Font size
WorksheetsSINH HỌC VÀ DI TRUYỀN
Total questions: 198
Worksheet time: 2hrs 39mins
Biến dị trong tế bào sẽ di truyền cho thế hệ sau
Đ
s
Bệnh hồng cầu lưỡi liềm là bệnh di truyền do nhiều gen alen quyết định
Đ
s
Đặc điểm của tế bào do ADN quyết định
Đ
s
Di truyền tế bào chất do cây cái quyết định
Đ
S
ADN của prokayryota hình vòng và không bao giờ có xoắn kép
Đ
S
Đột biến gen làm thay đổi số lượng và cấu trúc của vật chất di truyền
Đ
S
Cơ thể đa bội 3n, 4n thường sinh sản vô tính
Đ
S
Khác với tế bào nhân sơ chỉ có 1 NST, ở tế bào nhân chuẩn có nhiều NST
đ
s
Huyết thanh ít được sử dụng trong trong trường hợp chữa và dự phòng các bệnh nhiễm trùng
Đ
S
Sử dụng vac xin để tạo ra hệ miễn dịch nhân tạo
Đ
S
Tế bào Procaryota di chuyển có định hướng
Đ
S
Vi khuẩn gram dương khangs kháng sinh mạnh hơn VK gram âm
Đ
S
Các ion kim loại vận chuyển tự do qua màng sinh chất
Đ
S
Các plasmid là những vòng tròn ADN nhỏ, chứa vài gen
Đ
S
Protein hình cầu ở bề mặt ngoài của màng snh chất không có tính phân cực
Đ
S
Lục lạp là bào quan có ở thực vật và động vật
Đ
S
Bản chất cấu tạo hoá học của màng tế bào chất và màng Mesosome là giống nhau
Đ
S
Chức năng đặc hiệu của màng tế bào chất và màng do các phân tử protein trên màng đảm nhiệm
Đ
S
Ti thể và lục lạp đều được xem là trạm năng lượng của tế bào
Đ
S
Riboxom nằm ở mặt trong của nội chất nhám
Đ
S
Đồng hoá và dị hoá là 2 quá trình trái ngược và độc lập với nhau
Đ
S
Enzym là chất xúc tác sinh học không có tính đặc hiệu cao nhưng hiệu lực xúc tác lớn
Đ
S
Lên men rượu là quá trình yếm khí không có oxy
Đ
S
Đốt cháy 1 phân tử glucozo cho 76kcal
Đ
S
Tế bào chất là nơi thực hiện quá trình hô hấp của tế bào
Đ
S
Hiện tượng các phân tử tan di truyền từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp qua màng bán thấm gọi là hiện tường thẩm thấu
Đ
S
Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi
Đ
S
Một ATP cho 7,3 Kcal
Đ
S
Ti thể có cấu trúc màng kép gấp nếp tạo ra những mấu lồi ngăn ti thể thành xoang trong và xoang ngoài
Đ
S
Quang hợp gồm 2 pha sáng và pha tối.
Đ
S
Ba nguyên tố C, H, O có trong thành phần của cacbohđrat,lipit, protein và axitnucleic
Đ
S
Thành phần cấu tạo cơ bản quyết định tính đặc hiệu của enzym là acid amin
Đ
S
Chuỗi truyền điện tử ở ty thể trực tiếp tổng hợp ATP
Đ
S
Lá của cây trồng ngoài ánh sáng có nhiều lục lạp hơn cây cùng loài trồng trong bóng râm
Đ
S
Hoạt tính xúc tác của enzym không bị thay đổi khi có mặt các chất ức chế
Đ
S
Chu trình quang hợp của cây C3, C4 khác nhau ở sản phẩm đầu tiên
Đ
S
Khi nhiệt độ thay đổi,khả năng hoạt động của enzym thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của enzym
Đ
S
Khuyêchs tán là cơ chế vận chuyển chất quan màng một cách thụ động chỉ tiêu tốn một lượng nhỏ năng lượng
Đ
S
Quá trình phân bào protein Histon sẽ bị giảm dần
Đ
S
NST tồn tại trong nhân tế bào
Đ
S
Đa số thực vật đa bội sinh sản hữu tính
Đ
S
Đột biến thêm đoạn NST được ứng dụng để lập bản đồ gen
Đ
S
Trong chu trình tế bào của eukaryota, phase S là phase duy nhất có sự tái bản ADN
Đ
S
Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn không làm thay đổi thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền
Đ
S
Tính trội trung gian là tính trội gen át chế gen lặn
Đ
S
Đột biến gen có 4 loại
Đ
S
Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là các nucleosome
Đ
S
Đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp thường không quan sát được
Đ
S
Cấu trúc nhân thay đổi theo từng thồi kỳ phát triển của tế bào
Đ
S
Đột biến đa bội đưa đến tăng năng suất cây trồng
Đ
S
Prptein trong nhiễm sắc thể của tế bào nhân sơ có vai trò ổn định cấu trúc của nhiễm sắc thể
Đ
S
Phức hệ Golgi là nơi sản xuất và đóng gói các sản phẩm tiết chế của tế bào
Đ
S
Các enzym chứa trong thyakaoid chỉ xúc tác các phản ứng ở pha sáng của quang hợp.
