wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC VÀ DI TRUYỀN

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Biến dị trong tế bào sẽ di truyền cho thế hệ sau

a)

Đ

b)

s

2.

Bệnh hồng cầu lưỡi liềm là bệnh di truyền do nhiều gen alen quyết định

a)

Đ

b)

s

3.

Đặc điểm của tế bào do ADN quyết định

a)

Đ

b)

s

4.

Di truyền tế bào chất do cây cái quyết định

a)

Đ

b)

S

5.

ADN của prokayryota hình vòng và không bao giờ có xoắn kép

a)

Đ

b)

S

6.

Đột biến gen làm thay đổi số lượng và cấu trúc của vật chất di truyền

a)

Đ

b)

S

7.

Cơ thể đa bội 3n, 4n thường sinh sản vô tính

a)

Đ

b)

S

8.

Khác với tế bào nhân sơ chỉ có 1 NST, ở tế bào nhân chuẩn có nhiều NST

a)

đ

b)

s

9.

Huyết thanh ít được sử dụng trong trong trường hợp chữa và dự phòng các bệnh nhiễm trùng

a)

Đ

b)

S

10.

Sử dụng vac xin để tạo ra hệ miễn dịch nhân tạo

a)

Đ

b)

S

11.

Tế bào Procaryota di chuyển có định hướng

a)

Đ

b)

S

12.

Vi khuẩn gram dương khangs kháng sinh mạnh hơn VK gram âm

a)

Đ

b)

S

13.

Các ion kim loại vận chuyển tự do qua màng sinh chất

a)

Đ

b)

S

14.

Các plasmid là những vòng tròn ADN nhỏ, chứa vài gen

a)

Đ

b)

S

15.

Protein hình cầu ở bề mặt ngoài của màng snh chất không có tính phân cực

a)

Đ

b)

S

16.

Lục lạp là bào quan có ở thực vật và động vật

a)

Đ

b)

S

17.

Bản chất cấu tạo hoá học của màng tế bào chất và màng Mesosome là giống nhau

a)

Đ

b)

S

18.

Chức năng đặc hiệu của màng tế bào chất và màng do các phân tử protein trên màng đảm nhiệm

a)

Đ

b)

S

19.

Ti thể và lục lạp đều được xem là trạm năng lượng của tế bào

a)

Đ

b)

S

20.

Riboxom nằm ở mặt trong của nội chất nhám

a)

Đ

b)

S

21.

Đồng hoá và dị hoá là 2 quá trình trái ngược và độc lập với nhau

a)

Đ

b)

S

22.

Enzym là chất xúc tác sinh học không có tính đặc hiệu cao nhưng hiệu lực xúc tác lớn

a)

Đ

b)

S

23.

Lên men rượu là quá trình yếm khí không có oxy

a)

Đ

b)

S

24.

Đốt cháy 1 phân tử glucozo cho 76kcal

a)

Đ

b)

S

25.

Tế bào chất là nơi thực hiện quá trình hô hấp của tế bào

a)

Đ

b)

S

26.

Hiện tượng các phân tử tan di truyền từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp qua màng bán thấm gọi là hiện tường thẩm thấu

a)

Đ

b)

S

27.

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi

a)

Đ

b)

S

28.

Một ATP cho 7,3 Kcal

a)

Đ

b)

S

29.

Ti thể có cấu trúc màng kép gấp nếp tạo ra những mấu lồi ngăn ti thể thành xoang trong và xoang ngoài

a)

Đ

b)

S

30.

Quang hợp gồm 2 pha sáng và pha tối.

a)

Đ

b)

S

31.

Ba nguyên tố C, H, O có trong thành phần của cacbohđrat,lipit, protein và axitnucleic

a)

Đ

b)

S

32.

Thành phần cấu tạo cơ bản quyết định tính đặc hiệu của enzym là acid amin

a)

Đ

b)

S

33.

Chuỗi truyền điện tử ở ty thể trực tiếp tổng hợp ATP

a)

Đ

b)

S

34.

Lá của cây trồng ngoài ánh sáng có nhiều lục lạp hơn cây cùng loài trồng trong bóng râm

a)

Đ

b)

S

35.

Hoạt tính xúc tác của enzym không bị thay đổi khi có mặt các chất ức chế

a)

Đ

b)

S

36.

Chu trình quang hợp của cây C3, C4 khác nhau ở sản phẩm đầu tiên

a)

Đ

b)

S

37.

