NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề số 25 (15) ngày 17.6
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965), quân dân miền Nam Việt Nam đã
a)
A. bước đầu làm phá sản kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
b)
B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.
c)
C. đánh thắng chiến thuật trực thăng vận của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
d)
D. giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ và Trung Bộ.
2.
Câu 2: Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tổ chức Tổng tuyển cử.
b)
B. Tiến hành Tổng khởi nghĩa.
c)
D. Bầu ban dự thảo Hiến pháp.
d)
C. Tiến hành cải cách ruộng đất.
3.
Câu 3: Đại hội VI (12-1986) của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định quan điểm đổi mới phải toàn diện và đồng bộ nhưng trọng tâm là
a)
A. đổi mới chính trị.
b)
B. đổi mới ngoại giao.
c)
C. đổi mới kinh tế.
d)
D. đổi mới văn hóa.
4.
Câu 4. Trong hơn một năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, phong trào Tuần lễ vàng do Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa phát động là để giải quyết khó khăn nào sau đây?
a)
A. Tài chính.
b)
B. Ngoại xâm.
c)
C. Nạn đói.
d)
D. Nạn dốt.
5.
Câu 5: Từ nửa sau những năm 70 của thế kỷ XX, điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản là tăng cường hợp tác với
a)
A. Mĩ.
b)
B. tổ chức ASEAN.
c)
C. tổ chức EU.
d)
D. Liên Xô.
6.
Câu 6: Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ là
a)
A. xuất hiện xu thế toàn cầu hóa.
b)
B. sự bùng nổ dân số và dịch bệnh.
c)
C. tình trạng ô nhiễm môi trường.
d)
D. xuất hiện các loại dịch bệnh mới.
7.
Câu 7. Về kinh tế, các xô viết ở Nghệ An và Hà Tĩnh (1930-1931) đã thực hiện chính sách nào?
a)
A. Xóa nợ cho người nghèo.
b)
B. Xóa bỏ các tệ nạn xã hội.
c)
C. Mở lớp dạy chữ Quốc ngữ.
d)
D. Thành lập tòa án nhân dân.
8.
Câu 8. Một trong những nhiệm vụ của miền Nam Việt Nam giai đoạn 1954 - 1960 là
a)
A. chống Mĩ và chính quyền tay sai.
b)
B. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội.
c)
C. kháng chiến toàn quốc chống Pháp.
d)
D. hàn gắn vết thương của cuộc chiến tranh.
9.
Câu 9. Chiến thắng Phước Long (1-1975) của quân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Mĩ chứng tỏ
a)
A. Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài mở rộng chiến tranh.
b)
B. chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh thất bại hoàn toàn.
c)
C. chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.
d)
D. tương quan lực lượng trên chiến trường có lợi cho cách mạng.
10.
Câu 10. Sau thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965-1968), Mĩ buộc phải chấp nhận
a)
A. ngồi vào bàn đàm phán với ta tại hội nghị Pari.
b)
B. rút toàn bộ quân đội và cố vấn Mĩ về nước.
c)
C. kí kết Hiệp định Pari, lập lại hòa bình ở Việt Nam.
d)
D. tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược.
11.
Câu 11. Cuộc khởi nghĩa nông dân kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là
a)
A. khởi nghĩa Yên Thế.
b)
B. khởi nghĩa Bãi Sậy.
c)
C. khởi nghĩa Hương Khê.
d)
D. khởi nghĩa Ba Đình.
12.
Câu 12. Tháng 8-1945, nhân dân những quốc gia nào ở Đông Nam Á giành được độc lập?
a)
A. Miến Điện, Việt Nam, Philippin.
b)
B. Campuchia, Malaixia, Brunây.
c)
C. Inđônêxia, Việt Nam, Lào.
d)
D. Inđônêxia, Xingapo, Malaixia.
13.
Câu 13. Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Anh.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Pháp.
14.
Câu 14. Từ những năm 70 của thế kỉ XX, sự kiện nào sau đây là biểu hiện đầu tiên của xu thế hòa hoãn Đông – Tây?
a)
A. Việt Nam bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ chính trị khác nhau.
b)
B. Hiệp định đình chiến tại Bàn Môn Điếm hai miền Triều Tiên được kí kết.
c)
C. Liên Xô và Mĩ thỏa thuận về việc cắt giảm, hạn chế vũ khí chiến lược.
d)
D. Hiệp định về những cơ sở quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết.
15.
Câu 15. Trận đánh then chốt, mở màn của quân và dân Việt Nam trong chiến dịch Biên giới thu-đông năm 1950 là tấn công vào
a)
A. Cao Bằng.
b)
B. Đông Khê.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Thất Khê.
16.
Câu 16. Năm 1912, Phan Bội Châu đã
a)
A. tổ chức phong trào Đông du.
b)
B. thành lập Hội Duy tân.
c)
C. bị trục xuất khỏi Nhật Bản.
d)
D. thành lập Việt Nam Quang phục hội.
17.
