WorksheetsÔN THI TN THPT HÓA 2023
Total questions: 214
Worksheet time: 3hrs 36mins
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
C2H5COOH
Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng
Phản ứng xà phòng hóa
Phản ứng este hóa
Phản ứng thủy phân
Phản ứng trùng hợp
Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?
etyl fomat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl fomat.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được
1 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
2muối và 2 ancol.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?
Amilozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :
metyl acrylat
metyl metacrylat
metyl propionat
vinyl axetat
Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
4
5
6
7
Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
2
3
4
5
Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?
Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.
Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.
Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.
Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n ≥6).
CnH2n+1N (n ≥2).
CnH2n-1N (n ≥2).
CnH2n+3N (n ≥1).
Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
4
2
5
3
Ứng dụng nào sau đây không phải của amin
Công nghiệp nhuộm.
Công nghiệp dược.
Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.
Công nghiệp giấy.
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Nilon-6,6
Lapsan
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
Trùng ngưng
Trao đổi
oxi hóa - khử
trùng hợp
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nilon-6,6.
Tinh bột
Polietilen
Polisaccarit
Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?
Tơ nilon
Tơ tằm
Tơ nitron
Tơ visco
Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?
Benzen.
Stiren.
Toluen.
Glyxin
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
stiren.
propen.
isopren.
toluen.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?
Etyl amin.
Metyl amin
Anilin.
Đimetylamin.
CH3 NH2 + HCl → ?
CH3NH3Cl
CH3NH2Cl
CH3Cl + N2
CH3Cl2 + N2
Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?
đimetyl amin.
Etyl amin.
metyl amin.
phenyl amin (Anilin).
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?
13,5 g
27 g
36 g
15,3 g
Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là
dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh
dung dịch cốc 1 chuyển màu tím
dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng
dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng
Để khử mùi tanh của cá mè trong nấu nướng (do hỗn hợp một số amin) ta có thể dùng
Có thể rửa lọ đựng anilin bằng
Nước
dd NaCl
dd HCl
dd Na2CO3
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?
Các amin đều có tính bazơ
Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3
Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
Amin tác dụng với axit cho ra muối
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Công thức tổng quát của ankan là:
CnHn+2 (n>1).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n-2 (n ≥ 1).
CnH2n (n>1).
Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3CH2C(CH3)2CH2CH3
3,3-đimetylpentan.
3,4-đimetylpentan.
2,3-đimetylpentan.
3,3-đimetylheptan.
Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là
6.
8.
10.
12.
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
metan.
etan.
propan.
butan.
CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan
CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3.
CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.
CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3.
CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.
Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoClo có thành phần khối lượng Clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là
C2H6.
C3H8.
CH4.
C4H10.
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en.
2-metylbut-3-in.
Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:
1-Clopropan.
propan.
2-Clopropan.
1,2-điClopropan.
Chọn khái niệm đúng về anken :
Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Cho các chất sau:
CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2;
CH2=CH–CH=CH–CH2–CH3;
CH3–C(CH3)=CH–CH3;
CH2=CH–CH2–CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là:
1.
2.
3.
4.
Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là
2,240 .
2,688.
4,480.
1,344.
Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?
2
3
4
5
Đề hidro hoá butan thu được bao nhiêu sản phẩm?
1
2
3
4
Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là
CnH2n + 2 (n >0).
CnH2n – 2 (n > 1).
CnH2n (n > 1).
CnH2n – 2 (n > 2).
Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là
C2H6
CH4
C2H4
C2H2
Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Phản ứng cháy
Công thức tổng quát của ankan là:
CnHn+2 (n>1).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n-2 (n ≥ 1).
CnH2n (n>1).
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
metan.
etan.
propan.
butan.
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en.
2-metylbut-3-in.
Metan có công thức phân tử là
CH4.
C3H4.
C2H4.
C2H2.
Chất nào phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni tạo butan.
But-1-en.
But-1-in.
Buta-1,3-dien.
vinylaxetilen.
Isobutilen.
Định nghĩa nào đúng về ankan.
Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.
Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.
Ankan là những hidrocacbon chỉ chứa liên kết đơn.
Ankan là những chất hữu cơ chỉ chứa liên kết đơn.
