wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TN THPT HÓA 2023

Total questions: 214

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

2.

Phản ứng giữa ancol etylic và axit axetic xúc tác H2SO4 đặc gọi là phản ứng

a)

Phản ứng xà phòng hóa

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng thủy phân

d)

Phản ứng trùng hợp

3.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

4.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

5.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

6.

Tên gọi của este có CTPT C4H6O2 được tạo nên từ ancol và axit hữu cơ thích hợp là :

a)

metyl acrylat

b)

metyl metacrylat

c)

metyl propionat

d)

vinyl axetat

7.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Cho các este: vinyl axtat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể được điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

11.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
12.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
13.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
14.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
15.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
16.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

17.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
18.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

19.

Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

20.

Ứng dụng nào sau đây không phải của amin

a)

Công nghiệp nhuộm.

b)

Công nghiệp dược.

c)

Công nghiệp tổng hợp hữu cơ.

d)

Công nghiệp giấy.

21.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
22.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
23.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

24.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

25.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

26.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

27.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

28.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

29.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

30.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

31.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

32.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

33.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

34.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

35.

Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?

a)
b)
36.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

37.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

38.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

39.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

40.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

41.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6

b)

Lapsan

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)

42.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

43.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nilon-6,6.

b)

Tinh bột

c)

Polietilen

d)

Polisaccarit

44.

Loại chất nào sau đây không phải là tơ hóa học?

a)

Tơ nilon

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nitron

d)

Tơ visco

45.

Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?

a)

Benzen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Glyxin

46.

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

48.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

49.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren.

b)

propen.

c)

isopren.

d)

toluen.

50.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

51.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Metyl amin

c)

Anilin.

d)

Đimetylamin.

52.

CH3 NH2 + HCl   ?CH_{3\ }NH_2\ +\ HCl\ \rightarrow\ \ ?  

a)

CH3NH3Cl CH_{3_{ }}NH_3Cl\  

b)

CH3NH2Cl CH_{3_{ }}NH_2Cl\

c)

CH3Cl   + N2CH_3Cl\ \ \ +\ N_2

d)

CH3Cl2   + N2CH_3Cl_2\ \ \ +\ N_2

53.

Amin X tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Tên X là?

a)

đimetyl amin.

b)

Etyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin (Anilin).

54.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

55.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

56.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

57.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

58.

Cho metylamin phản ứng vừa đủ với 200 ml HCl 1M. Tìm khối lượng muối?

a)

13,5 g

b)

27 g

c)

36 g

d)

15,3 g

59.

Nếu dùng ống hút hút 1 lượng phenolphtalein ở cốc 2, nhỏ vào cốc 1 đựng C2H5NH2, hiện tượng là

a)

dung dịch cốc 1 chuyển màu xanh

b)

dung dịch cốc 1 chuyển màu tím

c)

dung dịch cốc 1 chuyển màu hồng

d)

dung dịch cốc 1 chuyển màu vàng

60.

Để khử mùi tanh của cá mè trong nấu nướng (do hỗn hợp một số amin) ta có thể dùng

a)
b)
c)
d)
61.

Có thể rửa lọ đựng anilin bằng

a)

Nước

b)

dd NaCl

c)

dd HCl    

d)

dd Na2CO3

62.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

a)

Anilin

b)

Metylamin 

c)

Amoniac

d)

Đimetylamin

63.

Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là    

a)
b)
c)
d)
64.

Hãy chỉ ra điều sai trong các điều sau?

a)

Các amin đều có tính bazơ

b)

Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

c)

Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính        

d)

Amin tác dụng với axit cho ra muối

65.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

67.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3CH2C(CH3)2CH2CH3

a)

3,3-đimetylpentan.

b)

3,4-đimetylpentan.

c)

2,3-đimetylpentan.

d)

3,3-đimetylheptan.

68.

Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

69.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

70.

CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.

c)

CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.

