wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÓA 12

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Amilozơ.

b)

Polietilen.

c)

Nilon-6,6.

d)

Nilon-6.

2.

Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Ánh kim.

d)

Tính dẫn điện.

3.

X là loại đường có nhiều trong quả nho chín. Số nguyên tử H trong phân tử X là

a)

22

b)

12

c)

10

d)

6

4.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

Khí hidroclorua.

b)

Khí cacbon oxit.

c)

Khí cacbonic.

d)

Khí clo.

5.

Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh do chuối xanh có chứa

a)

glucozơ.

b)

tinh bột.

c)

saccarozơ.

d)

xenlulozơ.

6.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

7.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

a)

muối ăn.

b)

đá vôi.

c)

quặng boxit.

d)

quặng hemantit.

8.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Benzyl axetat.

b)

Etyl fomat.

c)

Isoamyl axetat.

d)

Etyl butirat.

9.

Chất nào sau đây có tên gọi là sắt (III) oxit?

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(OH)2.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

11.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nilon-6,6.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

polietilen.

d)

poli(vinyl clorua).

12.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4

c)

NaOH.

d)

NaCl.

13.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nitron.

14.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ của lipit.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

phản ứng thủy phân của protein.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

15.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

CaCO3.

b)

CaO.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

16.

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. CTPT của etyl fomat là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

b)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

c)

Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng.

d)

Tristearin không phản ứng với nước brom.

18.

Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

K.

19.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử.

b)

tính axit.

c)

tính oxi hóa.

d)

tính bazơ.

20.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N[CH2]6NH2.

b)

CH3CH(CH3)NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

21.

Amino axit H2NCH2COOH có tên gọi là

a)

Lysin.

b)

Alanin

c)

Axit glutamic

d)

Glyxin

22.

Chất nào sau đây có 1 nhóm NH2, 2 nhóm COOH trong phân tử

a)

Alanin

b)

Glyxin

c)

Axit glutamic

d)

Lysin

23.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

Alanin

b)

Valin

c)

Glyxin

d)

Lysin

24.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở điều kiện thường là chất rắn

a)

Amcol etylic

b)

Alanin

c)

Axit axetic

d)

Triolein

25.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

a)

Valin

b)

Axit glutamic

c)

Lysin

d)

Axit fomic

26.

Chất có phản ứng màu biure là

a)

Tinh bột

b)

Trítearin

c)

Ala - Ala - Ala

d)

Gly - Gly

27.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

KOH

b)

KNO3

c)

Cu(OH)2

d)

Na2SO4

28.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

axit - baz

d)

đồng trùng hợp

29.

PE là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo

b)

Tơ sợii

c)

cao su

d)

keo dán

30.

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

a)

Tơ nilon - 6,6

b)

PP

c)

cao su Buna

d)

Tơ olon

31.

Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là (-CH2-CH2-)n

a)

poli (metyl metacrylat).

b)

polipropilen

c)

polistiren

d)

polietilen

32.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên

a)

PS

b)

PVA

c)

Tinh bột

d)

PP

33.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

a)

Tơ lapsan

b)

Tơ nilon-6,6

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ visco

34.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p7

35.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong các loại kim loại

a)

Cu

b)

Au

c)

Ag

d)

Al

36.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung của kim loại

a)

tính dẻo

b)

tính cứng

c)

tính ánh kim

d)

tính dẫn điện

37.

Các tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim) gây ra chủ yếu bởi

a)

ion dương kim loại

b)

bán kính nguyên tử

c)

khối lượng riêng

d)

electron tự do

38.

Trong số các kim loại: Al, Zn, Fe, Cu. Số kim loại tác dụng được với cả dung dịch NaOH và HCl là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Dãy các kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường

a)

Ca, Mg, K

b)

Ca, Be, Na

c)

Na, K, Ba

d)

Ba, Mg, Na

40.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất

a)

Fe3+

b)

Al3+

c)

Ag+

d)

Cu2+

41.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là

a)

K, Ag, Fe

b)

Ag, K, Fe

c)

Fe, Ag, K

d)

K, Fe, Ag

42.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

HCl

d)

KNO3

43.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3

a)

Ag, Cu, Mg

b)

Fe, Ni, Sn

c)

Hg, Na, Ca

d)

Al, Fe, CuO

44.

Metyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

C3H7COOCH3

d)

C2H5COOH

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dầu ăn và dầu bôi trơn máy đều là chất béo

b)

Chất béo là hợp chất thuộc loại trieste

c)

Chất béo chứa gốc axit béo không no thường ở trạng thái lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước

46.

