wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KL

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

2.

Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(CO3)2

3.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

4.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

5.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Kẽm

d)

Nhôm

6.

Cho Na vào nước thì thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quí tím chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Tím

7.

Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu đỏ. Khí màu nâu đỏ là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

8.

Cho Cu tác dụng với HNO3 tạo ra khí Z không màu hóa nâu ngoài không khí , chất X và chất Y. Công thức 3 chất X , Y, Z là

a)

Cu(NO3)2 và H2O, NO2

b)

Cu(NO3)2 và H2O, NO

c)

Cu(NO3)2 và NO, H2O

d)

Cu(NO3)2 và H2O, N2O

9.

Ch0 Cu tác dụng với HNO3 tạo ra khí NO sản phẩm khử duy nhất. tổng hệ số cân bằng của các chất tham gian phản ứng là

a)

11

b)

20

c)

18

d)

10

10.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

11.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Mg + O2 → MgO.

b)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe.

c)

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2.

d)

2K + 2H2O → 2KOH + H2.

12.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Pt.

d)

Mg ; Pb.

13.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

14.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

15.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

16.

Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(CO3)2

17.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

18.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

19.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

20.

Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch đồng nitrat có lẫn bạc nitrat?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

21.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

22.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro - Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Đó là kim loại:

a)

Kẽm

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Chì

23.

Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là

a)

Fe, Zn, Li, Sn.

b)

Cu, Pb, Rb, Ag.

c)

K, Na, Ca, Ba.

d)

Al, Hg, Cs, Sr.

24.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

25.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2.

b)

Cu + H2SO4 ->CuSO4 + H2.

c)

Fe + CuSO4 -> FeSO4 + Cu.

d)

Ca + 2HCl ->CaCl2 + H2.

26.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

a)

Cu + FeSO4.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Fe + ZnSO4.

d)

Hg+ AgNO3.

27.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

28.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

29.

Sắt cháy trong khí Oxi sinh ra

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeO và Fe2O3

30.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

31.

Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người ta dùng lần lượt các kim loại nào?

a)

Cu, Fe

b)

Pb, Fe

c)

Ag, Pb

d)

Zn, Cu

32.

Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Al.

33.

Cho phản ứng: a Al + b HNO3 \rightarrow  c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. 
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng là

a)

5.  

b)

4.

c)

7.  

d)

7.  

34.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

35.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng

36.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

37.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.

b)

Fe và Au.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Ag.

38.

kim loại tan trong nước ở điều kiện thường

a)

trước H : Ca,Na,K,Be

b)

trước Mg : K,Ba,Ca,Na

c)

trước H : K,Ba,Ca,Mg

d)

trước Mg : Ca,Na,K,Be

39.

kim loại tác dụng được với HCl và H2SO4 loãng là

a)

sau H

b)

trước H

c)

trước Fe

d)

trước Mg

40.

C,CO,Al,H2 chỉ khử được của các kim loại (nhiệt luyện)

a)

sau H

b)

sau Al

c)

trước Al

d)

trước H

41.

Cr,Fe khi tác dụng với HCl,H2SO4 loãng chỉ tạo ra

a)

Cr4+,Fe3+

b)

Cr2+ ,Fe2+

c)

Cr3+,Fe3+

d)

Cr2+,3+,Fe2+,3+

42.

kim loại tác dụng được với CuCl2 gồm

a)

sau Cl

b)

trước Cu: Na,Mg,Al,...

c)

sau Cu:Ag,Hg.,Au

d)

trước Cl

43.

kim loại tác dụng được với Fecl2 gồm

a)

Hg,Fe,Ag

b)

trước Fe2+ :K,Na,Mg,Ba..

c)

trước Fe3+:

d)

Au,Hg,Cu

44.

kim loại tác dụng được với Fecl3 gồm

a)

kim loại sau fe2+

b)

tất cả kim loại trước Fe3+ chỉ có Ag không tác dụng

c)

tất cả kim loại sau Fe3+ chỉ có Cu không tác dụng

d)

tất cả các kim loại trước Fe3+

45.

kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa

a)

Zn

b)

Ba

c)

Na

d)

Fe

46.

đẻ khử Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

K

b)

Fe

c)

Ba

d)

Na.

47.

kim loại nào không khử được Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag

a)

Na

b)

K

c)

Fe

d)

Mg

48.

kim loại tác dụng với HCl và Cl2 tạo cùng 1 muối là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Fe

49.

Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?

a)

K2O.

b)

KClO3.

c)

KOH.

d)

K2O2.

50.

Kim loại nào sau phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng và đặc sinh ra cùng một muối

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

51.

Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

a)

Fe + O2 ->Fe3O4.

b)

Fe + Cl2 ->FeCl2.

c)

Fe + S ->FeS.

d)

Al + O2 ->Al2O3.

52.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Fe.

