wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q2 - 复习

Total questions: 77

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng

a)

今天下午我们去学校的图书馆看书

b)

现在我们有去超市卖东西

c)

你们走图书馆借书吗

d)

我你给书看

2.

我们常去银行取钱,星期二下午我们一起去吧

a)

chúng tôi thường thường đi ngân hàng rút tiền,thứ 3 chúng ta cùng nhau đi đi

b)

Chúng tôi thường đi ngấn hàng rút tiền, chiều thứ 3 chúng ta cùng nhau đi nhé

c)

Chúng tôi thường đi ngân hàng rút tiền,chiều thứ 2 chúng ta cùng nhau đi nhé

d)

Chúng tôi thường thích đi ngân hàng rút tiền ,chiefu thứ 2 chusg ta cùng nhau đi đi

3.

我跟你一起去超市买东西吧

a)

Tôi và bạn cùng đi siêu thị mua đồ

b)

Tôi cùng bạn cùng nhau đi siêu thị mua đồ

c)

Tôi và bạn đi siêu thị mua đồ nhé

d)

Tôi và bạn cùng nhau đi siêu thị mua đồ nhé

4.

这是哪儿?

a)

教学楼

b)

宿舍

c)

书店

d)

图书馆

5.

Đâu không phải là một loại 书?

a)

杂志

b)

词典

c)

课本

d)

铅笔

6.

Sắp xếp thành hoàn chỉnh:

下午/跟/朋友/去/复习/图书馆/我/一起/旧课/常

a)

下午我常跟朋友一起去图书馆复习旧课。

b)

我常下午一起跟朋友去图书馆复习旧课。

c)

下午我常一起跟朋友去图书馆复习旧课

d)

下午我跟朋友常一起去图书馆复习旧课

7.

Chọn đáp án cho câu hỏi sau:

你跟我一起去,好吗?

a)

好吧。

b)

好了。

c)

我吃了。

d)

我走了。

8.

每天你怎么去上课?

4 lines
9.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

晚上 / 常常 / 听 / 课文录音 / 我 / 练习 / 或者 / 做

a)

晚上我常常做练习或者听课文录音。

b)

晚上常常我做练习或者听课文录音。

c)

晚上我常常做练习或者听录音课文。

d)

我常常晚上做练习或者听课文录音。

10.

Câu dưới đây đúng hay sai:

我现在正在是学生。

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Lúc anh ấy đến tìm tôi, tôi đang nghe nhạc Trung Quốc."

a)

他来找我的时候,我正在听中国音乐。

b)

的时候他来找我,我正在听中国音乐。

c)

他来找我时候,我正在听中国音乐。

d)

他来找我的时候,我听中国音乐。

12.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Bạn có muốn đi cùng tôi không?"

a)

你想不想跟我一起去?

b)

你想不想跟我一起去吗?

c)

你不想跟我一起去吗?

d)

你想跟我一起去?

13.

Chọn đáp án chính xác:

我有一······事想问你,可以吗?

a)

b)

c)

d)

14.

Câu dưới đây đúng hay sai?

坐飞机去或者坐火车去?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

明天你替我办一件事,行吗?

a)

Ngày mai bạn thay tôi làm một việc, được không?

b)

Hôm nay bạn thay tôi làm một việc, được không?

c)

Ngày mai bạn đến giúp tôi một việc nhé?

d)

Ngày mai nhân tiện bạn thay tôi làm một việc, được không?

16.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:

代表团 / 我姐姐 / 当 / 给 / 翻译

(a)  

17.

Dịch sang tiếng Trung:

Ngày mai bọn họ ngồi máy bay đi Thượng Hải thăm quan.

a)

明天他们坐火车去上海参观。

b)

明天他们坐飞机去上海参观。

c)

他们坐飞机去上海参观明天。

d)

明天他们坐飞机去参观上海。

18.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 上网 / 常 / 聊天儿 / 朋友 / 跟

a)

我常跟朋友上网聊天儿。

b)

我常上网跟朋友聊天儿。

c)

我上网常跟朋友聊天儿。

d)

上网我常跟朋友聊天儿。

19.

Hoàn thành câu:

麦克跟玛丽一起去超市······。

a)

买东西

b)

看电影

c)

看电视

d)

取钱

20.

