Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gluxit

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccrit?

a)

Glucozơ

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Sacccarozo

2.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

4.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

5.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

6.

Cho m(g) glucozơ pứ hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị m là (cho Ag=108)

a)

16,2.

b)

9,0

c)

18,0.

d)

36,0.

7.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

8.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

9.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

10.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

11.

Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

12.

Trong máu người thường có nồng độ glucozo là

a)

0,02%

b)

0,1%

c)

0,01%

d)

0%

13.

Saccarozo và fructozo đều thuộc loại

a)

monosaccarit

b)

đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Cacbohidrat

14.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

15.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
16.

Chất thuộc loại monosaccarit là

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Xenlulozơ.

17.

Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2.

c)

dung dịch Br2

d)

H2.

18.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

19.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.

20.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

21.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

22.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

23.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

24.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

25.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

26.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

27.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, tinh bột, saccarozo, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

28.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

29.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

31.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ.

b)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat.

c)

Etylen glicol, glixerol và ancol etylic.

d)

Glixerol, glucozơ và etyl axetat

32.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khối lượng glucozơ tạo thành khi thuỷ phân 1 kg mùn cưa có chứa 50% xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 80%) là

a)

0,555kg.

b)

0,444kg.

c)

0,500kg.

d)

0,690kg.

34.

Thủy phân m gam saccarozơ với hiệu suất 80%, thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 86,4 gam Ag. Giá trị của m là

a)

171,00.

b)

68,40.

c)

54,72.

d)

85,50.

35.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

36.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

37.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

38.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

39.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
40.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

41.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

42.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

43.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

44.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

45.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

47.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

48.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

49.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

51.

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:

a)

α-glucozơ.

b)

α-fructozơ.

c)

β-glucozơ.

d)

β-fructozơ.

52.

Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, fructozơ, glixerol, etilenglicol, metanol. Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

54.

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,08.

b)

1,62.

c)

0,54.

d)

2,16.

55.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
56.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

57.

Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:

a)

184 gam

b)

138 gam

c)

276 gam

d)

92 gam

58.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

59.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là:

a)

CH2OH(CHOH)4CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH

c)

[C6H7O2(OH)3]n

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH

60.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

. Glucozơ

d)

Tinh bột.

61.

Trong phân tử xenlulozơ có

a)

năm nhóm -OH và một nhóm -CHO

b)

nhiều gốc glucozơ.        

c)

một gốc glucozơ và một gốc fructozơ.

d)

hai gốc glucozơ.

62.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ

d)

fructozơ

63.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Tinh bột

64.

Chất không có khả năng pư với dd AgNO3/ NH3 giải phóng Ag là

a)

Glucozơ

b)

axit fomic

c)

axit axetic

d)

Fomanđehit

65.

. Saccarozơ và glucozơ đều không thuộc loại

a)

Monosaccarit

b)

Đisaccarit

c)

Polisaccarit

d)

Cacbohiđrat

66.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là :

a)

Đường phèn

b)

Mật mía

c)

Mật ong 

d)

Đường kính

67.

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Tinh bột

d)

Glucozo

68.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

69.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

70.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

72.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

73.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

74.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

75.

Cho glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 40g kết tủa. Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 75% thì khối lượng glucozơ ban đầu là bao nhiêu?

a)

96 gam

b)

36 gam

c)

64 gam

d)

48 gam

76.

Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4g glucozơ, biết hiệu suất đạt 95%. Khối lượng Ag bám trên tấm gương là:

a)

6,156g

b)

6,35g

c)

6,25g

d)

6,15g

77.

Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất 75%. Khối lượng glucozơ thu được là:

a)

300g

b)

250g

c)

270g

d)

360g

78.

Lên men 1 tấn khoai chứa 75% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất 90%. Khối lượng ancol thu được là:

a)

0,668 tấn

b)

0,338 tấn

c)

0,383 tấn

d)

0,833 tấn

79.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

80.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

81.

So sánh độ ngọt của ba loại đường:

a)

glucozo > fructozo > saccarozo

b)

glucozo < saccarozo < fructozo

c)

saccarozo < glucozo < fructozo

d)

saccarozo < fructozo < glucozo

82.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glicozit.

b)

Tinh bột do các mắt xích –C6H12O6– liên kết với nhau tạo nên.

c)

Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ.

83.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

84.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

85.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

86.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

b)

Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)

c)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccarozơ không bị thủy phân.

87.

: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

88.

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi, màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ. Tên gọi của X là

a)

saccarozơ

b)

xenlulozơ.

c)

fructozơ.

d)

amilopectin.

89.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

b)

Đường saccatozơ còn gọi là đường nho

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

90.

Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Axetilen.

c)

Anđehit fomic

d)

Glucozơ.

91.

: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

92.

Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua….rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C6H10O5.

c)

CH3COOH.

d)

C12H22O11

93.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

95.

Trong y học, glucozơ là "biệt dược" có tên gọi là:

a)

Huyết thanh ngọt

b)

Đường máu

c)

Huyết thanh

d)

Huyết tương

96.

