wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3.NECK

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

603. Tổn thương tới đĩa khớp của khớp thái dương – hàm dưới sẽ gây trở ngại cho sự vận động của cơ nào trong các cơ sau đây ?

a)

A.Cơ cắn

b)

B.Cơ thái dương

c)

C.Cơ chân bướm trong

d)

D.Cơ chân bướm ngoài

e)

E.Cơ thổi kèn

2.

604. Một bệnh nhân không thể há miệng do liệt cơ

a)

A.Cơ chân bướm trong

b)

B.Cơ cắn

c)

C.Cơ thái dương

d)

D.Cơ chân bướm ngoài

e)

E.Cơ thổi kèn

3.

605. Cơ nào trong các cơ sau là mốc tìm TK lưỡi – hầu ở cổ ?

a)

A.Cơ khít hầu dưới

b)

B.Cơ trâm – hầu

c)

C.Bụng sau cơ hai bụng

d)

D.Cơ dài cổ

e)

E.Cơ thẳng đầu trước

4.

606. Tổn thương tới TK thanh quản ngoài trong phẫu thuật tuyến giáp có thể làm cho bệnh nhân không thể

a)

A.Là chùng dây thanh âm

b)

B.Xoay các sụn phễu

c)

C.Làm căng các dây thanh âm

d)

D.Mở rộng khe thanh môn

e)

E.Giạng các dây thanh âm

5.

607. Một bệnh nhân kêu tê bì ở vùng tam giác cổ trước.TK nào trong các TK sau có thể bị tổn thương

a)

A.TK tai lớn

b)

B.TK ngang cổ

c)

C.Rễ trên của quai cổ

d)

D.Rễ dưới của quai cổ

e)

E.TK thanh quản trên

6.

608. Nếu một khối u lành tính nằm ở chỗ chẽ đôi của ĐM cảnh chung, nó sẽ nằm ở ngang mức của

a)

A.Eo tuyến giáp

b)

B.Sụn nhẫn

c)

C.Góc xương hàm dưới

d)

D.Bờ trên sụn giáp

e)

E.Khuyết TM cảnh

7.

609. Xoang đá trên nằm trong bờ của

a)

B.Liềm đại não

b)

C.Liềm tiểu não

c)

D.Hoành yên

d)

E.Xoang thẳng

e)

A.Lều tiểu não

8.

610. TM não lớn đổ về

a)

A.Xoang dọc trên

b)

B.Xoang dọc dưới

c)

C.Xoang hang

d)

D.Xoang ngang

e)

E.Xoang thẳng

9.

611. Tình trạng nào trong các tình trạng sau đây có thể sinh ra do sự tổn thương các của các sợi đối giao cảm trong TK đá bé ?

a)

A.Mất tiết dịch tuyến lệ

b)

B.Mất tiết dịch tuyến dưới hàm

c)

C.Mất tiết dịch tuyến mang tai

d)

D.Co đồng tử

e)

E.Sa mí trên

10.

612. Mô tả nào trong các mô tả sau về thành ngoài ổ mũi đúng ?

a)

A.Nó có lỗ đổ vào mũi của 3/ 4 số xoang cạnh mũi

b)

B.Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên

c)

C.Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

D.Nó thông với góc mắt trong bởi ống ống lệ - mũi

e)

E.Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ

11.

613. Mô tả nào trong các mô tả sau về tuyến nước bọt mang tai đúng

a)

A.Nằm giữa ngành hàm dưới ( ở trước ) và cơ chân bướm trong ( ở sau )

b)

B.Nó liên quan ở sau với mỏm chũm và cơ ức đòn chũm

c)

C.Nó có ba mặt và hai ống tiết thoát ra ở bờ trước

d)

D.Nó là nơi đi qua của các ĐM cảnh ngoài và trong

e)

E.Nó nhỏ hơn tuyến nước bọt dưới hàm

12.

614. Kể từ trên xuống, các phần của ổ thanh quản là

a)

A.Tiền đình – thanh môn - ổ dưới thanh môn

b)

B.Ngách hình quả lê – tiền đình – thanh môn - ổ dưới thanh môn

c)

C.Tiền đình – thanh môn – buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn

d)

D.Tiền đình – buồng thanh quản – thanh môn - ổ dưới thanh môn

e)

E.Thanh môn – tiền đình - ổ dưới thanh môn

13.