Khi nhiệt độ thay đổi,khả năng hoạt động của enzym thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của enzym

a)

Đ

b)

S

38.

Khuyêchs tán là cơ chế vận chuyển chất quan màng một cách thụ động chỉ tiêu tốn một lượng nhỏ năng lượng

a)

Đ

b)

S

39.

Quá trình phân bào protein Histon sẽ bị giảm dần

a)

Đ

b)

S

40.

NST tồn tại trong nhân tế bào

a)

Đ

b)

S

41.

Đa số thực vật đa bội sinh sản hữu tính

a)

Đ

b)

S

42.

Đột biến thêm đoạn NST được ứng dụng để lập bản đồ gen

a)

Đ

b)

S

43.

Trong chu trình tế bào của eukaryota, phase S là phase duy nhất có sự tái bản ADN

a)

Đ

b)

S

44.

Đột biến đảo đoạn và chuyển đoạn không làm thay đổi thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền

a)

Đ

b)

S

45.

Tính trội trung gian là tính trội gen át chế gen lặn

a)

Đ

b)

S

46.

Đột biến gen có 4 loại

a)

Đ

b)

S

47.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là các nucleosome

a)

Đ

b)

S

48.

Đột biến gen lặn ở trạng thái dị hợp thường không quan sát được

a)

Đ

b)

S

49.

Cấu trúc nhân thay đổi theo từng thồi kỳ phát triển của tế bào

a)

Đ

b)

S

50.

Đột biến đa bội đưa đến tăng năng suất cây trồng

a)

Đ

b)

S

51.

Prptein trong nhiễm sắc thể của tế bào nhân sơ có vai trò ổn định cấu trúc của nhiễm sắc thể

a)

Đ

b)

S

52.

Phức hệ Golgi là nơi sản xuất và đóng gói các sản phẩm tiết chế của tế bào

a)

Đ

b)

S

53.

Các enzym chứa trong thyakaoid chỉ xúc tác các phản ứng ở pha sáng của quang hợp.

a)

Đ

b)

S

54.

Grana là nơi xảy ra các phản ứng của pha tối trong quá trình quang hợp

a)

Đ

b)

S

55.

Histon chứa các acid amin nên mang điện âm -

a)

Đ

b)

S

56.

Glucid trên màng sinh chất dưới dạng polysaccarid và glucid liên kết protein,lipid

a)

Đ

b)

S

57.

Một số khuẩn mao có khả năng đính vào tế bào giá thể ( vật thể) để di truyền ADN vào tế bào giá thể

a)

Đ

b)

S

58.

Ở vi khuẩn, lông và roi cùng giữ chức năng như nhau

a)

Đ

b)

S

59.

Tế bào chất là nơi chứa các bào quan của tế bào

a)

Đ

b)

S

60.

Ty thể có cấu trúc màng đôi, màng ngoài nhẵn,màng trong có đính hạt

a)

Đ

b)

S

61.

Nhược điểm của vaccin bất hoạt là không an toàn

a)

Đ

b)

S

62.

Vaccin tái tổ hợp là vaccin có ưu điểm nhất

a)

Đ

b)

S

63.

Huyết thanh miễn dịch không có tác dụng điều trị dị ứng

a)

Đ

b)

S

64.

Sợi actin và sợi myosin có vai trò trong

a)

Duy trì hình dạng tế bào

b)

Hình thành thoi tơ vô sắc

c)

Vận đôngj của tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

65.

Lớp phân tử lipid kép gồm có phospholid và

a)

Protein

b)

Cholessterol

c)

Glucid

d)

Ion kim loại

66.

Yếu tố linh động nhất trong màng sinh chất là

a)

Phospholipid

b)

Glucid

c)

Cholesrol

d)

Protein

67.

Hạnh nhân nằm ở

a)

Lưới nội sinh chất

b)

Nhân

c)

Ty thể

d)

Tế bào chất

68.

Vỏ nhầy có bản chất hoá học là

a)

Enzym, lipid

b)

Lipid,polypepid

c)

Protein, polysaccharid

d)

Polysaccharid, polypeptid

69.

Loại bào quan dưới đây chỉ được bao bọc bởi lớp màng đơn là

a)

Peroxisome

b)

Ribosome

c)

Lysosome

d)

Ty thể

70.

Thành phần không có trong NST là

a)

Protein nonhiston

b)

ADN

c)

ARN

d)

Protein histon

71.