71.

Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoClo có thành phần khối lượng Clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C4H10.

72.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

73.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

74.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

75.

Cho các chất sau:

CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2;

CH2=CH–CH=CH–CH2–CH3;

CH3–C(CH3)=CH–CH3;

CH2=CH–CH2–CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

76.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240 .

b)

2,688.

c)

4,480.

d)

1,344.

77.

Tiến hành clo hóa 3-metylpentan tỉ lệ 1:1, có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monoclo là đồng phân của nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Đề hidro hoá butan thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

80.

Thành phần chính của khí thiên nhiên và khí mỏ dầu là metan. Công thức phân tử của metan là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

81.

Butan không tham gia phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

82.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

83.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

84.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

85.

Metan có công thức phân tử là

a)

CH4.

b)

C3H4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

86.

Chất nào phản ứng với H2 dư, xúc tác Ni tạo butan.

a)

But-1-en.

b)

But-1-in.

c)

Buta-1,3-dien.

d)

vinylaxetilen.

e)

Isobutilen.

87.

Định nghĩa nào đúng về ankan.

a)

Ankan là những hidrocacbon no có mạch vòng.

b)

Ankan là những hidrocacbon no không có mạch vòng.

c)

Ankan là những hidrocacbon chỉ chứa liên kết đơn.

d)

Ankan là những chất hữu cơ chỉ chứa liên kết đơn.

88.

Điền vào chỗ trống:

Ancol là những hợp chất hữu cơ có chứa nhóm..... liên kết với......

a)

Cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro.

b)

Hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen.

c)

Cacbonyl, nguyên tử cacbon no.

d)

Hidroxyl, nguyên tử cacbon no.

89.

Không nên dùng nước dập tắt đám cháy xăng, dầu vì:

a)

Xăng, dầu tan trong nước và nhẹ hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

b)

Xăng, dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước nên nổi lên trên lan rộng và tiếp tục cháy.

c)

Xăng, dầu không tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

d)

Xăng, dầu tan trong nước và nặng hơn nước nên vẫn tiếp tục cháy.

90.

Monome dùng để điều chế thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH2 =CHCOOCH3.

91.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PE.

b)

amilopectin.

c)

nhựa bakelit.

d)

PVC.

92.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

C2H5COONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

93.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức .

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

C3H7COOH

d)

C2H5COOH

94.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

95.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

96.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
97.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
98.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
99.

Etanol có công thức nào sau đây?

a)

C2H6

b)

C2H5OH

c)

C3H8

d)

CH3OH

100.

Chất nào sau đây gây ra ngộ độc rượu

a)

Pentanol

b)

Metanol

c)

Etanol

d)

Butanol

101.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Zn

b)

CuO

c)

NaOH

d)

Cu

102.

Các đồng phân anđehit của C5H10O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Câu 2: Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2. Chất X tác dụng được với Na, tham gia phản ứng tráng bạc với phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức cấu tạo của X là

a)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.

b)

HOOC-CH=CH-COOH.

c)

HO-CH2-CH=CH-CHO.

d)

HO-CH2-CH2-CH2-CHO

105.

Để phân biệt 4 lọ chứa fomalin, dung dịch axit fomic, dung dịch axit axetic, dung dịch grixerol thì có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Dùng quỳ tím sau đó dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 sau đó dùng Na

c)

Dùng quỳ tím, sau đó dùng Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng.

d)

Dùng quỳ tím sau đó dùng Na.

106.

Cho các chất sau : etanol, glixerol, etylen glicol. Chất không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là

a)

etylen glicol

b)

glixerol

c)

etanol

d)

etanol và etylen glicol.

107.

Nhỏ từ từ từng giọt brom vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol hiện tượng quan sát được là

a)

nước brom bị mất màu.

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa trắng sau tan dần.

d)

xuất hiện kết tủa trắng và nước brom bị mất màu

108.

