NEW
Font size
Worksheets3課(273-298)耳から
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
けち(な)
bùn đất
dính
Kẹt xỉ
わがまま
bất mãn
bừa bãi
ương bướng, ngang nghạnh
積極的(せっきょくてき)
tích cực
tiêu cực
bất mãn
満足(まんぞく)
vất vả
thỏa mãn, hài lòng
bất mãn
無理(むり)
thoải mái
vô lý
không thể, quá sức
不注意(ふちゅうい)
hãy chú ý
không chú ý
chú ý
面倒(めんどう)
phiền phức
thất lễ
thoải mái
当然(とうぜん)
đột nhiên
tốt, đủ
không ngờ đến
はで
giản dị
thất lễ
lòe loẹt
不思議(ふしぎ)
mốt, hiện đại
tốt lên
bí ẩn, kỳ lạ
楽(らく)
tốt lên
thoải mái
kỳ lạ
無駄な(むだな)
kỳ lạ
lãng phí
tự do
楽しみ(たのしみ)
ngạc nhiên
chăm chỉ
vui sướng
悔しい(くやしい)
buồn bã
cay cú
chán
つかれ
bắt đầu
mệt
bắt đầu
燃やす(もやす)
đun sôi
hữu ích
bị cháy
生む(うむ)
sinh đẻ
được sinh ra
quá
すれちがう
vượt, lướt
hoạt động
kịp giờ
離す(はなす)
bao phủ
tách ra
đi làm
訪ねる(たずねる)
đến thăm
đi làm
di chuyển
こぼれる
đi dạo
tràn ra
bị đâm
無くなる(なくなる)
được sinh ra
mất, chết
đánh rơi
捕まえる(つかまえる)
đánh mất
bị bắt
bắt
数える(かぞえる)
đánh thức
đếm
khô
こぼれる
di chuyển
dọn dẹp
Bị tràn
はやる
có hiệu quả
phổ biến
hoạt động
捕まえる(つかまえる)
chiêu đãi
bị bắt
sinh ra
倒す(たおす)
làm đổ
ngửi
ôm
起こす(おこす)
gào to
đánh thức
thức dậy
記事(きじ)
ký sự
tiền lẻ
hỏa hoạn
煙(けむり)
khói
nhiều
đồng phục
最高(さいこう)
tác phẩm
thấp nhất
cao nhất
方法(ほうほう)
sản phẩm
phương pháp
phương hướng
乾かす(かわかす)
đếm
hỏi, ghé thăm
làm khô
写る(うつる)
được chụp
nhớ lại
đăng ký