53.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

54.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

55.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

56.

Các kim loại X, Y, Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y và Z tương ứng là

a)

Fe, Al và Cu.

b)

Mg, Al và Au.

c)

Mg, Fe và Ag.

d)

Na, Al và Ag.

57.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dich H2SO4 dặc nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Thành phần dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4

b)

MgSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3

c)

MgSO4, Fe2(SO4)3

d)

MgSO4

58.

Cho hỗn hợp Fe và Cu tan trong dung dịch HNO3 loãng, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan và một chất rắn X. Thành phần dung dịch Y là

a)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2 và HNO3

d)

Cu(NO3)2 và HNO3

59.

(DHA2013): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

a)

CuSO4.

b)

HNO3 đặc, nóng, dư.

c)

MgSO4.

d)

H2SO4 đặc, nóng, dư.

60.

KB2014. Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3

b)

Fe(NO3)3, AgNO3

c)

Fe(NO3)3,Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3,Fe(NO3)2 ,AgNO3

61.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Zn

62.

Ngâm một lá Ni lần lượt trong các dung dịch muối: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Ni sẽ khử được các muối:

a)

AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2

b)

AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

c)

MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, Pb(NO3)2

63.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra ?

a)

Cu + FeCl2

b)

Fe + CuCl2

c)

Zn + CuCl2

d)

Zn + FeCl2

64.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4, người ta có thể dùng kim loại?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

K.

d)

Ba.

65.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

66.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

67.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Cu(NO3)2?

a)

K, Na

b)

Mg, Al

c)

Fe, Ag

d)

Mg, Au

68.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch PbCl2 ?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Al, Mg, Cu

c)

Al, Cu, Ag

d)

Au, Ag, Hg

69.

Ch0 Cu tác dụng với HNO3 tạo ra khí NO2 sản phẩm khử duy nhất. tổng hệ số cân bằng của các chất trong phương trình phản ứng là

a)

10

b)

8

c)

4

d)

5

70.

Kim loại nào sau đây không bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Cr

71.

Cho Cu tác dụng với HNO3 oãng thấy xuất hiện khí không màu hóa nâu trong không khí. Khí không màu đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2

d)

NO

72.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

73.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

74.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

75.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

76.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

77.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

78.

Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

79.

Nếu thủy ngân bị rơi vãi trong phòng thí nghiệm, cần dùng hóa chất gì để loại bỏ?

a)

Lưu huỳnh

b)

Liti

c)

Oxi

d)

cacbon

80.

Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

82.

1. Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (3).

83.

Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Fe, Ag và Cu vào lượng dư dung dịch chứa một muối nitrat Y, khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và rắn T chỉ chứa Ag có khối lượng đúng bằng lượng Ag có trong X. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Muối Y là Cu(NO3)2.

b)

Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

c)

Cho dung dịch HCl vào dung dịch Z, thu được kết tủa.

d)

Dung dịch Z gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3.

84.

Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3 thì thứ tự các ion bị khử là

a)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Mg2+.

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Mg2+.  

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Mg2+.

85.

Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì

a)

Nguyên tử KL thường có 5,6,7 e lớp ngoài cùng

b)

Nguyên tử KL có năng lượng ion hóa nhỏ.

c)

KL có xu hướng nhận e để đạt cấu hình e của khí hiếm

d)

Nguyên tử KL có độ âm điện lớn.

86.

Nhóm kim loại không tan trong dd H2SO4 và HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg, Al, Fe

b)

Al, Fe, Ag

c)

Al, Fe, Cr

d)

Zn, Àl, Fe

87.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Li

c)

Ba

d)

Cr

88.

Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr

b)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

c)

KL có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W

d)

KL có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

89.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch chất nào tạo ra MgCl2

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

HCl

90.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat : Fe + CuSO4

(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat : Cu + Al2(SO4)3

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat : Sn + CuSO4

(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfat : Sn + FeSO4

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

(b) và (c)

b)

(b) và (d)

c)

(a) và (c)

d)

(a) và (b)

91.

Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2

b)

Fe và dung dịch FeCl3

c)

Dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

d)

Cu và dung dịch FeCl3

92.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Cu, Fe, Al

b)

Fe, Al, Cr

c)

Cu, Pb, Ag

d)

Fe, Mg, Al

93.

Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

a)

MgO, Na, Ba

b)

Zn, Ni, Sn

c)

Zn, Cu, Fe

d)

CuO, Al, Mg

94.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc, nguội. Kim loại M là

a)

Al

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ag

95.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Al, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cu

d)

Al, Fe, Ag

96.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuSO4

d)

AgNO3

97.

Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl loãng.

b)

Fe(NO3)3.

c)

H2SO4 loãng.

d)

NaOH.

98.

Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4. Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên

a)

Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.

b)

Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt dần.

c)

Có khí H2 sinh ra và có kết tủa xanh trong ống nghiệm.

d)

Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện.