Câu 17: Đâu là nguyên nhân khách quan giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Sự suy yếu của Liên Xô.
b)
B. Được Mĩ viện trợ kinh tế.
c)
C. Áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật.
d)
D. Vai trò điều tiết của Nhà nước.
18.
Câu 18. Năm 1961, Liên Xô đạt được thành tựu gì dưới đây trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
a)
A. Phóng thành công tên lửa đạn đạo.
b)
B. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
c)
C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
d)
D. Phóng thành công tàu vũ trụ.
19.
Câu 19. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2-1930) do tổ chức nào lãnh đạo?
a)
A. Đảng Thanh niên.
b)
B. Đảng Lập hiến.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. Tân Việt Cách mạng đảng.
20.
Câu 20. Năm 1960, có 17 nước ở châu Phi giành được nền độc lập, được coi là
a)
A. Năm châu Phi.
b)
B. Giải phóng dân tộc.
c)
C. Kết thúc chiến tranh.
d)
D. Lục địa bùng cháy.
21.
Câu 21. Tháng 5-1953, thực dân Pháp đề ra kế hoạch quân sự Nava ở Đông Dương trong bối cảnh nào sau đây?
a)
A. Mĩ cắt giảm viện trợ quân sự, kinh tế.
b)
B. Mĩ ép Pháp kết thúc cuộc chiến tranh.
c)
C. Mĩ ép Pháp kéo dài cuộc chiến tranh.
d)
D. Mĩ trực tiếp đưa quân đội tham chiến.
22.
Câu 22. Những quốc gia nào dưới đây tham dự Hội nghị Ianta (2- 1945)?
a)
A. Việt Nam, Lào và Mĩ.
b)
B. Đức, Pháp và Xingapo.
c)
C. Cuba, Braxin và Anh.
d)
D. Liên Xô, Mĩ và Anh.
23.
Câu 23. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929), kinh tế Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
a)
A. Phát triển cân đối.
b)
B. Bị cột chặt vào kinh tế Pháp.
c)
C. Được phục hồi.
d)
D. Suy thoái, khủng hoảng.
24.
Câu 24. Việc kí kết văn kiện nào dưới đây đã đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?
a)
A. Tuyên bố về khu vực Hoà bình (1971).
b)
B. Hiệp ước thân thiện và hợp tác ở Đông Nam Á (2-1976).
c)
C. Tuyên bố về Biển Đông (1992).
d)
D. Hiệp ước về khu vực Đông Nam Á không Vũ khí hạt nhân (1995).
25.
Câu 25. Trong giai đoạn (1969-1973), Mĩ dùng thủ đoạn ngoại giao nào để hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của Việt Nam?
a)
A. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.
b)
B. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu và Ấn Độ.
c)
C. Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ đế quốc Mĩ.
d)
D. Thành lập khối quân sự SEATO.
26.
Câu 26. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa kế hoạch Rơve (1949) và kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) của Pháp-Mĩ?
a)
A. Mục tiêu của cuộc chiến tranh.
b)
B. Kết quả của kế hoạch.
c)
C. Lực lượng tham chiến chủ yếu.
d)
D. Cục diện chiến trường.
27.
Câu 27: Nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu và Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. tận dụng nguồn viện trợ từ bên ngoài.
b)
B. áp dụng thành tựu khoa học - kỹ thuật.
c)
C. lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.
d)
D. chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp.
28.
Câu 28. Chính sách kinh tế mới (3-1921) tác động như thế nào đến nền kinh tế nước Nga Xô viết?
a)
A. Nền kinh tế quốc dân có những chuyển biến rõ rệt.
b)
B. Cơ cấu giai cấp trong xã hội ở nông thôn thay đổi.
c)
C. Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ 2 thế giới.
d)
D. Đạt nhiều thành tựu trên lĩnh vực chinh phục vũ trụ.
29.
Câu 29. Lực lượng giữ vai trò trụ cột trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) là
a)
A. Liên Xô, Mĩ, Anh.
b)
B. Đức, Ấn Độ, Anh.
c)
C. Đức, Italia và Nhật Bản.
d)
D. Trung Quốc, Pháp, Anh.
30.
Câu 30. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về nhiệm vụ trước mắt của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
a)
A. Đòi Mĩ thi hành Hiệp định Pari.
b)
B. Đòi tự do, cơm áo, hòa bình.
c)
C. Chống phong kiến giành ruộng đất dân cày.
d)
D. Chống đế quốc và chống phong kiến.
31.
Câu 31. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong việc thúc đẩy sự phát triển phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản ở Việt Nam (1920-1930)?
a)
A. Sáng lập tổ chức đại diện cho lợi ích chung của công - nông ở Đông Dương.
b)
B. Thành lập và trực tiếp lãnh đạo tổ chức cộng sản đầu tiên ở Việt Nam.
c)
C. Xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất do giai cấp công nhân lãnh đạo.
d)
D. Trang bị lí luận cách mạng giải phóng dân tộc cho giai cấp công nhân.
32.