Điền vào chỗ trống:
Ancol là những hợp chất hữu cơ có chứa nhóm..... liên kết với......
Cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro.
Hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Cacbonyl, nguyên tử cacbon no.
Hidroxyl, nguyên tử cacbon no.
Không nên dùng nước dập tắt đám cháy xăng, dầu vì:
Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.
Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.
Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là
C6H5CH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH3COOCH=CH2.
CH2 =CHCOOCH3.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PE.
amilopectin.
nhựa bakelit.
PVC.
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
C3H7COOH
C2H5COOH
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?
Amilozơ.
Saccarozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Etanol có công thức nào sau đây?
C2H6
C2H5OH
C3H8
CH3OH
Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu
Pentanol
Metanol
Etanol
Butanol
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Zn
CuO
NaOH
Cu
Các đồng phân anđehit của C5H10O là
2
3
4
5
Câu 2: Cho các nhận định sau:
(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.
(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.
(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.
(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.
1
2
3
4
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc với phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là
HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.
HOOC-CH=CH-COOH.
HO-CH2-CH=CH-CHO.
HO-CH2-CH2-CH2-CHO
Để phân biệt 4 lọ chứa fomalin, dung dịch axit fomic, dung dịch axit axetic, dung dịch grixerol thì có thể dùng cách nào sau đây?
Dùng quỳ tím sau đó dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.
Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 sau đó dùng Na
Dùng quỳ tím, sau đó dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.
Dùng quỳ tím sau đó dùng Na.
Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
etylen glicol
glixerol
etanol
etanol và etylen glicol.
Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là
nước brom bị mất màu.
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.
xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu
Để phân biệt ba dung dịch : dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây
Na, dung dịch Br2.
NaOH, Na
dung dịch Br2, Cu(OH)2
dung dịch Br2, Na.
Cho 2 phản ứng:(1) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2
(2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3
Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO3- là
Tăng dần
Giảm dần
Không thay đổi
Vừa tăng vừa giảm
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :
metan.
etan.
propan.
butan.
Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-1-in.
3-metylbut-1-en.
2-metylbut-3-in.
Chọn khái niệm đúng về anken :
Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.
Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.
Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.
Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là
CnH2n + 2 (n >0).
CnH2n – 2 (n > 1).
CnH2n (n > 1).
CnH2n – 2 (n > 2).
Chất làm mất màu dung dịch Brom là
butan
but-1-en
cacbon đioxit
metyl propan
Chất nào sau đây không phải là phenol?
CH3-C6H4-OH
C6H5-CH2-OH
CH3-C6H3(OH)2
C6H5-OH
Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3-CH2-CH2-CHO là
butan-1-al
butanal
propan-1-al
propanal
Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
dung dịch Na2CO3
dung dịch C2H5OH
dung dịch Br2
dung dịch NaOH
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
CH3–CHO
H –CH=O
O=CH–CH=O
CH3-CH2-OH
Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n.
(-CH3-CH3-)n.
Cho các chất sau: metan, etilen, propilen và axetilen. Kết luận nào đúng?
Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.
Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
Có 3 chất làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.
Trong đó có 3 olefin.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức là
CnH2nO2.
RCOOR’.
CnH2n–2O2.
CnH2nO4.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.
Este etyl axetat có công thức là
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6
3
4
5
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
1
Cho các chất có CTCT sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
(1), (2), (3), (5), (7).
(1), (2), (4), (6), (7).
(1), (2), (3), (6), (7).
Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
etyl axetat.
propyl fomat.
metyl axetat.
metyl fomat.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức là
CnH2nO2.
RCOOR’.
CnH2n–2O2.
CnH2nO4.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.
cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.
Este etyl axetat có công thức là
HCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6
3
4
5
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
3
2
4
1
Cho các chất có CTCT sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3; (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
(1), (2), (3), (4), (5), (6)
(1), (2), (3), (5), (7).
(1), (2), (4), (6), (7).
(1), (2), (3), (6), (7).
Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
etyl axetat.
propyl fomat.
metyl axetat.
metyl fomat.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2nO2 ( n ≥ 3)
C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)
D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)
Chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOC2H5
B. C3H5(COOCH3)3
C. HCOOCH3
D. C2H5 OC2H5
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HOC2H4CHO.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOH.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A. Etyl axetat.
