Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FULL MMT

Total questions: 182

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong các phát biểu sau phát biểu nào KHÔNG chính xác

  • A. Chồng giao thức của mạng Internet bắt buộc phải có 5 tầng: 1 tầng ứng dụng (application), 1 tầng giao vận (transport), 1 tầng mạng (network), 1 tầng liên kết dữ liệu (data link), và 1 tầng vật lý (physic)

  • B. Mạng Internet bao gồm các mạng con kết nối với nhau, mỗi mạng có thể sử dụng các công nghệ hoàn toàn khác nhau ở tằng vật lý và tăng lên kết dữ liệu

  • C. Chồng giao thức của mạng Internet có thể có tới 7 tầng.

  • D. Mạng Internet bao gồm các mạng con kết nối với nhau, mỗi mạng có thể sử dụng các thuật toán tìm đường khác nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Máy chủ Web proxy dùng cho các máy tính của một trường học cần đặt ở đâu để giảm tải cho đường truyền Internet của trường học đó?

  • A. Ở vị trí bất kỳ trên mạng Internet

  • B. Trong mạng backbone của nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) của trường học

  • C. Trong mạng nội bộ của trường học

  • D. Gần máy chủ Web mà các máy tính của trường học đỏ truy cập nhiều nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Trong kiến trúc giao thức TCP/IP, tầng IP cung cấp dịch vụ gì cho tầng giao vận?

  • A. Truyền dữ liệu giữa các máy tính với độ trễ không đổi

  • B. Đảm bảo các gói tin được truyền đến đúng tiến trình của bên nhận

  • C. Định tuyến gói tin đến đúng địa chỉ IP của bên nhận

  • D. Đảm bảo truyền tin tin cậy giữa các máy tính có liên kết vật lý trực tiếp

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Giao thức nào dùng để gửi email

  • A. SSH

  • B. DNS

  • C. FTP

  • D. IMAP

  • E. HTTP

  • F. POP3

  • G. SMTP

a)

A

b)

B

c)

D

d)

G

e)

E

5.

Câu 6. Dưới đây là bảng NAT translation table của một thiết bị NAT tại thời điểm hiện tại. Trong hai cột của bảng này, một cột là “Internet side” một cột là “Local side”. Nhìn vào nội dung của bảng, hãy ĐOÁN xem cột nào là Internet side, cột nào là Local side
Cột 1
136.4.6.7 : 210
136.4.6.6 : 801
1.2.3.4 : 986
Cột 2
192.168.10.44 : 4032
192.168.6.4 : 1005
192.168.5.4 : 1108

a)

Internet side Cột 1

Local size cột 2

b)

Internet side Cột 2

Local size cột 1

c)

0

d)

0

6.

Câu 7. Ứng dụng mạng (Network applications) có thể được xây dựng theo các kiến trúc nào sau đây?

  • A Peer-to-peer

  • B Client-Server

  • C Cả B, A và D

  • D Hybrid

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 8. Ghép kiểu gói tin được sử dụng bởi giao thức của các tầng tương ứng?

a. Tầng liên kết dữ liệu i. Thông báo (messages) b. Tầng mạn ii. Khung tin (frame) c. Tầng giao vận iii. Gói tin (packet) d. Tầng ứng dụng iv. Đoạn tin (segment)

  • A a-ii b-iii c-iv d-i

  • B a-i b-li C-lii d-iv

  • C a-ii b-iv c-iii d-i

  • D a-li b-iv c-id-iii

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 9. Mô hình OSI có bao nhiêu tầng

  • A 5

  • B 7

  • C 4

  • D 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 10. Để đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy, TCP sử dụng cơ chế truyền lại (retransmission). Cơ chế này được thực hiện khi nào ở bên gửi?

  • A Khi phát hiện lỗi checksum

  • B Khi hết thời gian chờ nhận ACK (timeout)

  • C Khi phát hiện sai thứ tự gói tin

  • D Khi phát hiện trùng gói tin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 5. UDP được gọi là giao thức không hưởng kết nối (connectionless) vì

  • A Cả B và D

  • B Tất cả gói tin UDP được đối xử một cách độc lập

  • C Tất cả các đáp án đều sai

  • D Nó gửi dữ liệu như là một luồng các gói tin liên quan đến nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

  • A. Chỉ cần SMTP là đủ cho các hệ thống email phổ biến hiện nay hoạt động được

  • B. Thông tin điều khiển và dữ liệu tải file của FTP được chạy trên cùng một kết nối TCP

  • C. HTTP request và HTTP response chạy trên hai kết nối TCP khác nhau

  • D. Mỗi một HTTP request tương ứng với một hoặc nhiều HTTP response

  • E. Mỗi một chu kỳ Request-response của HTTP chỉ có thể chạy trên cùng 1 kết nối TCP

  • F. HTTP protocol chỉ có hai loại bản tin là HTTP request và HTTP response

  • G. HTTP có thể được sử dụng để truyền file giống như FTP

  • H. FTP chạy trên port 20

  • I. FTP chạy trên port 21

  • K. HTTP chạy bên trên TCP protocol



(a)  

12.

Câu 12. Chọn kết luận sát thực tế nhất về “Độ dài lớn nhất của một frame trong chuẩn 802.3 (Ethernet)” là

  • A 1518

  • B 1230

  • C 1021

  • D 2048

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. Địa chỉ IP 127.0.0.1 là:

  • A địa chỉ quảng bá lớp A

  • B địa chỉ broadcast

  • C địa chỉ multicast

  • D địa chỉ loopback

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Trong các tài liệu về mạng máy tính hiện nay, các tác giả hay sử dụng các ví dụ dựa trên mạng Internet để có tính thực tế. Đề có tính lý thuyết cao, họ cũng thường sử dụng mô hình … (có 7 tầng) để trình bày


(a)  

15.

Câu 15. Giao thức nào được sử dụng để cấu hình địa chỉ IP cho client (IP address, netmask, default gateway, DNS server)?

  • A SNMP

  • B ARP

  • C SMTP

  • D DHCP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Dịch vụ thư điện tử sử dụng giao thức nào ở tầng ứng dụng

  • A HTTP

  • B SIP

  • C FTP

  • D SMTP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Chọn “Đúng” hoặc “Sai” cho các ý sau về chức năng của router

  • A Ngăn xung đột

  • B Lựa chọn tuyến đường

  • C Chuyển tiếp các gói tin

  • D Lọc bỏ các gói tin

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Lựa chọn các chức năng của switch

  • A đánh địa chỉ IP

  • B tránh các vòng lặp

  • C forwarding và lọc frame theo MAC

  • D học địa chỉ MAC

  • E định tuyến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

19.

Câu 19. Trong biểu diễn nhị phân, đâu là phạm vi của lớp địa chỉ (class) B

  • A 111…

  • B 110…

  • C 10…

  • D 01…

  • E 0…

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

20.

Câu 20. Giao thức TCP là một giao thức

  • A Hướng kết nối (connection oriented)

  • B Sử dụng quy trình bắt tay ba bước để khởi tạo kết nối

  • C Cả 3 đáp án đều đúng

  • D Gom dữ liệu từ các ứng dụng thành một luồng duy nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Hai máy tính A (IP: 10.10.0.1/24) và B (IP: 172.16.0.1/24) có thể trao đổi dữ liệu với nhau bình thường, Khi tầng Application từ A cần gửi thông tin đến tầng Application của B, bên trong khung tin (frame) đi ra từ tầng liên kết dữ liệu (data link) của máy A gửi đến máy B sẽ chứa

  • A MAC của A, MAC của B, IP của A, IP của B

  • B MAC của A, IP của A, IP của B

  • C MAC của B, IP của A, IP của B

  • D MAC của A, MAC của B.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Dịch vụ DNS có thể cân bằng tải cho các Web server được nhân bản của cùng một trang Web bằng cách nào?

