Font size
Worksheets复习 6-10
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
这是什么 ?
办公室
办公
职员
银行
Đâu là cách đọc đúng của dãy số sau “2093 号”
liǎng yāo jiǔ sān hào
liǎng líng jiǔ sān hào
èr líng jiǔ sān hào
èr yāo jiǔ sān hào
Chọn đáp án hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: ._____________?
B:0914 567 378
你的手机号码是多少?
你的手机是多少?
你的手机号是什么?
Dịch sang tiếng Hán “ Tôi muốn đổi 200 USD sang Nhân dân tệ.”
我要换200美元的人民币。
我要换200人民币的美元。
Chọn đáp án hoàn thành đoạn hội thoại :
A: 你要买什么?
B:
我要卖两斤葡萄(pútao)。
苹果怎么卖?
我要买一些橘子。
Dùng tiếng trung để viết lại các số sau:
2500
两百五十
两千五百
两万五百
这是什么水果?
苹果píngguǒ
香蕉 xiāngjiāo
葡萄pútao
草莓cǎoméi
“Pútao duōshao qián yī jīn “ là phiên âm của câu nào dưới đây?
葡萄多少钱一斤?
西瓜多少钱一斤?
水果多少钱一斤?
Dịch câu sau ra tiếng Trung “Tôi cần 3 kg táo Mỹ”
我要三公斤美国苹果。
我要三公斤苹果美国。
Chọn câu trả lời thích hợp:
我想买苹果。
Nghĩa của câu "我要一碗鸡蛋汤" là?
Tôi muốn 1 bát canh trứng gà
Tôi ăn 1 bát canh trứng gà
Canh trứng tôi muốn 1 bát
Tôi muốn 1 bát mì trứng gà
Bánh bao màn thầu trong tiếng trung gọi là?
馒头
饺子
包子
面包
"啤酒 " có nghĩa là?
bia
rượu
nước ngọt
nước
这是什么?
一些包子
一些饺子
那些馒头
一些面包
那些是什么?
那些是面条
这些是面包
那些是面包
一些包子
你要喝什么?
我要一杯茶,谢谢你!
我不吃
不喝
我要一碗面条
中午你要吃什么?
一碗面条
一杯水
一瓶可乐
一本书
这些是什么?
这是一些水果
不是什么
这些是草莓
很多水果
"Tôi ăn cơm ở nhà ăn" là:
我吃饭在食堂。
我食堂在吃饭。
我在食堂吃饭。
在食堂我吃饭。
"Buổi trưa bạn đi đâu ăn cơm?" là câu nào dưới đây:
中午你去哪吃饭?
中午你去哪儿吃饭?
中午你去那儿吃饭?
中午你去那吃饭?
Đâu là phiên âm dúng của từ "饺子”?
Jiǎo zì
Xiàozi
Jiǎozi
Jiāozi
她.......
喝水
喝可乐
喝茶
喝酒
"Cô ấy là giáo viên của chúng tôi" tiếng trung là gì?
她是我们的老师。
他不是我们的老师。
她是我们的学生。
Đây là cờ nước nào?
韩国
中国
日本
越南
Đây là cờ nước nào?
美国
英国
韩国
法国