99.

Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội. M là kim loại nào sau đây?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Fe.

100.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, MgCl2, AgNO3, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Hòa tan hỗn hợp gồm Mg, Fe trong dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2, AgNO3 thu được chất rắn X gồm 3 kim loại và dung dịch Y có 2 muối. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

X có Ag, Cu, Fe

b)

X có Ag, Mg, Cu

c)

X có Cu, Fe, Mg

d)

X có Ag, Fe, Mg

102.

Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc nguội, FeCl3?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Al

d)

Ag

103.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng được với dung dịch FeCl3?

a)

FeCl2

b)

Cu

c)

Ag

d)

Ag2O

104.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Cr và Hg.  

b)

Al và Fe.

c)

Al và Ag.

d)

Fe và Au.

105.

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Ag + Cu(NO3)2

b)

Fe + Cu(NO3)2

c)

Zn + Fe(NO3)2.  

d)

Cu + AgNO3.

107.

Một mẫu kim loại Ag có lẫn Cu, Fe. Để loại bỏ tạp chất của mẫu Ag trên người ta dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

CuCl2.

108.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch AgNO3?

a)

Cu.

b)

Al2O3.

c)

FeO.

d)

Fe(NO3)2.

109.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Ba

110.

Có các dung dịch riêng biệt sau: CuSO4 (1); ZnCl2 (2); Fe2(SO4)3 (3). Fe có thể phản ứng được với dung dịch

a)

(1) và (3)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (3)

111.

Hợp chất của sắt tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X. Biết X không thể hòa tan Cu là. Vậy X là?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

112.

Cho hỗn hợp Cu, Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Số phản ứng xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu. Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta dùng dung dịch.

a)

AgNO3

b)

FeCl3

c)

FeCl2.

d)

Cu(NO3)2

114.

Ngâm Cu dư vào dd AgNO3 thu được dd X, sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y. dung dịch Y gồm:

a)

Fe(NO3)2 ;Cu(NO3)2         

b)

Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2 ; AgNO3

c)

Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3

115.

Cho các kim loại: Fe , Al , Mg , Cu , Zn , Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

116.

Cho thanh Zn vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian nhắc thanh kim loại ra thì thấy khối lượng thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Khong xác định

117.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

Fe dư + 2AgNO3 \rightarrow  Fe(NO3)2 + 2Ag

b)

Fe + 3AgNO3 dư \rightarrow  Fe(NO3)3 + 3Ag

c)

Cu + 2FeCl3 \rightarrow  CuCl2 + 2FeCl2

d)

3Mg + 2FeCl3 dư \rightarrow  3MgCl2 + 2Fe

118.

Câu 1: Chọn cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố kim loại:

1. 1s22s22p63s2

2. 1s22s22p63s23p4

3. 1s22s22p63s23p63d64s2

4. 1s22s22p5

5. 1s22s22p63s23p3

6. s22s22p63s23p63d64s1

a)

1,4,6.

b)

1,3,6.

c)

2,4,5.

d)

1,5,6.

119.

Câu 1: Kim loại không phản ứng với dung dịch HNO3 loãng là

a)

Zn

b)

Ag

c)

Cu

d)

Au

120.

Câu 1: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Na, Ag, Hg, K, Zn. Trong số các kim loại trên có bao nhiêu kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

121.

Câu 1: Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

CaCl2.

b)

MgCl2.

c)

AgNO3.

d)

FeCl2.

122.

Câu 1: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

b)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

c)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

d)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

123.

Câu 1: Trong phản ứng: 2Ag+ + Zn → 2Ag + Zn2+. Chất oxi hoá mạnh nhất là

a)

Ag+.

b)

Zn.

c)

Zn2+.

d)

Ag.

124.

Câu 1: Phương trình phản ứng hóa học nào sai:

a)

Zn + Pb2+ -> Zn2+ + Pb.

b)

Al + 3 Ag+ -> Al3+ + 3Ag.

c)

Cu + 2Fe2+ -> Cu2+ + Fe.

d)

Cu + 2Fe3+ --> 2Fe2+ + Cu2+.

125.

Nhôm và sắt đều thụ động trong dung dịch axit:

a)

HNO3, H2SO4 đặc,nguội.

b)

H2SO4, HNO3 đặc,nóng.

c)

H2SO4, HNO3 loãng.

d)

H2SO4, HCl loãng.

126.

Những tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại:

a. Tính dẻo

b. Tính cứng

c.Tính dẫn điện

d. Tính dẫn nhiệt

e. Nhiệt độ nóng chảy cao

f. Khối lượng riêng lớn

g. Có ánh kim

a)

a,b,c,d,e,f,g.

b)

a,b,c,d,g.

c)

a,d,e,f.

d)

a,c,d,g.

