wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 7 vật lý hạt nhân

Total questions: 126

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

2.

Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

3.

Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

4.

Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

5.

Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X  n + 1837Ar_{17}^{37}Cl\ +X\ \rightarrow\ n\ +\ _{18}^{37}Ar
X là hạt:

a)

A. alpha

b)

B. electron

c)

C. notron

d)

D. proton

6.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

7.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

8.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

9.

Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

[Z.mp + (A - Z).mn] + m

b)

[Z.mp + (A + Z).mn] - m

c)

[Z.mp + (A + Z).mn] + m

d)

[Z.mp + (A - Z).mn] - m

10.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

11.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

12.

Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là

a)

He

b)

Li

c)

Fe

d)

U

13.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng

d)

Bảo toàn khối lượng.

14.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

15.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

16.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

17.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

18.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

19.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

20.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

21.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

22.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-10 m

d)

10-20 m

23.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

24.

Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

25.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

26.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

27.

Số câu đúng trong các câu sau:

a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.

c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

29.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

30.

Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?

a)

proton và nơtron

b)

proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, nơtron, electron

31.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

32.

Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau: “Trong nguyên tử . . . ”

a)

Số hạt electron bằng số hạt nơtron.

b)

Số hạt proton bằng số hạt nơtron.

c)

Số hạt electron bằng số hạt proton.

d)

Tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.

33.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

34.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. các prôtôn

b)

B. các nơtrôn

c)

C. các electron

d)

D. các nuclon

35.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

36.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

37.

Các chất đồng vị là các nguyên tố có

a)

A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân

b)

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn

c)

C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn

d)

D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn

38.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

39.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực từ

c)

C. Lực tương tác giữa các nuclon

d)

D. Lực tương tác giữa các hành tinh

40.

Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần

b)

B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.

c)

C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.

d)

D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.

41.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

42.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

43.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

44.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

45.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

46.

Nhà khoa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

47.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

48.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

49.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

50.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

51.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

52.

Cấu tạo hạt nhân gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

53.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

54.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

55.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?

a)

Prôtôn và nơtron

b)

Nơtron và electron.

c)

Electron và prôtôn.

d)

Prôtôn, electron và nơtron.

57.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số:

a)

Nuclôn.

b)

Nơtron.

c)

Prôtôn

d)

Electron.

58.

Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Lực hút đó được gọi là:

a)

Lực hấp dẫn.

b)

Lực tĩnh điện.

c)

Lực đàn hồi.

d)

Lực hạt nhân.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

60.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?

a)

Bảo toàn điện tích

b)

Bảo toàn năng lượng toàn phần.

c)

Bảo toàn khối lượng.

d)

Bảo toàn số nuclôn.

61.

Phóng xạ là:

a)

Quá trình tương tác của hai hạt nhân tạo ra những hạt nhân mới.

b)

Quá trình hai hạt nhân nhẹ kết hợp tạo thành hạt nhân nặng hơn.

c)

Quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững.

d)

uá trình bắn các hạt nơtron để phá các hạt nhân nặng.

62.

Đặc tính nào sau đây là của quá trình phóng xạ?

a)

Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,…

b)

Là quá trình điều khiển được.

c)

Không có tính tự phát.

d)

Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

63.

Nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

prôtôn và nơtron.

b)

prôtôn.

c)

nơtron.

d)

prôtôn, nơtron và elêctrôn.

64.

Các hạt nhân có cùng số prôtôn là những hạt nhân:

a)

Đồng vị

b)

Đồng lứa.

c)

Đồng đều.

d)

Đồng đẳng.

65.

Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là:

a)

Lực tĩnh điện.

b)

Lực điện từ.

c)

Lực tương tác mạnh.

d)

Lực hấp dẫn.

66.

Phản ứng hạt nhân thường được chia làm hai loại đó là

a)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.

b)

Phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích.

c)

Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng nhiệt hạch.

d)

Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch.

67.

Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?

a)

Bảo toàn số nuclon.

b)

Bảo toàn khối lượng.

c)

Bảo toàn động năng.

d)

Bảo toàn thế năng.

68.

Chu kì bán rã là:

a)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.

b)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.

c)

Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.

d)

Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.

69.

Đặc tính nào sau đây không phải của quá trình phóng xạ.

a)

Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,….

b)

Là quá trình không điều khiển được.

c)

Có tính tự phát.

d)

Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

70.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

71.
a)

19

b)

39

c)

21

d)

20

72.
a)

13

b)

27

c)

14

d)

26

73.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

74.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

75.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

76.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

77.

Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?

a)

92239U._{92}^{239}U.

b)

92238U._{92}^{238}U.

c)

612C._6^{12}C.

d)

94239Pu._{94}^{239}P_u.

78.
Gọi k là số nơtron trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, thì điều kiện để phản ứng dây chuyền xảy ra là
a)
k<1.
b)
k=1.
c)
k>1.
d)

k1k\ge1  

79.

Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?

a)

92239U._{92}^{239}U.

b)

92238U._{92}^{238}U.

c)

612C._6^{12}C.

d)

94239Pu._{94}^{239}P_u.

80.