615. Thanh quản di chuyển được là nhờ

a)

A.Các cơ nội tại của thanh quản

b)

B.Các cơ do thần kinh phụ chi phối

c)

C.Các cơ do thần kinh lang thang chi phổi

d)

D.Các cơ ngoại lai của thanh quản

e)

E.Cơ ức – đòn chũm

14.

616. Soan nang và cầu nang tỳ vào và để lại vết ấn lên

a)

A.Thành trên của tiền đình

b)

B.Thành ngoài của tiền đình

c)

C.Thành dưới của tiền đình

d)

D.Thành trong của tiền đình

e)

E.Tất cả các thành của tiền đình

15.

617. Muốn nhìn rõ màng nhĩ ta cần kéo loa tai




a)

B.Lên trên và ra trước

b)

C.Ra trước

c)

D.Xuống dưới

d)

E.Xuống dưới và ra trước

e)

A.Lên trên và ra sau

16.

618. Mô tả nào trong các mô tả sau về TM cảnh ngoài đúng

a)

A.Nó được hình thành do sự hợp lại của TM mặt và TM thái dương nông

b)

B.Nó bị cơ ức – đòn – chũm phủ lên nên ta không thể nhìn thấy

c)

C.Nó thường đổ vào TM dưới đòn

d)

D.Nó thường tiếp nhận TM giáp trên và TM giáp giữa đổ vào

e)

E.Nó là đường duy nhất dẫn máu từ đầu cổ về tim nên thắt rất nguy hiểm

17.

619. Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM cảnh chung đúng ?

a)

B.Tận cùng tại góc xương hàm dưới bằng cách chia thành các ĐM cảnh trong và ngoài

b)

C.Chạy dọc sau bờ trước cơ ức – đòn - chũm, trước mỏm ngang các đốt sống cổ

c)

D.Thường nằm ngoài TM cảnh trong

d)

E.Càng chạy lên cao càng lại gần đường giữa cổ

e)

A.Có nguyên ủy giống nhau ở hai bên

18.

620. Mô tả nào trong các mô tả sau về Đm cảnh ngoài đúng

a)

A.Nó nằm ở ngoài hơn ĐM cảnh trong ngay từ nguyên ủy

b)

B.Nó không cho nhánh ( kể cả nhánh gián tiếp ) vào trong sọ

c)

C.Nó là ĐM cấp máu chính cho mắt

d)

D.Nó cấp máu cho hầu hết da đầu

e)

E.Nó đi ở mặt ngoài tuyến mang tai

19.

621. Trong thắt ĐM thanh quản trên cần chú ý để không làm tổn thương tới TK nào trong các TK sau

a)

A.TK thanh quản ngoài

b)

B.TK thanh quản trong

c)

C.TK thanh quản trên

d)

D.TK hạ thiệt

e)

E.TK lang thang

20.

622. Ở cổ, mô tả nào sau đây về liên quan của TK hoành đúng ?

a)

A.Bắt chéo mặt trước TM dưới đòn

b)

B.Bắt chéo mặt sau ĐM dưới đòn

c)

C.Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước

d)

D.Ở trong ĐM cảnh chung

e)

E.Bắt chéo mặt sâu cơ bậc thang trước

21.

623. Tổn thương TK mặt ở ngoài sọ ( liệt bell) có thể dẫn đến viêm rồi loét giác mạc vì

a)

A.Mất cảm giác của giác mạc và kết mạc

b)

B.Mất tiết dịch tuyến lệ

c)

C.Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm nhắm mắt

d)

D.Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm mở mắt

e)

E.Co đồng tử do liệt cơ giãn đồng tử

22.

624. Tình trạng nào sau đây sinh ra do đứt TK giạng ?

a)

A.Sa mí trên

b)

B.Mắt lác ( lệch ) ra ngoài

c)

C.Mắt lác vào trong

d)

D.Mất khả năng giãn đồng tử

e)

E.Mất điều tiết thị giác

23.

625. Chết có thể là hậu quả của đứt cả hai bên của các TK nào sau đây ?

a)

A.TK sinh ba

b)

B.TK mặt

c)

C.TK lang thang

d)

D.TK phụ

e)

E.TK hạ thiệt

24.

626. Khi ĐM màng não giữa bị đứt nhưng màng não còn nguyên vẹn, máu đi vào

a)

A.Khoang dưới nhện

b)

B.Khoang dưới cứng

c)

C.Khoang trên cứng

d)

D.Các xoang màng cứng

e)

E.Khoang dưới mềm

25.

