wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test kanji T1.N1+Từ vựng 1~120

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

空車

a)

からしゃ

b)

くうしゃ

c)

あきしゃ

d)

くうしゃ

2.

横断

a)

こうだん

b)

ぼうだん

c)

おうだん

d)

ゆうだん

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :

" 日本文化に。。。。。 "

a)

関心がある

b)

方向がある

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống :

" あまり。。。。。をしないでください "

a)

不理

b)

無理

5.

お断り

a)

おこまわり

b)

おとこわり

c)

おことわり

d)

おたちわり

6.

駐車

a)

じゅうしゃ

b)

ちゅうしゃ

c)

じゅうちゃ

d)

ちゅうちゃ

7.

係の人

a)

けいりのひと

b)

かかりの人

c)

けいのひと

d)

かけりのひと

8.

むこう

a)

向こう

b)

何こう

c)

同こう

d)

伺こう

9.

むきゅう

a)

未休

b)

不休

c)

無休

d)

末休

10.

かんけい

a)

門系

b)

間系

c)

問系

d)

関係

11.

ない

a)

禁い

b)

不い

c)

外い

d)

無い

12.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc :

" 満車"

a)

車を止める所がいっぱいだ

b)

車を止める所があいている

13.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc :

" 禁止"

a)

何かをしてもいい

b)

何かをしてはいけない

14.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc :

" 無料"

a)

代金がいる

b)

代金がいらない

15.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc :

" 断水"

a)

水道が使えなくなる

b)

水をのんではいけない。

16.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc :

"無断"

a)

許可がいらない

b)

許可をもらわない

17.

Chọn từ đồng nghĩa với từ trong ngoặc :

"不満"

a)

満足していない

b)

いっぱいではない

18.

太陽が昇る

a)

たいようがのぼる

b)

たいよがのぼる

c)

たいじょがのぼる

d)

たいじょうがのぼる

19.

太陽が沈む

a)

たいよがしずむ

b)

たいようがしずむ

c)

たいようがちじむ

d)

たいようがきざむ

20.

地球温暖化

a)

ちきゅおんだんか

b)

ちきょうおんだんか

c)

ちきゅうおんだんか

d)

じきゅうおんだんか

21.

温度(__)下がる

a)

おんど を さがる

b)

おんどう を さがる

c)

おんど が さがる

d)

おんどう が さがる

22.

体温計

a)

たいおんけ

b)

たいおんけい

c)

たおんけい

d)

たおんけ

23.

気温

a)

ぎおん

b)

きおん

c)

げおん

d)

がおん

24.

Độ ẩm

a)

しつど

b)

しっど

c)

しっき

d)

しつき

25.

蒸し暑い

a)

むしさむい

b)

ぬしあつい

c)

ますあつい

d)

むしあつい

26.

Có nhiều hơi ấm

a)

湿気が多い

b)

湿度が多い

c)

温度が多い

d)

気温が多い

27.

Hết mùa mưa

a)

梅雨明け: つゆあけ

b)

梅雨明け:つゆうあけ

c)

梅雨入り:つゆはいる

d)

梅雨入り:つゆうはいる

28.

Nấm mốc mọc

a)

かびが生える:うまれえる

b)

かびが生む:うむ

c)

かびが生れる:うまれる

d)

かびが生える:はえる

29.

暖房><冷房

a)

だんぼ >< れいぼう

b)

だんぼう><れいぼう

c)

だんぼう><れぼう

d)

だんぼ><れぼう

30.

Điều hòa lạnh

a)

ヒーター

b)

エアコン

c)

ストーブ

31.

皮を剝く

a)

わかをむく

b)

かわをむく

c)

かわをのがす

d)

わかをむく

32.

Đồ hộp

a)

缶詰め:かんづめ

b)

缶詰め:かんつめ

c)

缶詰め:かんずめ

d)

缶詰め:かんすめ

33.

保存する:bảo quản

a)

ほそんする

b)

ほぞする

c)

ほぞんする

d)

ぼぞんする

34.

ドラム

a)

Lon

b)

Chai nhựa

c)

Bình

d)

Thùng phi

35.

Màn hình

a)

映画

b)

動画

c)

画面

d)

面画

36.

