Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA HỌC 12

Total questions: 203

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào là khí đá ?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

CO2

d)

H2

2.

Chất nào là thạch nhũ?

a)

Ca(HCO3)2

b)

CaCO3

c)

CaO

d)

CaCl2

3.

Chất nào là thuốc chữa dạ dày ?

a)

NaHCO3

b)

NaCl

c)

Na2O

d)

NaBr

4.

Để làm bột bánh bao nở người ta dùng:

a)

NaHCO3 và NH4CO3

b)

CaCO3 và CaCl2

c)

NH4HCO3 và Ba

d)

HCl và Cl2

5.

Tên của khí CO2 là:

(a)  

6.

Hóa trị của sắt là:

a)

II

b)

III

c)

II và III

d)

không có hóa trị.

7.

Các khí tạo ra mưa axit:

a)

Cl2, H2, O2

b)

NO2, SO2, CO2

c)

CO, H2, O2

d)

CO2, CO, SO3

8.

Khí nào không phải là khí độc

a)

Cl2

b)

O2

c)

CO

d)

NO

9.

Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n-2 (n ≥2).

c)

CnH2n (n ≥2).

d)

CnH2n-6 (n ≥6).

10.

Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1).

b)

CnH2n-6 (n ≥6).

c)

CnH2n (n ≥2).

d)

CnH2n-2 (n ≥2).

11.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

  (  CH2  = CH2 )n   

b)

( CH2 - CH2 )n

c)

( CH = CH )n

d)

 ( CH3 - CH3 )n .

12.

Công thức chung của ankylbenzen là

a)

CnH2n+1C6H5

b)

CnH2n+6 với n ≥ 6.

c)

CxHy  với x ≥ 6

d)

CnH2n-6 với n ≥ 6

13.

Cho benzen + Cl2 dư (as), thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là

a)

C6H5Cl.

b)

p-C6H4Cl2.

c)

C6H6Cl6.

d)

m-C6H4Cl2.

14.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

a)

benzen.

b)

toluen

c)

vinylbenzen

d)

p-xilen

15.

Toluen (metylbenzen) có công thức phân tử là

a)

C8H10

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C9H12

16.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

a)

Stiren

b)

Toluen

c)

Propen

d)

Axetilen

17.

Chọn dãy chất làm mất màu thuốc tím:

a)

toluen, benzen

b)

toluen, stiren.

c)

Stiren, hexan

d)

toluen, stiren, hexan

18.

Dung dịch brom có thể phân biệt cặp chất nào sau đây?

a)

Eten và propen

b)

Etilen và stiren

c)

Metan và propan

d)

Toluen và stiren

19.

Metanol (ancol metylic) có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

20.

Chất nào sau đây là ancol etylic?

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

HCHO

21.

Etylen glicol (etanđiol) có công là

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

22.

Glixerol có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C2H4(OH)2

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

23.

Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là

a)

CnH2n+2O

b)

ROH

c)

CnH2n+1OH

d)

CnH2n-1OH

24.

Ancol etylic không tác dụng với

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

25.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 170oC thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5

b)

C2H4

c)

CH3CHO

d)

CH3COOH

26.

Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 140oC thu được sản phẩm chính là

a)

C2H5OSO3H

b)

C2H4

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3OCH3

27.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 140oC thì sẽ tạo ra

a)

C2H4

b)

CH3CHO

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3COOH

28.

Chất nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO tạo thành anđehit?

a)

CH3CH2OH

b)

(CH3)3COH

c)

CH3CHOHCH3

d)

C6H4(OH)CH3.

29.

Ancol nào bị oxi hóa không hoàn toàn với CuO tạo thành xeton?

a)

Propan-2-ol

b)

Butan-1-ol.

c)

2-metyl propan-1-ol

d)

Propan-1-ol

30.

Phenol có công thức phân tử là

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

31.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH

c)

KOH

d)

HCl

32.

Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?

a)

Phenol

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Axetilen

33.

Phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl và NaOH.

b)

NaHCO3 và CH3OH

c)

Br2 và NaOH

d)

NaCl và NaHCO3

34.

Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Br2

35.

Cho các phát biểu sau về phenol:

(a)  Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b)  Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng.

(c)  Phenol có tính axit yếu hơn H2CO3.

(d)  Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.

(e)  Phenol là một ancol thơm.

(f) Phenol để lâu ngày trong không khí bị hóa sang màu hồng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Gần đây, rất nhiều trường hợp tử vong do uống phải rượu giả được pha chế từ cồn công nghiệp. Một trong những hợp chất độc hại trong cồn công nghiệp chính là chất X. Chất X có thể gây tổn thương não, dây thần kinh thị giác, tổn thương nội tạng. Tên gọi của X là

a)

metanol

b)

etanol

c)

etanol

d)

propan-1-ol

37.