Dịch sang tiếng Việt:

他们用汉语聊天儿。

a)

Chúng tôi nói tiếng Trung.

b)

Chúng tôi nói chuyện bằng tiếng Trung.

c)

Bọn họ nói chuyện bằng tiếng Trung.

d)

Bọn họ đang nói chuyện.

21.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:

这件羽绒服又···又···。

a)

好看 / 便宜

b)

好看 / 贵

c)

胖 / 肥

d)

肥 / 瘦

22.

这是什么?

a)

羽绒服

b)

毛衣

c)

鞋子

d)

裤子

23.

这件颜色···深,有没有浅···的?

a)

有点儿 / 有点儿

b)

一点儿 / 一点儿

c)

一点儿 / 有点儿

d)

有点儿 / 一点儿

24.

Dịch sang tiếng Trung:

Tôi có thể thử chiếc áo lông vũ này không?

a)

我可以试这件羽绒服吗?

b)

我可以试试这件羽绒服吗?

c)

我可以试试这羽绒服吗?

d)

我试试这件羽绒服吗?

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你要深颜色的·······要浅颜色的?

a)

或者

b)

还是

c)

但是

d)

可以

26.

请问,打几折?

a)

打三折

b)

打七折

c)

打九折

d)

打八折

27.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn thử lại chiếc này xem?

a)

你再试试这一件吧。

b)

你试试这一件。

c)

你试一下儿这件。

d)

你试试吧。

28.

Đọc số tiền sau bằng tiếng Trung:

19.47 元

a)

十九元四毛七分

b)

一十九元四毛七分

c)

十九元四十七毛

d)

十九元四十七分

29.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

大学 / 后 / 我 / 毕业 / 打算 / 翻译 / 当

a)

大学毕业后,我打算当翻译。

b)

毕业大学后,我打算当翻译。

c)

大学毕业后,打算我当翻译。

d)

大学毕业后,我当打算翻译。

30.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn dự định đón sinh nhật thế nào?

a)

你打算怎么过生日?

b)

你打算过怎么生日?

c)

你举行怎么过生日?

d)

你正好怎么过生日?

31.

圣诞节是几月几号?

a)

12月25号

b)

1月1号

c)

2月14号

d)

3月8号

32.

现在几点?

a)

差十分两点

b)

二点十分

c)

差十分一点

d)

二点半

33.

"Đúng giờ" trong tiếng Trung là gì?

a)

对时

b)

对点

c)

准时

d)

准点

34.

早上我……吃早饭。

(a)  

35.

我们班每天……下课。

(a)  

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

公司······他······上海出差。

a)

派 / 去

b)

让 / 来

c)

请 / 去

d)

叫 / 说

37.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?"

a)

业余时间你常做什么?

b)

时间业余你常做什么?

c)

业余你常做什么?

d)

业余时间你唱做什么?

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我老师······中国文化特别感兴趣。

(a)  

39.

她感到怎么样?

a)

愉快

b)

难过

c)

伤心

d)

心情

40.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp:

A 业余时间 B 我家人 C 喜欢 D 看韩国电影。(都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

"sau khi tan học" 汉语怎么说?

a)

以后下课

b)

下课以后

c)

下课前

d)

下课了

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我不......说法语,只会说一点儿英语。

a)

b)

c)

d)

e)

可以

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

老师,我妈妈今天来中国,我......请假去接她。

a)

b)

c)

d)

意思

e)

可以

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你一分钟......写多少个字?

a)

b)

c)

d)

45.

Thầy có thể nói lại 1 lần nữa không ạ?

a)

您能不能再说一次?

b)

您能不能再说一遍吗?

c)

您不能再说一遍吗?

d)

您能不能再说一遍?

46.

Hôm qua tại sao bạn không làm bài tập về nhà?

a)

昨天你怎么样没写作业?

b)

昨天你怎么不写作业?

c)

昨天你为什么不写作业?

d)

昨天你怎么没写作业?

47.

Hôm nay tôi hơi mệt, không muốn đi học.

a)

今天我有点累,不要上课。

b)

今天我有点累,不想上课。

c)

今天我有点舒服,不想上课。

d)

今天我有点累,不想上班。

48.

