wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mimikara N3 (311~370)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"大学では高木先生( )大変お世話( )なった”

a)

に・に

b)

に・を

c)

を・に

d)

が・に

2.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"優勝(ゆうしょう)したチーム( )拍手(はくしゅ)( )送った”

a)

に・に

b)

に・を

c)

を・に

d)

が・に

3.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"壊れた自転車を修理( )出す”

a)

b)

c)

d)

4.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"お見舞い(みまい)のお礼( )手紙を書いた”

a)

b)

c)

d)

5.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"スポーツ大会( )活躍(かつやく)する”

a)

b)

c)

d)

6.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"スピーチ大会( )出場(しゅつじょう)する”

a)

b)

c)

d)

7.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"中国語を日本語を( )通訳(つうやく)する”

a)

b)

c)

d)

8.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"新入社員が上司( )出張(しゅっちょう)( )報告(ほうこく)をした”

a)

に・を

b)

に・の

c)

に・が

d)

に・に

9.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"アンケット調査(ちょうさ)( )行う”

a)

b)

c)

d)

10.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"パーティーで知り合った人( )名刺(めいし)( )交換(こうかん)した”

a)

と・を

b)

に・を

c)

が・に

d)

が・を

11.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"バイクふぁ兵(へい)( )衝突(しょうとつ)した”

a)

b)

c)

d)

12.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"体力を(。。。)”

a)

あがる

b)

つける

c)

のぼる

13.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"予想を(。。。)”

a)

起こす

b)

立てる

c)

作る

14.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"広告を(。。。)”

a)

出す

b)

つける

c)

流れる(ながれる)

15.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"事項(じこ)が(。。。)”

a)

会い

b)

起きる

c)

出す

16.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"情報が(。。。)”

a)

える

b)

入る

c)

もらう

17.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"うわさを(。。。)”

a)

あう

b)

立つ

c)

流す

18.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"注目(ちゅうもく)を(。。。)”

a)

集まる

b)

浴びる(あびる)

c)

もらう

19.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"競争(きょうそう)が(。。。)”

a)

きびしい

b)

大きい

c)

強い

20.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"被害(ひがい)が(。。。)”

a)

高い

b)

大きい

c)

広い

21.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"進歩(しんぽう)が(。。。)”

a)

いい

b)

高い

c)

速い

22.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"人気が(。。。)”

a)

大きい

b)

高い

c)

深い(ふかい)

23.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"調子が(。。。)”

a)

いい

b)

大きい

c)

高い

24.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"競争(。。。)”

a)

率(りつ)

b)

c)

25.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"自慢(。。。)”

a)

b)

c)

26.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"流行(りゅうこう)(。。。)”

a)

b)

c)

27.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"予想(よそう)(。。。)”

a)

b)

源(げん)

c)

28.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"翻訳(ほんやく)(。。。)”

a)

b)

板(ばん)

c)

29.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"情報(。。。)”

a)

b)

源(げん)

c)

30.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"伝言(。。。)”

a)

板(ばん)

b)

源(げん)

c)

31.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"節約(せつやく)する”

a)

けんやくする

b)

よそくする

c)

はってんする

32.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"発達(はったつ)する”

a)

けんやくする

b)

よそくする

c)

はってんする

33.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"交換(こうかん)する”

a)

よそくする

b)

やりとりする

c)

かわる

34.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"変化(へんか)する”

a)

よそくする

b)

やりとりする

c)

かわる

35.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"修理(しゅうり)する”

a)

はってんする

b)

直す(なおす)

c)

かわる

36.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"予想(よそう)する”

a)

よそくする

b)

やりとりする

c)

かわる

37.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc
"節約(せつやく)する”

a)

けんやくする

b)

よそくする

c)

はってんする

38.

Chọn từ đồngnghĩa với từ trong ngoặc
"修理(しゅうり)する”

a)

はってんする

b)

直す(なおす)

c)

かわる

39.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"迷惑(めいわく)をかけた相手に(。。。)の品を送った”

a)

お礼

b)

お詫び

c)

はんせい

40.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"新しい商品(しょうひん)をテレビで(。。。)する”

a)

あくしゅ

b)

せんでん

c)

かいそう

41.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"久しぶりに会った友達と両手(りょうて)で(。。。)をした”

a)

あくしゅ

b)

けっかん

c)

こしょう

42.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"週末に見た映画(えいが)の(。。。)を述べた(のべた)”

a)

かんそう

b)

けっかん

c)

こしょう

43.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"アンケートにご(。。。)お願いします”

a)

はんせい

b)

きんちょう

c)

きょうりょく

44.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"大事な試合(しあい)の前なので(。。。)している”

a)

かてい

b)

きんちょう

c)

きょうりょく

45.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"選挙の(せんきょ)の(。。。)が発表された。OO党(とう)の勝利(しょうり)だった”

a)

かんそう

b)

けっかん

c)

こしょう

46.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"かみなりが落ちて(。。。)したので、真っ暗(まっくら)になった”

a)

かてい

b)

ていでん

c)

きょうりょく

47.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"結婚してあたたかい(。。。)をつくりたい”

a)

かてい

b)

せんでん

c)

ていでん

48.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"家の近所(きんじょ)でさつじん(。。。)があった”

a)

じけん

b)

こしょう

c)

せんでん

49.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"パソコンが(。。。)して使えなくなった”

a)

じけん

b)

こしょう

c)

せんでん

50.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"悪いことをしてしまい、心から(。。。)している”

a)

はんせい

b)

かんそう

c)

お詫び