Etilen có công thức phân tử là

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

C4H8

d)

C5H10

38.

Ở điều kiện thích hợp, anken tác dụng với chất nào sau đây tạo thành ancol?

a)

H2

b)

HCl

c)

H2O

d)

Br2

39.

Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

CH2=CHCOOC2H5

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

41.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

14,40

b)

12,96

c)

25,92

d)

28,80

42.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

43.

Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,795

b)

7,095

c)

7,995

d)

8,445

44.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

45.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br­2 đã phản ứng là

a)

19,2 gam

b)

28,8 gam

c)

48 gam

d)

9,6 gam

46.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Cho các nhận định sau:

(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.

(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.                           

(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.

(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.  

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

48.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là

a)

11 gam

b)

11,31 gam

c)

8,62 gam

d)

10,6 gam

49.

Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là

a)

75

b)

103

c)

125

d)

89

50.

Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,81 gam

b)

0,54 gam

c)

1,08 gam

d)

2,7 gam

51.

Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là

a)

0,16

b)

1,92

c)

1,32

d)

1,26

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xenlulozơ tan tốt trong nước

b)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ

53.

Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

54.

Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

- Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

 Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

55.

Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

a)

8,9

b)

11,25

c)

17,8

d)

26,7

56.

Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là

a)

26,34 gam

b)

26,70 gam

c)

26,52 gam

d)

24,90 gam

57.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

59.

Natri hiđrocacbonat hay còn có tên gọi là baking soda dùng làm bột nở, thuốc chữa bệnh đau dạ dày. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaOH.

b)

NaHCO3.

c)

NaCl.

d)

Na2CO3.

60.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp

a)

Tơ visco

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Tơ tằm.

d)

Xenlulozơ.

61.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

Glyxin.

b)

Anilin.

c)

Phenol.

d)

Metylamin.

62.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

63.

Sắt (III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe(OH)2.

64.

Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit kim loại nào sau đây?

a)

ZnO

b)

Na2O.

c)

MgO.

d)

K2O.

65.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử triolein là

a)

17.

b)

57.

c)

53.

d)

55.

66.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Glucozơ.

67.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Cu2+.

b)

K+.

c)

Fe2+.

d)

Ag+.

68.

Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit cho 2 loại monosaccarit?

a)

Tinh bột.

b)

Saccarozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Glucozơ.

69.

Cặp chất nào sau đây được dùng làm mềm nước cứng?

a)

Na3PO4, Na2CO3.

b)

Na3PO4, NaCl.

c)

NaHCO3, KNO3.

d)

MgCl2, CaSO4.

70.

Isoamyl axetat là chất có mùi thơm trong quả chuối chín. Công thức cấu tạo của isoamyl axetat  là

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

d)

CH3COOC2H5.

71.

Thạch cao được ứng dụng nhiều trong đời sống và sản xuất. Thạch cao gồm 3 loại: thạch cao  sống, thạch cao nung và thạch cao khan. Công thức của thạch cao sống là

a)

Ca(OH)2.2H2O.

b)

CaSO4.2H2O.

c)

CaSO4.H2O.

d)

CaCO3.2H2O.

72.

Este nào sau đây có phản ứng trùng hợp

a)

HCOOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

CH3COOCH3.

73.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Na và Cu.

b)

Mg và Zn.

c)

Ca và Fe.

d)

Fe và Cu.

74.

Chất nào sau đây có tới 40% trong mật ong?

a)

Saccarozơ.

b)

Amilopectin.

c)

Glucozơ.

d)

Fructozơ.

75.

Kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra khí H2. Oxit của X bị H2 khử thành kim  loại ở nhiệt độ cao. Kim loại X có thể là

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Cu.

76.

Dãy các kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na, Mg, Fe.

b)

K, Mg, Cu.

c)

Zn, Al, Cu.

d)

Ni, Fe, Cu.

77.

Sắt tác dụng với hóa chất nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?

a)

Khí clo.

b)

Dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

d)

Dung dịch CuSO4.

78.

Cho este X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm natri acrylat và  ancol metylic. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H3.

b)

C2H3COOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

79.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic

b)

Axit axetic

c)

Axit fomic

d)

Axit propionic

80.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

81.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

82.

Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là

a)

etyl propionat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

83.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

HCOONa

84.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

85.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

86.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC3H7

87.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

88.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2OH

89.

Công thức của axit oleic là

a)

C2H5COOH

b)

C17H33COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

90.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và C2H5OH.

c)

HCOOH và CH3OH

d)

CH3COOH và C2H5OH

91.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat

92.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

etylen glicol

c)

ancol etylic

d)

glixerol

93.

Công thức axit stearic là

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

94.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

95.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)C3H5

96.

Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

97.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol etylen glicol

b)

1 mol glixerol.

c)

3 mol glixerol

d)

3 mol etylen glicol

98.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được

a)

1 mol natri stearat

b)

3 mol glixerol

c)

1 mol glixerol

d)

3 mol axit stearic

99.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được

a)

3 mol C15H31COONa.

b)

3 mol C3H5(OH)3.

c)

3 mol C17H33COOH

d)

3 mol C17H33COONa

100.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

101.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Metyl axetat

d)

Tristearin

102.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

103.

Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (5).

104.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOC2H5

105.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO

b)

CnH2nO2

c)

CnHnO3

d)

CnH2nO4

106.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3COOH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và C6H5ONa

107.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic

b)

axit stearic

c)

axit oleic

d)

axit panmitic

108.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

109.

Số nguyên tử hidro trong etyl axetat là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

110.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

c)

Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

d)

Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

111.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

phenyl axetat

b)

anlyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

e)

tripanmitin

112.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Phát biểu đúng là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

113.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOH

114.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

115.

[QG.21 - 201] Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

116.

[QG.21 - 203] Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

117.

[QG.21 - 201] Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

118.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Tristearin là

a)

17

b)

18

c)

54

d)

57

119.

(THPT-2019) Rót 1 - 2 ml dung dịch chất X đậm đặc vào ống nghiệm đựng 1 - 2 ml dung dịch NaHCO3. Đưa que diêm đang cháy vào miệng ống nghiệm thì que diêm tắt. Chất X là

a)

ancol etylic.

b)

anđehit axetic.

c)

axit axetic.

d)

phenol (C6H5OH).

120.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3OH

d)

CH3OCH3

121.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH ?

a)

Kim loại Na

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch NaHCO3

d)

Dung dịch CH3ONa

122.

Anđehit axetic có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

HCHO.

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

123.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

124.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

125.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

126.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

127.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

128.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

129.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

130.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n+2O2

c)

CnH2n+1O2

d)

CnH2n-1O2

131.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai axit cacboxylic thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Hai axit trên thuộc loại nào trong những loại sau ?

a)

No, đơn chức, mạch hở

b)

Không no, đơn chức

c)

No, đa chức

d)

Thơm, đơn chức

132.

Để phân biệt CH3COOH và CH2=CH-COOH ta dùng hóa chất:

a)

NaOH.

b)

Na.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch KMnO4.

133.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

134.

Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

ZnO

d)

CaCO3

135.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

136.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

137.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

HCHO.

b)

CH4.

c)

CH­3OH.

d)

HCOOH.

138.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

139.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

140.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic. Công thức của axit axetic là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3OH

141.

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

a)

CH3COOH.

b)

C3H7COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

142.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

6,0 gam.

b)

4,4 gam.

c)

8,8 gam.

d)

5,2 gam.

143.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
144.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

sinh thái.

c)

khí quyển.

d)

không khí.

145.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thành phần môi trường.

d)

khí quyển.

146.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

sự cố môi trường.

b)

ô nhiễm sinh thái.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

suy thoái môi trường.

147.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

148.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

149.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

150.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

151.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

152.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

153.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

154.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

155.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

156.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

157.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

158.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

159.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

160.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

161.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

162.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

163.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

164.

Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

a)

Gây ngộ độc nước uống.

b)

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

c)

Làm hỏng các dung dịch pha chế. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

d)

Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

165.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

166.

Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

a)

20 gam. 

b)

30 gam.

c)

40 gam.

d)

25 gam.

167.

Một trong những ứng dụng của canxi cacbonat (CaCO3) là dùng để

a)

sản xuất vôi.

b)

bó bột khi gãy xương.

c)

làm phân bón.

d)

làm tượng thạch cao.

168.

Khí X là sản phẩm của phản ứng nhiệt phân CaCO3. Công thức hóa học của X là

a)

CO2.

b)

CH4.

c)

CO.

d)

C2H2.

169.

Một mẫu nước có chứa các ion: K+, Na+, HCO3−HCO_3^-   và Cl−Cl^- Mẫu nước này thuộc loại

a)

nước cứng tạm thời.

b)

nước cứng toàn phần.

c)

nước cứng vĩnh cửu. 

d)

nước mềm.

170.

Di sản thiên nhiên thế giới Tràng An - Ninh Bình được mệnh danh là vịnh Hạ Long trên cạn, với rất nhiều hạng động có thạch nhũ đá vôi tuyệt đẹp. Thạch nhũ trong hang động đá vôi được hình thành nhờ phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2   ↔\leftrightarrow CaCO3 + CO2 + H2O.

b)

CaCO3   →\rightarrow CaO + CO2.

c)

Ca(OH)2 ­+ CO2 →\rightarrow CaCO3 + H2O.

d)

Mg(OH)2 + H2SO4 →\rightarrow MgSO4 + 2H2O.

171.

