wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 4 UNIT 3

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thứ hai - được viết thế nào trong tiếng Anh

(a)  

2.

đi đến trường - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

school

b)

go to school

3.

Vào buổi sáng - được viết thế nào bằng tiếng Anh.

a)

morning

b)

in the morning

4.

Tôi đến trường vào các buổi sáng thứ 2.

I / on Monday / mornings / go / to school / .

a)

I go to school on Monday mornings.

b)

I school go to on Monday mornings.

5.

Giúp đỡ - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

helf

b)

hepl

c)

help

6.

bố mẹ - được viết thế nào trong tiếng Anh?

a)

mother- father

b)

parents

c)

grandparents

7.

Thứ Bảy - được viết như thế nào bằng Tiếng Anh

(a)  

8.

Tôi giúp đỡ bố mẹ vào các ngày Thứ Bảy.

a)

I cook dinner with my mom on Saturdays.

b)

I help my parents on Saturdays.

c)

I help my grandparents on Saturdays

9.

Bạn làm gì vào buổi sáng?

What / do / in the / you do / morning?

a)

What do in the you do morning?

b)

What do you do in the morning?

c)

What in the do you do morning?

10.

Vào buổi chiều Chủ Nhật - được viết thế nào?

a)

on Sunday afternoon

b)

in Sunday morning

11.

thăm - được viết thế nào bằng tiếng Anh

a)

go

b)

help

c)

visit

12.

ông bà - được viết thế nào trong tiếng Anh ?

a)

parents

b)

grandparents

13.

Con hãy viết lại từ - ông bà - bằng tiếng Anh.

(a)  

14.

I visit my grandparents on Sundays.

-có nghĩa là:

a)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày chủ Nhật.

b)

Tớ đi thăm bố mẹ của tớ vào các ngày chủ Nhật.

c)

Tớ đi thăm ông bà của tớ vào các ngày thứ Bảy.

15.

What day is it today ? - có nghĩa là ?


Hãy đọc to câu này lên

a)

Hôm nay là ngày bao nhiêu?

b)

Hôm nay là thứ mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

16.

Hãy sắp xếp câu sau thành câu đúng

What / it / is / day / today / ?

(a)  

17.

Hãy sắp xếp câu - Hôm nay là thứ Ba .

is - Today - Monday.

Và đọc to câu con làm được

(a)  

18.

đi bơi - được viết thế nào trong Tiếng Anh

a)

play swimming

b)

swim

c)

go swimming

19.

Tôi đi bơi vào các buổi chiều

I / in the / swimming / go / afternoons.

a)

I swimming go in the afternoons.

b)

I go swimming in the afternoons.

c)

I in the go swimming afternoons

20.

Odd one out - tìm 1 từ khác loại

a)

Monday

b)

Sunday

c)

Today

d)

Thursday

21.

a)

thứ tư

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ năm

22.

a)

thứ tư

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ năm

23.

a)

thứ tư

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ năm

24.

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ ba

d)

thứ năm

25.

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ ba

d)

thứ năm

26.

a)

thứ tư

b)

thứ sáu

c)

thứ ba

d)

thứ bảy

27.

How do you write'' chủ nhật" in English?

(a)  

28.
a)

listen to music

b)

watch TV

c)

play the guitar

d)

go to school

29.

a)

listen to music

b)

clean the house

c)

play the guitar

d)

go to school

30.

a)

listen to music

b)

clean the house

c)

play the guitar

d)

read books

31.

a)

listen to music

b)

clean the house

c)

play the guitar

d)

help my parents

32.

a)

listen to music

b)

clean the house

c)

watch TV

d)

help my parents

33.

a)

play the guitar

b)

play the piano

c)

watch TV

d)

help my parents

34.

a)

draw a picture

b)

play the piano

c)

watch TV

d)

help my parents

35.

a)

draw a picture

b)

play the piano

c)

go to school

d)

help my parents

36.

a)

draw a picture

b)

go to the zoo

c)

go to school

d)

help my parents

37.

a)

draw a picture

b)

play the guitar

c)

go to school

d)

help my parents

38.

a)

draw a picture

b)

play the guitar

c)

go to school

d)

go swimming

39.

a)

draw a picture

b)

play the guitar

c)

play football

d)

go swimming

40.

a)

draw a picture

b)

visit my grandparents

c)

visit my friends

d)

go swimming

41.

go... school

(a)  

42.

DMNOYA

a)

a. DOMANY

b)

b. NOMDAY

c)

c. MONDAY

d)

d. NYADOM

43.

2. DUTSYEA

a)

a. TUESDAY

b)

b. TEUSDAY

c)

c. SUETDAY

d)

d. SEUTDAY