Dung dịch đường dùng để tiêm hoặc truyền vào tĩnh mạch cho bệnh nhân là

a)

glucozơ

b)

saccarin

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

47.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Tinh bột.

c)

Glucozơ.

d)

Fructozơ

48.

Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit thu được sản phẩm

a)

chỉ có ancol etylic

b)

chỉ có glucozơ.

c)

gồm glucozơ và fructozơ

d)

chỉ có fructozơ

49.

Thuốc thử dùng để phân biệt xenlulozơ và tinh bột là

a)

dung dịch axit sunfuric

b)

dung dịch kiềm

c)

dung dịch iot

d)

nước.

50.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

51.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đều là phản ứng thuận nghịch

b)

Các este có phân tử khối nhỏ thì dễ tan trong nước

c)

Các este đều phản ứng với dung dịch NaOH khi đun nóng

d)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit đều là phản ứng một chiều

52.

Cho các chất có công thức cấu tạo thu gọn sau: CH3COOC2H5 (1), CH3OOCCH3 (2), HCOOH (3), CH3CH(COOCH3)2 (4). Những chất thuộc loại este là

a)

3,4

b)

1,3,4

c)

1,2,4

d)

1,2,3

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất một số tơ nhân tạo

b)

Saccarozơ được dùng trong công nghiệp tráng gương.

c)

Glucozơ được dùng trong công nghiệp sản xuất saccarozơ.

d)

Tinh bột được dùng trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.

54.

Cho các chất: saccarozơ, tinh bột, glucozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

55.

Để phân biệt dung dịch glucozơ và dung dịch fructozơ dùng thuốc thử là

a)

dung dịch AgNO3/NH3.

b)

H2 (Ni).

c)

nước Br2

d)

Cu(OH)2/NaOH

56.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOCH3.

57.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là (Cho C=12, H=1, O=16)

a)

2,24

b)

3,36

c)

4,48

d)

6,72

58.

Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic.

b)

Glucozơ, fructozơ, etyl fomat, saccarozơ.

c)

Fructozơ, etyl fomat, glixerol, anđehit axetic

d)

Glucozơ, glixerol, fructozơ, axit fomic

59.

Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

Glucozơ, glixerol, axit axetic

b)

Glucozơ, natri axetat

c)

Glucozơ, glixerol, ancol etylic

d)

Glucozơ, glixerol, etyl axetat

60.
Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
61.
Các hiđrocacbon có ít hơn 5C thì có trạng thái khí ở điều kiện thường
a)
ĐÚNG
b)
SAI
62.
Hidrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
a)
ĐÚNG
b)
SAI
63.
Chỉ dùng dung dịch KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren
a)
ĐÚNG
b)
SAI
64.
Ở nhiệt độ thường, etilen phản ứng được với AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
65.
Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon mà có thể phân biệt được ancol no, không no hoặc thơm
a)
ĐÚNG
b)
SAI
66.
Tính chất hóa học của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học
a)
ĐÚNG
b)
SAI
67.
Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
a)
SAI
b)
ĐÚNG
68.
Ở nhiệt độ thường Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
69.
Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
a)
ĐÚNG
b)
SAI
70.
Ở người, nồng độ glucozơ trong máu giữ ổn định ở mức 0,1%
a)
ĐÚNG
b)
SAI
71.
Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
a)
ĐÚNG
b)
SAI
72.
Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói
a)
ĐÚNG
b)
SAI
73.
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
a)
SAI
b)
ĐÚNG
74.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
a)
SAI
b)
ĐÚNG
75.
Saccarozơ làm mất màu nước brom
a)
SAI
b)
ĐÚNG
76.
Fructozơ có phản ứng tráng bạc
a)
ĐÚNG
b)
SAI
77.
Glucozơ tác dụng được với dung dịch nước brom
a)
ĐÚNG
b)
SAI
78.
Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
a)
ĐÚNG
b)
SAI
79.
Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực
a)
ĐÚNG
b)
SAI
80.
Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
a)
SAI
b)
ĐÚNG
81.
Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
a)
ĐÚNG
b)
SAI
82.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
83.
Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
84.
Monosaccarit là cacbohidrat không thể thủy phân được
a)
ĐÚNG
b)
SAI
85.
Thủy phân đissaccarit sinh ra hai loại monosaccarit
a)
SAI
b)
ĐÚNG
86.
Thủy phân hoàn toàn polisaccarit sinh ra nhiều loại monosaccarit
a)
SAI
b)
ĐÚNG
87.
Tinh bột, saccarozơ và glucozơ lần lượt là poli, đi và monosaccarit
a)
ĐÚNG
b)
SAI
88.
Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 loãng làm xúc tác
a)
SAI
b)
ĐÚNG
89.
Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
90.
Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột không thu được fructozơ
a)
ĐÚNG
b)
SAI
91.
Có thể phân biệt ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ, fructozơ bằng nước brom
a)
SAI
b)
ĐÚNG
92.
Hidro hóa saccarozơ với xúc tác Ni, thu được sobitol
a)
SAI
b)
ĐÚNG
93.
Phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH
a)
ĐÚNG
b)
SAI
94.
Đốt cháy hoàn toàn a mol glucozơ thu được 6a mol CO2
a)
ĐÚNG
b)
SAI
95.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là:

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np5

96.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy.