Đ
S
Grana là nơi xảy ra các phản ứng của pha tối trong quá trình quang hợp
Đ
S
Histon chứa các acid amin nên mang điện âm -
Đ
S
Glucid trên màng sinh chất dưới dạng polysaccarid và glucid liên kết protein,lipid
Đ
S
Một số khuẩn mao có khả năng đính vào tế bào giá thể ( vật thể) để di truyền ADN vào tế bào giá thể
Đ
S
Ở vi khuẩn, lông và roi cùng giữ chức năng như nhau
Đ
S
Tế bào chất là nơi chứa các bào quan của tế bào
Đ
S
Ty thể có cấu trúc màng đôi, màng ngoài nhẵn,màng trong có đính hạt
Đ
S
Nhược điểm của vaccin bất hoạt là không an toàn
Đ
S
Vaccin tái tổ hợp là vaccin có ưu điểm nhất
Đ
S
Huyết thanh miễn dịch không có tác dụng điều trị dị ứng
Đ
S
Sợi actin và sợi myosin có vai trò trong
Duy trì hình dạng tế bào
Hình thành thoi tơ vô sắc
Vận đôngj của tế bào
Bảo vệ tế bào
Lớp phân tử lipid kép gồm có phospholid và
Protein
Cholessterol
Glucid
Ion kim loại
Yếu tố linh động nhất trong màng sinh chất là
Phospholipid
Glucid
Cholesrol
Protein
Hạnh nhân nằm ở
Lưới nội sinh chất
Nhân
Ty thể
Tế bào chất
Vỏ nhầy có bản chất hoá học là
Enzym, lipid
Lipid,polypepid
Protein, polysaccharid
Polysaccharid, polypeptid
Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi lớp màng đơn là
Peroxisome
Ribosome
Lysosome
Ty thể
Thành phần không có trong NST là
Protein nonhiston
ADN
ARN
Protein histon
Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là
Lục lạp
Ti thể
Không bào
Trung thể
Ở thực vật, ADN plasmid có trong bào quan
Lạp thể
Lưới nội thất
Golgi
Peroxisome
Bộ xương tế bào không có vai trò nào sau đây
Duy trì hình dạng
Hình thành thoi tơ vô sắc
Nâng đỡ
Cung cấp điểm tựa cho bào quan
'Ribosome 70S gồm 2 tiểu phân
50S, 20S
50S, 30S
30S, 40S
40S, 40S
Điều sai khi nói về phương thức vận chuyển chất vật chất chủ động
Không tiêu tốn ATP
Ngược chiều Gradien nồng độ
Theo nhu cầu sinh lý của tế bào
Tiêu tốnd ATP
Cơ chế vận chuyển nước qua màng tế bào
Khuếch tán
Thẩm thấu
Khuếch tán được làm dễ
Chủ động
Loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều Lysosome nhất
Tế bào hồng cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào cơ
Tế bào bạch cầu
Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương khác nhau ở yếu tố
Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
Cấu trúc của plasmit
Yếu tố không có trong thành phần bộ xương tế bào là
Roi
Vi ống
Vi sợi
Vi sợi trung gian
Trong tế bào, ribosome có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây
Liên kết trên lưới nội thất
Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội thất
Đính trên màng sinh chất
Tự do trong tế bào
'Lớp màng nhầy của vi khuẩn không có vai trò nào sau đây
Bảo vệ
Hô hấp
Dự trữ
Bám dính
Enzym chuyển hoá H2O2 thành H2O và O2 là
Amylase
Lysin
Protease
Catalse
Yếu tố giảm tính linh động của màng sinh chất là
Cholesterol
Lipid
Protein
Glucid
Nước có thể qua màng tế bào hồng huyết cầu, nhưng saccarose thì không. Sự thẩm thấu làm tế bào hồng huyết cầu nhăn nheo khi được ngâm trong môi trường nào?