Một loại bào quan nằm ở gần nhân, chỉ có ở tế bào động vật và tế bào thực vật bậc thấp là

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Trung thể

72.

Ở thực vật, ADN plasmid có trong bào quan

a)

Lạp thể

b)

Lưới nội thất

c)

Golgi

d)

Peroxisome

73.

Bộ xương tế bào không có vai trò nào sau đây

a)

Duy trì hình dạng

b)

Hình thành thoi tơ vô sắc

c)

Nâng đỡ

d)

Cung cấp điểm tựa cho bào quan

74.

'Ribosome 70S gồm 2 tiểu phân

a)

50S, 20S

b)

50S, 30S

c)

30S, 40S

d)

40S, 40S

75.

Điều sai khi nói về phương thức vận chuyển chất vật chất chủ động

a)

Không tiêu tốn ATP

b)

Ngược chiều Gradien nồng độ

c)

Theo nhu cầu sinh lý của tế bào

d)

Tiêu tốnd ATP

76.

Cơ chế vận chuyển nước qua màng tế bào

a)

Khuếch tán

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán được làm dễ

d)

Chủ động

77.

Loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều Lysosome nhất

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào cơ

d)

Tế bào bạch cầu

78.

Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương khác nhau ở yếu tố

a)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

b)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

c)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

d)

Cấu trúc của plasmit

79.

Yếu tố không có trong thành phần bộ xương tế bào là

a)

Roi

b)

Vi ống

c)

Vi sợi

d)

Vi sợi trung gian

80.

Trong tế bào, ribosome có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây

a)

Liên kết trên lưới nội thất

b)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội thất

c)

Đính trên màng sinh chất

d)

Tự do trong tế bào

81.

'Lớp màng nhầy của vi khuẩn không có vai trò nào sau đây

a)

Bảo vệ

b)

Hô hấp

c)

Dự trữ

d)

Bám dính

82.

Enzym chuyển hoá H2O2 thành H2O và O2 là

a)

Amylase

b)

Lysin

c)

Protease

d)

Catalse

83.

Yếu tố giảm tính linh động của màng sinh chất là

a)

Cholesterol

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Glucid

84.

Nước có thể qua màng tế bào hồng huyết cầu, nhưng saccarose thì không. Sự thẩm thấu làm tế bào hồng huyết cầu nhăn nheo khi được ngâm trong môi trường nào?

a)

Saccarose ưu trương

b)

Saccarose nhược trương

c)

Tế bào hồng cầu không nhăn nheo trong các môi trường trên

d)

Nước tinh khiết

85.

Tế bào Prokaryota mới được hình từ quá trình

a)

Thụ tinh

b)

Nguyên phân

c)

Trực phân

d)

Giảm phân

86.

ADN plasmid có trong bào quan

a)

Lưới nội chất

b)

Ty thể, lạp thể

c)

peroxisome

d)

Golgi

87.

Điểm giống nhau cơ bản trong cấu trúc prokaryota với eukaryota là

a)

Có NST

b)

Có Ribosome

c)

Có cấu tạo tế bào

d)

Có ADN plasmid

88.

Ở động vật, ADN plasmid có trong bào quan

a)

peroxisome

b)

Ty thể

c)

Golgi

d)

Lưới nội thất

89.

Cholesterol chiếm bao nhiêu phần trăm thành phần lipid của màng

a)

10%-20%

b)

20%-30%

c)

40%-50%

d)

30%-40%

90.

Tiêu thể Lysosome cấp I hoạt động trong môi trường:

a)

Acid

b)

Base yếu

c)

Base

d)

Trung tính

91.

Thành phần không có trong hạch nhân là:

a)

Protein

b)

Ribosome

c)

Lipid

d)

ARN

92.

Màng tế bào có tính khảm động, khảm ở đây là thành phần:

a)

Phospholipid

b)

Olygosaccharid

c)

Protein

d)

Cholestrol

93.

Enzym Catalase có trong bào quan

a)

Golgi

b)

Pezoxisome

c)

Ty thể

d)

Ribosome

94.

Điều sai khi nói về Cholesterol:

a)

Xen kẽ các phân tử phospholipid

b)

Làm tăng tính linh động của màng

c)

Làm giảm tính linh động của màng

d)

Làm màng cứng rắn hơn

95.