97.

Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng:

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

98.

Cho Bari vào nước được dung dịch A. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫn tiếp luồng  khí CO2  vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau

a)

Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan.

b)

Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan.

c)

Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan.

99.

Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

a)

Có khí thoát ra.

b)

Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra.

c)

Có kết tủa màu xanh.

d)

Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh.

100.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

101.

: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

102.

Những kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

Na, K, Mg, Ca, Rb, Fr

b)

Cs, Na, K, Li, Ba, Rb

c)

Fr, Cs, K, Li, Na, Rb

d)

Li, Na, K, Rb, Cr, Fr

103.

Dãy kim loại đều phản ứng nhanh với H2O ở nhiệt độ thường là:

a)

Ba, Ca, K, Na, Sr

b)

Be, Ca, Na, Sr, K

c)

Mg, Ba, Ca, K, Na

d)

K, Ba, Na, Ca, Be

104.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của ion M+ là: 3s23p6. Vậy nguyên tố M là:

a)

Li (Z = 3)

b)

Na (Z = 11)

c)

K (Z = 19)

d)

Rb (Z = 37)

105.

Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH2=CH – COOCH3.

d)

CH2 = C(CH3)COOCH=CH2.

106.

1. Phát biểu nào không đúng?


a)

Trong công nghiệp, có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

b)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là glixerol và axit béo.

c)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn.

107.

1. Từ dầu thực vật để được bơ thì phải thực hiện phản ứng

a)

hiđro hóa.

b)

đề hiđro hóa.

c)

hiđrat hóa

d)

xà phòng hóa.

108.

1. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được

a)

2 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 1 ancol.

d)

1 muối và 2 ancol.

109.

1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

110.

1. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

111.

1. Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

112.

1. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và etanol.

113.

1. Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

114.

1. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetandehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là:

a)

CH2=CH-COO-CH3.

b)

CH3COO-CH=CH2.

c)

HCOO-CH=CH-CH3.

d)

HCOO-C(CH3)=CH2.

115.

1. Một este no, đơn chức, mạch hở khi cháy cho 1,8 g H2O và V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

1,12.

b)

2,24.

c)

4,48.

d)

3,36.

116.

Đốt cháy một lượng este no, đơn chức E dùng đúng 0,35 mol O2, thu được 0,3 mol CO2. CTPT của este là:

a)

C2H4O2

b)

C3H6O2

c)

C5H10O2

d)

C4H8O2

117.

Dầu chuối là este có tên là iso amyl axetat, được điều chế từ:

a)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

c)

C2H5COOH, CH3OH

d)

CH3OH, CH3COOH

118.

Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COONa và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

119.

Trong cơ thể Lipit bị oxi hóa thành:

a)

NH3, CO2

b)

NH3, CO2, H2O

c)

H2O, CO2

d)

N2, H2O

120.

Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

HCl,

d)

H2SO4

121.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

122.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

123.

Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng

a)

ô nhiễm môi trường đất,

b)

ô nhiễm môi trường nước,

c)

thủng tầng ozon,

d)

mưa axít,

124.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

125.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

126.

Không khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau

a)

Khí N2

b)

Khí O2

c)

Khí CO2

d)

hơi nước

127.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal (CH3CHO).

d)

nicotin.

128.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

a)

CO2 và O2

b)

CH4 và H2O

c)

N2 và CO

d)

CO2 và CH4

129.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

130.

Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước

c)

Nước brom

d)

Axit sunfuric đặc

131.

Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ba(OH)2

b)

KNO3

c)

NaNO2

d)

MgCl2

132.

Nhận biết muối Sunfua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Na

b)

NH4Cl

c)

K2SO4

d)

Pb(NO3)2

133.

Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?

a)

Chất rắn chuyển dần sang màu vàng

b)

Chất rắn chuyển dần sang màu đen

c)

Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

134.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

135.

Kết tủa CuS có màu

a)

đen

b)

xanh nhạt

c)

vàng

d)

nâu đỏ

136.

Khi thêm từ KOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần ?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

CuCl2

d)

NH4Cl

137.

Khi thêm từ NaOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào thu được kết tủa cuối cùng ?

a)

AlCl3

b)

Ba(NO3)2

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

138.

