wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đạt 〤 Hào nhoáng Kinh tế chính trí mác lênin

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đáp án đúng về: Điều kiện để sản xuất hàng hoá ra đời?

a)

Lực lượng sản xuất phát triển làm cho các quan hệ kinh tế được mở rộng.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất giúp cho có thể sản xuất được những sản phẩm tốt hơn

c)

Mong muốn của con người muốn tiêu dùng những sản phẩm do người khác làm ra

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

2.

Giá trị hàng hoá là gì?

a)

. Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá.

b)

Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

c)

Một quan hệ về lượng giữa những giá trị sử dụng khác nhau.

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hoá mà mặt kia là giá trị sử dụng như một thuộc tính không thể thiếu của mọi loaị hàng hoá.

3.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?

a)

Biểu hiện tính chất cá nhân của người sản xuất hàng hoá.

b)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Tạo ra giá trị của hàng hoá.

d)

Là phạm trù vĩnh viễn, không chỉ có trong sản xuất hàng hoá mà có trong mọi nền sản xuất nói chung.

4.

ìm câu trả lời đúng:Thước đo Lượng giá trị của hàng hoá?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

Hao phí mà người lao động đã bỏ ra để làm nên hàng hoá đó.

c)

Lao động sống và lao động quá khứ kết tinh trong hàng hoá.

d)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương chi phí cho công nhân.

5.

Nội dung thời gian lao động xã hội cần thiết

để sản xuất ra một hàng hoá là gì?

a)

Với cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình của một xí nghiệp hay một đơn vị sản xuất.

b)

Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình mà xã hội đã đạt tới ở 1 thời điểm nhất định.

c)

Trong điều kiện sản xuất bình thường xét trên phạm vi quốc gia hoặc phạm vi quốc tế.

d)

Với trình độ kỹ thuật, năng suất lao động và cường độ lao động trung bình của xã hội.

6.

Yếu tố nào làm giảm giá trị trong 1 đơn vị hàng hoá?

a)

Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm.

b)

tăng thêm những trang bị vật chất và kỹ thuật cho lao động.

c)

Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương trên 1 đơn vị sản phẩm.

d)

Tăng năng suất lao động.

7.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của giá trị hàng hoá.

b)

Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua

c)

Giá trị để cho người sản xuất ra nó sử dụng trực tiếp hoặc đem trao đổi lấy 1 giá trị khác.

d)

Cơ sở của phân công lao động xã hội và để trao đổi giữa những lĩnh vực sản xuất khác nhau

8.

Hai hàng hoá trao đổi với nhau trên cơ sở nào?

a)
  • Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết


b)

Có hao phí vật tư kỹ thuật cụ thể bằng nhau.

c)

Tuy có giá trị sử dụng khác nhau nhưng đều cùng là sản phẩm của lao động.

d)
  • Phân công lao động làm cho người ta phải trao đổi giá trị sử dụng do mình làm ra lấy giá trị sử dụng khác do người khác làm ra.

TrướcSau


9.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Giá cả của hàng hoá là gì ?

a)
  • Là số tiền mà người mua trả cho người bán hàng hoá để được quyền sở hữu hàng hoá đó.

b)

Là thời gian lao động cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó.

c)

Là giá trị của hàng hoá.

d)

Là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

10.

Nội dung của quy luật giá trị?

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá càng cao thì hàng hoá càng có giá trị cao.

b)
  • Sản xuất và trao đổi hàng hoá phải căn cứ vào giá trị của hàng hoá.


c)

Người sản xuất chỉ sản xuất những loại hàng hoá nào đem lại nhiều giá trị cho họ.

d)

tất cả mọi sản phẩm có ích do người lao động làm ra đều có giá trị.

11.

Tăng cường độ lao động thì lượng giá trị

của một đơn vị hàng hoá s ẽ như thế nào?

a)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá tăng lên.

b)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá giảm xuống.

c)

Làm cho lượng giá trị của tổng hàng hoá không đổi.

d)

Làm cho lượng giá trị của một hàng hoá không đổi.

12.

Hàng hoá là gì?

a)

Một sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu của con người.

b)

Một sản phẩm vật chất hoặc tinh thần có ích cho con người hoặc cho xã hội

c)

Một sản phẩm của lao động, sản xuất ra để tiêu dùng cho sản xuất hoặc cho cá nhân.

d)

Một sản phẩm của lao động, có tính hữu ích và được sản xuất ra để trao đổi.

13.

Yếu tố căn bản quyết định giá cả hàng hoá là gì?

a)

Quan hệ cung cầu.

b)

Thị hiếu, mốt thời trang và tâm lý xã hội của mỗi thời kỳ.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá cũng tức là chất lượng của hàng hoá đó

d)

Giá trị của hàng hoá.

14.

Chức năng cơ bản nhất của tiền là gì?

a)

Phương tiện cất trữ.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Thước đo giá trị.

15.

Quy luật giá trị là quy luật của nền kinh tế nào?

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Mọi nền sản xuất trong lịch sử loài người.

c)

Kinh tế hàng hoá.

d)

Sản xuất hàng hoá tư bản chủ nghĩa.

16.

ìm đáp án đúng: Lao động cụ thể tạo ra?

a)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

b)
  • Là phạm trù lịch sử tức là chỉ trong xã hội có nền sản xuất hàng hoá.

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

d)

tạo ra giá trị hàng hoá và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.

17.

Hiểu theo nghĩa rộng thị trường là gì?

a)

. Là thị trường diễn ra trong toàn quốc.

b)

Là thị trường diễn ra trong phạm vi thế giới.

c)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán

d)

Là tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi mua bán hàng hóa trong xã hội.

18.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là gì?

a)

Là cơ chế hình thành giá cả một cách tự do.

b)

Là cơ chế hình thành giá cả theo ý muốn chủ quan của người bán.

c)

Là cơ chế hình thành giá cả do chủ quan của người mua.

d)

Là cơ chế hình thành giá cả do nhà nước quyết định.

19.

Những quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường là gì?

a)

Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật lưu thông tiền tệ.

b)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ, quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu

20.

Các chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, lực lượng trung gian trong thị trường và nhà nước.

b)

Nhà nước và nhân dân lao động.

c)

Nhà nước và lực lượng trung gian mua bán.

d)

Người bán và người mua.

21.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Tác dụng của quy luật giá trị đối với nền kinh tế - xã hội?

a)

Tạo ra những bất công trong xã hội, người giầu thì quá giầu, người nghèo thì quá nghèo.

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vốn và TLSX từ khu vực sản xuất này sang khu vực sản xuất khác.

c)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa và phân hoá những người sản xuất hàng hoá

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động.

22.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán sức lao động trên thị trường.

c)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có 1 số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

d)

Người lao động được tự do về thân thể và không có Tư liệu sản xuất.

23.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

d)

Là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động.

24.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào? Tìm phương án đúng nhất

a)

Đều làm hao phí calo tăng lên.

b)

Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành.

c)

Đều làm cho khối lượng hàng hóa sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng lên.

d)

Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.

25.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là?

a)

Do mua rẻ, bán đắt

b)

do bán hàng hóa cao hơn giá trị.

c)

Do máy móc và công nghệ tiến tiến.

d)

Do lao động không công của người lao động làm thuê.