Saccarose ưu trương
Saccarose nhược trương
Tế bào hồng cầu không nhăn nheo trong các môi trường trên
Nước tinh khiết
Tế bào Prokaryota mới được hình từ quá trình
Thụ tinh
Nguyên phân
Trực phân
Giảm phân
ADN plasmid có trong bào quan
Lưới nội chất
Ty thể, lạp thể
peroxisome
Golgi
Điểm giống nhau cơ bản trong cấu trúc prokaryota với eukaryota là
Có NST
Có Ribosome
Có cấu tạo tế bào
Có ADN plasmid
Ở động vật, ADN plasmid có trong bào quan
peroxisome
Ty thể
Golgi
Lưới nội thất
Cholesterol chiếm bao nhiêu phần trăm thành phần lipid của màng
10%-20%
20%-30%
40%-50%
30%-40%
Tiêu thể Lysosome cấp I hoạt động trong môi trường:
Acid
Base yếu
Base
Trung tính
Thành phần không có trong hạch nhân là:
Protein
Ribosome
Lipid
ARN
Màng tế bào có tính khảm động, khảm ở đây là thành phần:
Phospholipid
Olygosaccharid
Protein
Cholestrol
Enzym Catalase có trong bào quan
Golgi
Pezoxisome
Ty thể
Ribosome
Điều sai khi nói về Cholesterol:
Xen kẽ các phân tử phospholipid
Làm tăng tính linh động của màng
Làm giảm tính linh động của màng
Làm màng cứng rắn hơn
Điều sai khi nói về meosome
Cố định NST trong quá trình nhân đôi ADN
Tham gia vào quá trình hô hấp
Tạo thành từ sụ gấp nếp màng sinh chất
Taọ vách ngăn trong phân bào
1 NST đơn được tạo nên từ bao nhêu phân tử ADN
3
NHIỀU
1
2
Cụm từ tế bào nhân chuẩn dùng để chỉ
Tế bào có nhân phân hoá
Tế bào có màng ngăn cách giữa nhân với tế bào chất
Tế bào không có nhân
Tế bào nhiều nhân
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ
Không có chứa phân tử ADN
Có kích thước nhỏ
Không có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội thất
Nhân chưa có màng bọc
Thành phần nào không có trong tế bào prokaryota
Màng sinh chất
Ribosome
Golgi
Chất nhờn
Thành phần bộ xương tế bào gồm
Vi ống, vi sợi
Vi ống, vi sợi, vi sợi trung gian
Vi sợi trung gian
Vi ống, vi sợi trung gian
Hình thức vận chuyển vật chất nào sau đấy tiêu tốn ATP
Thẩm thấu
Khuếch tán được làm dễ
Vận chuyển chủ động
Khuếch tán
Robert Hooke phát hiện ra tế bào bằng kính hiển vi có độ phóng đại bằng bao nhiêu lần
70
10
40
30
Sợi actin và sợi myosin có vai trò trong
Hình thành ranh phân cắt trong phân bào
Duy trì hình dạng tế bào
Bảo vệ tế bào
Hình thành thoi tơ vô sắc
Thoi tơ vô sắc được hình thành từ:
NST
Ribosome
Trung thể
Lưới nội thất
Số bộ ba vi ống trong một Trung tử là:
10
9
7
8
Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota
Số lượng phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vật
Bản chất là protein và ARN
Nằm trong nhân
Bộ NST lưỡng bội
Thành phần không có trong hạch nhân là:
Lipid
ARN
Protein
ADN plasmid
Nucleoseome được tạo nên bởi các thành phần:
ARN, protein nonhiston
ADN, protein nonhsiton
ARN, protein histon
ADN, protein histon
Học thuyết tế bào có bao nhiêu nội dung?