  • A Gán nhiều biệt danh (alias name) cho tên miền của trang Web, mỗi biệt danh ứng với một Web server

  • B Lưu tập địa chỉ IP của các Web server trong bản ghi DNS ứng với tên miền của trang Web

  • C DNS server chuyển các thông báo HTTP request đến các Web server một cách ngẫu nhiên

  • D Đăng ký tên miền của trang Web với nhiều authoritative DNS server

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Trong một mạng LAN có cài đặt một router có chức năng DHCP và DNS. Trễ đầu cuối đến đầu cuối (end-to-end) giữa hai máy bất kỳ trong LAN giả định là 30ms (không đổi, không phụ thuộc kích thước gói tin, không phụ thuộc vào tính toán tại mỗi nút). Một máy tính (máy C) được cấu hình sử dụng DHCP được bật lên và cắm vào mạng LAN đó. Ngay sau khi máy C được cấp phát thành công một địa chỉ IP, C thực hiện một câu truy vấn tên miền www.vnexpress.net đến máy chủ DNS nội bộ của mạng LAN. Giả sử rằng tên miền www.vnexpress.net đã được cache tại máy chủ DNS nội bộ. Hỏi: Sau bao nhiêu ms kể từ lúc máy C gửi truy vấn tên miền, máy tính C sẽ nhận được phản hồi cho câu truy vấn tên miền www.vnexpress.net. (Chỉ điền giá trị số)

(a)  

24.



(a)  

25.

Câu 25. Câu nào diễn đạt đúng về switch?

  • A tạo ra nhiều miền collision và nhiều miền broadcast

  • B tạo ra một miền collision và nhiều miền broadcast

  • C tạo ra nhiều miền collision và một miền broadcast

  • D tạo ra một miền collision và một miền broadcast

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Trong các giao thức sau, giao thức nào chạy ở tầng ứng dụng và không sử dụng TCP để truyền/nhận dữ liệu

  • A DNS

  • B ARP

  • C IP

  • D HTTP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. Các chức năng của link layer được thực hiện ở đâu trong host

  • A Network interface card (card mạng) và hệ điều hành

  • B Hệ điều hành

  • C Bộ nhớ

  • D Network interface card (card mạng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28. NAT giữa một mạng local và mạng Internet làm việc như thế nào

  • A Dịch địa chỉ IP sang địa chỉ MAC

  • B Dich Hostname sang IP

  • C Dịch địa chỉ IP công cộng (public IP) sang địa chỉ IP riêng (private IP) và ngược lại

  • D Không đáp án nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29. Độ lớn của trường checksum trong gói tin TCP là bao nhiêu bit

  • A 16

  • B 64

  • C 32

  • D 0

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30. Trong giao thức TCP, bên gửi nhận biết sự tắc nghẽn của mạng bằng cách nào?

  • A Router bị tắc nghẽn sẽ đánh dấu vào gói tin để bên nhận biết có sự tắc nghẽn và gửi thông tin này cho bên nhận

  • B Bên nhận dựa vào độ trễ của gói tin biên nhận ACK để biết có tắc nghẽn hay không

  • C Khi hết thời gian timeout mà không nhận được gói tin biên nhận ACK hoặc nhận được 3 gói tin ACK trùng lặp

  • D Router bị tắc nghẽn sẽ gửi thông báo cho bên gửi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A. 2

b)

B.5

c)

C.1

d)

D.3

32.

Câu 32. Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

  • A Mạng Internet nghẽn chủ yếu ở mạng lõi (Core network)

  • B Mạng Internet có thể đảm bảo dữ liệu được truyền đến đích theo thời gian thực

  • C Asynchronous Data Subscriber Line (ADSL) là một công nghệ mạng truy nhập

  • D Mạng Internet là một mạng đơn giản với các đầu cuối thông minh

  • E Đóng gói dữ liệu (encapsulation) nghĩa là bọc gói dữ liệu của tầng dưới vào trong gói dữ liệu của tầng trên

  • F Do mạng Internet được thiết kế với các yêu cầu đơn giản nên nó có thể có quy mô rất lớn.

  • G Mạng Internet có thể đảm bảo dữ liệu truyền là tin cậy



(a)  

33.

Câu 33. DHCP cung cấp gì cho client

  • A Không đáp án nào đúng

  • B Địa chỉ IP

  • C Địa chỉ MAC

  • D URL

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34. Trong bản ghi tài nguyên của DNS, trường TTL (Time to live) được lưu trữ trong 31 bit: Hỏi: Thời gian sống tối đa của bản ghi tài nguyên DNS có thể được thiết lập vào khoảng?

  • A 65 năm

  • B 67 năm

  • C 66 năm

  • D 68 năm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.



(a)  

36.

Câu 36. Tham số nào sau đây quyết định khả năng định tuyến (số gói tin định tuyến/1s) của một router?

  • A Độ lớn của bộ nhớ ở cổng vào (input port)

  • B Tốc độ xử lý của switching fabric

  • C Độ lớn của bộ nhớ ở cổng ra (output port)

  • D Số lượng công vào (input port) và cổng ra (output port)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37. Bob truy nhập vào trang www.vnexpress.net sử dụng HTTP 1.1. Trang chủ vnexpress.net chứa 15 hình ảnh. Số lượng kết nối TCP được thực hiện là?

  • A 2

  • B 15

  • C 16

  • D 1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38. Giao thức nào biết được địa chỉ MAC của một nút mạng, sau đó tạo ra cơ sở dữ liệu lưu tạm thời ánh xạ địa chỉ IP - địa chỉ MAC

  • A DNS

  • B IP

  • C ARP

  • D RARP

  • E UDP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

39.

Câu 39. Giả thiết rằng:

  • Khi một máy gửi một file F cho máy khác thì thời gian gửi luôn cố định bằng 1 giây

  • Một máy chỉ gửi được file cho 1 máy khác tại cùng một thời điểm Nếu có một server chia sẻ file F đó cho N máy khách theo kiểu client-server, sau 3 giây, Có thể có tối đa bao nhiêu máy sẽ có file F (tính bao gồm cả server)? (Chỉ điền số vào ô nhập kết quả)



(a)  

40.

Câu 40. Trong quá trình truyền tin từ máy A sang máy B, gói tin lần lượt đi qua 3 môi trường có MTU khác nhau lần lượt là 4980, 1500, 2500 bytes. Hãy cho biết khi gửi 7500 byte dữ liệu từ A đến B thì bên B nhận được bao nhiêu gói tin trước khi ghép mảnh?

  • A 3

  • B 6

  • C 11

  • D 27

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41. Trong thuật toán định tuyến nào tất cả các router có thông tin đầu vào giống nhau

  • A Link Vector

  • B Link State

  • C Distance Vector

  • D Shortest path

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42. Tầng giao vận (transport layer) gom dữ liệu từ các ứng dụng khác nhau thành một luồng duy nhất trước khi chuyển xuống cho

  • A Tầng ứng dụng (application layer)

  • B Tầng liên kết (data link layer)

  • C Tầng vật lý

  • D Tầng mạng (network layer)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43. Mạng ở hình dưới hoạt động theo kiểu chuyển mạch gói (packet switching). Cho biết các dữ kiện sau:

  • Trễ lan truyền (propagation delay) bằng 1 ms với mọi link

  • Kích thước các gói tin là 1000 bit

  • Tốc độ truyền (transmission rate) trên mỗi link là như nhau và bằng 1000 bps

  • Mạng không nghẽn (trễ hàng đợi, queueing delay) tại các nút bằng 0 Hỏi: Trễ truyền 1 gói tin từ S đến R là bao nhiêu ms ? (điền kết quả là một số với giá trị là thời gian trễ với đơn vị milisecond. Ví dụ: 10) S ———- N1 ———- N2 ———- R



(a)  

44.

Câu 44. Chọn “Đúng” hoặc “Sai” cho các ý dưới đây về khái niệm Lõi mạng (network core) trong mạng Internet. (Gợi ý: có 2 ý đúng)

  • A Vận chuyển gói tin theo cơ chế chuyển mạch gói (packet switch)

  • B Là một mạng lưới các thiết bị switch kết nối với nhau

  • C Bao gồm các client và server

  • D Là một mạng lưới các thiết bị router kết nối với nhau

  • E Vận chuyển gói tin theo cơ chế chuyển mạch điện (circuit switch)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

45.

Câu 45. Theo mô hình OSI, router thuộc về tầng nào:

  • A tầng session

  • B tầng physical

  • C tầng data link

  • D tầng network

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46. Địa chỉ IP của máy tính A là 110.2.112.12/20, địa chỉ IP của máy tính X là 110.2.109.4/20 và địa chỉ IP của máy tính Y là 110.2.105.20/20. Những máy tính nào có cùng địa chỉ mạng (subnet)?