一直 / 就 / /公园 / 是 / 走 / 往 / 前

a)

一直就往前走是公园。

b)

往前一直走就是公园。

c)

一直往前走就是公园。

49.

学校里边.......很多大楼,图书馆楼......教学楼南边。

a)

有,是

b)

有、在

c)

在,有

d)

是,有

50.

学校东边.....超市、公园和书店,还........一个很大的电影院。

a)

b)

c)

d)

51.

Chọn đáp án đúng:

他星期一。。。星期二回来。

a)

或者

b)

是不是

c)

还是

d)

52.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 银行 B 有一家 C 商场 D。(对面)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

起床

(a)  

54.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

左边

(a)  

55.

Viết ra từ trái nghĩa của từ sau:

后边

(a)  

56.

"Tôi không quen biết hai người phía trước kia."

a)

我不认识前边那的两个人。

b)

我不认识前边的那二个人。

c)

我不认识前边的那两个人。

d)

我不认识前边那的二个人。

57.

"Máy tính ở trên bàn, bàn ở bên cạnh giường."

a)

电脑在桌子上,桌子在床旁边。

b)

电脑在椅子上,椅子在床旁边。

c)

电脑在桌子上,桌子在床左边。

d)

电脑在椅子上,椅子在床左边。

58.

A:这里有几个杯子,哪个是你的?

B:________________________。

a)

我看不见你的杯子。

b)

左边哪个红色的是我的。

c)

我喜欢红色的杯子。

d)

他送给我一个杯子。

59.

这是谁的房间?

a)

这是我和我丈夫的房间。

b)

这个房间真漂亮。

c)

这不是我的房间。

d)

你女儿的房间真漂亮。

60.

翻译成汉语:

"Cô ấy học rất giỏi, có tiến bộ rất lớn, trình độ tiếng Hán nâng cao rất nhanh."

a)

她学得很不错,有很大进步,汉语水平提高得很快。

b)

她学得很没错,有很大进步,汉语水平提高得很快。

c)

她学得很不错,有很大进步,汉语水平提高很快。

d)

她学得很不错,很进步,汉语水平提高得很快。

61.

Câu dưới đây đúng hay sai:

因为今天考试,所以同学们都来了很早。

a)

b)

62.

我每天跑步……

a)

都30分钟。

b)

都跑得很累。

c)

都得很累。

d)

都很快跑得。

63.

我每天都洗手……

a)

洗的很干净。

b)

洗得非常干净。

c)

洗的很好。

d)

非常好。

64.

他这个字写得很好看。

a)

b)

65.

chọn vị trí thích hợp cho từ “得”

那本书我 (A) 看 (B) 过,写 (C) 非常 (D) 好。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

sắp xếp lại trật tự câu

汉语/得/我/为了/都/很早/起/学习/每天

a)

为了汉语,我每天都起得很早。

b)

为了学习汉语,每天我起得都很早。

c)

为了学习汉语,我每天起得很早。

d)

为了学习汉语,我每天都起得很早。

67.

很高/他/篮球/打/长/得/得/虽然/但是/不太好

a)

虽然他打得很高,但是篮球长得不太好。

b)

他长得很高,虽然篮球打得不太好。

c)

虽然他长得很高,但是篮球打得不太好。

d)

虽然他长得很高,但是他打篮球不太好。

68.

这个房子有多少房间?

a)

三个房间

b)

四个房间

c)

五个房间

d)

两个房间

69.

Nhìn thấy ông ấy bạn sẽ gọi là gì?

a)

老板

b)

师兄

c)

师傅

d)

哥哥

70.

你昨天是不是___去他家了?

a)

b)

c)

操场

d)

出国

71.

妈妈不想让我___留学

a)

b)

已经

c)

比赛

d)

出国

72.

我___问问他。到底发生了什么事?

a)

b)

c)

73.

每天晚饭以后我都出去______

a)

散步一会儿

b)

散一会儿步

c)

散散一会儿步

d)

一会儿散步

74.

今天的作业我只用了一个小时______做完了。

a)

b)

75.

他早上六点______出发了。

a)

b)

76.

飞机已经起飞了,她______到机场。

a)

b)

77.

你现在的汉语水平怎么样?

a)

还可以

b)

不错

c)

马马虎虎

d)

很差