Phản ứng nào sau đây xảy ra khi  lên men tinh bột để tạo thành rượu

a)

C6H12O6→ 2CO2+2C2H5OHC_6H_{12}O_6\rightarrow\ 2CO_{2_{ }}+2C_2H_5OH  

b)

C6H12O6+6O2→ 6H2O +6CO2C_6H_{12}O_6+6O_2\rightarrow\ 6H_2O\ +6CO_2  

c)

2C6H12O6+Cu(OH)2→ 6H2O +(C6H11O6)2Cu2C_6H_{12}O_6+Cu\left(OH\right)_2\rightarrow\ 6H_2O\ +\left(C_6H_{11}O_6\right)_2Cu  

d)

C12H22O11+H2O → C6H12O6+C6H12O6C_{12}H_{22}O_{11}+H_2O\ \rightarrow\ C_6H_{12}O_6+C_6H_{12}O_6  

97.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

98.

Công thức của xenlulozo trinitrat là

a)

(C6H6O2(NO2)2)n\left(C_6H_6O_2\left(NO_2\right)_2\right)_n

b)

(C6H7O2(ONO2)3)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

c)

(C6H7O2(ONO2)2)n\left(C_6H_7O_2\left(ONO_2\right)_2\right)_n

d)

(C6H6O2(ONO2)3)n\left(C_6H_6O_2\left(ONO_2\right)_3\right)_n

99.

Chất dùng để nhận biết tinh bột là

a)

quỳ tím

b)

NaOH

c)

Bạc nitrat trong dd NH3

d)

iot

100.

Số nhóm OH có trong xenlulozo là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Công thức phân tử của xenlulozo là

a)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

(C6H10O5)n\left(C_6H_{10}O_5\right)_n

d)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

103.

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  Chất không hòa tan được Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2  ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozo

b)

Xenlulozo

c)

Saccarozo

d)

fructozo

104.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

105.

Những nguyên liệu chứa chất nào thường được dùng để sản xuất giấy

a)

xenlulozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

106.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

107.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

108.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc β–glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β–1,4–glicozit.

b)

Tinh bột do các mắt xích –C6H12O6– liên kết với nhau tạo nên.

c)

Glucozơ và fructozơ là monosaccarit đơn giản nhất không tham gia phản ứng thủy phân.

d)

Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit, thu được nhiều phân tử glucozơ.

109.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

110.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

b)

Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)

c)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccarozơ không bị thủy phân.

111.

: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

112.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Fructozơ có nhiều trong mật ong

b)

Đường saccarozơ còn gọi là đường nho

c)

Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 phân biệt saccatozơ và glucozơ

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành muối amoni gluconat và thu được kim loại Ag

113.

Đường saccarozơ có thể được điều chế từ :

a)

cây mía

b)

củ cải đường

c)

hoa thốt nốt

d)

tất cả đều đúng

114.

Cho các phát biểu sau:

         (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

         (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

         (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

         (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

         (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

         (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

         Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

115.

Chất nào sau đây được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Xenlulozơ trinitrat.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ axetat.

d)

Xenlulozơ.

116.

Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol 1:1. Chất này có thể lên men rượu. Chất đó là

        

a)

Axit axetic.   

b)

Glucozơ.   

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ.

117.

Trong các chất sau:

         (1) Sobitol                                      (2) glucozơ                                  

  (3) fructozơ                                   (4) metyl metacrylat

         (5) tripanmitin                            (6) triolein                                     (7) phenol.        

  Số chất làm mất màu nước brom là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

118.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH≡CH.

c)

CH3CH2OH và CH3CHO.

d)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

119.

Cho các chất sau: metyl fomat, glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất có tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Cho các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy: 

          - X không tráng gương, có một đồng phân

          - X thủy phân trong nước được hai sản phẩm. Vậy X là 

a)

Glucozo

b)

tinh bột

c)

Saccarozơ

d)

Fructozơ

122.

Dãy các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là:

a)

Tinh bột, glucozơ, etyl axat, saccarozơ    

b)

Xenlulozơ, tristearin, saccarozơ, metyl fomat

c)

Tinh bột, metyl axetat, triolein, fructozơ        

d)

Xenlulozơ, glixerol, etanol, mantozơ

123.

Câu 3 (TN 22).  Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

                                                                                                        

a)

A. 4.

b)

B. 2. 

c)

C. 1. 

d)

D. 3.

124.

Câu 5 (TN 21). Thủy phân hoản toàn m gam tinh bột thành glucozơ, Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng trắng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

                                                                                     

a)

A. 18,0.   

b)

B. 32,4

c)

C. 16,2

d)

D. 36,0.

125.

Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.

(c) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

126.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

c)

C. Kim loại Na.

d)

D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

127.

Xenlulozo không tan trong bất kì dung môi nào trừ

a)

dung dịch Svayde

b)

dung dịch NaOH

c)

nước

d)

benzen

128.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

129.

Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

32,4.

b)

16,2.

c)

21,6.

d)

43,2.

130.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

131.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

132.