  • A Máy tính X và máy tính Y

  • B Cả 3 máy tính

  • C Máy tính A và máy tính Y

  • D Máy tính X và máy tính A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47. Khi một gói tin rời khỏi mạng, Router NAT thay thế địa chỉ nguồn của gói tin đó bằng

  • A Địa chỉ IP đích

  • B Địa chỉ IP của NAT router

  • C Địa chỉ port đích

  • D Không đáp án nào đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48. Card mạng Ethernet làm gì khi xảy ra xung đột

  • A Tiếp tục truyền

  • B Đợi 10 phút rồi truyền lại từ đầu

  • C Đợi 2 phút rồi truyền tiếp

  • D Dừng truyền ngay lập tức

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49. Giao thức UDP thường được dùng với ứng dụng nào sau đây?

  • A Ứng dụng nói chuyện trực tuyến (voice chat)

  • B Ứng dụng Web

  • C Ứng dụng truyền file

  • D Ứng dụng thư điện tử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50. Điều nào sau đây đúng với giao thức định tuyến theo thuật toán distance vector ?

  • A Các bộ định tuyến không trao đổi thông tin với nhau

  • B Các bộ định tuyến trao đổi distance vector với các nút lân cận (neighbour node)

  • C Các bộ định tuyến trao đổi bảng định tuyến với nhau

  • D Các bộ định tuyến sử dụng bảng định tuyến tính

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51. Trong giao thức Go-Back-N có độ lớn cửa sổ là 6, A cần gửi các gói có số thứ tự từ 0 đến 6 tới B. Gói 3 trên đường đến B bị lỗi nên không đến được, phải gửi lại 1 lần. Tính số gói (kể cả ACK từ B) mà A và B đã gửi cho nhau sau khi quá trình gửi kết thúc.

(a)  

52.

Câu 52. Được biết ngưỡng (threshold) hiện tại của quá trình kiểm soát tắc nghẽn là 16, hãy xác định giá trị của cửa sổ chống tắc nghẽn (congwin) khi bên gửi đã gửi tổng số 35 segment và nhận đầy đủ số ACK trả về mà không có bất kỳ lỗi nào

  • A 17

  • B 18

  • C 16

  • D 19

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53. Một mạng LAN hình trạng bus có chiều dài 2km. Tốc độ lan truyền tín hiệu trên dây là 2 x 10^8 m/s. Mạng sử dụng CSMA/CD để truy nhập đường truyền và có tốc độ truyền dữ liệu là 10^7 bps . Trong CSMA/CD, người ta sử dụng cơ chế nghe đường truyền để phát hiện đụng độ (collision detection) trong khi vẫn đang truyền tin. Để máy phát hiện đụng độ trong khi truyền, thì tín hiệu sau khi đụng độ lại tiếp tục được truyền đi tiếp rồi quay lại máy đang truyền trong khoảng thời gian máy đang truyền tin. Trường hợp xấu nhất đề máy truyền tín hiệu và tín hiệu lại quay trở về máy là hai lần khoảng thời gian lan truyền tín hiệu trong mạng. Khoảng thời gian này tương đương với việc máy truyền từ bit đầu tiên đến bit cuối cùng của khung tin. Như vậy, để đảm bảo mọi đụng độ đều có thể được phát hiện trong khi máy đang truyền tin thì kích cỡ nhỏ nhất của khung tin được sử dụng trong mạng LAN này nên là ?

  • A 100 bytes

  • B 25 bytes

  • C 200 bytes

  • D 50 bytes

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54. Hub là thiết bị truyền tin?

  • A Cả ba lựa chọn kia

  • B Quảng bá

  • C Điểm tới điểm

  • D Đa điểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 55. Máy tính của Ngân có IP là 17.84.129.73/19, hãy viết địa chỉ Broadcast của mạng IP mà máy tính của Ngân đang tham gia dưới dạng a.b.c.d/x.y.z.t

a)

Ans: 17.84.159.255/255.255.224.0

b)

TỰ

c)

THUỘC

d)

ĐI

56.

Câu 56. Cơ chế phân cấp nào hỗ trợ ánh xạ tên máy tính (hostname) và địa chỉ IP:

  • A RARP

  • B ARP

  • C LDAP

  • D IP

  • E DNS

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

57.

Câu 57. Nếu người ta dùng 10 bit để biểu diễn một ký tự và tốc độ đường truyền là 1200bps thì bao nhiêu kí tự sẽ được truyền trong một giây?

  • A 12

  • B 120

  • C 1200

  • D 10

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 58. Chồng giao thức của mạng Internet có hình gì?

  • A Hình thang

  • B Hình kim tự tháp

  • C Hình đồng hồ cát

  • D Hình chữ nhật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 59. Router A chỉ có 2 node hàng xóm là router B và router C, với chi phí của kết nối từ A đến B và C lần lượt là 2 và 5, B gửi cho A bảng distance vector của mình, trong đó khoảng cách ngắn nhất đến node X từ B được thiết lập là 5. C gửi cho A bảng distance vector của mình, trong đó khoảng cách ngắn nhất đến node X từ C được thiết lập là 3. Hỏi router A sẽ ước lượng khoảng cách ngắn nhất từ A đến X bằng bao nhiêu?

  • A 8

  • B 5

  • C 7

  • D 2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 60. Mạng ở hình dưới hoạt động theo kiểu chuyển mạch kênh (circuit switching). Cho biết các dữ kiện sau:

  • Trễ lan truyền (propagation delay) bằng 1 ms với mọi link

  • Kích thước các gói tin là 1000 bit

  • Tốc độ truyền (transmission rate) trên mỗi link là như nhau và bằng 1000 bps

  • Mạng không nghẽn (trễ hàng đợi, queueing delay) tại các nút bằng 0. Hỏi: Trễ truyền 1 gói tin từ S đến R là bao nhiêu ms ? (điền kết quả là một số với giá trị là thời gian trễ với đơn vị milisecon- [ ] Ví dụ: 10) S ———- N1 ———- N2 ———- R



(a)  

61.

Topo mạng nào gồm 1 cáp mạng nối tất cả các nút trên mạng

a)

Bus

b)

Ring

c)

Star

d)

ring-star

62.

Các câu trả lời dưới đây là “Đúng” hay “Sai” đối với câu hỏi “Giao thức mạng quy định gì ?” (network protocol)

a)

Hành vi sẽ thực hiện khi nhận được bản tin

b)

Format của bản tin (message) gửi và nhận

c)

Port number của ứng dụng

d)

Kích cỡ của bản tin

e)

Thứ tự gửi và nhận bản tin

63.

Trong thuật toán định tuyến distance vector, mỗi node trao đổi distance vector của nó với

a)
  • Các node hàng xóm và các node lân cận node hàng xóm


b)
  • Không trao đổi với ai


c)
  • Các node hàng xóm


d)
  • Toàn bộ node trên mạng


64.

Giao thức DHCP cung cấp cho client

a)
  • Địa chỉ IP khi client kết nối vào mạng


b)
  • Tất cả đáp án đều đúng


c)
  • Tên và địa chỉ IP của DNS Server


d)
  • Địa chỉ IP của router đầu tiên trong mạng (first hop router)


65.

Alice truy nhập vào trang thương mại điện tử alibabe.cn để mua hàng trực tuyến bằng trình duyệt Chrome. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về khái niệm cookie?

a)
  • Cookie có độ dài cố định


b)
  • Cookie là đoạn dữ liệu về người dùng


c)
  • Cookie được tạo ra bởi máy chủ (cụ thể alibae.cn)


d)
  • Cookie cho phép người dùng xem được lịch sử đến một website


66.

Tầng giao vận xử lý vấn đề

a)
  • Tất cả lựa chọn đều sai


b)
  • Trao đổi thông tin giữa các node


c)
  • Trao đổi thông tin giữa các tiến trình (process)


d)
  • Trao đổi thông tin giữa các ứng dụng


67.

Các diễn đạt dưới đây về một địa chỉ Ethernet lớp 2 là “Đúng” hay “Sai”


a)
  • Được gọi là địa chỉ vật lý


b)
  • Địa chỉ này sẽ thay đổi khi thiết bị di chuyển từ subnet này sang subnet khác


c)
  • Địa chỉ được thể hiện bởi 4 khối, mỗi khối là một chuỗi 12 bit nhị phân


d)
  • Có chiều dài 48 bit


68.