Để phân biệt ba dung dịch : dung dịch etanol, dung dịch glixerol và dung dịch phenol, ta lần lượt dùng các hóa chất sau đây

a)

Na, dung dịch Br2.

b)

NaOH, Na

c)

dung dịch Br2, Cu(OH)2

d)

dung dịch Br2, Na.

109.

Cho 2 phản ứng:(1) 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + H2O + CO2

(2) C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

Hai phản ứng trên chứng tỏ lực axit theo thứ tự CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, HCO3-

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Không thay đổi

d)

Vừa tăng vừa giảm

110.

Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

a)

dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na

b)

nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH

c)

nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

d)

nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

111.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

112.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

113.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

114.

Công thức tổng quát của các Hidrocacbon mạch hở, trong phân tử có hai liên kết đôi là

a)

CnH2n + 2 (n >0).

b)

CnH2n – 2 (n > 1).

c)

CnH2n (n > 1).

d)

CnH2n – 2 (n > 2).

115.

Chất làm mất màu dung dịch Brom là

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cacbon đioxit

d)

metyl propan

116.

Chất nào sau đây không phải là phenol?

a)

CH3-C6H4-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH3-C6H3(OH)2

d)

C6H5-OH

117.

Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3-CH2-CH2-CHO là

a)

butan-1-al

b)

butanal

c)

propan-1-al

d)

propanal

118.

Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng

a)

dung dịch Na2CO3

b)

dung dịch C2H5OH

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch NaOH

119.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

CH3–CHO

b)

H –CH=O

c)

O=CH–CH=O

d)

CH3-CH2-OH

120.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

121.

Cho các chất sau: metan, etilen, propilen và axetilen. Kết luận nào đúng?

a)

Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

b)

Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac.

c)

Có 3 chất làm nhạt màu dung dịch kali pemanganat.

d)

Trong đó có 3 olefin.

122.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.  

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

123.

Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức là

a)

CnH2nO2.

b)

RCOOR’.

c)

CnH2n–2O2.

d)

CnH2nO4.

124.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

125.

So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

126.

Este etyl axetat có công thức là

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

127.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

128.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

129.

Cho các phát biểu sau:

        (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

        (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

        (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

        (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

         Số phát biểu đúng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

130.

Cho các chất có CTCT sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;  (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH    (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (5), (7).  

c)

(1), (2), (4), (6), (7).

d)

(1), (2), (3), (6), (7).

131.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

a)

etyl axetat.

b)

propyl fomat.    

c)

metyl axetat.

d)

metyl fomat.

132.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.  

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

133.

Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic đơn chức và một ancol đơn chức là

a)

CnH2nO2.

b)

RCOOR’.

c)

CnH2n–2O2.

d)

CnH2nO4.

134.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

135.

So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

136.

Este etyl axetat có công thức là

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

137.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

138.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

139.

Cho các phát biểu sau:

        (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

        (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

        (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

        (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

         Số phát biểu đúng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

140.

Cho các chất có CTCT sau đây: (1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;  (3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH; (5)CH3CHCOOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH    (7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (5), (7).  

c)

(1), (2), (4), (6), (7).

d)

(1), (2), (3), (6), (7).

141.

Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

a)

etyl axetat.

b)

propyl fomat.    

c)

metyl axetat.

d)

metyl fomat.

142.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

                               

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2nO2  ( n ≥ 3) 

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

   D. CnH2n-2O2 ( n ≥ 4)

143.

Chất nào sau đây không phải là este?

                     

a)

A. CH3COOC2H5

b)

        B. C3H5(COOCH3)3  

c)

    C. HCOOCH3

d)

   D. C2H5 OC2H5

144.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

                          

a)

A. HOC2H4CHO.   

b)

    B. CH3COOCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

     D. C2H5COOH.

145.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

                                   

a)

  A. Etyl axetat. 

b)

B. Propyl axetat.     

c)

C. Vinyl axetat. 

d)

D. Phenyl axetat.

146.