5
7
6
8
Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con?
Acid phosphoric
Acid nitoric
Acid deoxyribonucleic
Acid ribonucleic
Ai là người phát hiện ra tế bào đầu tiên:
Robert Hooke
Mathias Scheiden
Louis Pasteur
Theordor Schwann
Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vận động chủ động?
Ngâm rau sống vói nước muối rau nhanh bị héo
Tại ống thận, glucose trong ống nước tiểu được thu hồi về máu
Khi xào rau,mỡ sẽ di vào tế bào
Ngâm rau muống chr vào nước, sợi rau cong lên
Đặc điểm của phospholipid là:
Tan trong Ethaniol
Ít tan trng nước
Tan trong Acid
Tan trong base
Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương khác nhau ở yếu tố:
Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
Cấu trúc của P
plasmit
Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:
Chất nhân
Ribosome
Màng sinh chất
Chất tế bào
Tế bào Prokaryota mới đươcj hình từ quá trình:
Nguyên phân
Giảm phân
Trực phân
Thụ tinh
Điều nào sai khi nói về protein xuyên màng:
Cấu tạo màng sinh chất
Không có khả năng di động
Chiếm 70% protein màng
Có khả năng di động
Phản ứng tạo H2O2 tròn bào quan:
Ty thể
Lysosome
Ribosome
Peroxissome
Điều đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota
Bản chất là Protein và ARN
Bộ NST đơn bội
Số lượng không phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vậy
Nằm ngoài nhân
Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:
Bộ NST lưỡng bội
Số lượng phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vật
Nằm trong nhân
Bản chất của Protein và ADN
Số vi ống trong một trung tử là:
30
24
29
27
Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:
Bộ NST lưỡng bội
Bản chất là Protein và ADN
Nằm ngoài nhân
Số lượng phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vật
Thành phần cấu tạo nên NST gồm:
Protein
ARN và Protein
ADN và Protein
ADN và ARN
Protein trong NST của Eukaryota gồm:
Histon
Histon, nonhiston
Nonhiston
Protein Enzym
ADN plasmid có trong bào quan:
Ty thể, lạp thể
peroxisome
Lưới nội thất
Golgi
Thoi tơ vô sắc được hình thành từ:
NST
Lưới nội thất
Riboxom
Trung thể
Ribosome 80S gồm 2 tiểu phân:
60S, 20S
60S, 40S
50S, 40S
50S, 30S
Điều sai khi nói về ribosomme:
Gômgf 2 tiểu phần: Tiểu phần lớn, tiểu phần nhỏ
Gắn váo ARN khi sao mã
Thành phần hoá học là protein và ARN
Không có màng bọc
Phân loại vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dựa vào yếu tố nào sau đây?
Cấu trúc và thành phần hoá học của màng tế bào
Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân
Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào
Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân
Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là:
Có màng nhân 1
1 và 2
Có màng chất 3
có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội chất... 2
Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc thể trong nhân tế bào là:
Protein và lipid
ADN và ARN
ARN và glucid
ADN và protein
Trong dịch nhân có chứa:
Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể
Nhân con và mạng lưới nội chất
Ti thể và tế bào chất
Chất nhiễm sắc thể và nhân con
Tế bào nào bị vỡ trong môi trường ưu trương?
Té bào động vật có nhân
Tế bào thực vật
Không có tế bào nào bị vỡ
Tế bào hồng cầu
Điều sau đây sai khi nói về nhân con:
Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào
Có chứa nhiều phan tử ARN
Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào
Có rất nhiều trong mỗi tế bào
Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?
Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường
Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào
Chứa đựng thông tin di truyền
Bào quan nào không có trong tế bào động vật?