Điều sai khi nói về meosome

a)

Cố định NST trong quá trình nhân đôi ADN

b)

Tham gia vào quá trình hô hấp

c)

Tạo thành từ sụ gấp nếp màng sinh chất

d)

Taọ vách ngăn trong phân bào

96.

1 NST đơn được tạo nên từ bao nhêu phân tử ADN

a)

3

b)

NHIỀU

c)

1

d)

2

97.

Cụm từ tế bào nhân chuẩn dùng để chỉ

a)

Tế bào có nhân phân hoá

b)

Tế bào có màng ngăn cách giữa nhân với tế bào chất

c)

Tế bào không có nhân

d)

Tế bào nhiều nhân

98.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ

a)

Không có chứa phân tử ADN

b)

Có kích thước nhỏ

c)

Không có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội thất

d)

Nhân chưa có màng bọc

99.

Thành phần nào không có trong tế bào prokaryota

a)

Màng sinh chất

b)

Ribosome

c)

Golgi

d)

Chất nhờn

100.

Thành phần bộ xương tế bào gồm

a)

Vi ống, vi sợi

b)

Vi ống, vi sợi, vi sợi trung gian

c)

Vi sợi trung gian

d)

Vi ống, vi sợi trung gian

101.

Hình thức vận chuyển vật chất nào sau đấy tiêu tốn ATP

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán được làm dễ

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Khuếch tán

102.

Robert Hooke phát hiện ra tế bào bằng kính hiển vi có độ phóng đại bằng bao nhiêu lần

a)

70

b)

10

c)

40

d)

30

103.

Sợi actin và sợi myosin có vai trò trong

a)

Hình thành ranh phân cắt trong phân bào

b)

Duy trì hình dạng tế bào

c)

Bảo vệ tế bào

d)

Hình thành thoi tơ vô sắc

104.

Thoi tơ vô sắc được hình thành từ:

a)

NST

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Lưới nội thất

105.

Số bộ ba vi ống trong một Trung tử là:

a)

10

b)

9

c)

7

d)

8

106.

Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota

a)

Số lượng phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vật

b)

Bản chất là protein và ARN

c)

Nằm trong nhân

d)

Bộ NST lưỡng bội

107.

Thành phần không có trong hạch nhân là:

a)

Lipid

b)

ARN

c)

Protein

d)

ADN plasmid

108.

Nucleoseome được tạo nên bởi các thành phần:

a)

ARN, protein nonhiston

b)

ADN, protein nonhsiton

c)

ARN, protein histon

d)

ADN, protein histon

109.

Học thuyết tế bào có bao nhiêu nội dung?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

110.

Chất nào sau đây có chứa nhiều trong thành phần của nhân con?

a)

Acid phosphoric

b)

Acid nitoric

c)

Acid deoxyribonucleic

d)

Acid ribonucleic

111.

Ai là người phát hiện ra tế bào đầu tiên:

a)

Robert Hooke

b)

Mathias Scheiden

c)

Louis Pasteur

d)

Theordor Schwann

112.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vận động chủ động?

a)

Ngâm rau sống vói nước muối rau nhanh bị héo

b)

Tại ống thận, glucose trong ống nước tiểu được thu hồi về máu

c)

Khi xào rau,mỡ sẽ di vào tế bào

d)

Ngâm rau muống chr vào nước, sợi rau cong lên

113.

Đặc điểm của phospholipid là:

a)

Tan trong Ethaniol

b)

Ít tan trng nước

c)

Tan trong Acid

d)

Tan trong base

114.

Vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương khác nhau ở yếu tố:

a)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

b)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

c)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

d)

Cấu trúc của P

plasmit

115.

Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi:

a)

Chất nhân

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Chất tế bào

116.

Tế bào Prokaryota mới đươcj hình từ quá trình:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Trực phân

d)

Thụ tinh

117.

Điều nào sai khi nói về protein xuyên màng:

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Không có khả năng di động

c)

Chiếm 70% protein màng

d)

Có khả năng di động

118.

Phản ứng tạo H2O2 tròn bào quan:

a)

Ty thể

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Peroxissome

119.

Điều đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota

a)

Bản chất là Protein và ARN

b)

Bộ NST đơn bội

c)

Số lượng không phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vậy

d)

Nằm ngoài nhân

120.

Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Bộ NST lưỡng bội

b)

Số lượng phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vật

c)

Nằm trong nhân

d)

Bản chất của Protein và ADN

121.