Cho các phát biểu sau:

         (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

         (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

         (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

         (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

         (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

         (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

         Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

133.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có công thức phân tử C6H10O5

b)

có phản ứng tráng bạc

c)

thuộc loại đisaccarit

d)

có nhóm –CH=O trong phân tử

134.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

135.

Cho các chất sau: (1) metyl fomat; (2) axetilen; (3) axit fomic; (4) propin; (5) glucozơ; (6) glixerol. Dãy chất nào có phản ứng tráng bạc?


a)

1, 2, 3

b)

2, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

2, 4, 6

136.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m. 
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
137.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

CH3CHO và CH3CH2OH.

b)

CH3CH2OH và CH3CHO.

c)

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.

d)

CH3CH2OH và CH2=CH2.

138.

Glucozo có nhiều trong

a)

Gạo

b)

Mật ong

c)

Nho

d)

Mía

139.

Trong các nhận định sau:

(a)Saccarozo có phản ứng tráng bạc

(b)Glucozo khử được hidro cho ra sobitol

(c)Fructozo có phản ứng tráng bạc

(d)Thủy phân saccarozo chỉ cho ra glucozo

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Tinh bột có nhiều ở

a)

gạo, ngô, khoai, sắn,...

b)

mía, củ cải đường, cây thốt nốt

c)

rễ, thân, lá, quả chín

d)

gỗ, tre, nứa

141.

Chất có chứa 5 nhóm chức Ancol và 1 nhóm chức Andehit

a)

Saccarozo

b)

Glucozo

c)

Xenlulozo

d)

Tinh bột

142.

Loại Saccarit nào sau đây khi thủy phân chỉ ra 1 chất duy nhất

a)

Glucozo

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Fructozo

143.

Để sản xuất hồ dán,người ta sử dụng

a)

Saccarozo

b)

Glucozo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozo

144.

Điều gì không đúng khi nói về Glucozo và Fructozo:

a)

Đều có phản ứng tráng bạc

b)

Fructozo ngọt hơn Glucozo

c)

Đều làm mất màu dung dịch Brom

d)

Đều phản ứng với Cu(OH)2

145.

Cặp chất nào sau đây không phải đồng phân của nhau

a)

Glucozo và Fructozo

b)

Xenlulozo và Tinh bột

c)

Saccarozo và Mantozo

146.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của Glucozo

a)

Tráng gương tráng phích

b)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

c)

Điều chế Ancol Etylic

d)

Điều chế PVC

147.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ.

c)

saccarozơ.

d)

glicogen.

148.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là: Cn(H2O)m.

b)

Đốt cháy hợp chất cacbohidrat, thể tích khí CO2 thu được bằng thể tích khí oxi cần dùng

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa 3 nhóm chức trở lên

149.

Chọn phát biểu không đúng

a)

saccarozo là disaccarit

b)

Cacbohidrat nhất thiết phải chứa nhóm chức ancol

c)

fructozơ và glucozơ là hai chất đồng phân của nhau

d)

tinh bột và xenlulozo là hai chất đồng phân của nhau

150.

Chọn câu sai:

a)

Đường nho là đường glucozo

b)

đường glucozo có trong máu là 0,1%

c)

Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

d)

Đường glucozo ngọt hơn đường saccarozo

151.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm

b)

Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản

ứng tráng bạc

c)

Sobitol có cấu tạo:HOCH2[CH(OH)]4CH2OH

d)

Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một lọai phức đồng

152.

Để chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

b)

Anhiđrit axetic (CH3CO)2O

c)

AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng

d)

Cu(OH)2

153.

Cho các chất sau : glucozơ; saccarozơ; axit axetic; glixerol, fructozo; rượu etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

154.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

tráng gương

b)

trùng ngưng.

c)

thủy phân.

d)

hòa tan Cu(OH)2

155.

Chọn phát biểu sai:

a)

Gạo nếp chứa nhiều amilozo

b)

Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n.

c)

Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin.

d)

Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc a-glucozơ.

156.

Cho một số tính chất: có dạng sợi(1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde(3); phản ứng với axít nitric đặc xúc tác axít sunfuric đặc(4); tham gia phản ứng tráng bạc(5); bị thủy phân trong dd axít đun nóng (6). Số tính chất của xenlulozơ là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

157.

Cho dãy chuyển hóa sau: X → tinh bột → glucozơ → Y. các chất X,Y lần lượt có thể là:

a)

CO2, C2H5OH

b)

CH3OH; CO2

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

CH3CHO, C2H5OH

158.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột---->X--->Y---->axit axetic.

X và Y lần lượt là:

a)

glucozo, ancol etylic.

b)

glucozơ, etyl axetat.

c)

ancol etylic, andehit axetic.

d)

mantozo, glucozơ.

159.

Cho sơ đồ phản ứng : Thuốc súng không khói <--- X ---> Y ----> Sobitol.

X , Y lần lượt là

a)

xenlulozơ, glucozơ

b)

tinh bột, etanol.

c)

mantozơ, etanol.

d)

saccarozơ, etanol.

160.

Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol. Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử.

a)

dd iot

b)

dd axit.

c)

dd iot và phản ứng tráng bạc .

d)

Phản ứng với Na