WorksheetsDấu hiệu chia hết
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Chữ số tận cùng là số 9
các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9
Dấu hiệu chia hết cho 8 là:
Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8
Chữ số cuối chia hết cho 8
ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8
Hai chữ số cuối chia hết cho 8
Dấu hiệu chia hết cho 4 là:
Chữ số tận cùng là số 4
2 chữ số cuối của số đó là số 0
Tổng 2 số cuối cùng chia hết cho 4
Nhân đôi chữ số hàng chục rồi cộng thêm chữ số hàng đơn vị
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Câu nào đúng?
Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Dấu hiệu chia hết cho 6 là:
Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2
Tổng các chữ số chia hết cho 6
Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6
Các số có chữ số tận cùng là 6
Dấu hiệu chia hết cho 10 là:
Số cuối là số 1;0
các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10
Tổng các chữ chia hết cho 10
Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0
Dấu hiệu chia hết cho 45 là:
Số chia hết cho 5 và 9
Tổng các chữ số bằng 45
Số chia hết cho 3
số chia hết cho 4
Dấu hiệu chia hết cho 2 là số như thế nào?
Số 0,2,4,6,8
Số lẻ và số chẵn
Số có tận cùng là 2,4,6,8
Số chẵn
Dấu hiệu chia hết cho 3 là các số
Tổng các chữ số của số đó chia cho 3
Các số có tổng các chữ số của số đó chia hết cho 3
Các số có tận cùng là 3. 9
Các số có tận cùng là 0,5
Dấu hiệu chia hết cho 5 là
Số có tận cùng là 0
Số có tận cùng là 0, 2
Số có tận cùng là 0 hoặc 5
Số có tận cùng là 5
Dấu hiệu chia hết cho 9 là
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Các số chia hết cho 3
Các số có tận cùng là 0 hoặc 5
Các số lẻ
Số chia hết cho 2 là
125, 30,410
25,137,24
560,221,12
34, 256, 88
Số không chia hết cho 2 là
27940
23677
12796
78340
Trong dãy số sau: 230, 87955, 142, 3275,81. Số chia hết cho 5 là:
230, 142,81
87955,230
3275,230
230,87955,3275
Số chia hết cho 3 là
13457
10003
45600
36791
Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là
900
138
360
180
Số nào chia hết cho cả 5 và 9
225
290
145
785
Số nào chia hết cho 2,5,9
450
567
585
702
Số chia hết cho 5 và 9
46845
63425
33135
78075
Số chia hết cho 3 và 5 là
660
564
644
234
Số chia hết cho 2 và 3
6
678
911
278
Số chia hết cho 2 và 9
198
278
654
179
Điền số thích hợp vào dấu ba chấm: 5...8 chia hết cho 3.
1
2
3
4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6....3 chia hết cho 9
0
1
2
3
Số nào chia hết cho 3:
6413
5546
9132
7012
Số nào chia hết cho cả 2 và 9
208
360
712
650
Số chia hết cho 3 và 5 là
655
700
630
545
Câu 1: Số chia hết cho 2 là:
A. 231
B. 326
C. 413
D. 275
Câu 2: Số chia hết cho 5 là:
A. 324
B. 826
C. 645
D. 411
Câu 3: Số chia hết cho 9 là:
A. 236
B. 234
C. 462
D. 572
Câu 4: Số chia hết cho 3 là:
A. 213
B. 254
C. 718
D. 301
Câu 5: Số chia hết cho cả 2 và 5 là:
A. 345
B. 322
C. 470
D. 456
Câu 6: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:
A. 87
B. 245
C. 4473
D. 782
Câu 7: Số chia hết cho 3 là:
A. 320
B. 472
C. 115
D. 123
Câu 8: Số chia hết cho 9 là:
A. 747
B. 5214
C. 5316
D. 67
Câu 9: Số 45834 chia hết cho 3
A. Đúng
B. Sai
Câu 10: Số 7512 chia cho 3 dư 2
A. Đúng
B. Sai
Số nào chia hết cho 2
13
15
21
42
Số nào không chia hết cho 2
36
44
10
25
Số nào chia hết cho 5 ?
11
35
97
83
Số nào không chia hết cho 5 ?
113
95
80
175
Số nào chia hết cho 2 ?
104
45
77
93
Số nào không chia hết cho 2 ?
61
210
38
44
Số nào chia hết cho 2 ?
68
75
219
117
Hãy chọn các số chia hết cho 2?
98
64
207
202
163
Số nào chia hết cho 5
70
159
164
141
Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:
15; 25; 100; 0
45; 70; 29; 10
80; 65; 115; 101
100; 36; 75; 95
Điền vào dấu * để được số chia hết cho 2 ?
0
3
5
7
Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5
1356; 3400; 2370
2000; 1780; 3820
1340; 560; 456
155; 450; 3000
Dấu hiệu chia hết cho 2 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 2
Các chữ số cuối là số chẵn
Các số cuối là số lẻ
Hiệu các chữ số chia hết cho 2
Dấu hiệu chia hết cho 5 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 5
Chữ số tận cùng là chữ số 0
Chữ số tận cùng là 0;5
Chữ số tận cùng là chữ số 5
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Chọn đáp án có chứa các số chia hết cho 5:
15; 25; 100; 0
45; 70; 29; 10
80; 65; 115; 101
100; 36; 75; 95
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
546
420
300
595
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
3462
Cho ba số 3, 5, 6. Hãy viết các số có ba chữ số đã cho và chia hết cho 5.
365; 635; 356; 653; 536
365; 635; 356
365; 635; 356; 653
365; 635
Câu nào đúng?
Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.
Số chia hết cho 9 là:
603
7270
8208
12055
Chọn các phát biểu đúng?
Các số chẵn thì chia hết cho 2.
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Số chia hết cho 2 là:
2343
2341
3108
5078
Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 9 là:
6975
9126
1974
8970
Câu 6: Số chia hết cho cả 3 và 9 là:
A. 87
B. 245
C. 4473
D. 782
Câu 8: Số chia hết cho 9 là:
A. 747
B. 5214
C. 5316
D. 67
Số nào chia hết cho cả 2 và 9
127
126
124
128
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)
546
420
300
595
Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.
9180
9081
9810
9108
Lớp 6A muốn thành lập một đội văn nghệ để khi biểu diễn có thể tách đều thành từng nhóm 2 người hoặc nhóm 5 người. Hỏi nhóm văn nghệ cần ít nhất bao nhiêu người?
2 ngườ
5 người
10 người
50 người
Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
405
498
90432
4122
Số nào chia hết cho cả 2 và 9
127
126
124
128
Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là( Có thể chọn nhiều đáp án)
546
420
300
595
Số nào chia hết cho 9
367
349
923
819
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
Tổng các chữ số chia hết cho 3
Số cuối là số chia hết cho 3
Số cuối là số chẵn
Hiệu các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:
1255
41020
5198
Chọn các phát biểu đúng?
Các số chẵn thì chia hết cho 2.
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Số có tổng của các chữ số chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
Cho 4 chữ số: 0; 1; 8; 9. Hãy lập các số có bốn chữ số đó vừa chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9. Biết số đó lớn hơn 9000.
9180
9081
9810
9108
Phát biểu nào đúng?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 2 thì chia hết cho 3.
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.
Câu nào đúng?
Số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 9.
Số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3.
Hãy chọn câu sai:
A. Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3
B. Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9
C. Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 5
D. Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9