Đánh dấu “Đúng” hoặc “Sai” cho các ý sau khi một máy tính A di chuyển từ subnet này sang subnet khác

a)
  • Địa chỉ default gateway lưu trên máy A phải giữ nguyên


b)
  • Máy A vẫn hoạt động với địa chỉ MAC cũ


c)
  • Các ứng dụng chạy trên máy A cần phải được gắn thêm địa chỉ port


d)
  • Địa chỉ IP của máy A phải được gán lại


e)
  • Địa chỉ MAC của máy A phải được gán lại


69.

Một con số 32 bit, được sử dụng cùng địa chỉ IP của thiết bị để xác định địa chỉ mạng (subnet) của thiết bị là.

a)
  • ARP address


b)
  • MAC address


c)
  • DNS mask


d)
  • subnet mask


70.

  • sCho 2 byte dữ liệu dưới dạng mã hexa A0B1. Tính 3-bit CRC của 2 byte dữ liệu đó biết rằng CRC generator G dưới dạng nhị phân là 1001.ubnet mask




(a)  

71.

Khi Bob gửi e-mail cho Alice, máy tính của Alice không kết nối mạng. Khi đó, email của Bob sẽ nằm ở đâu?

a)
  • Trong mail box của Alice trên mail server của Alice


b)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Bob


c)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Alice


d)
  • Trong mail box của Bob trên mail server của Bob


72.

Loại địa chỉ nào trên máy tính đầu cuối mà ứng dụng sử dụng để có thể nhận được dữ liệu từ nơi khác chuyển tới

a)
  • IP address


b)
  • MAC address


c)
  • NIC address


d)
  • Port address


73.

Câu nói nào là đúng?


a)
  • Subnet mask chỉ được sử dụng ở lớp địa chỉ (class) A và B


b)
  • Các máy tính đầu cuối luôn có subnet mask


c)
  • Subnet mask được gán cho các thiết bị ở lớp địa chỉ (class) A


d)
  • Các thiết bị được gán cho một subnet mask chỉ khi chúng thuộc về cùng một mạng con


74.

Khi Bob gửi email cho Alice, máy tính của Alice không kết nối mạng. Khi đó, email của Bob sẽ nằm ở đâu?

a)
  • Trong mail box của Bob trên mail server của Bob


b)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Alice


c)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Bob


d)
  • Trong mail box của Alice trên mail server của Alice


75.

Máy tính A gửi cho máy tính B gói tin TCP thứ nhất có số thứ tự (sequence number) là 2000 và độ dài gói tin là 1000 byte, và gửi gói tin TCP thứ hai có số thứ tự là 3000 và độ dài gói tin là 200 byt- [ ] Tuy nhiên, máy tính B chỉ nhận được gói tin TCP thứ hai. Hỏi sau khi nhận gói tin TCP thứ hai, máy tính B gửi gói tin biên nhận ACK cho máy tính A với ACK bằng bao nhiêu?

a)
  • 3000


b)

3200

c)

2000

d)

1000

76.

Thiết bị kết nối mạng nào cho phép nhiều nút đồng thời cùng gửi và nhận trên các segment mạng khác nhau

a)

Repeater

b)

Switch

c)

Hub

d)

Amplifier

77.

Một gói tin có kích thước 2000 byte được truyền giữa hai máy tính trong mạng LAN. Biết khoảng cách vật lý giữa 2 máy tính là 400m, băng thông trong mạng LAN là 100 Mbps. Biết vận tốc lan truyền tín hiệu trong mạng LAN là 2x108 m/s.

Transmision time là ?

a)

0.00008 s

b)
  • 0.00001 s


c)
  • 0.00002 s


d)
  • 0.00016 s


78.

Một gói tin có kích thước 2000 byte được truyền giữa hai máy tính trong mạng LAN. Biết khoảng cách vật lý giữa 2 máy tính là 400m, băng thông trong mạng LAN là 100 Mbps. Biết vận tốc lan truyền tín hiệu trong mạng LAN là 2x108 m/s.

Thời gian lan truyền (propagation time) của gói tin giữa hai máy tính là bao nhiêu?

a)

0.00004 s

b)
  • 0.000016 s


c)
  • 0.00001 s


d)
  • 0.000002 s


79.

Giả sử tốc độ lan truyền tín hiệu, tốc độ truyền dữ liệu từ A đến B lần lượt là 1km/s, 2Mbps. Khoảng cách giữa A và B là 2m, kích cỡ gói tin 50KB, Tiêu đề của gói tin chiếm 20% tổng kích cỡ gói tin. Thông lượng từ A đến B là xấp xỉ là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả gần nhất sau đây


a)
  • 1.7 Mbps


b)
  • 1.6 Mbps


c)
  • 1.5 Mbps


d)
  • 1.4 Mbps


80.

Router là thiết bị ở tầng

a)
  • Ứng dụng


b)
  • Liên kết dữ liệu


c)
  • Giao vận


d)

Mạng

81.

Tiến trình ứng dụng (application process) được đánh địa chỉ bởi

a)
  • Physical address


b)
  • Port number


c)
  • Địa chỉ IP


d)
  • Process number


82.

Phát biểu nào dưới đây về địa chỉ MAC là không đúng


a)
  • Địa chỉ MAC có chiều dài


b)
  • Địa chỉ MAC được cấp phát thông qua giao thức ARP


c)
  • Địa chỉ MAC được sử dụng để gửi frame ở trong mạng nội bộ


d)
  • Địa chỉ MAC được biểu diễn sử dụng hệ “hexa”


83.

Giao thức nào dưới đây là giao thức định tuyến kiểu trạng thái liên kết (link-state routing)?

a)

BGP

b)
  • RIP


c)

ICMP

d)

OSPF

84.

Giao thức để truyền trang web qua Internet là

a)

SSH

b)

DNS

c)

SMTP

d)

HTTP

85.

Khi sử dụng giao thức TCP, điều gì xảy ra nếu giá trị timeout được thiết lập quá nhỏ?

a)
  • Bên gửi sẽ nhận được gói tin ACK sớm hơn


b)
  • Bên nhận sẽ nhận được nhiều gói tin TCP trùng lặp


c)
  • Bên gửi sẽ phản ứng chậm với việc mất mát gói tin


d)
  • Buffer của bên nhận sẽ mau đây hơn


86.

Các diễn đạt dưới đây về phương pháp xác định lỗi bít “single bit parity” ở tầng liên kết là “Đúng” hay “Sai”

a)
  • Bit 1 được thêm vào cuối cùng sao cho tổng số bit 1 thu được là số lẻ


b)
  • Bit 0 được thêm vào đầu sao cho tổng số bit 0 tạo thành là số lẻ


c)
  • Bit 1 được thêm vào cuối cùng sao cho tổng số bit 1 thu được là số chẵn


d)
  • Bit 0 được thêm vào đầu sao cho tổng số bit 0 tạo thành là số chẵn


87.

Các phát biểu sau về CSMA, phát biểu nào sai

a)
  • Node sẽ không truyền frame nếu kênh truyền đang bận


b)
  • Node dừng truyền frame ngay khi xung đột truy nhập kênh (collision) xảy ra


c)
  • Node muốn gửi dữ liệu sẽ cảm nhận sóng mang trên kênh trước khi truyền


d)
  • Xung đột có thể xảy ra do trễ lan truyền tín hiệu trên kênh


88.

Giao thức dùng để tìm địa chỉ MAC nếu biết IP

a)

ARP

b)

SSH

c)

DHCP

d)

Telnet

89.

Frame là dữ liệu được trao đổi ở tầng

a)

Transport

b)

Datalink

c)

Network

d)

Physical

90.

Cho dữ liệu D= 100000, đa thức sinh G= 101. Mã CRC sẽ là :

a)

11

b)

10

c)
  • 00


d)

01

91.

Hãy tìm câu trả lời đúng nhất liên quan đến thư điện tử

a)
  • SMTP là giao thức nhận thư điện tử


b)

Bản ghi DNS kiểu MX dùng để chỉ tên miền và địa chỉ máy chủ thư điện tử

c)
  • POP3 và IMAP là các giao thức truyền thư điện tử


d)
  • Người dùng POP3 có thể xem lại lịch sử các thao tác đã thực hiện


92.

Tốc độ của Gigabit Ethernet là bao nhiêu

a)
  • 1000 Mb/s


b)
  • 10 Mb/s


c)
  • 1 Mb/s


d)
  • 100 Mb/s


93.

Giao thức tự động gán địa chỉ IP cho máy tính

a)

FTP

b)

DHCP

c)

WINS

d)

NAT

94.