Để thu hồi thủy ngân, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Bột lưu huỳnh.   

b)

Bột sắt.

c)

Bột đá vôi.

d)

Bột than.

172.

Tình trạng ô nhiễm không khí, tiếng ồn đang diễn ra tại làng chế tác đá mỹ nghệ Ninh Vân. Tình trạng này kéo dài đã khiến nhiều người dân trong xã bị mắc các bệnh về đường hô hấp, viêm xoang, phổi... Tiếng ồn liên tục đã tác động xấu đến hệ thần kinh, ù tai, mất ngủ của hàng nghìn người dân. Để giảm thiểu ô nhiễm cần

a)

lắp đặt hệ thống phun sương dập bụi.

b)

di dời làng nghề vào sản xuất tập trung, tránh xa khu dân cư.

c)

lắp đặt hệ thống hút bụi trong các cơ sở sản xuất.

d)

Tất cả các phương án trên.

173.

Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng

a)

ô nhiễm môi trường đất.

b)

ô nhiễm môi trường nước.

c)

thủng tầng ozon.

d)

mưa axit.

174.

( THPT-2015) Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

CH4

175.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

CH4.

d)

C2H2.

176.

( THPT-2015) Cho hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể gồm?

a)

ankan và anken

b)

hai anken

c)

ankan và ankin

d)

ankan và ankađien

177.

( THPT-2016) Cho dãy các chất:

CH3C- CH=CH2; CH3COOH;

CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

178.

Chất nào sau đây là ankan?

a)

C3H8

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

179.

Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, X là hợp chất nào dưới đây?

a)

C3H6

b)

C4H6

c)

C5H12

d)

C6H8

180.

Hiđrocacbon nào sau đây lội qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng?

a)

CH4CH_4

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2

c)

CH≡C−CH3CH\equiv C-CH_3

d)

CH3−C≡C−CH3CH_3-C\equiv C-CH_3

181.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

a)

C4H8.

b)

C4H4.

c)

C4H6.

d)

C3H4.

182.

Khí axetilen là một loại chất khí được dùng phổ biến hiện nay với ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Công thức  của axetilen là:

a)

CH≡CH−CH3CH\equiv CH-CH_3  

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2  

c)

CH≡CHCH\equiv CH  

d)

CH4CH_4  

183.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etilen bằng cách?

a)

đun etanol ở nhiệt độ cao.

b)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C.

c)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C.

d)

đun etanol với dung dịch KMnO4.

184.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thực hiện 1 thí nghiệm sau: Đun nóng muối natri axetat với vôi tôi xút thu được khí X. Khí X là:

a)

C2H2C_2H_2

b)

CH4CH_4

c)

C2H4C_2H_4

d)

C4H6C_4H_6

185.

Toluen là tên thông dụng của

a)

metyl benzen

b)

vinylbenzen

c)

etylbenzen

d)

benzen

186.

Đặc điểm cấu tạo của anken là:

a)

Có 1 liên kết ba C≡CC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

187.

Phản ứng đặc trưng của ankan là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp.

188.

Phản ứng đặc trưng của anken là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng thế với dd AgNO3/NH3

189.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn etilen qua dung dịch brom?

a)

dung dịch brom bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì

190.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3?

a)

dung dịch AgNO3/NH3 bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì

191.

Để phân biệt được khí etilen, etan, etin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

192.

Đặc điểm cấu tạo của ankin là:

a)

Có 1 liên kết ba C≡CC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

193.

(THPT-2019) Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là?

a)

0,05

b)

0,10

c)

0,15

d)

0,20

194.

Cho các hợp chất vô cơ sau: MgO, HCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, SO3, Al2O3, K2SO4, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức thuộc loại oxit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

195.

Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng

a)

thế.

b)

trung hòa.

c)

hóa hợp.

d)

trao đổi.

196.

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat:

a)

Dung dịch bari clorua

b)

Dung dịch axit clohđric

c)

Dung dịch chì nitrat

d)

Dung dịch natri hiđroxit

197.

Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

198.

Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

199.

Hoàn thiện PTHH sau:

......... + HCl --> ........... + HNO3

a)

AgNO3 và AgCl

b)

AgCl và AgNO3

c)

NaCl và NaNO3

d)

NaNO3 và NaCl

200.

Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphlatein

c)

AgNO3

d)

BaCl2

201.

Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

a)

CaO, CO2

b)

CaO, ZnO

c)

BaO, P2O5

d)

CO2, P2O5

202.

Thuốc thử dùng để nhận Ca(OH)2

a)

KNO3

b)

KCl

c)

K2CO3

d)

KOH

203.

Tên gọi của Al2(SO4)3

a)

Nhôm sunfat

b)

Nhôm sunfit

c)

Nhôm (III) sunfat

d)

Nhôm sunfurơ