wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6 -LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

an=?a^n=?  

a)

a. a. ... .a (n  \in  N)
n thừa số

b)

a. a. ... .a (n undefined N*)

2.

α1=?\alpha^1=?  

a)

a ( a \ne  0 )

b)

1

c)

0

3.

ana^n  đọc là 

a)

a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

a mũ n

c)

n mũ a

d)

a lũy thừa n

e)

lũy thừa bậc n của a

4.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ana^n : Số a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ

b)

a2a^2  : Gọi là số chính phương

c)

a2a^2  : Gọi là a bình phương hay bình phương của a

d)

a3a^3  : Gọi là a lập phương  hay lập phương của a

e)

Số chính phương là bình phương của một số tự nhiên

5.

am. an=?a^m.\ a^n=?  

a)

am+na^{m+n}  

b)

amna^{m-n}  

c)

am.na^{m.n}  

d)

am:na^{m:n}  

6.

Khi nhân 2 lũy thừa cùng cơ số ...

(a)  

7.

(a.b)n=?\left(a.b\right)^n=?  

a)

an.bna^n.b^n  

b)

an+ bna^n+\ b^n  

c)

an bna^n-\ b^n  

d)

an:bna^n:b^n  

8.

(am)n=?\left(a^m\right)^n=?  

a)

am.na^{m.n}  

b)

am+na^{m+n}  

c)

amna^{m-n}  

9.

Viết tiếp: Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0 ), ...

(a)  

10.

am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a0; mn)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

amna^{m-n}  

b)

am+na^{m+n}  

c)

am:na^{m:n}  

11.

Những khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

b)

a0 = a(a0)a^{0\ }=\ a\left(a\ne0\right)

c)

a0=1 ( a0)a^0=1\ \left(\ a\ne0\right)

d)

a1=a ( a0)a^1=a\ \left(\ a\ne0\right)

e)

a1=1 (a0)a^1=1\ \left(a\ne0\right)

12.

72 . 74 : 73 = ? (Viết kết quả bằng chữ)

(a)  

13.

Từ khóa của bài lũy thừa với số mũ tự nhiên là gì?

a)

Căn bậc b của n

b)

Cơ số

c)

Phương trình b của a

d)

a bình phương

14.

Tập hợp N* có nghĩa là gì?

(a)  

15.

Nếu ta có na thì số nào là cơ số?

a)

n là cơ số

b)

a là cơ số

c)

Cả hai là cơ số

d)

Quên

16.

Chỉ tính chất đặc trưng cho: E = {0;1;3;5;7}

(a)  

17.

Bạn có thích Quizizz ko?

a)

b)

Không

c)

Không biết

d)

Kết thúc

18.

Số mũ đứng trên hay dưới cơ số?

4 lines
19.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

20.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

21.

Trong những số sau, số nào là số chính phương:

a)

10

b)

25

c)

18

d)

200

22.

a³ còn có thể nói là

a)

lập phương

b)

bình phương

c)

tứ phương

d)

ko bt

23.

aⁿ

a, n là j ?

a)

n là cơ số, a là lũy thừa

b)

n là cơ số, a là số mũ

c)

a là cơ số, n là lũy thừa

d)

a là cơ số, n là số mũ

24.

Lập phương của 7 được viết là:

a)

A. 73

b)

B. 37

c)

C. 72

d)

D. 27

25.

Tính 53 =?5^{3\ }=?  

a)

535^3  =5.5.5=125

b)

535^3  =5.3=15

c)

535^3  =3.3.3.3.3=243

d)

535^3  =5+5+5=15

26.

16=?

a)

242^4

b)

424^2

c)

828^2

d)

444^4

27.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

28.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

29.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

30.

Tìm số tự nhiên n biết 3n = 81

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Viết gọn tích sau dưới dạng 1 lũy thừa: 4.4.4.4.4 =

a)

4.5

b)

44

c)

45

d)

54

32.

Viết kết quả của phép tính 32.94 dưới dạng lũy thừa

a)

35

b)

93

c)

310

d)

36

33.

Tính  73 . 75 = ? 7^3\ .\ 7^5\ =\ ?\  

a)

7157^{15}  

b)

787^8  

c)

777^7  

d)

7107^{10}  

34.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  25 . 16 = ? 2^5\ .\ 16\ =\ ?\  

a)

262^6  

b)

272^7  

c)

282^8  

d)

292^9  

35.

Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa  243 : 33 = ?243\ :\ 3^3\ =\ ?  

a)

323^2  

b)

333^3  

c)

343^4  

d)

353^5  

36.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1 (a0)a\ ^0=\ 1\ \left(a\ne0\right)

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amn  (a0; mn)a^m:a\ ^n=\ a^{m-n}\ \ \left(a\ne0;\ m\ge n\right)

37.

Chọn câu sai :

a)

am . an = am + n

b)

am : an = am - n ( với m ≥ n và a ≠ 0 )

c)

a0 = 1 ( với a ≠ 0 )

d)

a1 = 0

38.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

39.

Kết quả của phép tính a6 : a (a khác 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

40.

Viết số 813 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

813 = 8.102 + 10 + 3. 100

b)

813 = 8.103 + 1. 102 + 3. 10

c)

813 = 8.100 + 1. 101 + 3. 102

d)

813 = 800 + 10 + 3

41.

Kết quả của phép tính trên là

a)

11

b)

1

c)

10

d)

15

42.

Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52

a)

52

b)

56

c)

58

d)

55

43.

Trong những số sau, số nào là số chính phương:

a)

10

b)

25

c)

18

d)

200

44.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

45.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100

46.

Tính giá trị của biểu thức: 14.32 + 86.32

a)

900

b)

90

c)

9000

d)

10

47.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

48.

Tìm x, biết: (2x-1)3 = 27

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

Không có giá trị của x

49.

Tính giá trị của biểu thức:

2020 : 20

a)

0

b)

2020

c)

1010

d)

Không tính được

50.

Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ chấm ... :

344 ... 433

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được