番組

a)

ばんぐみ

b)

はんぐみ

c)

ばんくみ

d)

はんくみ

37.

雑誌記事

a)

ざしきじ

b)

ざっしきじ

c)

ざしぎじ

d)

ざっしぎじ

38.

近所

a)

きんじょう:

b)

きんじょ

c)

きんしょ

d)

きんよ

39.

Đồn cảnh sát

a)

警察官

b)

警察館

c)

警察管

d)

警察菅

40.

事件の犯人

a)

きけんのはんにん

b)

しけんのはんにん

c)

じけんのはんじん

d)

じけんのはんにん

41.

Bắt tội phạm

a)

はんにんをつかまえる

b)

はんにんをつかえる

c)

はんにんをつかまる

d)

はんにんをつかう

42.

小銭

a)

こうぜいに

b)

こぜに

c)

こうぜに

d)

こぜいに

43.

円玉

a)

えんたま

b)

まるたま

c)

えんだま

d)

まるだま

44.

Tiền giấy

a)

お札

b)

お礼

c)

お円

d)

硬貨

45.

Được khao

a)

ごちそする

b)

ごちそうする

c)

ごちそうになる

d)

ごちそになる

46.

作者

a)

さくしゃ

b)

しゃくしゃ

c)

さっくしゃ

d)

しゃっくしゃ

47.

著者:Nhà văn

a)

ちょしゃ

b)

ちょうしゃ

c)

しょしゃ

d)

しょうしゃ

48.

芸術: nghệ thuật

a)

ぎじゅつ

b)

ぎじゅっつ

c)

きじゅつ

d)

きじゅっつ

49.

作品

a)

せいひん

b)

さくひん

c)

せひん

d)

しなもの

50.

会社のせいふく

a)

制服

b)

製服

c)

制福

d)

製福

51.

洗剤

a)

ぜんざい

b)

せいざい

c)

せんざい

d)

ぜんさい

52.

a)

そこ

b)

そうこ

c)

そうこう

d)

そこう

53.

地下街

a)

ちかがい

b)

ちかまち

c)

ちかみち

d)

ちがかい

54.

a)

てら

b)

じんじゃ

c)

じんじゃあ

d)

みせ

55.

a)

てら

b)

じんじゃ

c)

じんじゃあ

d)

みせ

56.

道路高速

a)

どうろうこうそく

b)

どうろこうそく

c)

どうろこそく

d)

どろうこうそく

57.

急な坂><緩やかな坂

a)

きゅうなさか><ゆるやかなさか

b)

きゅなさか><ゆやかなさか

c)

いそがしいなさか><ゆるかなさか

d)

いそがしいなさか><ゆるやかなさか

58.

a)

けむり

b)

くさり

c)

かむり

d)

むけり

59.

灰皿

a)

はいさら

b)

はいざら

c)

はさら

d)

はざら

60.

名刺交換

a)

めしこうかん

b)

めしこかん

c)

めいしこうかん

d)

めいしこかん

61.

名刺交換

a)

めしこうかん

b)

めしこかん

c)

めいしこうかん

d)

めいしこかん

62.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"オリンピックには多く( )国( )参加する”

a)

の・が

b)

に・を

c)

の・に

d)

が・を

63.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"この野菜(やさい)は生( )食べられる”

a)

b)

c)

d)

64.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"最初(さいしょ)( )このボタンを押してください”

a)

b)

c)

d)

65.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"温度を(。。。)”

a)

しかる

b)

はかる

c)

みがく

66.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"かびが(。。。)”

a)

うまれる

b)

できる

c)

はえる

67.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"くだものの皮を(。。。)”

a)

つく

b)

やぶる

c)

むく

68.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"さかを(。。。)”

a)

あげる

b)

のぼる

c)

のる

69.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"だんぼうを(。。。)”

a)

いれる

b)

おす

c)

はる

70.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"荷物の番を(。。。)”

a)

する

b)

とる

c)

みる

71.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"判(はん)を(。。。)”

a)

おす

b)

つける

c)

ぬる

72.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"めんきょを(。。。)”

a)

つかまえる

b)

つかむ

c)

とる

73.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"しつどうが(。。。)”

a)