B. Propyl axetat.
C. Vinyl axetat.
D. Phenyl axetat.
Isopropyl axetat có công thức là:
.
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3
D. CH3COOCH(CH3)2.
Hợp chất X có công thức: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là
A. vinyl axetat.
B. metyl axetat.
C. metyl acrylat.
D. etyl acrylat.
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Có bao nhiêu đồng phân este mạch hở có công thức phân tử C4H8O2?
A. 6
B. 5
C. 4
D. 7
Một este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2COOC2H5.
B. CH3CH2COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. CH=CHCOOCH3.
Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:
A. 5.
B. 3.
C. 2
D. 4.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC3H7.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC3H5
Khi thủy phân CH3COOCH3 bằng dd NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A. CH3COOH và CH3ONa
B. C2H5COONa và CH3OH
C. CH3COONa và CH3OH
D. CH3COONa và C2H5OH
Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm
xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5.
B. C2H5COOCH=CH2.
C. CH2=CHCOOC2H5.
D. CH2=CHCOOCH3.
Este nào sau đây có mùi chuối chín?
A. Etyl format
B. Benzyl exetat
C. Isoamyl exetat
D. Etyl butirat
Một este X được tạo bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là
A. C5H8O2
B. C4H8O2
C. C3H6O2
D. C2H4O2
Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
A. triolein.
B. trilinolein.
C. tristearin.
D. tripanmitin.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:
A. (C17H31COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5
C. (C17H33COO)3C3H5
D. C2H5OH
Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?
A. C3H5(OH)3 và C17H35COOH
B. C3H5(OH)3 và C17H35COONa
C. C3H5(OH)3 và C17H35COONa
D. C3H5(OH)3 và C15H31COOH
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
B. Dung dịch NaOH (đun nóng).
C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ni
K
Fe
Al
Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Chất nào sau đây là chất béo?
Tripanmitin.
Tinh bột.
Etyl axetat.
Glixerol.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Fructozơ.
Glucozơ.
Tinh bột.
Saccarozơ.
Số nguyên tử oxi trong phân tử glyxin là
1
2
3
4
Chất nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?
Glucozơ.
Etylamin.
Axit axetic.
Glyxin.
Hợp chất X có công thức (CH2-CH2)n. Tên gọi của X là
polibutađien.
polipropilen.
polietilen.
poli(vinyl clorua).
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Tơ visco.
Xenlulozơ.
Poli(vinyl clorua).
Tinh bột.
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O?
Na.
Ag.
Cu.
Au.
Chất nào sau đây là đipeptit?
Gly-Ala-Gly.
Gly-Ala.
Gly-Ala-Ala.
Ala-Gly-Gly.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Ag.
Zn.
Ba.
Cu.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ag+.
Na+.
Mg2+.
Cu2+.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Al.
Zn.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe.
W.
Al.
Na.
Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức của glucozơ là
C6H12O6.
C12H22O11.
(C6H10O5)n
C4H8O2.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Cs.
Al.
Li.
Hg.
Chất nào sau đây không bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Tinh bột.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Quỳ tím.
NaOH.
NaCl.
HCl.
Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom?
Propylamin.
Anilin.
Etyl axetat.
Ancol etylic.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dầu lạc có thành phần chính là chất béo.
Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.
Fructozơ có nhiều trong mật ong.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Hợp chất H2NCH2COOCH3 là muối của amino axit.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Glucozơ còn có tên gọi khác là đường nho.
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch X, tạo muối Fe(III). Chất X là
NaCl.
HCl.
H2SO4 (đặc nóng).
CuSO4.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
Cu + FeSO4 → Fe + CuSO4.
Mg + Cl2 → MgCl2.
Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4.
2Al + 3Cl2 → AlCl3.
Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 5,1 gam Al2O3. Giá trị của m là
2,7
5,4
10,8
7,2
Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của x là
0,20.
0,30.
0,10.
0,15.
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 14,4 gam Cu. Giá trị của m là
6,3.
16,8.
8,4.
12,6.
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 15,12 gam Ag. Giá trị của m là
25,20.
22,68.
12,60.
11,34.
