wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3課(273-298)耳から

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

けち(な)

a)

bùn đất

b)

dính

c)

Kẹt xỉ

2.

わがまま

a)

bất mãn

b)

bừa bãi

c)

ương bướng, ngang nghạnh

3.

積極的(せっきょくてき)

a)

tích cực

b)

tiêu cực

c)

bất mãn

4.

満足(まんぞく)

a)

vất vả

b)

thỏa mãn, hài lòng

c)

bất mãn

5.

無理(むり)

a)

thoải mái

b)

vô lý

c)

không thể, quá sức

6.

不注意(ふちゅうい)

a)

hãy chú ý

b)

không chú ý

c)

chú ý

7.

面倒(めんどう)

a)

phiền phức

b)

thất lễ

c)

thoải mái

8.

当然(とうぜん)

a)

đột nhiên

b)

tốt, đủ

c)

không ngờ đến

9.

はで

a)

giản dị

b)

thất lễ

c)

lòe loẹt

10.

不思議(ふしぎ)

a)

mốt, hiện đại

b)

tốt lên

c)

bí ẩn, kỳ lạ

11.

楽(らく)

a)

tốt lên

b)

thoải mái

c)

kỳ lạ

12.

無駄な(むだな)

a)

kỳ lạ

b)

lãng phí

c)

tự do

13.

楽しみ(たのしみ)

a)

ngạc nhiên

b)

chăm chỉ

c)

vui sướng

14.

悔しい(くやしい)

a)

buồn bã

b)

cay cú

c)

chán

15.

つかれ

a)

bắt đầu

b)

mệt

c)

bắt đầu

16.

燃やす(もやす)

a)

đun sôi

b)

hữu ích

c)

bị cháy

17.

生む(うむ)

a)

sinh đẻ

b)

được sinh ra

c)

quá

18.

すれちがう

a)

vượt, lướt

b)

hoạt động

c)

kịp giờ

19.

離す(はなす)

a)

bao phủ

b)

tách ra

c)

đi làm

20.

訪ねる(たずねる)

a)

đến thăm

b)

đi làm

c)

di chuyển

21.

こぼれる

a)

đi dạo

b)

tràn ra

c)

bị đâm

22.

無くなる(なくなる)

a)

được sinh ra

b)

mất, chết

c)

đánh rơi

23.

捕まえる(つかまえる)

a)

đánh mất

b)

bị bắt

c)

bắt

24.

数える(かぞえる)

a)

đánh thức

b)

đếm

c)

khô

25.

こぼれる

a)

di chuyển

b)

dọn dẹp

c)

Bị tràn

26.

はやる

a)

có hiệu quả

b)

phổ biến

c)

hoạt động

27.

捕まえる(つかまえる)

a)

chiêu đãi

b)

bị bắt

c)

sinh ra

28.

倒す(たおす)

a)

làm đổ

b)

ngửi

c)

ôm

29.

起こす(おこす)

a)

gào to

b)

đánh thức

c)

thức dậy

30.

記事(きじ)

a)

ký sự

b)

tiền lẻ

c)

hỏa hoạn

31.

煙(けむり)

a)

khói

b)

nhiều

c)

đồng phục

32.

最高(さいこう)

a)

tác phẩm

b)

thấp nhất

c)

cao nhất

33.

方法(ほうほう)

a)

sản phẩm

b)

phương pháp

c)

phương hướng

34.

乾かす(かわかす)

a)

đếm

b)

hỏi, ghé thăm

c)

làm khô

35.

写る(うつる)

a)

được chụp

b)

nhớ lại

c)

đăng ký