Isopropyl axetat có công thức là:

                                                     

     .                                

a)

A. CH3COOC2H5

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. CH3COOCH2CH2CH3

d)

     D. CH3COOCH(CH3)2.

147.

Hợp chất X có công thức: CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là

                                      

a)

A. vinyl axetat.

b)

B. metyl axetat.

c)

   C. metyl acrylat. 

d)

   D. etyl acrylat.

148.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

                                        

a)

A. etyl fomat 

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

   D. etyl axetat

149.

Có bao nhiêu đồng phân este  mạch hở có công thức phân tử  C4H8O2?

                                                                                                

a)

     A. 6

b)

B. 5  

c)

C. 4 

d)

D. 7

150.

Một este X có công thức phân tử C4H8O2. Khi thủy phân X trong môi trường axit thu được axit propionic. Công thức cấu tạo của X là

                                         

                                                    

a)

A. CH3CH2COOC2H5.      

b)

B. CH3CH2COOCH3.     

c)

C. CH3COOC2H5.  

d)

D. CH=CHCOOCH3.

151.

Hợp chất hữu cơ E có công thức phân tử C4H8O2 đơn chức no, mạch hở, tác dụng được với NaOH, không tác dụng với Na, không tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Số đồng phân cấu tạo của E phù hợp với các tính chất trên là:

                                                                                                   

a)

A. 5.

b)

B. 3. 

c)

C. 2

d)

   D. 4.

152.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

                                     

a)

A. HCOOC3H7.

b)

B. C2H5COOCH3

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC3H5

153.

Khi thủy phân CH3COOCH3 bằng dd NaOH thì sản phẩm của phản ứng là 

                                      

                                      

a)

A. CH3COOH và CH3ONa

b)

B. C2H5COONa  và  CH­3OH

c)

C. CH3COONa và CH3OH

d)

D. CH3COONa   và C2H5OH

154.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm

xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là

             

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. C2H5COOCH=CH2.

c)

C. CH2=CHCOOC2H5.

d)

   D. CH2=CHCOOCH3.

155.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

                                      

a)

A. Etyl format  

b)

B. Benzyl exetat 

c)

C. Isoamyl exetat 

d)

D. Etyl butirat

156.

Một este X được tạo bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2. Công thức phân tử của X là

                                                                  

a)

A. C5H8O2

b)

B. C4H8O2   

c)

C. C3H6O2

d)

   D. C2H4O2

157.

Công thức cấu tạo của hợp chất (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là

                                                              

a)

A. triolein. 

b)

B. trilinolein. 

c)

C. tristearin.

d)

D. tripanmitin.

158.

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn:

                                                  

                                               

a)

A. (C17H31COO)3C3H5

b)

B. (C17H35COO)3C3H5

c)

C. (C17H33COO)3C3H5

d)

D. C2H5OH

159.

Thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường axit thu được?

                             

                            

a)

A. C3H5(OH)3 và C17H35COOH 

b)

B. C3H5(OH)3 và C17H35COONa

c)

C. C3H5(OH)3 và C17H35COONa

d)

  D. C3H5(OH)3 và C15H31COOH

160.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

                                 

                           

a)

A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).   

b)

B. Dung dịch NaOH (đun nóng).

c)

C. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).  

d)