Tầng phiên (Session) nhận dịch vụ từ tầng … và sử dụng dịch vụ của tầng

a)

presentation, transport

b)
  • application, presentation


c)
  • presentation, data link


d)
  • transport, network


95.

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

a)
  • TCP sẽ tăng cửa sổ tắc nghẽn cũng lên 1 sau mỗi RTT khi ở giai đoạn congestion avoidance


b)
  • Ở giai đoạn slowstart, cửa sổ tắc nghẽn (congestion window - cwnd) tăng lên gấp đôi mỗi khi nhận được 1 ACK


c)
  • Cả TCP và UDP đều có trường checksum trong phần tiêu đề


d)
  • TCP header có thể có nhiều hơn 20 bytes


e)
  • TCP header tối thiểu có 20 bytes


96.

  • Segment đầu tiên A gửi cho B có Sequence Number bằng 10

  • A gửi cho B tổng cộng 3 segments có kích thước tương ứng là: Segment-1: 100 bytes, segment2: 75 bytes, và segment-3: 90 bytes

  • Việc gửi và nhận 3 gói là diễn ra theo thứ tự và không có lỗi Hỏi: Sequence Number của segment-1, segment-2, segment-3 tương ứng là bao nhiêu? Chú ý: điền đáp án là 3 số nguyên cách nhau bằng dấu phẩy (,) và không có dấu cách. Ví dụ: 10,15,2



(a)  

97.

Một ứng dụng voice chat thời gian thực nên sử dụng giao thức nào dưới đây?

a)

UDP

b)

HTTP

c)

FTP

d)

TCP

98.

1 gói tin IP có độ dài 2000 byte, độ dài tiêu đề là 20 byt- [ ] Gói tin này được truyền qua một liên kết vật lý có đơn vị dữ liệu lớn nhất (MTU) ở tầng IP là 500 byte và bị phân mảnh. Hỏi giá trị của trường offset của mảnh thứ 2 là bao nhiêu?

a)

125

b)

60

c)

100

d)

40

99.

Trong một gói tin TCP (TCP segment), giá trị ACK number và Sequence Number là các số đếm, phản ánh:

a)
  • Không phải D, B, C


b)
  • Số thứ tự gói tin (tính theo segment) đang chờ nhận, và số thứ tự gói tin (segment) đang được truyền


c)
  • Giá trị cửa sổ nhận và giá trị cửa sổ truyền.


d)
  • Số thứ tự (tính theo byte) đang chờ nhận, và số thứ tự tính theo byte, của byte đầu tiên của gói tin đang được truyền


100.

Switch là thiết bị ở tầng

a)
  • Giao vận


b)
  • Ứng dụng


c)

Mạng

d)
  • Liên kết dữ liệu


101.

Hãy tìm câu trả lời không chính xác liên quan đến DHCP

a)
  • DHCP có thể trả lại địa chỉ của Default gateway (địa chỉ router đầu tiên)


b)
  • DHCP hoạt động ở tầng ứng dụng trong mô hình Internet


c)
  • Địa chỉ đích của gói tin DHCP Reply là 255.255.255.255


d)
  • DHCP có thể sử dụng để truyền tin quảng bá


102.

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

a)
  • Ứng dụng mạng chỉ có thể được kiến trúc theo kiểu client/server


b)
  • Đặc điểm cơ bản của mô hình client/server là dựa trên cơ chế hỏi/đáp (request/response)


c)
  • Ứng dụng mạng có thể được kiến trúc theo kiểu Peer-to-peer


d)
  • Ứng dụng mạng có thể được kiến trúc theo kiểu Client/Server


103.

Đặc điểm của TCP

a)
  • Không hướng nối


b)
  • Không tin cậy


c)
  • Hỗ trợ truyền quảng bá


d)
  • Hướng nối


104.

Máy tính A gửi cho máy tính B 3 gói tin TCP có cùng độ dài là 200 byte nhưng máy tính B chỉ nhận được đóng gói tin TCP thứ nhất và gói tin TCP thứ 3. Biết gói tin thứ nhất có số thứ tự (sequence number) là 1000, Hỏi gói tin biên nhận ACK mà máy tính B gửi trả cho máy tính A sau khi nhận gói tin thứ 3 có số biên nhận ACK là bao nhiêu?

a)

1200

b)

1600

c)

1400

d)

1000

105.

Trong mạng cục bộ Ethernet, điều nào sau đây là đúng

a)
  • Bên gửi vẫn tiếp tục gửi khung tin sau khi nghe được đụng độ


b)
  • Tín hiệu đụng độ được dùng để bổ trợ cho các khung tin với kích cỡ nhỏ


c)
  • Bên gửi dừng nghe đường truyền khi bắt đầu gửi khung tin


d)

Thời gian chờ thay đổi theo thuật toán exponential backoff làm giảm xác suất đụng độ khi truyền lại

106.

iên quan đến giao thức HTTP, hãy đánh dấu đúng sai vào các câu sau: (Chon 3 cau sai)

a)
  • HTTP methods (ví dụ POST, GET, …) tồn tại trong HTTP reply


b)


HTTP có thể có nhiều dòng headers


c)
  • HTTP methods (ví dụ POST, GET, …) tồn tại trong HTTP request


d)
  • Bản tin HTTP luôn cần có phần payload


e)
  • HTTP status code tồn tại trong bản tin HTTP request


107.

Những trường nào có trong header của frame Ethernet?


a)
  • authentication code


b)
  • source and destination hardware addresses


c)
  • error correction code


d)
  • source and destination network addresses


108.

Ba hình trang mạng được dùng phổ biến để nối kết các máy tính là: đường thẳng (bus), hình sao (Star with Switch), mạng vòng (ring). Theo anh/chị, trong trường hợp nào sau đây khi một máy tính truyền tin thì các máy khác đều có thể nhận được?

a)
  • Ring và Bus


b)
  • Star with Switch và Ring


c)
  • Star with Switch và Star


d)
  • Star with Switch


109.

Bảng định tuyến của router A có các dòng được liệt kê như bên dưới, hãy cho biết nếu một gói tin có địa chỉ đích là 203.113.119.1 thì dòng nào sẽ được chọn để định tuyến cho gói tin đó

a)
  • Destination 203.113.0.0/16 → Gateway 193.168.10.1


b)
  • Destination 203.113.128.0/17 → Gateway 14.8.10.1


c)
  • Destination 203.113.64.0/18 - Gateway 113.57.10.1


d)
  • Destination 203.113.192.0/18 Gateway 200.176.10.1


110.

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

(Chọn đáp án sai)

a)

POP3 và SMTP có chức năng tương đương

b)

POP3 và IMAP có chức năng tương đương

c)

Một hệ thống email có thể hoạt động được dựa vào POP3 và IMAP

d)

Một hệ thống email có thể hoạt động được dựa vào POP3 và HTTP

e)
  • Một hệ thống email có thể hoạt động được dựa vào POP3 và SMTP


111.

Mạng Internet so các mạng điện thoại truyền thống (cố định, di động) có ưu điểm là

a)
  • Sử dụng băng thông hiệu quả hơn


b)
  • Chất lượng truyền tin tốt hơn


c)
  • Độ trễ thấp hơn


d)
  • Bảo mật tốt hơn


112.

Lợi ích của việc mạng nội bộ dùng NAT là

a)

NAT giúp việc gán địa chỉ IP cho từng thiết bị nhanh hơn.

b)
  • Chỉ cần sử dụng một địa chỉ IP cho tất cả các thiết bị trong mạng


c)
  • Có thể thay đổi ISP một cách dễ dàng mà không cần thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị trong mạng


d)
  • Các thiết bị trong mạng có thể gửi trực tiếp data cho nhau mà không cần địa chỉ IP


113.

Mạng Internet so các mạng điện thoại truyền thống (cố định, di động) có ưu điểm là

a)
  • Sử dụng băng thông hiệu quả hơn


b)
  • Chất lượng truyền tin tốt hơn


c)
  • Độ trễ thấp hơn


d)
  • Bảo mật tốt hơn


114.

Lợi ích của việc mạng nội bộ dùng NAT là

a)
  • NAT giúp việc gán địa chỉ IP cho từng thiết bị nhanh hơn.


b)
  • Chỉ cần sử dụng một địa chỉ IP cho tất cả các thiết bị trong mạng


c)
  • Có thể thay đổi ISP một cách dễ dàng mà không cần thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị trong mạng


d)
  • Các thiết bị trong mạng có thể gửi trực tiếp data cho nhau mà không cần địa chỉ IP


115.

