Font size
Worksheetschương 7 vật lý hạt nhân
Total questions: 126
Worksheet time: 2hrs 35mins
Câu 1: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Câu 2: Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Câu 3: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân: 1737Cl +X → n + 1837Ar
X là hạt:
A. alpha
B. electron
C. notron
D. proton
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhựng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là
lực tĩnh điện
lực hấp dẫn
lực từ
lực tương tác mạnh
Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định
[Z.mp + (A - Z).mn] + m
[Z.mp + (A + Z).mn] - m
[Z.mp + (A + Z).mn] + m
[Z.mp + (A - Z).mn] - m
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
Trong các hạt nhân: He, Li , Fe và U, hạt nhân bền vững nhất là
He
Li
Fe
U
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon
Bảo toàn năng lượng và động lượng
Bảo toàn khối lượng.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?
Tia γ.
Tia β+.
Tia α.
Tia X.
Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?
Tia γ.
Tia α.
Tia β+.
Tia β-.
Tia α
có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.
là dòng các hạt nhân 24He .
không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.
là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.
Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực từ.
B. Lực hút giữa các nuclôn.
C. Lực điện.
D. Lực hấp dẫn.
Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là
A. Tia γ, tia β, tia α.
B. Tia α, tia β, tia γ.
C. Tia β, tia α, tia γ.
D. Tia β, tia γ, tia α.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và nơtron
electron và nơtron
proton và nơtron
electron và proton
Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
10-6 m
10-8 m
10-10 m
10-20 m
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Mendeleep
Chatwick
Rutherfor
J.J. Thomson
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Số câu đúng trong các câu sau:
a) Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.
b) Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A.
c) Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.
d) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A.
1
2
3
4
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:
5
6
7
10
Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây?
proton và nơtron
proton và electron
Nơtron và electron
Proton, nơtron, electron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau: “Trong nguyên tử . . . ”
Số hạt electron bằng số hạt nơtron.
Số hạt proton bằng số hạt nơtron.
Số hạt electron bằng số hạt proton.
Tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối.
Cho biết số câu sai trong các câu sau:
A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron
B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.
C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.
D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.
E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối
1
2
3
5
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. các prôtôn
B. các nơtrôn
C. các electron
D. các nuclon
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Các chất đồng vị là các nguyên tố có
A. cùng khối lượng nhưng khác điện tích hạt nhân
B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn
C. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số prôtôn
D. khác điện tích hạt nhân nhưng cùng số nơtrôn
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Lực hạt nhân là lực nào sau đây?
A. Lực điện
B. Lực từ
C. Lực tương tác giữa các nuclon
D. Lực tương tác giữa các hành tinh
Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử, nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối electron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó.
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
A. chỉ từ các prôtôn
B. chỉ từ các nơtrôn
C. bởi các electron
D. các nuclon
Hạt nhân nguyên tử ZAX được cấu tạo gồm:
A. Z notron và A prôtôn
B. Z notron và A nuclon
C. Z proton và (A - Z) nơtron
D. Z notron và (A - Z) proton
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.
A. kg
B. MeV/c
C. c2MeV
D. u
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.
cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.
cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Nhà khoa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Mendeleep
Chatwick
Rutherfor
J.J. Thomson
Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?
Các nguyên tử có cùng số khối.
Các nguyên tử có cùng số nơtron.
Các nguyên tử có cùng số proton.
Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.
Số khối A của hạt nhân là
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
số electron = số nơtron
số electron = số proton
số khối = số proton + số electron
số electron = số proton + số nơtron
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Cấu tạo hạt nhân gồm:
Z notron và A prôtôn
Z notron và A nuclon
Z proton và (A - Z) nơtron
Z notron và (A - Z) proton
Số khối A của hạt nhân là:
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng
9
19
10
28
Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là
0
1
2
3
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi những hạt nào?
Prôtôn và nơtron
Nơtron và electron.
Electron và prôtôn.
Prôtôn, electron và nơtron.
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số:
Nuclôn.
Nơtron.
Prôtôn
Electron.
Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Lực hút đó được gọi là:
Lực hấp dẫn.
Lực tĩnh điện.
Lực đàn hồi.
Lực hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?
Bảo toàn điện tích
Bảo toàn năng lượng toàn phần.
Bảo toàn khối lượng.
Bảo toàn số nuclôn.
Phóng xạ là:
Quá trình tương tác của hai hạt nhân tạo ra những hạt nhân mới.