D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

161.
Đề hiđrat hoá etanol ( xúc tác H2SO4 đặc, 1700C ), thu được sản phẩm hữu cơ chủ yếu nào sau đây? 
a)
CH2=CH2
b)
CH3CH2OCH2CH3
c)
CH2=CH-CH=CH2
d)
CH3COOH.
162.
Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5%. Công thức hoá học của axit axetic là 
a)
CH3CH2COOH. 
b)
 HCOOH. 
c)
CH3COOH 
d)
CH3CH2OH. 
163.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là 
a)
Tính bazơ. 
b)
tính axit. 
c)
tính oxi hoá.
d)
 tính khử . 
164.
Kim loại nào sau đây tác dụng rõ rệt với nước ở nhiệt độ thường? 
a)
Na
b)
Fe
c)
Cu
d)
Ag
165.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?
a)
3s23p3 
b)
4s24p5
c)
3s1.
d)
2s22p6.
166.
Chất nào sau đây không thuỷ phân trong môi trường axit? 
a)
Amilozơ. 
b)
Xenlulozơ. 
c)
Saccarozơ.
d)
Glucozơ. 
167.
Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử chất béo là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
168.
Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh? A.   B.  C. D. 
a)
Đimetylamin. 
b)
Benzylamin. 
c)
Anilin.
d)
Metylamin.
169.
Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)? 
a)
Cl2C=CCl2
b)
ClCH=CHCl. 
c)
CH2=CHCl. 
d)
CH2=CH-CH2Cl.
170.
Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và một ancol? 
a)
CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
b)
CH3-COO-CH­2- CH2-OOC-H.
c)
CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2
d)
CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5
171.
Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Công thức cấu tạo của X là: 
a)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala.
b)
Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
c)
Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.
d)
Ala-Ala-Ala-Gly-Gly. 
172.
Amino axit X (dạng α-) có phân tử khối là 89. Y là este của X và có phân tử khối là 117. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là 
a)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3.
b)
CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3.
c)
CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3
d)
H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3.
173.
Cho dãy các chất sau :(1) glucozo,(2) metylfomat,(3)  vinylaxetat, (4)  axetandehit, axetilen (5).
Số chất trong dãy  có phản ứng tráng gương là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
174.
Phát biểu nào sau đây không đúng? 
a)
Trong nước ,brom khử glucozo thành axit gluconic. 
b)
Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau. 
c)
Thủy phân saccarozo trong môi trường axit, thu được glucozo và fructozo.
d)
Trong phân tử cacbohidrat ,nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl ( -OH).
175.
Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit Cacboxylic  và ancol tương ứng. Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là: 
a)
Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)
b)
Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)
c)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 đặc)
d)
Axit axetic và ancol isoamylic(xt H2SO4 loãng).
176.
Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100ml dung dịch KOH 1,5M đun nóng.Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là
a)
12,6.
b)
9,8. 
c)
10,2.
d)
17,2.
177.
Cho các miếng sắt nhỏ vào các dung dịch sau: (1) HCl  , (2) NaOH, (3) NaNO3 ,(4)  FeCl3. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
178.
Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl, thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan. Để tác dụng vừa đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là  
a)
0,2.
b)
0,3.
c)
0,4.
d)
0,6
179.
Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 duy nhất thoát ra ( ở đktc). Gía trị  của V là  
a)
1,12.
b)
1,68.
c)
2,24. 
d)
2,80.
180.
Cho các phát biểu sau: (1)  Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon. (2)  Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp chức. (3)  Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều. (4)  Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit. (5)  Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ. (6)  Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng. Số phát biểu đúng là
a)
3
b)
4
c)
6
d)
5
181.
Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic ( xúc tác: H2SO4 đặc)với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 ( ở đktc). Giá trị của m là  
a)
13,60. 
b)
18,90. 
c)
14,52.
d)
10,60. 
182.
Các kim loại X, Y, Z đều không tan trong nước ở điều kiện thường. X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH. Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng. Các kim loại X, Y và Z tương ứng là  
a)
Fe, Al và Cu. 
b)
Mg, Al và Au. 
c)
Mg, Fe và Ag. 
d)
Na, Al và Ag.
183.
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T ( thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng? 
a)
 E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1:2. 
b)
X có hai đồng phân cấu tạo. 
c)
Z và T là các ancol no, đơn chức.
d)
Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
184.
Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15g X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 18,2g chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc và dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m(g) hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là 
a)
50,5. 
b)
38,5
c)
46,6.
d)
53,7.
185.
Hỗn hợp X gồm Fe và Cu có khối lượng là 42g. Chia X làm hai phần không bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì có 2,5 mol HNO3 đã phản ứng, sau phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m(g) hỗn hợp muối. Giá trị của m là
a)
107,5.
b)
112,4.
c)
94,8.
d)
104,5. 
186.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? 
a)
Ala-Gly
b)
Ala-Ala-Gly-Gly 
c)
Ala-Gly-Gly
d)
Gly-Ala-Gly
187.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ni

b)