Hạt nhân U   hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là phản ứng

a)

phân hạch

b)

nhiệt hạch

c)

phóng xạ

d)

thu năng lượng

81.

Khối lượng tới hạn của 239Pu   là

a)

10 kg

b)

5 kg

c)

15 kg

d)

239 kg

82.

Khối lượng tới hạn của U U235U_{235}     là

a)

10 kg

b)

5 kg

c)

15 kg

d)

239 kg

83.

Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtron k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa

a)

Bo và Candimi

b)

nước nặng

c)

kim loại nặng

d)

chất phóng xạ

84.

Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mtm_t    và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là msm_s  ​  . Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

mt>msm_t>m_s  

b)

mt<msm_t<m_s  

c)

mt=msm_t=m_s  

d)

mtmsm_t\le m_s  

85.

Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron ?

a)

Candimi

b)

than chì

c)

nước năng

d)

bê tông

86.

Phản ứng phân hạch được thực hiệntrong lò phản ứng hạt nhân, người ta phải dùng các thanh điều khiển để đảm bảo số nơtron sinh sau mỗi phản ứng (k) là bao nhiêu?

a)

k>1

b)

K<1

c)

k=1

d)

k1k\ge1  

87.

Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào ? 92235U+01n54140Xe+3894Sr+k01n._{92}^{235}U+_0^1n\to_{54}^{140}Xe+_{38}^{94}Sr+k_0^1n.  

a)

Phân hạch

b)

Nhiệt hạch

c)

Phóng xạ

d)

thu năng lượng

88.

Phản ứng sau đây là phản ứng nào? 01n+92235U53139I+3994Y+301n._0^1n+_{92}^{235}U\to_{53}^{139}I+_{39}^{94}Y+3_0^1n.  

a)

  Phân hạch

b)

Nhiệt hạch

c)

Phóng xạ 

d)

thu năng lượng 

89.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:

a)

A. quang năng

b)

B. năng lượng nghỉ

c)

C. động năng

d)

D. hóa năng

90.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

91.

Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:

a)

Bảo toàn điện tích.

b)

Bảo toàn số nuclon.

c)

Bảo toàn năng lượng và động lượng.

d)

Bảo toàn khối lượng.

92.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?

a)

Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân

b)

Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.

c)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.

d)

Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.

93.

Hãy chỉ ra phát biểu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn:

a)

Năng lượng toàn phần

b)

Điện tích.

c)

Động năng.

d)

Số nuclôn.

94.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

95.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

96.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

97.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

98.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

99.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

100.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

101.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

102.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

103.

Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn điện tích.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn số nuclôn.

d)

Định luật bảo toàn khối lượng.

104.

Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:

a)

3015P

b)

3115P

c)

168O

d)

2311Na

105.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn. 

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.

106.

Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

a)

ΔE = Δm.c 2^2

b)

ΔE = m.c 2^2

c)

ΔE = Δm.c

d)

ΔE = Δm2.c 2^2

107.

(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến

a)

sự biến đổi của hạt nhân.

b)

sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.

c)

sự biến đổi kích thước hạt nhân.

d)

sự biến đổi kích thước nguyên tử.

108.

(TH) Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?

a)

năng lượng.

b)

động lượng.

c)

khối lượng.

d)

số khối.

109.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

110.

(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi

a)

khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.

b)

khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.

c)

động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.

d)

động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.

111.

Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

a)

số nuclôn.

b)

số nơtron

c)

khối lượng.

d)

số prôtôn.

112.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn

a)

điện tích

b)

động lượng

c)

năng lượng toàn phần.

d)

số proton.

113.

Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân

a)

không đổi

b)

luôn tăng

c)

luôn giảm

d)

tăng hay giảm tùy theo phản ứng

114.

Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng nhau

d)

tăng gấp đôi

115.

Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng

a)

lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

b)

nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn

c)

bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng

d)

có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng

116.

Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức

a)

W=(mtrướcmsau)c2W=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^2  

b)

W=(mtrước+msau)c2W=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^2

c)

W=(mtrướcmsau)cW=\left(m_{trước}-m_{sau}\right)c^{ }

d)

W=(mtrước+msau)cW=\left(m_{trước}+m_{sau}\right)c^{ }

117.

(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn

a)

khối lượng nghỉ.

b)

số proton.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

118.

Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

b)

Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

c)

Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

d)

Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

119.

Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:

a)

8,11 MeV

b)

81,11 MeV

c)

186,55 MeV

d)

18,66 MeV.

120.

Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

Zmp + (A - Z)mn < m

b)

Zmp + (A - Z)mn > m

c)

Zmp + (A - Z)mn = m

d)

Zmp + Amn = m

121.

Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :

a)

1,1178 MeV

b)

4.4712 MeV

c)

3,3534 MeV

d)

2,2356 MeV

122.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

a)

năng lượng liên kết càng lớn.

b)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

c)

năng lượng liên kết càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng nhỏ.

123.

Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng

a)

tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

b)

thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.

c)

tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

d)

tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

124.

Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

1,917 u.

b)

1,942 u.

c)

1,754 u.

d)

0,751 u.

125.

Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là

a)

0,9868u.

b)

0,6986u.

c)

0,6868u.

d)

0,9686u.

126.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.