Quá trình hai hạt nhân nhẹ kết hợp tạo thành hạt nhân nặng hơn.
Quá trình phân rã tự phát của một hạt nhân không bền vững.
uá trình bắn các hạt nơtron để phá các hạt nhân nặng.
Đặc tính nào sau đây là của quá trình phóng xạ?
Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,…
Là quá trình điều khiển được.
Không có tính tự phát.
Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
Nguyên tử được cấu tạo bởi:
prôtôn và nơtron.
prôtôn.
nơtron.
prôtôn, nơtron và elêctrôn.
Các hạt nhân có cùng số prôtôn là những hạt nhân:
Đồng vị
Đồng lứa.
Đồng đều.
Đồng đẳng.
Bản chất của lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là:
Lực tĩnh điện.
Lực điện từ.
Lực tương tác mạnh.
Lực hấp dẫn.
Phản ứng hạt nhân thường được chia làm hai loại đó là
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng phân hạch.
Phản ứng hạt nhân tự phát và phản ứng hạt nhân kích thích.
Phản ứng hạt nhân kích thích và phản ứng nhiệt hạch.
Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch.
Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây?
Bảo toàn số nuclon.
Bảo toàn khối lượng.
Bảo toàn động năng.
Bảo toàn thế năng.
Chu kì bán rã là:
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ tăng gấp đôi.
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ giảm 10 lần.
Là thời gian qua đó số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại một nửa.
Là thời gian qua đó lượng hạt nhân phóng xạ đã phóng xạ hết.
Đặc tính nào sau đây không phải của quá trình phóng xạ.
Chịu tác động của các yếu tố thuộc môi trường ngoài như nhiệt độ, áp suất,….
Là quá trình không điều khiển được.
Có tính tự phát.
Bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.
19
39
21
20
13
27
14
26
Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là
55 và 82.
82 và 55.
55 và 137.
82 và 137.
Hạt nhân 1735Cl có
17 nơtron và 35 nuclôn.
17 prôton và 35 nơtron.
17 prôton và 18 nơtron.
17 nơtron và 35 nuclôn.
Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.
B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.
C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.
D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.
Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?
92239U.
92238U.
612C.
94239Pu.
k≥1
Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch?
92239U.
92238U.
612C.
94239Pu.
Hạt nhân U hấp thụ một hạt nơtron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn. Đây là phản ứng
phân hạch
nhiệt hạch
phóng xạ
thu năng lượng
Khối lượng tới hạn của 239Pu là
10 kg
5 kg
15 kg
239 kg
Khối lượng tới hạn của U U235 là
10 kg
5 kg
15 kg
239 kg
Phản ứng phân hạch được thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. Để đảm bảo hệ số nhân nơtron k = 1, người ta dùng các thanh điều khiển. Những thanh điều khiển có chứa
Bo và Candimi
nước nặng
kim loại nặng
chất phóng xạ
Trong một phản ứng phân hạch, gọi tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là mt và tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là ms . Hệ thức nào sau đây đúng?
mt>ms
mt<ms
mt=ms
mt≤ms
Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtron ?
Candimi
than chì
nước năng
bê tông
Phản ứng phân hạch được thực hiệntrong lò phản ứng hạt nhân, người ta phải dùng các thanh điều khiển để đảm bảo số nơtron sinh sau mỗi phản ứng (k) là bao nhiêu?
k>1
K<1
k=1
k≥1
Phản ứng sau đây thuộc loại phản ứng nào ? 92235U+01n→54140Xe+3894Sr+k01n.
Phân hạch
Nhiệt hạch
Phóng xạ
thu năng lượng
Phản ứng sau đây là phản ứng nào? 01n+92235U→53139I+3994Y+301n.
Phân hạch
Nhiệt hạch
Phóng xạ
thu năng lượng
Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:
A. quang năng
B. năng lượng nghỉ
C. động năng
D. hóa năng
Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm
B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân
D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải tuân theo:
Bảo toàn điện tích.
Bảo toàn số nuclon.
Bảo toàn năng lượng và động lượng.
Bảo toàn khối lượng.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?
Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân
Phản ứng hạt nhân là sự tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hai hạt nhân, dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt nhân khác.
Phản ứng hạt nhân là sự tương tác giữa hạt nhân với các vật.
Hãy chỉ ra phát biểu sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn:
Năng lượng toàn phần
Điện tích.
Động năng.
Số nuclôn.
Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:
8,11 MeV
81,11 MeV
186,55 MeV
18,66 MeV.
Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?
Zmp + (A - Z)mn < m
Zmp + (A - Z)mn > m
Zmp + (A - Z)mn = m
Zmp + Amn = m
Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :
1,1178 MeV
4.4712 MeV
3,3534 MeV
2,2356 MeV
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn
năng lượng liên kết càng nhỏ.
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng
tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là
1,917 u.
1,942 u.
1,754 u.
0,751 u.
Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là
0,9868u.
0,6986u.
0,6868u.
0,9686u.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật nào sau đây?
Định luật bảo toàn điện tích.
Định luật bảo toàn động lượng.
Định luật bảo toàn số nuclôn.
Định luật bảo toàn khối lượng.
Cho phản ứng hạt nhân: 42He + 2713Al = AZX + 10n. Hạt nhân X là:
3015P
3115P
168O
2311Na
Khi nói về phản ứng hạt
nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều tỏa năng lượng.
Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định
ΔE = Δm.c 2
ΔE = m.c 2
ΔE = Δm.c
ΔE = Δm2.c 2
(NB) Phát ứng hạt nhân là quá trình tương tác dẫn đến
sự biến đổi của hạt nhân.
sự biến đổi lớp vỏ nguyên tử.
sự biến đổi kích thước hạt nhân.
sự biến đổi kích thước nguyên tử.
(TH) Trong phản ứng hạt yếu tố nào sau đây không được bảo toàn?
năng lượng.
động lượng.
khối lượng.
số khối.
(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn
khối lượng nghỉ.
số proton.
số nơtron.
số khối.
(TH) Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng khi
khối lượng trước phản ứng lớn hơn khối lượng sau phản ứng.
khối lượng trước phản ứng nhỏ hơn khối lượng sau phản ứng.
động lượng trước phản ứng lớn hơn động lượng sau phản ứng.
động lượng trước phản ứng nhỏ hơn động lượng sau phản ứng.
Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
số nuclôn.
số nơtron
khối lượng.
số prôtôn.
Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn
điện tích
động lượng
năng lượng toàn phần.
số proton.
Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt nhân
không đổi
luôn tăng
luôn giảm
tăng hay giảm tùy theo phản ứng
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, so với tổng khối lượng các hạt nhân trước phản úng thì tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng
nhỏ hơn
lớn hơn
bằng nhau
tăng gấp đôi
Trong phản ứng hạt nhânthu năng lượng, tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
lớn hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
nhỏ hơn tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứnglớn hơn
bằng tổng khối lương các hạt nhân trước phản ứng
có thể lớn hơn hoạc nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt nhân trước phản ứng
Năng lượng tỏa ra hay thu vào trong một phản ứng hạt nhân được tính theo công thức
W=(mtrước−msau)c2
W=(mtrước+msau)c2
W=(mtrước−msau)c
W=(mtrước+msau)c
(TH) Phản ứng hạt nhân luôn bảo toàn
khối lượng nghỉ.
số proton.
số nơtron.
số khối.
Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.
Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.
Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân2211 Na 22,98373 u và 1u = 931,5 MeV/c 2. Năng lượng liên kết của Na bằng:
8,11 MeV
81,11 MeV
186,55 MeV
18,66 MeV.
Gọi mp, mn và m lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân . Hệ thức nào sau đây là đúng?
Zmp + (A - Z)mn < m
Zmp + (A - Z)mn > m
Zmp + (A - Z)mn = m
Zmp + Amn = m
Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 21D lần lượt là 1,0073u ; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri 21D là :
1,1178 MeV
4.4712 MeV
3,3534 MeV
2,2356 MeV
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
năng lượng liên kết càng lớn.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
năng lượng liên kết càng lớn
năng lượng liên kết càng nhỏ.
Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được xác định bằng
tích của khối lượng của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
thương số giữa năng lượng liên kết của hạt nhân và số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.
tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
Hạt nhân urani 23592U có năng lượng liên kết riêng là 7,6 MeV/nuclôn. Độ hụt khối của hạt nhân là
1,917 u.
1,942 u.
1,754 u.
0,751 u.
Cho khối lượng của hạt nhân 10747Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân là
0,9868u.
0,6986u.
0,6868u.
0,9686u.
Hạt nhân càng bền vững khi có
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
số prôtôn càng lớn.
số nuclôn càng lớn.
năng lượng liên kết càng lớn.