Golgi
Lưới nội chất
Lạp thể
Ty thể
Thành phần hoá học của rebosome gồm:
Protein, ARN
ADN, ARN và protein
ADN, ARN và nhiễm sắc thể
Lipit.ADN và ARN
Điều không đúng khi nói về ribosome
Có chưa nhiều phân tử AND
Là bào quan không có màng bọc
Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và ARN
Gồm 2 hạt: một to, một nhỏ
Kính hiển vi của Robert hooke có độ phòng đại:
40 lần
70 lần
100 lần
30 lần
Mạng lưới nội thất chiếm khoảng bao nhiêu % tổng màng trong tế bào Eukaryota?
20%
50%
30%
40%
Ở Prokaryota màng sinh chất gấp nếp tạo thành màng:
Lục lạp
Thylacoid
Ribosome
Nhân
Hạch nhân tưởng có dạng hình:
Bất định
Cầu
Hạt
Que
Ở prokaryota enzym hô hấp nằm ở vị trí:
Mặt trong màng sinh chất
Nhiễm sắc thể
Chất nhân
Mặt ngoài màng sinh chất
Enzym ARN polimerase có vai trò sinh tổng hợp
Lipid
Protein
ARN
ADN
Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:
Nhân con
Trung thể
Ti thể
Không bào
Trong pha sáng của quá trình quang hợp. ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?
Hấp thụ năng lượng của nước
Hoạt động của chuỗi truyền điện tử
Diệp lục hấp thu ánh áng trở thành trạng thái kích động
Quang phân li nước
2 phân tử Acetyl CoA đi vào chu trình krebs tạo ra bao nhiêu ATP?
24
38
12
8
Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzym, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó:
Enzym bắt đầu hoạt động
Enzym ngừng hoạt động
Enzym có hoạt tính cao nhất
Enzmy có hoạt tính thấp nhất
Phaanf lớn enzym trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?
Từ 6-8
Tuwf 4-5
Treen 8
Tuwf 2-3
Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?
Bộ máy Golgi
Ribosome
Khoong bào
Ty thể
Baof quan nào không có trong tế bào động vật?
Golgi
Lưới nội chất
ty thể
Lạp thể
Ezym có bản chất hoá học là:
Protein
Lipid
Cacbohidrat
Acid nucleic
Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể?
Peptydoglycan
Protein
Acid photphoric
Acid dẽoyribonucleic
Vai trò của ezym Oxidoreductase là:
Thuỷ phân
N ối mạch
Đ ồng phân
Oxi hoá khử cơ chất
V ận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế
Th ụ động
Ch ủ động
Th ẩm thấu
Khueechs tán
Lactat ở gan bị biến đổi thành chất:
Citrat
Malat
Acid piruvic
Succinat
Đường phân tạo ra bao nhiêu acid piruvic?
4
2
1
3
Đường phân tạo ra bao nhiêu acid piruvic?
4
2
1
3
Trung tâm phản ứng P680 hấp thu tia sán có bước sóng:
540nm
680nm
600nm
700nm
Ch ất nhận Acetyl CoA khi Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs
Succinat
Oxaloaxetat
Citrat
Malat
Chu trình krebs không tạo ra chất nào:
Citrat
Acid piruvic
Succunat
Matlat
Enzym sau khi chuyển hoá cơ chất tạo thành sản phẩm sẽ:
Được giải phóng khỏi cơ thể
Thay đổi cấu trúc
T ách khỏi sản phẩm
Bieens đổi hoạt tính
NADPH2 qua chuỗi vận chuyển điện tử tạo thành bao nhiêu ATP?
4
3
2
1
C ần bao nhiêu ATP cho pha khởi đầu trong đường phân:
2
24
8
12
N ơi xảy ra đường phân:
Nhân
L ục lạp
Ty thể
T ế bào chất
N ước được tạo ra trong giai đoạn nào của hô hấp hiếu khí?
Đường phân
Krebs
Oxi hoá acid Piruvic
Con đường vận chuyển điện tử
S ự vận chuyển chất dinh dưỡng qua thành ruột vào máu ở người theo cách nao sau đây?
Vận chuyển thụ động
Vaanj chuyển tích cực
Vaann chuyển khuếch tán
Vaanj chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
Chất nền stroma của lạp thể có màu sắc nào sau đây?
Màu xanh
Enzym quang hợp của lục lạp
Mauf đỏ
Mauf vàng
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?