高い

b)

強い

c)

深い

74.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"しっけが(。。。)”

a)

あさい

b)

すくない

c)

よわい

75.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"新聞(。。。)”

a)

かん

b)

きじ

c)

じどう

76.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"テレビ(。。。)”

a)

ばんぐみ

b)

せいひん

c)

こうそく

77.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"電気(。。。)”

a)

かん

b)

じどう

c)

せいひん

78.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)づめ”

a)

かん

b)

きじ

c)

じどう

79.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)道路”

a)

こうそく

b)

じどう

c)

せいひん

80.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)販売機”

a)

じどう

b)

きじ

c)

せいひん

81.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"前半”

a)

こうはん

b)

ごうはん

c)

こはん

82.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この絵の(。。。)を知っていますか”

a)

せんざい

b)

さくしゃ

c)

きんじょ

83.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"たばこを吸ってもいいですが、(。。。)をおとされないでください”

a)

はい

b)

ちか

c)

てら

84.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この魚は海の(。。。)のほうにすんでいる”

a)

そこ

b)

けむり

c)

つゆ

85.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"家事のときは(。。。)に注意(ちゅうい)しましょう”

a)

けむり

b)

こぜに

c)

はい

86.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"油よごれば(。。。)で洗わないと、なかなか落ちなさい”

a)

そこ

b)

きんじょ

c)

せんざい

87.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"自動販売機の前で「あ、(。。。)がない、100円かしてくれる」”

a)

てら

b)

こぜに

c)

そこ

88.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"天気予報によると、もうすぐ(。。。)が明けるそうだ”

a)

そこ

b)

つゆ

c)

せんざい

89.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"この建物(。。。)は駐車場になっている”

a)

ちか

b)

きんじょ

c)

てら

90.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"うちの(。。。)には有名な(。。。)がある”

a)

きんじょ・てら

b)

てら・きんじょ

c)

きんじょ・さくしゃ

91.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"もくてきちへ行く(。。。)はいろいろある”

a)

けいさつ

b)

ほうほう

c)

つき

92.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"あのスーパーは商品の(。。。)が多い”

a)

しゅるい

b)

じゅんばん

c)

じどう

93.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"きょうは今までの人生で最高(さいこう)( )日だ”

a)

b)

c)

d)

94.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống
"きのうは先輩( )ごちそう( )なった”

a)

に・に

b)

は・に

c)

に・を

d)

が・に

95.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"最高”

a)

さてい

b)

さいてい

c)

さいて

96.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"値上がり”

a)

へる

b)

ねさがり

c)

さがる

97.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"暖房”

a)

れいぼう

b)

れぼう

c)

れいぼ

98.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"制服”

a)

しふく

b)

しつふく

c)

しぶく

99.

Chọn từ trái nghĩa với từ trong ngoặc
"太陽がのぼる”

a)

太陽がしずむ

b)

太陽がしすむ

c)

太陽がすずむ

100.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"このアパートはつゆになると(。。。)がひどくて困る”

a)

しつど

b)

しっけ

c)

じどう

101.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"どろぼうに入られたので、(。。。)にとどけた”

a)

ちきゅう

b)

けいさつ

c)

ゆうじん

102.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"このストーブは地震が起こると、(。。。)てきに消えるようになっている”

a)

ちきゅう

b)

じどう

c)

ゆうじん

103.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"誕生日には母がいつも(。。。)を作ってくれる”

a)

ごちそう

b)

じどう

c)

じゅんばん

104.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"初めて会った人には(。。。)を渡してあいさつしましょう”

a)

めいし

b)

しゅるい

c)

ゆうじん

105.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"じゃんけんでスピーチの(。。。)を決めた。(。。。)はチンさんだった”

a)

じゅんばん・さいしょ

b)

じゅんばん・さいしょう

c)

じゅうばん・さいしょ

106.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)の家にどろぼうが入った。(。。。)はまだつかまっていない”

a)

はんにん

b)

つき

c)

けいさつ

107.

Chọn từ bên dưới thích hợp điền vào chỗ trống
"(。。。)は太陽よりは小さい。(。。。)よりは大きい”

a)

ちきゅう・つき

b)

つき・ちきゅう