wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G7.U1.HOBBIES.VOCABULARY

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

thuộc về (v)

a)

belong to

b)

belong with

c)

belong in

d)

belong on

2.

Does this house _________ Mr. Winter?

(Ngôi nhà này thuộc về ông Winter phải không?)

a)

belong to

b)

bug

c)

benefit

d)

cardboard

3.

lợi ích; được lợi, giúp ích cho (n/v)

a)

belong to

b)

bug

c)

benefit

d)

cardboard

4.

People would _____ greatly from a pollution-free vehicle.

(Con người sẽ được hưởng rất nhiều lợi ích từ phương tiện không ô nhiễm.)

a)

belong to

b)

bug

c)

cardboard

d)

benefit

5.

con bọ (n)

a)

insect

b)

bug

c)

cardboard

d)

dollhouse

6.

I've caught a ________.

(Tôi vừa bắt được một con bọ.)

a)

insect

b)

glue

c)

bug

d)

gardening

7.

bìa các tông (n)

a)

bug

b)

gardening

c)

benefit

d)

cardboard

8.

We can use ______ to make a cat house.

(Chúng ta có thể dùng bìa các tông để làm một căn nhà cho mèo.)

a)

bug

b)

cardboard

c)

benefit

d)

gardening

9.

nhà búp bê (n)

a)

gardening

b)

benefit

c)

dollhouse

d)

apartment

10.

She is building a ________.

(Cô ấy đang xây một căn nhà búp bê.)

a)

flat

b)

dollhouse

c)

motorhouse

d)

floating market

11.

làm vườn/công việc làm vườn (v/n)

a)

horseriding

b)

painting

c)

watching animals programmes

d)

gardening

12.

Doing ________ is an interesting hobby. (Làm vườn là một sở thích thú vị.)

a)

gardening

b)

horseriding

c)

watching football

d)

cooking food

13.

keo, hồ dán (n)

a)

tape

b)

glue

c)

notebook

d)

scissors

14.

He joined two blocks of wood with ________. (Anh ta ghép hai khối gỗ bằng keo.)

a)

scissors

b)

ruler

c)

glue

d)

pencil sharpener

15.

(việc) cưỡi ngựa (n)

a)

house riding

b)

gardening

c)

horse riding

d)

bicycle riding

16.

Her hobbies are animals-watching and _________.

(Sở thích của cô ấy là nhìn dòng người qua lại và cưỡi ngựa.)

a)

horse riding

b)

bicycle riding

c)

elephant riding

d)

house riding

17.

côn trùng (n)

a)

jogging

b)

bug

c)

cardboard

d)

insect

18.

He has a collection of rare ________ specimens.

(Ông ấy có một bộ sưu tập các mẫu côn trùng quý hiếm.)

a)

insect

b)

gardening

c)

bug

d)

patient

19.

(việc) chạy bộ thư giãn (n)

a)

horse riding

b)

jogging

c)

gardening

d)

making models

20.

She goes _____ every morning.

(Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.)

a)

gardening

b)

horse riding

c)

jogging

d)

making model

21.

(việc) làm mô hình (n)

a)

making houses

b)

making dolls

c)

making models

d)

making food

22.

Her hobby is ______ .

(Sở thích của cô ấy là làm mô hình.)

a)

making models

b)

making dolls

c)

making houses

d)

making cakes

23.

sự trưởng thành (n)

a)

benefit

b)

maturity

c)

gardening

d)

insect

24.

His performance was full of _______ and poise.

(Màn trình diễn của anh ấy đầy trưởng thành và đĩnh đạc.)

a)

patient

b)

insect

c)

peaceful

d)

maturity

25.

kiên nhẫn (adj)

a)

intelligent

b)

hard working

c)

patient

d)

friendly

26.

She is a ______ girl.

(Cô ấy là một cô gái kiên nhẫn.)

a)

patient

b)

caring

c)

sporty

d)

peaceful

27.

được nhiều người yêu thích, phổ biến (adj)

a)

modern

b)

reasonable

c)

popular

d)

expensive

28.

Football is one of the most ______ sports in the world.

(Bóng đá là một trong những môn thể thao phổ biến nhất trên thế giới.)

a)

patient

b)

popular

c)

unusual

d)

expensive

29.

sự chịu trách nhiệm (n)

a)

popular

b)

responsibility

c)

yoga

d)

gardening

30.

It's my ______ to ensure the project finishes on time.

(Tôi có trách nhiệm đảm bảo công việc hoàn thành đúng thời hạn.)

a)

patient

b)

making models

c)

insect

d)

responsibility

31.

(mặt trời) lặn (v)

a)

set

b)

go

c)

look

d)

float

32.

The sun is _______. (Mặt trời đang lặn.)

a)

going

b)

floating

c)

setting

d)

flying

33.

sự căng thẳng (n)

a)

popular

b)

stress

c)

set

d)

maturity

34.

She felt ______ before the entrance exam. (Cô ấy cảm thấy căng thẳng trước kì thi.)

a)

unusual

b)

patient

c)

maturity

d)

stress

35.

nhận thêm, thuê, mướn (v)

a)

take off

b)

take out

c)

take on

d)

take in

36.

Our shop ______ extra employees during Christmas.

(Cửa hàng của chúng tôi thuê thêm một vài nhân viên trong suốt dịp Giáng Sinh.)

a)

takes off

b)

takes on

c)

goes on

d)

goes off

37.

khác thường, hiếm, lạ (adj)

a)

patient

b)

popular

c)

unusual

d)

valuable

38.

Carving eggshells is an ________hobby.

(Điêu khắc vỏ trứng là một sở thích lạ.)

a)

unusual

b)

popular

c)

valuable

d)

patient

39.

quý giá, có giá trị (adj)

a)

valuable

b)

cheap

c)

popular

d)

modern

40.

There are many _______ things in this museum.

(Có rất nhiều thứ quý giá trong bảo tàng này.)

a)

cheap

b)

popular

c)

valuable

d)

funny

41.

Kate is doing ____.

(Kate đang tập yoga.)

a)

gym

b)

yoga

c)

judo

d)

karate