Ưu điểm của thiết bị hub so với thiết bị switch (layer 2) là gì?

a)
  • Đơn giản, dễ chế tạo


b)
  • Có khả năng định tuyến ở tầng IP


c)
  • Có khả năng kết nối các cổng LAN có tốc độ truyền khác nhau


d)
  • Phân chia mạng LAN thành các miền xung đột khác nhau


116.

Chọn ý đúng trong các diễn đạt dưới đây về cơ chế store-and-forward ở router

a)
  • Gói tin được forward theo từng byte, cứ byte nào vào thì forward by đó ra

b)

Chỉ cần header của gói tin đến router là có thể forward gói tin đi tiếp luôn

c)

Cứ bit nào vào là có thể forward bit đó ra luôn

d)

Toàn bộ gói tin phải đến router trước khi nó có thể được forward đi tiếp

117.

Bộ giao thức truyền dữ liệu qua Internet là?

a)

VoiceIP

b)

DNS

c)

HTTP

d)
  • TCP/IP


118.

Dữ liệu khi truyền từ máy tính A và máy tính B cần đi qua 3 đường truyền vật lý có băng thông lần lượt là 10Mbps, 20Mbps và 30 Mbps. Hỏi tốc độ truyền dữ liệu tối đa giữa A và B là bao nhiêu?

a)

10Mbps

b)

30Mbps

c)
  • Không đáp án nào trong 3 đáp án A, D và B là đúng


d)

20Mbps

119.

Cho sơ đồ mạng sau: R1—–>subnet A—->R2—–subnet B——>Máy tính H. Gói tin P có kích cỡ 2000 bytes (là gói tin TCP gồm phần tiêu đề và dữ liệu) được gửi từ bộ định tuyến R1 đến máy tính H thông qua subnet A và subnet B với trung gian là bộ định tuyến R2. MTU của subnet A và subnet B lần lượt là 1500 bytes và 532 bytes. Kích cỡ tiêu đề IP là 20bytes. Khi P đi qua subnet A, P được chia thành 2 mảnh với bit M (fragflag) và offset của các mảnh lần lượt như sau:

a)

M=1, offset=0; M=0, offset=185

b)
  • M=1, offset=0;M=0, offset=1481


c)
  • M=0, offset=0;M=1, offset=1480


d)
  • M=1, offset=0; M=0, offset=1480


120.

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai

a)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là điều khiển đa truy cập (Multiple Access).


b)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là phát hiện lỗi (Error detection)


c)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là định tuyến (Routing)


d)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là chuyển tiếp gói tin (Forwarding)


121.

HTTP server nghe ở port nào


a)

81

b)

80

c)

25

d)

82

122.

Topo mạng nào gồm 1 cáp mạng nối tất cả các nút trên mạng

a)

Bus

b)

Ring

c)

Star

d)

ring-star

123.

Các câu trả lời dưới đây là “Đúng” hay “Sai” đối với câu hỏi “Giao thức mạng quy định gì ?” (network protocol)

a)

Hành vi sẽ thực hiện khi nhận được bản tin

b)

Format của bản tin (message) gửi và nhận

c)

Port number của ứng dụng

d)

Kích cỡ của bản tin

e)

Thứ tự gửi và nhận bản tin

124.

Trong thuật toán định tuyến distance vector, mỗi node trao đổi distance vector của nó với

a)
  • Các node hàng xóm và các node lân cận node hàng xóm


b)
  • Không trao đổi với ai


c)
  • Các node hàng xóm


d)
  • Toàn bộ node trên mạng


125.

Giao thức DHCP cung cấp cho client

a)
  • Địa chỉ IP khi client kết nối vào mạng


b)
  • Tất cả đáp án đều đúng


c)
  • Tên và địa chỉ IP của DNS Server


d)
  • Địa chỉ IP của router đầu tiên trong mạng (first hop router)


126.

Alice truy nhập vào trang thương mại điện tử alibabe.cn để mua hàng trực tuyến bằng trình duyệt Chrome. Điều nào sau đây KHÔNG đúng về khái niệm cookie?

a)
  • Cookie có độ dài cố định


b)
  • Cookie là đoạn dữ liệu về người dùng


c)
  • Cookie được tạo ra bởi máy chủ (cụ thể alibae.cn)


d)
  • Cookie cho phép người dùng xem được lịch sử đến một website


127.

Tầng giao vận xử lý vấn đề

a)
  • Tất cả lựa chọn đều sai


b)
  • Trao đổi thông tin giữa các node


c)
  • Trao đổi thông tin giữa các tiến trình (process)


d)
  • Trao đổi thông tin giữa các ứng dụng


128.

Các diễn đạt dưới đây về một địa chỉ Ethernet lớp 2 là “Đúng” hay “Sai”


a)
  • Được gọi là địa chỉ vật lý


b)
  • Địa chỉ này sẽ thay đổi khi thiết bị di chuyển từ subnet này sang subnet khác


c)
  • Địa chỉ được thể hiện bởi 4 khối, mỗi khối là một chuỗi 12 bit nhị phân


d)
  • Có chiều dài 48 bit


129.

Đánh dấu “Đúng” hoặc “Sai” cho các ý sau khi một máy tính A di chuyển từ subnet này sang subnet khác

a)
  • Địa chỉ default gateway lưu trên máy A phải giữ nguyên


b)
  • Máy A vẫn hoạt động với địa chỉ MAC cũ


c)
  • Các ứng dụng chạy trên máy A cần phải được gắn thêm địa chỉ port


d)
  • Địa chỉ IP của máy A phải được gán lại


e)
  • Địa chỉ MAC của máy A phải được gán lại


130.

Một con số 32 bit, được sử dụng cùng địa chỉ IP của thiết bị để xác định địa chỉ mạng (subnet) của thiết bị là.

a)
  • ARP address


b)
  • MAC address


c)
  • DNS mask


d)
  • subnet mask


131.

  • sCho 2 byte dữ liệu dưới dạng mã hexa A0B1. Tính 3-bit CRC của 2 byte dữ liệu đó biết rằng CRC generator G dưới dạng nhị phân là 1001.ubnet mask




(a)  

132.

Khi Bob gửi e-mail cho Alice, máy tính của Alice không kết nối mạng. Khi đó, email của Bob sẽ nằm ở đâu?

a)
  • Trong mail box của Alice trên mail server của Alice


b)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Bob


c)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Alice


d)
  • Trong mail box của Bob trên mail server của Bob


133.

Loại địa chỉ nào trên máy tính đầu cuối mà ứng dụng sử dụng để có thể nhận được dữ liệu từ nơi khác chuyển tới

a)
  • IP address


b)
  • MAC address


c)
  • NIC address


d)
  • Port address


134.

Câu nói nào là đúng?


a)
  • Subnet mask chỉ được sử dụng ở lớp địa chỉ (class) A và B


b)
  • Các máy tính đầu cuối luôn có subnet mask


c)
  • Subnet mask được gán cho các thiết bị ở lớp địa chỉ (class) A


d)
  • Các thiết bị được gán cho một subnet mask chỉ khi chúng thuộc về cùng một mạng con


135.

Khi Bob gửi email cho Alice, máy tính của Alice không kết nối mạng. Khi đó, email của Bob sẽ nằm ở đâu?

a)
  • Trong mail box của Bob trên mail server của Bob


b)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Alice


c)
  • Trong hàng thư chờ gửi trên mail server của Bob


d)
  • Trong mail box của Alice trên mail server của Alice


136.

Máy tính A gửi cho máy tính B gói tin TCP thứ nhất có số thứ tự (sequence number) là 2000 và độ dài gói tin là 1000 byte, và gửi gói tin TCP thứ hai có số thứ tự là 3000 và độ dài gói tin là 200 byt- [ ] Tuy nhiên, máy tính B chỉ nhận được gói tin TCP thứ hai. Hỏi sau khi nhận gói tin TCP thứ hai, máy tính B gửi gói tin biên nhận ACK cho máy tính A với ACK bằng bao nhiêu?

a)
  • 3000


b)

3200

c)

2000

d)

1000

137.

Thiết bị kết nối mạng nào cho phép nhiều nút đồng thời cùng gửi và nhận trên các segment mạng khác nhau

a)

Repeater

b)

Switch

c)

Hub

d)

Amplifier

138.