627. Sau cắt bỏ một khối u lưỡi, một bệnh nhân mất cảm giác chung ở hai phần ba trước lưỡi.
tình trạng này có lẽ là do tổn thương tới các nhánh của TK nào sau đây

a)

A.TK sinh ba

b)

B.TK mặt

c)

C.TK lưỡi – hầu

d)

D.TK lang thang

e)

E.TK hạ thiệt

26.

628. Những mô tả nào sau đây về các xương ở vòm sọ đều đúng, trừ

a)

A.Chúng thuộc loại xương dẹt

b)

B.Chúng được cấu tạo bởi hai bản xương đặc kẹp một lớp xương xốp ở giữa

c)

C.Chúng tiếp khớp với các xương lân cận bằng khớp sụn

d)

D.Chúng được cốt hóa từ một màng ( mô liên kết ) trong thời kỳ bào thai

e)

E.Chúng được lót ở mặt trong bằng màng não cứng

27.

629. Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng trừ

a)

A.Nó là một mốc bề mặt của vùng cổ

b)

B.Nó che phủ mặt trước – ngoài của các ĐM cảnh chung và trong

c)

C.Nó che phủ TM cảnh trong và các nhánh của đám rối cổ

d)

D.Nó nằm giữa vùng cổ trước và vùng cổ bên

e)

E.Khi co ở bên nào làm cho mặt quay về bên đó

28.

630. Tất cả các mô tả sau về cơ bậc thang trước là đúng trừ

a)

A.Nó chia ĐM dưới đòn thành ba phần

b)

B.Nó bám vào xương sườn thứ nhất

c)

C.TK hoành đi ở trước nó

d)

D.ĐM dưới đòn chạy ở trước nó

e)

E.Các thân của đám rối cánh tay nằm sau nó

29.

631. Tất cả các mô tả sau về cơ vòng mắt là đúng, trừ

a)

A.Nó được chi phối bởi TK mặt ( các nhánh thái dương và gò má )

b)

B.Chức năng của nó là mở mắt

c)

C.Liệt cơ vòng mất là tràn nước mắt qua bờ mí dưới

d)

D.Nó là một trong các cơ biểu cảm của mặt

e)

E.Các sợi cơ của nó sắp xếp như một cơ thắt

30.

632. Những mô tả sau đây về ĐM dưới đòn phải đều đúng, trừ

a)

A.Nó chạy từ sau khớp ức đòn phải tới sau điểm giữa xương đòn

b)

B.Nó nằm giữa ( nối ) thân tay – đầu và ĐM nách phải

c)

C.Nó bị ống ngực và TK X phải bắt chéo trước

d)

D.Nó đi qua vùng nền cổ theo một đường cong lõm xuống dưới

e)

E.Nó liên quan sau với vòm màng phổi

31.

633. Những mô tả sau đây về ĐM dưới đòn trái đều đúng, trừ

a)

A. Dài hơn ĐM dưới đòn phải

b)

B.Tách ra nhiều nhánh bên hơn ĐM dưới đòn phải

c)

C.Là nhánh bên cuối cùng của cung ĐM chủ

d)

D.Không bị TK X bắt chéo

e)

E.Có những liên quan ở cổ hơi khác với ĐM dưới đòn phải

32.

634. Những mô tả sau đây về ĐM cảnh trong đều đúng, trừ

a)

A.Nó là ĐM duy nhất ( ở mỗi bên đều ) cấp máu cho não

b)

B.Nó thường không phân nhánh bên trước khi chui vào ống ĐM cảnh

c)

C.Nó đi theo một con đường có nhiều chỗ uốn cong

d)

D.Nó chạy qua phần đá xương thái dương ở trước hòm nhĩ

e)

E.Nó cấp máu cho mắt và cho trán

33.

635. Những mô tả sau đây về TM cảnh trong đều đúng, trừ

a)

A.Nó có một chỗ phình ở đầu trên nằm trong hố TM cảnh

b)

B.Nó dẫn lưu hầu hết máu TM ở trong sọ và phần lớn máu TM của đầu – mặt – cổ

c)

C.Nó liên quan với chuỗi hạch bạch huyết cổ sâu

d)

D.Nó nối thông với TM cảnh ngoài

e)

E.Nó nối với TM bên đối diện qua cung TM cảnh

34.