Câu 32. Cuộc cách mạng giải phóng dân tộc (1930-1945) và cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) ở Việt Nam có điểm chung nào sau đây?
a)
A. Kết hợp nhiệm vụ kháng chiến và xây dựng đất nước.
b)
B. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa hậu phương và tiền tuyến.
c)
C. Lực lượng vũ trang giữ vai trò quyết định trong đấu tranh.
d)
D. Chú trọng phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc.
33.
Câu 33: Cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 - 1945) có đóng góp nào sau đây với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Làm cho kẻ thù ngày càng suy yếu, thúc đẩy thời cơ Tổng khởi nghĩa mau chín muồi.
b)
B. Giành chính quyền ở tất cả các vùng nông thôn rộng lớn, tạo đà giải phóng các đô thị.
c)
C. Tấn công trực tiếp phát xít Nhật, làm cho thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền chín muồi.
d)
D. Bổ sung đội ngũ cán bộ, phát triển lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang ba thứ quân.
34.
Câu 34. Nội dung chương trình khai thác thuộc địa do tư bản Pháp thực hiện từ năm 1919 đến năm 1929 phản ánh đúng đặc điểm nào của chế độ cai trị thực dân ở Đông Dương?
a)
A. Không đầu tư vốn vào các ngành kinh tế có tính chất hiện đại.
b)
B. Hạn chế tối đa nguồn vốn đầu tư của tư bản Pháp vào thuộc địa.
c)
C. Tập trung đầu tư vào những vùng kinh tế đem lại lợi nhuận tối đa.
d)
D. Xóa bỏ phương thức sản xuất cũ để xác lập quan hệ sản xuất mới.
35.
Câu 35: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về bước phát triển mới của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào đấu tranh trước đó ở Việt Nam?
a)
A. Phong trào diễn ra chủ yếu ở các đô thị.
b)
B. Phong trào đã có tính thống nhất cao.
c)
C. Phong trào cách mạng mang tính triệt để.
d)
D. Lập được chính quyền công nông đầu tiên.
36.
Câu 36. Cương lĩnh chính trị (đầu năm 1930) của Đảng Cộng sản Việt Nam và Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương có điểm tương đồng nào sau đây?
a)
A. Xác định về động lực của cuộc cách mạng tư sản dân quyền.
b)
B. Giải quyết về vị trí, mối quan hệ của nhiệm vụ dân tộc, dân chủ.
c)
C. Đề ra đường lối và phương hướng chiến lược của cách mạng.
d)
D. Quan điểm về giải quyết vấn đề tư sản dân quyền cách mạng.
37.
Câu 37. Thực tiễn cách mạng Việt Nam từ sau ngày 2-9-2945 đến trước ngày 19-12-1946 phản ánh quy luật nào của lịch sử dân tộc Việt Nam?
a)
A. Kiên quyết chống giặc ngoại xâm.
b)
B. Luôn giữ vững chủ quyền dân tộc.
c)
C. Dựng nước đi đôi với giữ nước.
d)
D. Mềm dẻo trong quan hệ đối ngoại.
38.
Câu 38: Nội dung nào sau đây là điểm giống nhau giữa chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (12-3-1945) của Ban Thường vụ Trung ương Đảng với nghị quyết Hội nghị lần thứ 8 (5-1941) của Đảng Cộng sản Đông Dương?
a)
A. Chủ trương thành lập mặt trận đoàn kết dân tộc.
b)
B. Xác định kẻ thù của dân tộc là phát xít Nhật.
c)
C. Xác định kẻ thù của dân tộc là Pháp và Nhật.
d)
D. Phát động Tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
39.
Câu 39. Điểm chung về hoạt động quân sự của quân dân Việt Nam trong các chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947, Biên giới thu - đông năm 1950, và Điện Biên Phủ năm 1954 là có sự kết hợp giữa
a)
A. đánh điểm, diệt viện và đánh vận động.
b)
B. chiến trường chính và vùng sau lưng địch.
c)
C. tiến công quân sự và nổi dậy của nhân dân
d)
D. bao vây, đánh lấn, đánh công kiên.
40.
Câu 40. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) ở Việt Nam?
a)
A. Đưa tới việc kết thúc cuộc kháng chiến bằng một văn kiện ngoại giao.
b)
B. Thực hiện phương châm đánh thắng nhanh để đảm bảo thắng lợi cuối cùng.
c)
C. Kết hợp giữa tiến công của bộ đội chủ lực và nổi dậy của nhân dân tại chỗ.
d)
D. Tổ chức lực lượng để xây dựng thế trận bao vây, chia chia cắt quân địch.
Reset