Một gói tin có kích thước 2000 byte được truyền giữa hai máy tính trong mạng LAN. Biết khoảng cách vật lý giữa 2 máy tính là 400m, băng thông trong mạng LAN là 100 Mbps. Biết vận tốc lan truyền tín hiệu trong mạng LAN là 2x108 m/s.

Transmision time là ?

a)

0.00008 s

b)
  • 0.00001 s


c)
  • 0.00002 s


d)
  • 0.00016 s


139.

Một gói tin có kích thước 2000 byte được truyền giữa hai máy tính trong mạng LAN. Biết khoảng cách vật lý giữa 2 máy tính là 400m, băng thông trong mạng LAN là 100 Mbps. Biết vận tốc lan truyền tín hiệu trong mạng LAN là 2x108 m/s.

Thời gian lan truyền (propagation time) của gói tin giữa hai máy tính là bao nhiêu?

a)

0.00004 s

b)
  • 0.000016 s


c)
  • 0.00001 s


d)
  • 0.000002 s


140.

Giả sử tốc độ lan truyền tín hiệu, tốc độ truyền dữ liệu từ A đến B lần lượt là 1km/s, 2Mbps. Khoảng cách giữa A và B là 2m, kích cỡ gói tin 50KB, Tiêu đề của gói tin chiếm 20% tổng kích cỡ gói tin. Thông lượng từ A đến B là xấp xỉ là bao nhiêu? Hãy chọn kết quả gần nhất sau đây


a)
  • 1.7 Mbps


b)
  • 1.6 Mbps


c)
  • 1.5 Mbps


d)
  • 1.4 Mbps


141.

Router là thiết bị ở tầng

a)
  • Ứng dụng


b)
  • Liên kết dữ liệu


c)
  • Giao vận


d)

Mạng

142.

Tiến trình ứng dụng (application process) được đánh địa chỉ bởi

a)
  • Physical address


b)
  • Port number


c)
  • Địa chỉ IP


d)
  • Process number


143.

Phát biểu nào dưới đây về địa chỉ MAC là không đúng


a)
  • Địa chỉ MAC có chiều dài


b)
  • Địa chỉ MAC được cấp phát thông qua giao thức ARP


c)
  • Địa chỉ MAC được sử dụng để gửi frame ở trong mạng nội bộ


d)
  • Địa chỉ MAC được biểu diễn sử dụng hệ “hexa”


144.

Giao thức nào dưới đây là giao thức định tuyến kiểu trạng thái liên kết (link-state routing)?

a)

BGP

b)
  • RIP


c)

ICMP

d)

OSPF

145.

Giao thức để truyền trang web qua Internet là

a)

SSH

b)

DNS

c)

SMTP

d)

HTTP

146.

Khi sử dụng giao thức TCP, điều gì xảy ra nếu giá trị timeout được thiết lập quá nhỏ?

a)
  • Bên gửi sẽ nhận được gói tin ACK sớm hơn


b)
  • Bên nhận sẽ nhận được nhiều gói tin TCP trùng lặp


c)
  • Bên gửi sẽ phản ứng chậm với việc mất mát gói tin


d)
  • Buffer của bên nhận sẽ mau đây hơn


147.

Các diễn đạt dưới đây về phương pháp xác định lỗi bít “single bit parity” ở tầng liên kết là “Đúng” hay “Sai”

a)
  • Bit 1 được thêm vào cuối cùng sao cho tổng số bit 1 thu được là số lẻ


b)
  • Bit 0 được thêm vào đầu sao cho tổng số bit 0 tạo thành là số lẻ


c)
  • Bit 1 được thêm vào cuối cùng sao cho tổng số bit 1 thu được là số chẵn


d)
  • Bit 0 được thêm vào đầu sao cho tổng số bit 0 tạo thành là số chẵn


148.

Các phát biểu sau về CSMA, phát biểu nào sai

a)
  • Node sẽ không truyền frame nếu kênh truyền đang bận


b)
  • Node dừng truyền frame ngay khi xung đột truy nhập kênh (collision) xảy ra


c)
  • Node muốn gửi dữ liệu sẽ cảm nhận sóng mang trên kênh trước khi truyền


d)
  • Xung đột có thể xảy ra do trễ lan truyền tín hiệu trên kênh


149.

Giao thức dùng để tìm địa chỉ MAC nếu biết IP

a)

ARP

b)

SSH

c)

DHCP

d)

Telnet

150.

Frame là dữ liệu được trao đổi ở tầng

a)

Transport

b)

Datalink

c)

Network

d)

Physical

151.

Cho dữ liệu D= 100000, đa thức sinh G= 101. Mã CRC sẽ là :

a)

11

b)

10

c)
  • 00


d)

01

152.

Hãy tìm câu trả lời đúng nhất liên quan đến thư điện tử

a)
  • SMTP là giao thức nhận thư điện tử


b)

Bản ghi DNS kiểu MX dùng để chỉ tên miền và địa chỉ máy chủ thư điện tử

c)
  • POP3 và IMAP là các giao thức truyền thư điện tử


d)
  • Người dùng POP3 có thể xem lại lịch sử các thao tác đã thực hiện


153.

Tốc độ của Gigabit Ethernet là bao nhiêu

a)
  • 1000 Mb/s


b)
  • 10 Mb/s


c)
  • 1 Mb/s


d)
  • 100 Mb/s


154.

Giao thức tự động gán địa chỉ IP cho máy tính

a)

FTP

b)

DHCP

c)

WINS

d)

NAT

155.

Tầng phiên (Session) nhận dịch vụ từ tầng … và sử dụng dịch vụ của tầng

a)

presentation, transport

b)
  • application, presentation


c)
  • presentation, data link


d)
  • transport, network


156.

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

a)
  • TCP sẽ tăng cửa sổ tắc nghẽn cũng lên 1 sau mỗi RTT khi ở giai đoạn congestion avoidance


b)
  • Ở giai đoạn slowstart, cửa sổ tắc nghẽn (congestion window - cwnd) tăng lên gấp đôi mỗi khi nhận được 1 ACK


c)
  • Cả TCP và UDP đều có trường checksum trong phần tiêu đề


d)
  • TCP header có thể có nhiều hơn 20 bytes


e)
  • TCP header tối thiểu có 20 bytes


157.

  • Segment đầu tiên A gửi cho B có Sequence Number bằng 10

  • A gửi cho B tổng cộng 3 segments có kích thước tương ứng là: Segment-1: 100 bytes, segment2: 75 bytes, và segment-3: 90 bytes

  • Việc gửi và nhận 3 gói là diễn ra theo thứ tự và không có lỗi Hỏi: Sequence Number của segment-1, segment-2, segment-3 tương ứng là bao nhiêu? Chú ý: điền đáp án là 3 số nguyên cách nhau bằng dấu phẩy (,) và không có dấu cách. Ví dụ: 10,15,2



(a)  

158.

Một ứng dụng voice chat thời gian thực nên sử dụng giao thức nào dưới đây?

a)

UDP

b)

HTTP

c)

FTP

d)

TCP

159.

1 gói tin IP có độ dài 2000 byte, độ dài tiêu đề là 20 byt- [ ] Gói tin này được truyền qua một liên kết vật lý có đơn vị dữ liệu lớn nhất (MTU) ở tầng IP là 500 byte và bị phân mảnh. Hỏi giá trị của trường offset của mảnh thứ 2 là bao nhiêu?

a)

125

b)

60

c)

100

d)

40

160.

Trong một gói tin TCP (TCP segment), giá trị ACK number và Sequence Number là các số đếm, phản ánh:

a)
  • Không phải D, B, C


b)
  • Số thứ tự gói tin (tính theo segment) đang chờ nhận, và số thứ tự gói tin (segment) đang được truyền


c)
  • Giá trị cửa sổ nhận và giá trị cửa sổ truyền.


d)
  • Số thứ tự (tính theo byte) đang chờ nhận, và số thứ tự tính theo byte, của byte đầu tiên của gói tin đang được truyền


161.

Switch là thiết bị ở tầng

a)
  • Giao vận


b)
  • Ứng dụng


c)

Mạng

d)
  • Liên kết dữ liệu


162.

Hãy tìm câu trả lời không chính xác liên quan đến DHCP

a)
  • DHCP có thể trả lại địa chỉ của Default gateway (địa chỉ router đầu tiên)


b)
  • DHCP hoạt động ở tầng ứng dụng trong mô hình Internet


c)
  • Địa chỉ đích của gói tin DHCP Reply là 255.255.255.255


d)
  • DHCP có thể sử dụng để truyền tin quảng bá


163.