636. Trong những tình huống sau các tiếp nối của ĐM dưới đòn với các ĐM khác đều phát huy tác dụng, trừ

a)

A.ĐM chủ bị hẹp ( ngay sau chỗ phát sinh ĐM dưới đòn trái )

b)

B.ĐM nách bị thắt

c)

C.ĐM cảnh chung bị thắt

d)

D.ĐM cảnh ngoài bị thắt ( dưới ĐM giáp trên )

e)

E.ĐM cảnh trong bị thắt

35.

637. Tất cả các mô tả sau về ổ mũi là đúng, trừ

a)

A.Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

B.Xương sàng góp phần tạo nên trần , thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

C.Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

D.Một phần trần ổ mũi do xương lá mía tạo nên

e)

E.Sàn ổ mũi do mỏm khẩu cái xương hàm trên và mảnh ngang của xương khẩu cái tạo nên

36.

638. Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, tất cả các lỗ của các xoang cạnh mũi bị bít trừ

a)

A.Các xoang sàng giữa

b)

B.Xoang hàm trên

c)

C.Xoang bướm

d)

D.Các xoang sàng trước

e)

E.Xoang trán

37.

639. Ổ mũi bị khô kéo dài do thiếu tiết dịch của các tuyến niêm mạc điều này chứng tỏ sự tổn thương của tất cả các cấu trúc sau đây, trừ

a)

A.Hạch chân bướm khẩu cái

b)

B.TK ống chân bướm

c)

C.TK mặt

d)

D.TK đá lớn

e)

E.TK đá sâu

( của TK IX)

38.

640. Những mô tả sau đây về tị hầu đều đúng, trừ

a)

A.Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III

b)

B.Nó thông ở trước với ổ mũi

c)

C.Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

d)

D.Nó có 3 hạnh nhân nằm ở trên các thành trên và bên

e)

E.Nó thông ở dưới với khẩu hầu

39.

641. Những mô tả sau đây về khẩu hầu đều đúng, trừ

a)

A.Nó là phần hầu dễ khám nhất qua đường miệng

b)

B.Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt

c)

C.Nó liên tiếp với ổ miệng qua eo họng

d)

D.Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

e)

E.Nó còn được gọi là phần miệng của hầu

40.

642. Trong phẫu thuật cắt hạnh nhân khẩu cái, một bác sĩ thắt các nhánh từ tất cả các ĐM sau đây trừ

a)

A.ĐM khẩu cái nhỏ

b)

B.ĐM mặt

c)

C.ĐM lưỡi

d)

D.ĐM giáp trên

e)

E.ĐM hầu lên

41.

643. Những mô tả sau đây về thanh hầu đều đúng, trừ

a)

A.Nó thông với thanh quản qua lỗ ( đường) vào thanh quản

b)

B.Nó ngăn cách với ổ thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu và cơ nhân – phễu bên

c)

C.Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

d)

D.Nó thông ở trên với khẩu hầu

e)

E.Nó còn được gọi là phần thanh quản của hầu

42.

644. Tất cả các mô tả sau về lưỡi là đúng trừ

a)

A.Các cơ của nó do thần kinh hạ thiệt chi phối

b)

B.Những nụ vị giác ở các nhú dạng đài do thừng nhĩ chi phối

c)

C.Hai phần ba trước của nó do thần kinh sinh ba chi phối cảm giác chung

d)

D.Nó nhận được các sợi vị giác từ các thần kinh mặt và lưỡi – hầu

e)

E.Phần rễ lưỡi ở gần thượng thiệt nhận được các sợi cảm giác vị giác qua TK thanh quản trong

43.

645. Tất cả các mô tả sau đây về các tuyến nước bọt là đúng, trừ

a)

A.Ống tuyến dưới lưỡi đổ chủ yếu vào sàn miệng dọc theo nếp dưới lưỡi

b)

B.Ống tuyến dưới hàm phát sinh từ phần nông của tuyến

c)

C.Ống tuyến mang tai xuyên qua cơ thổi kèn

d)

D.Tuyến dưới lưỡi được chi phối bởi các sợi vận động tiết dịch đi trong thừng nhĩ

e)

E.Phần sâu của tuyến dưới hàm nằm giữa các cơ hàm – móng và móng – lưỡi

44.

646. Tất cả các đặc điểm sau được dùng để phân biệt răng cối với răng tiền cối trừ

a)

A.Số chân răng

b)

B.Số mấu ( củ ) của thân răng

c)

C.Kích thước của răng

d)

D.Tính chát của men răng

e)

E.Vị trí và thứ tự của răng

45.