Số vi ống trong một trung tử là:

a)

30

b)

24

c)

29

d)

27

122.

Điều sai khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của Eukaryota:

a)

Bộ NST lưỡng bội

b)

Bản chất là Protein và ADN

c)

Nằm ngoài nhân

d)

Số lượng phản ánh mức độ tiến hoá của sinh vật

123.

Thành phần cấu tạo nên NST gồm:

a)

Protein

b)

ARN và Protein

c)

ADN và Protein

d)

ADN và ARN

124.

Protein trong NST của Eukaryota gồm:

a)

Histon

b)

Histon, nonhiston

c)

Nonhiston

d)

Protein Enzym

125.

ADN plasmid có trong bào quan:

a)

Ty thể, lạp thể

b)

peroxisome

c)

Lưới nội thất

d)

Golgi

126.

Thoi tơ vô sắc được hình thành từ:

a)

NST

b)

Lưới nội thất

c)

Riboxom

d)

Trung thể

127.

Ribosome 80S gồm 2 tiểu phân:

a)

60S, 20S

b)

60S, 40S

c)

50S, 40S

d)

50S, 30S

128.

Điều sai khi nói về ribosomme:

a)

Gômgf 2 tiểu phần: Tiểu phần lớn, tiểu phần nhỏ

b)

Gắn váo ARN khi sao mã

c)

Thành phần hoá học là protein và ARN

d)

Không có màng bọc

129.

Phân loại vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Cấu trúc và thành phần hoá học của màng tế bào

b)

Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân

c)

Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào

d)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân

130.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào nhân chuẩn khác với tế bào nhân sơ là:

a)

Có màng nhân 1

b)

1 và 2

c)

Có màng chất 3

d)

có các bào quan như bộ máy Golgi, lưới nội chất... 2

131.

Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc thể trong nhân tế bào là:

a)

Protein và lipid

b)

ADN và ARN

c)

ARN và glucid

d)

ADN và protein

132.

Trong dịch nhân có chứa:

a)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

b)

Nhân con và mạng lưới nội chất

c)

Ti thể và tế bào chất

d)

Chất nhiễm sắc thể và nhân con

133.

Tế bào nào bị vỡ trong môi trường ưu trương?

a)

Té bào động vật có nhân

b)

Tế bào thực vật

c)

Không có tế bào nào bị vỡ

d)

Tế bào hồng cầu

134.

Điều sau đây sai khi nói về nhân con:

a)

Thường chỉ có 1 trong mỗi nhân tế bào

b)

Có chứa nhiều phan tử ARN

c)

Cấu trúc nằm trong dịch nhân của tế bào

d)

Có rất nhiều trong mỗi tế bào

135.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

b)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

d)

Chứa đựng thông tin di truyền

136.

Bào quan nào không có trong tế bào động vật?

a)

Golgi

b)

Lưới nội chất

c)

Lạp thể

d)

Ty thể

137.

Thành phần hoá học của rebosome gồm:

a)

Protein, ARN

b)

ADN, ARN và protein

c)

ADN, ARN và nhiễm sắc thể

d)

Lipit.ADN và ARN

138.

Điều không đúng khi nói về ribosome

a)

Có chưa nhiều phân tử AND

b)

Là bào quan không có màng bọc

c)

Được tạo bởi hai thành phần hoá học là protein và ARN

d)

Gồm 2 hạt: một to, một nhỏ

139.

Kính hiển vi của Robert hooke có độ phòng đại:

a)

40 lần

b)

70 lần

c)

100 lần

d)

30 lần

140.

Mạng lưới nội thất chiếm khoảng bao nhiêu % tổng màng trong tế bào Eukaryota?

a)

20%

b)

50%

c)

30%

d)

40%

141.

Ở Prokaryota màng sinh chất gấp nếp tạo thành màng:

a)

Lục lạp

b)

Thylacoid

c)

Ribosome

d)

Nhân

142.

Hạch nhân tưởng có dạng hình:

a)

Bất định

b)

Cầu

c)

Hạt

d)

Que

143.

Ở prokaryota enzym hô hấp nằm ở vị trí:

a)

Mặt trong màng sinh chất

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Chất nhân

d)

Mặt ngoài màng sinh chất

144.

Enzym ARN polimerase có vai trò sinh tổng hợp

a)

Lipid

b)

Protein

c)

ARN

d)

ADN

145.

Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:

a)

Nhân con

b)

Trung thể

c)

Ti thể

d)

Không bào

146.