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

a)
  • Ứng dụng mạng chỉ có thể được kiến trúc theo kiểu client/server


b)
  • Đặc điểm cơ bản của mô hình client/server là dựa trên cơ chế hỏi/đáp (request/response)


c)
  • Ứng dụng mạng có thể được kiến trúc theo kiểu Peer-to-peer


d)
  • Ứng dụng mạng có thể được kiến trúc theo kiểu Client/Server


164.

Đặc điểm của TCP

a)
  • Không hướng nối


b)
  • Không tin cậy


c)
  • Hỗ trợ truyền quảng bá


d)
  • Hướng nối


165.

Máy tính A gửi cho máy tính B 3 gói tin TCP có cùng độ dài là 200 byte nhưng máy tính B chỉ nhận được đóng gói tin TCP thứ nhất và gói tin TCP thứ 3. Biết gói tin thứ nhất có số thứ tự (sequence number) là 1000, Hỏi gói tin biên nhận ACK mà máy tính B gửi trả cho máy tính A sau khi nhận gói tin thứ 3 có số biên nhận ACK là bao nhiêu?

a)

1200

b)

1600

c)

1400

d)

1000

166.

Trong mạng cục bộ Ethernet, điều nào sau đây là đúng

a)
  • Bên gửi vẫn tiếp tục gửi khung tin sau khi nghe được đụng độ


b)
  • Tín hiệu đụng độ được dùng để bổ trợ cho các khung tin với kích cỡ nhỏ


c)
  • Bên gửi dừng nghe đường truyền khi bắt đầu gửi khung tin


d)

Thời gian chờ thay đổi theo thuật toán exponential backoff làm giảm xác suất đụng độ khi truyền lại

167.

iên quan đến giao thức HTTP, hãy đánh dấu đúng sai vào các câu sau: (Chon 3 cau sai)

a)
  • HTTP methods (ví dụ POST, GET, …) tồn tại trong HTTP reply


b)


HTTP có thể có nhiều dòng headers


c)
  • HTTP methods (ví dụ POST, GET, …) tồn tại trong HTTP request


d)
  • Bản tin HTTP luôn cần có phần payload


e)
  • HTTP status code tồn tại trong bản tin HTTP request


168.

Những trường nào có trong header của frame Ethernet?


a)
  • authentication code


b)
  • source and destination hardware addresses


c)
  • error correction code


d)
  • source and destination network addresses


169.

Ba hình trang mạng được dùng phổ biến để nối kết các máy tính là: đường thẳng (bus), hình sao (Star with Switch), mạng vòng (ring). Theo anh/chị, trong trường hợp nào sau đây khi một máy tính truyền tin thì các máy khác đều có thể nhận được?

a)
  • Ring và Bus


b)
  • Star with Switch và Ring


c)
  • Star with Switch và Star


d)
  • Star with Switch


170.

Bảng định tuyến của router A có các dòng được liệt kê như bên dưới, hãy cho biết nếu một gói tin có địa chỉ đích là 203.113.119.1 thì dòng nào sẽ được chọn để định tuyến cho gói tin đó

a)
  • Destination 203.113.0.0/16 → Gateway 193.168.10.1


b)
  • Destination 203.113.128.0/17 → Gateway 14.8.10.1


c)
  • Destination 203.113.64.0/18 - Gateway 113.57.10.1


d)
  • Destination 203.113.192.0/18 Gateway 200.176.10.1


171.

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai ?

(Chọn đáp án sai)

a)

POP3 và SMTP có chức năng tương đương

b)

POP3 và IMAP có chức năng tương đương

c)

Một hệ thống email có thể hoạt động được dựa vào POP3 và IMAP

d)

Một hệ thống email có thể hoạt động được dựa vào POP3 và HTTP

e)
  • Một hệ thống email có thể hoạt động được dựa vào POP3 và SMTP


172.

Mạng Internet so các mạng điện thoại truyền thống (cố định, di động) có ưu điểm là

a)
  • Sử dụng băng thông hiệu quả hơn


b)
  • Chất lượng truyền tin tốt hơn


c)
  • Độ trễ thấp hơn


d)
  • Bảo mật tốt hơn


173.

Lợi ích của việc mạng nội bộ dùng NAT là

a)

NAT giúp việc gán địa chỉ IP cho từng thiết bị nhanh hơn.

b)
  • Chỉ cần sử dụng một địa chỉ IP cho tất cả các thiết bị trong mạng


c)
  • Có thể thay đổi ISP một cách dễ dàng mà không cần thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị trong mạng


d)
  • Các thiết bị trong mạng có thể gửi trực tiếp data cho nhau mà không cần địa chỉ IP


174.

Mạng Internet so các mạng điện thoại truyền thống (cố định, di động) có ưu điểm là

a)
  • Sử dụng băng thông hiệu quả hơn


b)
  • Chất lượng truyền tin tốt hơn


c)
  • Độ trễ thấp hơn


d)
  • Bảo mật tốt hơn


175.

Lợi ích của việc mạng nội bộ dùng NAT là

a)
  • NAT giúp việc gán địa chỉ IP cho từng thiết bị nhanh hơn.


b)
  • Chỉ cần sử dụng một địa chỉ IP cho tất cả các thiết bị trong mạng


c)
  • Có thể thay đổi ISP một cách dễ dàng mà không cần thay đổi địa chỉ IP của các thiết bị trong mạng


d)
  • Các thiết bị trong mạng có thể gửi trực tiếp data cho nhau mà không cần địa chỉ IP


176.

Ưu điểm của thiết bị hub so với thiết bị switch (layer 2) là gì?

a)
  • Đơn giản, dễ chế tạo


b)
  • Có khả năng định tuyến ở tầng IP


c)
  • Có khả năng kết nối các cổng LAN có tốc độ truyền khác nhau


d)
  • Phân chia mạng LAN thành các miền xung đột khác nhau


177.

Chọn ý đúng trong các diễn đạt dưới đây về cơ chế store-and-forward ở router

a)
  • Gói tin được forward theo từng byte, cứ byte nào vào thì forward by đó ra

b)

Chỉ cần header của gói tin đến router là có thể forward gói tin đi tiếp luôn

c)

Cứ bit nào vào là có thể forward bit đó ra luôn

d)

Toàn bộ gói tin phải đến router trước khi nó có thể được forward đi tiếp

178.

Bộ giao thức truyền dữ liệu qua Internet là?

a)

VoiceIP

b)

DNS

c)

HTTP

d)
  • TCP/IP


179.

Dữ liệu khi truyền từ máy tính A và máy tính B cần đi qua 3 đường truyền vật lý có băng thông lần lượt là 10Mbps, 20Mbps và 30 Mbps. Hỏi tốc độ truyền dữ liệu tối đa giữa A và B là bao nhiêu?

a)

10Mbps

b)

30Mbps

c)
  • Không đáp án nào trong 3 đáp án A, D và B là đúng


d)

20Mbps

180.

Cho sơ đồ mạng sau: R1—–>subnet A—->R2—–subnet B——>Máy tính H. Gói tin P có kích cỡ 2000 bytes (là gói tin TCP gồm phần tiêu đề và dữ liệu) được gửi từ bộ định tuyến R1 đến máy tính H thông qua subnet A và subnet B với trung gian là bộ định tuyến R2. MTU của subnet A và subnet B lần lượt là 1500 bytes và 532 bytes. Kích cỡ tiêu đề IP là 20bytes. Khi P đi qua subnet A, P được chia thành 2 mảnh với bit M (fragflag) và offset của các mảnh lần lượt như sau:

a)

M=1, offset=0; M=0, offset=185

b)
  • M=1, offset=0;M=0, offset=1481


c)
  • M=0, offset=0;M=1, offset=1480


d)
  • M=1, offset=0; M=0, offset=1480


181.

Các phát biểu dưới đây là đúng hay sai

a)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là điều khiển đa truy cập (Multiple Access).


b)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là phát hiện lỗi (Error detection)


c)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là định tuyến (Routing)


d)
  • Một trong hai chức năng chính của mạng lõi (network core) là chuyển tiếp gói tin (Forwarding)


182.

HTTP server nghe ở port nào


a)

81

b)

80

c)

25

d)

82