647. Những mô tả sau đây về khe ổ mắt trên đều đúng TRỪ

a)

A.Nó xẻ qua cánh lớn của xương bướm

b)

B.Nó nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm

c)

C.Nó thông với ổ mắt với hố sọ giữa

d)

D.Nó nằm ở phía sau – ngoài ống thị giác

e)

E.Nó cho các TK vận nhãn, ròng rọc và giạng đi qua

46.

648. Những mô tả sau đây về mống mắt đều đúng , TRỪ

a)

A.Nó nằm giữa phòng trước và phòng sau

b)

B.Nó được thủy dịch nuôi dưỡng

c)

C.Nó tạo với giác mạc một góc mống mắt – giác mạc

d)

D.Nó giàu mạch máu và sắc tố

e)

E.Nó có vai trò điều tiết lượng ánh sáng vào nhãn cầu

47.

649. Những mô tả sau đây về giác mạc đều đúng, trừ

a)

A.Nó có độ lồi lớn hơn củng mạc

b)

B.Nó trong suốt

c)

C.Nó rất giàu mạch máu

d)

D.Nó dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu

e)

E.Nó được bao quanh bởi viền giác mạc

48.

650. Những mô tả sau đây về võng mạc thị giác đều đúng, trừ

a)

A.Nó gồm phần ( lớp ) sắc tố ở ngoài và phần TK ở trong

b)

B.Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước

c)

C.Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng

d)

D.Nó được mạch mạc và ĐM trung tâm võng mạc nuôi dưỡng

e)

E.Nó nối với võng mạc thể mi tại miệng thắt

49.

651. Những mô tả sau đây về thấu kính đều đúng, trừ

a)

A.Nó lồi đều ở hai mặt trước và sau

b)

B.Nó được treo vào thể mi bởi vùng mi

c)

C.Nó đàn hồi và trong suốt

d)

D.Nó không có mạch máu

e)

E.Nó được thủy dịch nuôi dưỡng

50.

652. Những mô tả sau về mạch mạc là đúng trừ

a)

A.Nằm sâu hơn củng mạc nhưng nông hơn võng mạc

b)

B.Tiếp nối với thể mi ở ngang mức miệng thắt

c)

C.Nuôi dưỡng cho lớp ngoài võng mạc thị giác

d)

D.Giàu mạch máu và sắc tố

e)

E.Là nguồn cấp máu duy nhất cho võng mạc

51.

653. Những mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng trừ

a)

A.Nó đi từ xoăn tai tới mặt ngoài màng nhĩ

b)

B.Nó được cấu tạo bằng sụn ở 2/3 ngoài và xương ở 1/ 3 trong

c)

C.Nó có thành trên ngắn hơn thành dưới

d)

D.Nó được phủ bằng da có chứa tuyến tiết ráy tai

e)

E.Nó là một ống không thằng

52.

654. Những mô tả sau đây về màng nhĩ đều đúng, trừ

a)

A.Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài

b)

B.Nó tạo nên toàn bộ thành ngoài hòm nhĩ

c)

C.Nó liên quan mật thiết với cán xương búa và thừng nhĩ

d)

D.Nó gồm phần chùng ở trên và phần căng ở dưới

e)

E.Nó có một bờ chu vi gắn vào xương

53.

655. Những mô tả sau đây về ống ốc tai đều đúng, TRỪ

a)

A.Nó là phần màng của ốc tai, chứa nội dịch

b)

B.Nó cùng với mảnh xoắn xương ngăn cách thang ( tầng ) tiền đình với thang ( tầng ) nhĩ

c)

C.Nó chỉ nằm trong ốc tai, không nằm trong tiền đình

d)

D.Nó cũng xoắn 2,5 vòng như ốc tai xương

e)

E.Nó thông với cầu nang bởi ống nối

54.

656. Những mô tả sau đây về những cấu trúc ở thành mê đạo của hòm nhĩ đều đúng, TRỪ

a)

A.Ụ nhô là phần đầu của ốc tai lồi vào hòm nhĩ

b)

B.Cửa sổ tiền đình là nơi liên hệ tiền đình với hòm nhĩ

c)

C.Cửa sổ ốc tai là nơi liên hệ thang ( tầng ) tiền đình của ốc tai với hòm nhĩ

d)

D.Lồii ống TK mặt do ống TK mặt nhô vào hòm nhĩ

e)

E.Mỏm hình ốc nằm trước ụ nhô

55.