Tế bào biểu bì
Tees bào hồng cầu
Tees bào cơ tim
Tees bào xương
Bao nhiêu ATP được tạo ra khi FADH2 đi vào chuối vận chuyển điện tử:
1
3
6
2
Ezym đơn giản thuỷ phân tạo ra:
H3PO4
Pentose
Acid amin
Acid béo
Trong enzym phức tạp thành phần protein gọi là:
Apoenzym
Coenzym
Phuj gia
Cofactor
Bao nhiêu ATP được tạo ra khi NADH2 đi vào chuỗi vận chuyển điện tử:
1
3
2
6
NAD+ thuốc nhóm ngoại nào trong enzym?
Holoenzym
ion kim loại
Coenzym
Ph ụ gia
FAD+ thuộc nhóm ngoại nào trong enzym?
Holaenzym
ion kim loại
Ph ụ gia
Coenzym
Acid piruvic theo con đường hô hấp yếm khí sẽ tạo ra:
Ethanol, lactat
Acetyl CoA
Glyceraldehyd 3P
CO2, H20
Cơ chất sử dụng trong đường phân là:
Deoxyribose
Glucose
Frucstose
Ribose
Chu trình calvin đi 1 vòng tạo ra bao nhiêu ADP?
6
12
11
3
Chu trình Krebs xảy ra ở vị trí nào trong ty thể?
Màng ngoài
Ch ất nền
M àng trong
Kh oảng gian màng
Công thức hoá học của acid piruvic là
C3H4O3
C3H6O3
C6H12O6
C2H6O
1 phân tử acid piruvi bị oxi hoá tạo thành Acetyl CoA và:
NADH2
NADPH2
FADH2
ATP
Trípin hoạt động tối ưu ở pH:
8,5
7,5
8
7
Câu có nội dung đúng sau đây là:
Sự vận chuyển trong tế bào cần được cung cấp năng lượng
V ật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao
S ự khuyêchs tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động
V ận chuyển tích cực là sự thẩm thấu
Holoenzym được tạo bởi:
Phụ gia
Coenzym
Apoenzym và Phụ gia
Apoenzym và cofactor
1 phân tử Acetyl CoA đi vào chu trình krebs tạo ra bao nhiêu ATP?
12
6
3
24
Chất nào được tái tạo lại trong quá trình Krebs?
Fumarat
Oxaloacetat
Citrat
Succinat
Acid piruvi theo con đường hô hấp yếm khí sẽ tạo ra:
Ethanol,lactat
CO2, H2O
Acetyl CoA
H20
Ch ất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp?
Đường và khí cacbonic
Đường và nước
Khi cacbonic và nước
Khi oxy và đường
Hoat động nào sau đây là của enzym?
Cả 3 hoạt động trên
Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được
Xucs tác các phản ứng trao đổi chất
Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể
ARN được tổng hợp theo cơ chế:
Nhân đôi
T ự sao
D ịch mã
Phi ên mã
Enzym Catalase có trong bào quan:
Pezoxisome
Golgi
Ty thể
Ribosonme
Cấu hình trung tâm hoạt động của eenzym bị thay đổi do:
pH
Nhieetj độ
Ch ất kìm hãm không cạnh tranh
Ch ất kìm hãm cạnh tranh
C ác đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzym:
Lygase
Hydrogen
Izomerase
Transferase
Enxym chuyển hoá H2O2 tạo thành H2O và O2:
Catalase
Protease
Lyase
Amylase
H ầu hết Enzym bị biến tính hoàn toàn ở nhiệt độ:
90
100
85
80
Phats biểu sau đây có nội dung đúng là:
Ở động vật, enzym do các tuyến nội tiết tiết ra
Enzym được cấu tạo từ các Disaccharid
Enzym sẽ lại biến dổi khi tham gia các phản ứng
Enzym là 1 chất xúc tác sinh học
Pha bảo tồn năng lượng trong tạo ra bao nhiêu ATP
12
2
6
4
Phats biểu nào sau đây có nội dung đúng là:
Nguyeen liệu của quang hợp là H20 và O2
Một trong các sản phẩm của quang hợp là O2
Quang hợp là để sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ
Trong quang hợp cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hưuc cơ