Trong pha sáng của quá trình quang hợp. ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?

a)

Hấp thụ năng lượng của nước

b)

Hoạt động của chuỗi truyền điện tử

c)

Diệp lục hấp thu ánh áng trở thành trạng thái kích động

d)

Quang phân li nước

147.

2 phân tử Acetyl CoA đi vào chu trình krebs tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

24

b)

38

c)

12

d)

8

148.

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của enzym, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó:

a)

Enzym bắt đầu hoạt động

b)

Enzym ngừng hoạt động

c)

Enzym có hoạt tính cao nhất

d)

Enzmy có hoạt tính thấp nhất

149.

Phaanf lớn enzym trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây?

a)

Từ 6-8

b)

Tuwf 4-5

c)

Treen 8

d)

Tuwf 2-3

150.

Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Ribosome

c)

Khoong bào

d)

Ty thể

151.

Baof quan nào không có trong tế bào động vật?

a)

Golgi

b)

Lưới nội chất

c)

ty thể

d)

Lạp thể

152.

Ezym có bản chất hoá học là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Cacbohidrat

d)

Acid nucleic

153.

Chất sau đây không có trong thành phần của ti thể?

a)

Peptydoglycan

b)

Protein

c)

Acid photphoric

d)

Acid dẽoyribonucleic

154.

Vai trò của ezym Oxidoreductase là:

a)

Thuỷ phân

b)

N ối mạch

c)

Đ ồng phân

d)

Oxi hoá khử cơ chất

155.

V ận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Th ụ động

b)

Ch ủ động

c)

Th ẩm thấu

d)

Khueechs tán

156.

Lactat ở gan bị biến đổi thành chất:

a)

Citrat

b)

Malat

c)

Acid piruvic

d)

Succinat

157.

Đường phân tạo ra bao nhiêu acid piruvic?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

158.

Đường phân tạo ra bao nhiêu acid piruvic?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

159.

Trung tâm phản ứng P680 hấp thu tia sán có bước sóng:

a)

540nm

b)

680nm

c)

600nm

d)

700nm

160.

Ch ất nhận Acetyl CoA khi Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs

a)

Succinat

b)

Oxaloaxetat

c)

Citrat

d)

Malat

161.

Chu trình krebs không tạo ra chất nào:

a)

Citrat

b)

Acid piruvic

c)

Succunat

d)

Matlat

162.

Enzym sau khi chuyển hoá cơ chất tạo thành sản phẩm sẽ:

a)

Được giải phóng khỏi cơ thể

b)

Thay đổi cấu trúc

c)

T ách khỏi sản phẩm

d)

Bieens đổi hoạt tính

163.

NADPH2 qua chuỗi vận chuyển điện tử tạo thành bao nhiêu ATP?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

164.

C ần bao nhiêu ATP cho pha khởi đầu trong đường phân:

a)

2

b)

24

c)

8

d)

12

165.

N ơi xảy ra đường phân:

a)

Nhân

b)

L ục lạp

c)

Ty thể

d)

T ế bào chất

166.

N ước được tạo ra trong giai đoạn nào của hô hấp hiếu khí?

a)

Đường phân

b)

Krebs

c)

Oxi hoá acid Piruvic

d)

Con đường vận chuyển điện tử

167.

S ự vận chuyển chất dinh dưỡng qua thành ruột vào máu ở người theo cách nao sau đây?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vaanj chuyển tích cực

c)

Vaann chuyển khuếch tán

d)

Vaanj chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

168.

Chất nền stroma của lạp thể có màu sắc nào sau đây?

a)

Màu xanh

b)

Enzym quang hợp của lục lạp

c)

Mauf đỏ

d)

Mauf vàng

169.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tees bào hồng cầu

c)

Tees bào cơ tim

d)

Tees bào xương

170.

Bao nhiêu ATP được tạo ra khi FADH2 đi vào chuối vận chuyển điện tử:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

2

171.

Ezym đơn giản thuỷ phân tạo ra:

a)

H3PO4

b)

Pentose

c)

Acid amin

d)

Acid béo

172.

Trong enzym phức tạp thành phần protein gọi là:

a)

Apoenzym

b)

Coenzym

c)

Phuj gia

d)

Cofactor

173.

Bao nhiêu ATP được tạo ra khi NADH2 đi vào chuỗi vận chuyển điện tử:

a)

1

b)

3

c)

2

d)

6

174.