657. Một đường cắt ngang qua cổ mà cắt qua các ĐM giáp dưới sẽ cắt qua tất các các cấu trúc sau đây, Trừ

a)

A.Các TK thanh quản quặt ngược

b)

B.Các ĐM cảnh ngoài

c)

C.Các TM giáp dưới

d)

D.Các Tk lang thang

e)

E.Khí quản

56.

658. Nhiễm tủng trong bao cảnh có thể làm tổn thương tất cả các cấu trúc sau đây , trừ

a)

A.TK lang thang

b)

B.ĐM cảnh chung

c)

C.Thân giao cảm

d)

D.TM cảnh trong

e)

E. ĐM cảnh trong

57.

659. Thân chính TK mặt bị đứt trong một phẫu thuật cắt khối u tuyến mang tai, dẫn đến liệt tất cả các cơ sau, Trừ

a)

A.Cơ thổi kèn

b)

B.Cơ trâm – móng

c)

C.Cơ căng màng nhĩ

d)

D.Cơ gò má lớn

e)

E.Bụng sau cơ hai bụng

58.

660. Tất cả các TK sau đây đi qua khe ổ mắt trên, trừ

a)

A.TK giạng

b)

B.TK mắt

c)

C.TK vận nhãn

d)

D.TK ròng rọc

e)

E.TK thị giác

59.

661. Những mô tả sau đây về đám rối cổ đều đúng trừ

a)

A.Nó tách ra TK chẩm nhỏ và TK chẩm lớn

b)

B.Nó vận động hầu hết các cơ dưới móng ( qua quai cổ )

c)

C.Nó vận động cho cơ hoành ( TK hoành )

d)

D.Nó cảm giác cho vùng cổ trước ( TK ngang cổ )

e)

E.Nó không cảm giác cho da trán

60.

662. Tất cả các mô tả sau đây về đám rối cổ và các nhánh của nó là đúng TRỪ

a)

A.Các TK cổ CI- CIV cung cấp cho đám rối cổ các sợi TK cảm giác da

b)

B.TK ngang cổ cảm giác cho các mặt trước và bên của cổ

c)

C.Các TK trên đòn cảm da cho da phủ vùng vai

d)

D.Các TK vận động cho các cơ dưới móng là những nhánh của quai cổ

e)

E.Các TK cổ CI – CIV đóng góp các sợi vận động cho đám rối cổ

61.

663. Một đường mở khí quản thấp ở dưới eo tuyến giáp có thể gặp tất cả các mạch máu sau đây.Trừ

a)

A.TM giáp dưới hoặc các nhánh của nó

b)

B.Cung TM cảnh

c)

C.Thân sườn – cổ

d)

D.TM cánh tay – đầu trái

e)

E.ĐM giáp đơn

62.

664. Trước khi cắt bỏ một khối u lành trên cổ một bệnh nhân, một phẫu thuật viên khám tam giác cổ sau.Tất cả các mô tả sau về tam giác này đều đúng..TRừ

a)

A.Giới hạn sau của nó là bờ trước cơ thang

b)

B.Nó được bụng trước ( bụng trên ) cơ vài – móng chia tành hai tam giác

c)

C.Nó chứa ĐM trên vai, một nhánh của thân giáp- cổ

d)

D.Trần của nó được tạo bởi cơ bám da cổ

e)

E.Nó chưa TK phụ

63.

665. Tất cả các mô tả sau về TK thanh quản trong là đúng TRỪ

a)

A.Lỗ vào thanh quản được tạo nên bởi các nếp phễu – thượng thiệt

b)

B.Các nếp thanh âm nằm trên thanh thiệt

c)

C.Các sợi TK cảm giác từ thanh quản được TK lang thang đưa về não

d)

D.Thanh quản kéo dài xuống dưới tới ngang mức đốt sống cổ

e)

E.Thanh quản điều chỉnh luồng khí đi vào và ra khỏi phổi để phát ra âm

64.

666. Tất cả các mô tả sau về TK thanh quản trong là đúng TRỪ

a)

A.Nó là một nhánh của TK thanh quản trên

b)

B.Nó có thẻ chứa các sợi vị giác cho thượng thiệt

c)

C.Nó cảm giác cho niêm mạc thanh quản

d)

D.Nó vận động cho cơ nhẫn – giáp

(nhánh thanh quản ngoài )

e)

E.Nó được ĐM thanh quản trên đi kèm

65.

667. Tất cả các thần kinh sau đây nằm trong thành sau xoang hang trên một đoạn đường đi của chúng TRỪ

a)

A.Các TK vận nhãn

b)

B.Các TK giạng

c)

C.Các TK ròng rọc

d)

D.TK hàm dưới

e)

E.Các TK mắt

66.