127.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy pư được với dung dịch HCl là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

128.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

NaCl loãng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

HNO3 loãng.

129.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

Fe + CuSO4 FeSO4+ CuFe\ +\ CuSO_4\rightarrow\ FeSO_4+\ Cu

b)

2Na + 2H2O  2NaOH + H22Na\ +\ 2H_2O\ \rightarrow\ 2NaOH\ +\ H_2

c)

Ca + 2HCl  CaCl2 + H2Ca\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ CaCl_2\ +\ H_2

d)

Cu + H2SO4  CuSO4 + H2Cu\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ CuSO_4\ +\ H_2

130.

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối :

a)

Na, Al, Zn

b)

Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Zn

d)

Ni, Fe, Mg

131.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

132.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

133.

Ngâm bột sắt vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Kết luận đúng:

a)

X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

b)

X gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

 Y gồm Fe, Cu.

d)

Y gồm Fe, Ag.

134.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat : Fe + CuSO4

(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat : Cu + Al2(SO4)3

(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat : Sn + CuSO4

(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfat : Sn + FeSO4

Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

(b) và (c)

b)

(b) và (d)

c)

(a) và (c)

d)

(a) và (b)

135.

Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc, nguội. Kim loại M là

a)

Al

b)

Zn

c)

Fe

d)

Ag

136.

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch của dãy nào sau đây?

a)

NaCl, AlCl3, ZnCl2.

b)

MgSO4, CuSO4, AgNO3.

c)

Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl.

d)

AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2.

137.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

138.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

139.

Hiện tượng xảy ra khi cho K kim loại vào dung dịch FeCl3

a)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh

b)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu nâu đỏ

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

140.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Be, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ ở nhiệt độ thường là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

141.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

142.

M    +    HNO3   ---->  M(NO3)3  +    N2   +    H2O

Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là

a)

10 , 36 , 10 , 3 , 18     

b)

4 , 10 , 4 , 1 , 5

c)

8 , 30 , 8 , 3 , 15

d)

5 , 12 , 5 , 1 , 6

143.

Cho dãy các kim loại K, Zn, Ag, Al, Fe. Số kim loại đẩy được Cu ra khỏi muối CuSO4

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

144.

Phản ứng không tạo thành muối Fe(II) là

a)

Cu + dung dịch Fe(NO3)3.    

b)

Fe + dung dịch Fe(NO3)3.     

c)

Fe + dung dịch HCl.

d)

Fe + dung dịch HNO3

145.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

K

b)

Cu

c)

Ba

d)

Ag

146.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kloại Fe là

a)

Cr2+, Al3+, Fe3+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

147.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

b)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.

c)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

d)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

148.

Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Na, Al

b)

K, Na

c)

Al, Cu

d)

Mg, K

149.

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

a)

khối lượng riêng khác nhau.

b)

kiểu mạng tinh thể khác nhau.

c)

mật độ electron tự do khác nhau.

d)

mật độ ion dương khác nhau.

150.

Cho Al tác dụng với dung dịch muối Cu2+. Phương trình ion rút gọn:

2Al    +   3Cu2+  = 2Al3+‑   + 3Cu

            Tìm phát biểu sai?

           

a)

Al khử Cu2+ thành Cu.

b)

Cu2+ oxi hóa Al thành Al3+.

c)

Cu không khử Al3+ thành Al.

d)

Cu2+ bị oxi hóa thành Cu.

151.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

K+

c)

Cu2+

d)

Mg2+

152.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

153.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y.

Kim loại M có thể là

a)

A. Mg.

b)

B. Zn.

c)

C. Al.

d)

D. Fe.

154.

Trong số các kim loại Mg, Fe, Cu, kim loại có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch Fe(NO3)3

a)

A. Mg.

b)

B. Mg và Cu.

c)

C. Fe và Mg.

d)

D. Cu và Fe.

155.

Cho các kim loại: Ag, Ca, K, Ba, Mg. Số kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 3

b)

B. 5

c)

C. 4

d)

D. 2

156.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

157.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

158.

Cho kim loại Fe tác dụng với khí Cl2 dư (đun nóng), thu được sản phẩm là

                   

a)

A. FeCl3.   

b)

  B. FeCl2.    

c)

C. Fe(ClO4)3.   

d)

Fe(ClO4)2.

159.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

160.

Cho các kim loại sau: Cu, Zn, Au, Al, Ba, Ca, Ag. Số kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

161.

Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?

a)

CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết

b)

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

c)

CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết

d)

CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết

162.

Có thể điều chế được Ag nguyên chất từ dung dịch AgNO3 với dung dịch nào sau đây

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3

c)

Al(NO3)3

d)

Mg(NO3)2.

163.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

164.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

165.

Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Na, Ag, Hg, K, Zn. Trong số các kim loại trên có bao nhiêu kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6