NAD+ thuốc nhóm ngoại nào trong enzym?

a)

Holoenzym

b)

ion kim loại

c)

Coenzym

d)

Ph ụ gia

175.

FAD+ thuộc nhóm ngoại nào trong enzym?

a)

Holaenzym

b)

ion kim loại

c)

Ph ụ gia

d)

Coenzym

176.

Acid piruvic theo con đường hô hấp yếm khí sẽ tạo ra:

a)

Ethanol, lactat

b)

Acetyl CoA

c)

Glyceraldehyd 3P

d)

CO2, H20

177.

Cơ chất sử dụng trong đường phân là:

a)

Deoxyribose

b)

Glucose

c)

Frucstose

d)

Ribose

178.

Chu trình calvin đi 1 vòng tạo ra bao nhiêu ADP?

a)

6

b)

12

c)

11

d)

3

179.

Chu trình Krebs xảy ra ở vị trí nào trong ty thể?

a)

Màng ngoài

b)

Ch ất nền

c)

M àng trong

d)

Kh oảng gian màng

180.

Công thức hoá học của acid piruvic là

a)

C3H4O3

b)

C3H6O3

c)

C6H12O6

d)

C2H6O

181.

1 phân tử acid piruvi bị oxi hoá tạo thành Acetyl CoA và:

a)

NADH2

b)

NADPH2

c)

FADH2

d)

ATP

182.

Trípin hoạt động tối ưu ở pH:

a)

8,5

b)

7,5

c)

8

d)

7

183.

Câu có nội dung đúng sau đây là:

a)

Sự vận chuyển trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

b)

V ật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

S ự khuyêchs tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động

d)

V ận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

184.

Holoenzym được tạo bởi:

a)

Phụ gia

b)

Coenzym

c)

Apoenzym và Phụ gia

d)

Apoenzym và cofactor

185.

1 phân tử Acetyl CoA đi vào chu trình krebs tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

12

b)

6

c)

3

d)

24

186.

Chất nào được tái tạo lại trong quá trình Krebs?

a)

Fumarat

b)

Oxaloacetat

c)

Citrat

d)

Succinat

187.

Acid piruvi theo con đường hô hấp yếm khí sẽ tạo ra:

a)

Ethanol,lactat

b)

CO2, H2O

c)

Acetyl CoA

d)

H20

188.

Ch ất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp?

a)

Đường và khí cacbonic

b)

Đường và nước

c)

Khi cacbonic và nước

d)

Khi oxy và đường

189.

Hoat động nào sau đây là của enzym?

a)

Cả 3 hoạt động trên

b)

Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được

c)

Xucs tác các phản ứng trao đổi chất

d)

Điều hoà các hoạt động sống của cơ thể

190.

ARN được tổng hợp theo cơ chế:

a)

Nhân đôi

b)

T ự sao

c)

D ịch mã

d)

Phi ên mã

191.

Enzym Catalase có trong bào quan:

a)

Pezoxisome

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosonme

192.

Cấu hình trung tâm hoạt động của eenzym bị thay đổi do:

a)

pH

b)

Nhieetj độ

c)

Ch ất kìm hãm không cạnh tranh

d)

Ch ất kìm hãm cạnh tranh

193.

C ác đoạn Okazaki được nối với nhau nhờ enzym:

a)

Lygase

b)

Hydrogen

c)

Izomerase

d)

Transferase

194.

Enxym chuyển hoá H2O2 tạo thành H2O và O2:

a)

Catalase

b)

Protease

c)

Lyase

d)

Amylase

195.

H ầu hết Enzym bị biến tính hoàn toàn ở nhiệt độ:

a)

90

b)

100

c)

85

d)

80

196.

Phats biểu sau đây có nội dung đúng là:

a)

Ở động vật, enzym do các tuyến nội tiết tiết ra

b)

Enzym được cấu tạo từ các Disaccharid

c)

Enzym sẽ lại biến dổi khi tham gia các phản ứng

d)

Enzym là 1 chất xúc tác sinh học

197.

Pha bảo tồn năng lượng trong tạo ra bao nhiêu ATP

a)

12

b)

2

c)

6

d)

4

198.

Phats biểu nào sau đây có nội dung đúng là:

a)

Nguyeen liệu của quang hợp là H20 và O2

b)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là O2

c)

Quang hợp là để sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

d)

Trong quang hợp cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hưuc cơ