668. Một thương tổn xâm lấn ở lỗ TM cảnh có thể làm tổn thương tất cả các cấu trúc sau đây , TRỪ

a)

A.TK lang thang

b)

B.TK phụ

c)

C.TM cảnh trong

d)

D.TK hạ thiệt

e)

E.TK lưỡi hầu

67.

669. Đứt TK đá lớn sẽ sinh ra tất cả các tình trạng sau đây, TRỪ

(nhanhs le di cung V1)

a)

A.Giảm tiết dịch tuyến lệ

b)

B.Mất vị giác ở khẩu cái

c)

C.Khô mũi và khẩu cái

d)

D.Giảm tiết dịch tuyến mang tai

e)

E.Mất cảm giác chung ở trần miệng

68.

670. Có thể làm mất phản xạ ánh sáng của đồng tử bằng cách cắt tất cả các TK sau đây, TRỪ

a)

A.Các TK mi ngắn

b)

B.TK mi dài

c)

C.TK vận nhãn

d)

D.TK thị giác

e)

E.Hạch mi

69.

671. Đứt TK vận nhãn có thể gây ra tất cả các tình trạng sau đây, TRỪ

a)

A.Sa mi

b)

B.Liệt cơ thể mi

c)

C.Mặt trước nhãn cầu được kéo ra ngoài

d)

D.Giãn đồng tử

e)

E.Mất tiết dịch tuyến lệ

70.

672. Khô giác mạc do thiếu dịch làm ẩm có thể là dấu hiệu của sự tổn thương tất cả các TK sau trừ

a)

A.Phần tận cùng của TK lệ

b)

B.Nhánh gò má của TK hàm trên

c)

C.TK đá bé

d)

D.TK đá lớn

e)

E.TK ống chân bướm

71.

673. Cử động nuốt cần đến tất cả các thần kinh sau TRỪ

a)

A.TK hạ thiệt

b)

B.TK phụ

c)

C.TK lang thang

d)

D.TK mặt

e)

E.TK sinh ba

72.

674. Tổn thương tới TK đi qua cấu trúc này gây mất cảm giác của các răng hàm trên

a)

A.Lỗ bầu dục

B.Lỗ lớn

C.Khe đá – nhĩ

b)

F.Ống chân bướm

G.Khe ổ mắt trên

c)

H.Lỗ bướm – khẩu cái

H.Lỗ bướm – khẩu cái

d)

D.Mành sàng

I.Ống tai trong

J.Lỗ tĩnh mạch cảnh

e)

E.Lỗ tròn

73.

675. Tổn thương TK đi qua cấu trúc này gây mất cảm giác của khớp thái dương hàm dưới

a)

A. .Lỗ bầu dục

b)

B.Lỗ lớn

c)

C.Khe đá – nhĩ

d)

D.Mành sàng

e)

E.Lỗ tròn

74.

676. Cấu trúc này là nơi đi qua của TK cảm giác cho một phần ba sau của lưỡi

a)

F.Ống chân bướm

b)

J.Lỗ tĩnh mạch cảnh

c)

I.Ống tai trong

d)

H.Lỗ bướm – khẩu cái

e)

G.Khe ổ mắt trên

75.

677. Cấu trúc này là nơi đi qua của TK cảm giác cho vách mũi, phần sau thành ngoài mũi và phần trước của khẩu cái cứng

a)

F.Ống chân bướm

b)

J.Lỗ tĩnh mạch cảnh

c)

I.Ống tai trong

d)

H.Lỗ bướm – khẩu cái

e)

G.Khe ổ mắt trên

76.

678. Cấu trúc này là nơi đi qua của TK chứa các sợi đối giao cảm trước hạch tới tuyến lệ

a)

B.Lỗ lớn

b)

C.Khe đá – nhĩ

c)

D.Mành sàng

d)

E.Lỗ tròn

e)

F.Ống chân bướm

77.

679. Cơ này thuộc loại cơ cười

a)

A.Cơ chân bướm ngoài

b)

B.Cơ chân bướm trong

c)

C.Cơ thổi kèn

d)

D.Cơ vòng miệng

e)

E.Cơ gò má lớn

78.

680. Cơ này kéo cổ xương hàm dưới ra trước

a)

A. Cơ chân bướm ngoài

b)

B.Cơ chân bướm trong

c)

C.Cơ thổi kèn

d)

D.Cơ vòng miệng

e)

E.Cơ gò má lớn

79.