K

c)

Fe

d)

Al

188.

Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3

189.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tripanmitin.

b)

Tinh bột.

c)

Etyl axetat. 

d)

Glixerol.

190.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Fructozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Tinh bột.  

d)

Saccarozơ.

191.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

192.

Chất nào sau đây không chứa nguyên tố oxi?

a)

Glucozơ.

b)

Etylamin.  

c)

Axit axetic.

d)

Glyxin. 

193.

Hợp chất X có công thức (CH2-CH2)n. Tên gọi của X là

a)

polibutađien.

b)

polipropilen.

c)

polietilen.  

d)

poli(vinyl clorua).  

194.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?

a)

Tơ visco. 

b)

Xenlulozơ.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Tinh bột.

195.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O?

a)

Na.

b)

Ag.  

c)

Cu.

d)

Au.

196.

Chất nào sau đây là đipeptit?

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Gly-Ala.

c)

Gly-Ala-Ala.

d)

Ala-Gly-Gly.

197.

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Ba.

d)

Cu.

198.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ag+.

b)

Na+.

c)

Mg2+.

d)

Cu2+.

199.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

a)

Al. 

b)

Zn.

c)

Mg.

d)

Ag.

200.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe.

b)

W.

c)

Al.

d)

Na.

201.

Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Công thức của glucozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11.

c)

(C6H10O5)n

d)

C4H8O2.

202.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOH.

d)

C2H5COOH.

203.

Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

a)

Cs.

b)

Al.

c)

Li.

d)

Hg.

204.

Chất nào sau đây không bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?

a)

Tinh bột.

b)

Saccarozơ.

c)

Xenlulozơ.

d)

Fructozơ.  

205.

Có ba chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Để nhận ra dung dịch của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Quỳ tím.

b)

NaOH.

c)

NaCl.

d)

HCl. 

206.

Chất nào sau đây tạo kết tủa trắng với dung dịch nước brom?

a)

Propylamin. 

b)

Anilin.

c)

Etyl axetat.

d)

Ancol etylic.

207.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dầu lạc có thành phần chính là chất béo.

b)

Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.

c)

Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

d)

Fructozơ có nhiều trong mật ong.

208.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất H2NCH2COOCH3 là muối của amino axit.

b)

Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

c)

Glucozơ còn có tên gọi khác là đường nho.

d)

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

209.

Kim loại Fe phản ứng với lượng dư dung dịch X, tạo muối Fe(III). Chất X là

a)

NaCl. 

b)

HCl.

c)

H2SO4 (đặc nóng).

d)

CuSO4.

210.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

Cu + FeSO4 → Fe + CuSO4.   

b)

Mg + Cl2 → MgCl2.

c)

Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4.   

d)

2Al + 3Cl2 → AlCl3.

211.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 5,1 gam Al2O3. Giá trị của m là

a)

2,7

b)

5,4

c)

10,8

d)

7,2

212.

Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x mol SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Giá trị của x là

a)

0,20.

b)

0,30.   

c)

0,10.  

d)

0,15.

213.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 14,4 gam Cu. Giá trị của m là

a)

6,3. 

b)

16,8. 

c)

8,4.   

d)

12,6.

214.

Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 15,12 gam Ag. Giá trị của m là

a)

25,20.

b)

22,68.

c)

12,60.

d)

11,34.