WorksheetsANh văn Kiẹt đẹp trai và bé Nhi
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Let on's hair down
a)
Thư dãn,xả hơi
b)
Thể chất,cơ thể tuyệt vời
c)
Thể chất,cơ thể tuyệt vời
d)
Đồng tình
2.
Drop-dead gorgeous
a)
Thể chất,cơ thể tuyệt vời
b)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Bằng cách
3.
The length and breadth of st
a)
Ngang dọc khắp cái gì
b)
Đo cái gì đó
c)
Thắt chặt tiền bạc,tiết kiệm
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
4.
Make headlines
a)
Được lan truyền rộng rãi,trở thành tin tức quan trọng
b)
Thực hiện các biện pháp để làm gì
c)
Theo quan điểm của,xét về
d)
Suy nghĩ về
5.
Take measures to do st
a)
Thực hiện các biện pháp để làm gì
b)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
c)
Bắt kịp,theo kịp với ai/cái gì
d)
Để làm gì,với ý định gì
6.
It is the height of stupidity
a)
Thật vô nghĩa khi
b)
Tình cờ,ngẫu nhiên
c)
Chuẩn bị cho,mở đường cho
d)
Thư dãn,xả hơi
7.
Pave the way for
a)
Chuẩn bị cho,mở đường cho
b)
Đường đi cho
c)
Cho ai đó đi nhờ
d)
Theo quan điểm của,xét về
8.
Speak highly of st
a)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
b)
Ngang dọc khắp cái gì
c)
Để làm gì,với ý định gì
d)
Ghé thăm ai đó
9.
Tight with money
a)
Thắt chặt tiền bạc,tiết kiệm
b)
Kẹt tiền
c)
Theo quan điểm của,xét về
d)
Thi lại
10.
On the whole
a)
Nhìn chung,nói chung
b)
Suy nghĩ về
c)
Gây thiệt hại
d)
Bằng cách
11.
Peace of mind
a)
Yên tâm,thanh thản
b)
Thật vô nghĩa khi
c)
Còn hiệu lực
d)
Theo quan điểm của,xét về
12.
Give sb a lift
a)
Cho ai đó đi nhờ
b)
Nâng ai đó
c)
Ở bên cạnh ai
d)
Ghé thăm ai đó
13.
Make no difference
a)
Không ảnh hưởng, không tạo sự khác biệt
b)
Tình cờ,ngẫu nhiên
c)
Thi lại
d)
Gây thiệt hại
14.
By accident=by chance=by mistake=by coincide
a)
Tình cờ,ngẫu nhiên
b)
Bằng cách
c)
Thật vô nghĩa khi
d)
Còn hiệu lực
15.
By means of
a)
Bằng cách
b)
Có nghĩa là
c)
Nói,tiết lộ bí mật
d)
Cho nó đúng,cho là hiển nhiên
16.
In view of
a)
Theo quan điểm của,xét về
b)
Tầm nhìn của
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Suy nghĩ về
17.
With a view to V-ing
a)
Để làm gì,với ý định gì
b)
Bằng cách
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Còn hiệu lực
18.
Breath a word
a)
Nói,tiết lộ bí mật
b)
Quyết định về cái gì
c)
Suy nghĩ về
d)
Được lan truyền rộng rãi,trở thành tin tức quan trọng
19.
Get straight to the point
a)
Đi thẳng vào vấn đề
b)
Quyết định về cái gì
c)
Thư dãn,xả hơi
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
20.
Be there for sb
a)
Ở bên cạnh ai
b)
Suy nghĩ về
c)
Gây thiệt hại
d)
Thật vô nghĩa khi
21.
Take it for granted
a)
Cho nó đúng,cho là hiển nhiên
b)
Suy nghĩ về
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
22.
Make up one's mind on st
a)
Quyết định về cái gì
b)
Để làm gì,với ý định gì
c)
Ngang dọc khắp cái gì
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
23.
Give a thought about
a)
Suy nghĩ về
b)
Đồng tình
c)
Để làm gì,với ý định gì
d)
Thật vô nghĩa khi
24.
Sit for
a)
Thi lại
b)
Chờ ai đó
c)
Ngồi im
d)
Ngủ
25.
A good run for one's money
a)
Hạnh phúc vì tiền bạc tiêu ra mang giá trị đẹp
b)
Vay tiền
c)
Cực khổ kiếm tiền
d)
Kiếm nhiều tiền
26.
Keep/catch up with sb/st
a)
Bắt kịp,theo kịp với ai/cái gì
b)
Ngang dọc khắp cái gì
c)
Đồng tình
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
27.
Hold good
a)
Còn hiệu lực
b)
Chờ đã
c)
Làm rất tốt
d)
Nhìn chung,nói chung
28.
Cause the damage
a)
Gây thiệt hại
b)
Đánh nhau
c)
Đốt nhà
d)
Ngủ
29.
See eye to eye
a)
Đồng tình
b)
Mặt đối mặt
c)
Trực tiếp
d)
Nhìn chung,nói chung
30.
Pay sb a visit
a)
Ghé thăm ai đó
b)
Phá nhà ai đó
c)
Trả tiền để được thăm
d)
Ngủ nhà ai đó
100 %
