Font size
Worksheets1과-안녕하세요? (1A SEOUL)
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Di chuyển các quốc kỳ sau vào vị trí các từ tiếng Hàn tương ứng
한국
베트남
중국
일본
미국
Ấn Độ
프랑스
호주
캐나다
인도
Nghe và chọn phương án đúng
Di chuyển các từ bên dưới vào ô trống thích hợp
1) 전 (a) 번호
2) 회 (b) 원
3) (c) 리사
4) 러시 (d)
Nghe và viết lại từ
(a)
Nghe câu sau và ghi âm lại phần phát âm của bạn:
'저는 독일 사람입니다. 한국어 선생님입니다.'
Chọn từ có cách phiên âm sai
베트남어
/베트나머/
이름은
/이르믄/
직업
/징업/
회사원입니다
/회사워님니다/
Chọn cách phiên âm đúng của từ ‘사람은’
/사라믄/
/사라은/
/사람믄/
/싸라믄/
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân
(cách viết đáp án: a, b)
Bạn Yoomi là bác sĩ. Bạn Min Woo là ca sĩ.
유미 씨는 __입니다. 민우 씨는 __입니다.
(a)
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:
Nhà báo - Bộ đội - Học sinh - Tiếng Anh
기자 - 군인 - 학생 - 영국
기자 - 군인 - 학생 - 영어
기사 - 영어 - 학생 - 군인
군인 - 기사 - 학생 - 영어
Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi sau:
‘호주 사람이에요?’
아니요. 호주 사람이에요.
네. 중국 사람이에요.
아니요. 호주 사람이 아닙니다.
제 고향은 파키스탄이에요.
Chọn từ vựng không thể điền vào chỗ trống:
가: 어느 나라 사람이에요?
나: ……. 사람이에요.
일본
미국
미국
국적
Di chuyển các cụm từ sau vào chỗ trống thích hợp
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng
의사
가수
회사원
요리사
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
‘Mình là người Hàn Quốc. Mình là học sinh.’
(a)
Hội thoại sau nói về chủ đề gì?
가: 어느 나라 사람입니까?
나: 저는 프랑스 사람입니다.
명함
직업
나라
국적
Nghe và ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau:
‘어느 나라 사람이에요?’
Đọc nội dung sau và trả lời câu hỏi: ‘고혜리 씨는 직업이 무엇입니까?’
'여러분, 안녕하세요? 저는 고혜리입니다. 한국 사람입니다. 영어 선생님입니다. 만나서 반갑습니다.'
영국 사람이에요.
선생님이에요.
한국 사람이에요.
영어 통역사예요.
‘Bạn Nana không phải là học sinh.’ Tiếng Hàn là gì?
나나 씨는 학생이 아닙니다.
나나 씨는 학생이에요.
나나 씨는 학생입니다.
나나 씨는 학생입니까?
Sắp xếp theo trật tự đúng để tạo thành câu hoàn chỉnh
경은 씨
는
프랑스
사람이
아닙니다.