681. Cơ này làm môi đóng lại

a)

A. Cơ chân bướm ngoài

b)

B.Cơ chân bướm trong

c)

C.Cơ thổi kèn

d)

D.Cơ vòng miệng

e)

E.Cơ gò má lớn

80.

682. Xoang này nằm ở đường tiếp nối của liềm đại não và lều tiểu não

a)

A.Xoang hang

b)

B.Xoang sigma

c)

C.Xoang dọc trên

d)

D.Xoang ngang

e)

E.Xoang thẳng

81.

683. Xoang này vốn cong ra ngoài và ra trước trong bờ lồi của lều tiểu não

a)

A. Xoang hang

b)

B.Xoang sigma

c)

C.Xoang dọc trên

d)

D.Xoang ngang

e)

E.Xoang thẳng

82.

684. Xoang này nằm trong bờ lồi của liềm đại não

a)

A. Xoang hang

b)

B.Xoang sigma

c)

C.Xoang dọc trên

d)

D.Xoang ngang

e)

E.Xoang thẳng

83.

685. Xoang này thông nối trực tiếp với các TM mắt

a)

A. Xoang hang

b)

B.Xoang sigma

c)

C.Xoang dọc trên

d)

D.Xoang ngang

e)

E.Xoang thẳng

84.

686. Xoang này trở nên liên tiếp với TM cảnh trong tại lỗ TM cảnh

a)

A. Xoang hang

b)

B.Xoang sigma

c)

C.Xoang dọc trên

d)

D.Xoang ngang

e)

E.Xoang thẳng

85.

687. TK nào vận động cho các cơ nội tại của thanh quản

a)

A.TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

86.

688. TK nào cảm giác chung cho hai phần ba trước của lưỡi

a)

A. TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

87.

689. Tk nào cảm giác vị giác cho hai phần ba trước của lưỡi

a)

A. TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

88.

690. Tk nào vận động cho các cơ nội tại của lưỡi

a)

A. TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

89.

691. TK nào mang cảm giác từ các áp thụ quan ở xoang cảnh

a)

A. TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

90.

692. TK nào mang các sợi vận động tiết dịch cho tuyến mang tai

a)

A. TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

91.

693. TK nào cảm giác cho hòm nhĩ

a)

A. TK hạ thiệt

b)

B.TK thanh quản quặt ngược

c)

C.Thừng nhĩ

d)

D.TK lưỡi

e)

E.TK lưỡi – hầu

92.

694. Phim chụp sọ của một bệnh nhân cho thấy có gãy phần trai xương thái dương và một đường gãy đi qua lỗ gai, tổn thương có liên quan nhiều nhất

a)

H.Tổn thương TK vận nhãn

b)

J.Rách ĐM màng não giữa

c)

L.Tổn thương TK đá lớn

d)

K.Tổn thương TK đá sâu

e)

I.Tổn thương TK ròng rọc

93.

695. Sau một tai nạn ô tổ, một phụ nữ 21 tuổi không thể mím môi, tổn thương có liên quan nhiều nhất

a)

A. Tổn thương TK lưỡi – hầu

b)

B.Vỡ khuyết trên ổ mắt

c)

C.Tổn thương TK mặt

d)

D.Đứt các ĐM não

e)

E.Tổn thương TK lang thang

94.

696. Một bệnh nhân có sa mí, tổn thương có liên quan nhiều nhất

a)

F.Tổn thương TK sinh ba

b)

K.Tổn thương TK đá sâu

c)

I.Tổn thương TK ròng rọc

d)

H.Tổn thương TK vận nhãn

e)

G.Đứt các TM não

95.

697. Một nạn nhân bị đánh mạnh vào đầu và phim chụp sọ cho thấy có khối máu tụ dưới màng cứng, tổn thương có liên quan nhiều nhất

a)

D.Đứt các ĐM não

b)

J.Rách ĐM màng não giữa

c)

H.Tổn thương TK vận nhãn

d)

G.Đứt các TM não

e)

F.Tổn thương TK sinh ba

96.

698. Một bệnh nhân có biểu hiện giãn mạch ở tuyến lệ, tổn thương có liên quan nhiều nhất

a)

H.Tổn thương TK vận nhãn

b)

K.Tổn thương TK đá sâu

c)

L.Tổn thương TK đá lớn

d)

I.Tổn thương TK ròng rọc

e)

J.Rách ĐM màng não giữa