Hoà tan 2,3 gam hỗn hợp của K và một kim loại kiềm R vào nước thí thu được 1,12 lìt khì (đktc). Kim loại R là

(a)  

139.

Cho 6,2 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lìt khì H2 (đktc) bay ra. Cô cạn dung dịch thí khối lượng chất rắn khan thu được là

(a)  

140.

Đốt một kim loại trong bính kìn đựng khì clo thu được 32,5 gam muối clorua và nhận thấy thể tìch khì clo trong bính giảm 6,72 lìt (đktc). Kim loại đề bài cho có kí hiệu là

(a)  

141.

Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấu có 1,0 gam khì hidro thoát ra. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thí thu được bao nhiêu gam nuối khan?

(a)  

142.

Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24lit khì CO (đkc). Khối lượng sắt thu được là

(a)  

143.

Cho 19,2 g Cu vào dung dịch loãng chứa 0,4mol HNO3, phản ứng xảy ra hoàn toàn thí thể tìch NO (đktc) thu được là

(a)  

144.

Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 thu được muối Cu(NO3)2 và hỗn hợp khì gồm 0,1 mol NO và 0,2 mol NO2. Khối lượng của Cu đã phản ứng là

(a)  

145.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
146.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
147.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

148.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

149.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

150.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

151.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

152.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

153.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

154.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

155.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

156.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

157.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

158.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

159.

Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?

a)
b)
160.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

161.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

162.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

163.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

164.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

165.

Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-5N (n ≥6).

b)

CnH2n+1N (n ≥2).

c)

CnH2n-1N (n ≥2).

d)

CnH2n+3N (n ≥1).

166.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

A. CH3NHCH3.

b)

B. C6H5NH2.

c)

C. C2H5NH2.

d)

D. CH3NH2.

167.

Chất nào là amin bậc 3?

a)

A. (CH3)3CNH2.

b)

B. (CH3)3N.

c)

C. (NH2)3C6H3.

d)

D. CH3NHC6H5.

168.

Công thức phân tử của etylamin là

a)

A. C2H5NH2.

b)

B. CH3-NH-CH3.

c)

C. CH3NH2.

d)

D. C4H9NH2.

169.

Anilin có công thức là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. C6H5NH2.

c)

C. CH3OH.

d)

D. C6H5OH.

170.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

A. Glyxin.

b)

B. Metyl amin.

c)

C. Anilin.

d)

D. Glucozơ.

171.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

A. K2SO4.

b)

B. NaOH.

c)

C. HCl.

d)

D. KCl.

172.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?

a)

A. nước muối.

b)

B. nước.

c)

C. giấm ăn.

d)

D. cồn.

173.

Amin có cấu tạo CH3CH2NHCH3 có tên là

a)

A. etanmetanamin.

b)

B. propanamin.

c)

C. etylmetylamin.

d)

D. propylamin.

174.

Số amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 1.

d)

D. 2.

175.

Metylamin không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. HNO3.

176.

Anilin (C6H5NH2) tạo kết tủa trắng khi cho vào

a)

A. dung dịch NaOH.

b)

B. dung dịch HCl.

c)

C. dung dịch nước brom.

d)

D. dung dịch NaCl.

177.

Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

A. (c), (b), (a).

b)

B. (a), (b), (c).

c)

C. (c), (a), (b).

d)

D. (b), (a), (c).

178.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

a)

A.CH3NH2.

b)

B. C6H5NH2 (anilin).

c)

C. C2H5NH2.

d)

D. NH3.

179.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

a)

A. (4), (1), (5), (2), (3).

b)

B. (3), (1), (5), (2), (4).

c)

C. (4), (2), (3), (1), (5).

d)

D. (4), (2), (5), (1), (3).

180.

Cho các phát biểu sau :

(a) Trong phân tử đimetylamin có một nguyên tử nitơ.

(b) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to).

(c) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ.

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

181.

Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

a)

16,10 gam.

b)

12,63 gam.

c)

12,65 gam.

d)

16,30 gam.

182.

Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

bị oxi hoá.

b)

nhận proton.

c)

bị khử.

d)

cho proton.

183.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Na+.

b)

sự oxi hoá ion Na+.

c)

sự oxi hoá ion Cl-.

d)

sự khử ion Cl-.

184.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

b)

điện phân dung dịch CaCl2.

c)

nhiệt phân CaCl2.

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

185.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Fe và Cu.

d)

Na và Cu.

186.

Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

a)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

b)

Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4

c)

H2 + CuO → Cu + H2O

d)

CuCl2 → Cu + Cl2

187.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Ba, Ag, Au.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

188.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A. B. C. D.

a)

Cu, Al, MgO.

b)

Cu, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Al2O3, MgO.

d)

Cu, Al, Mg.

189.

Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2. Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên ?

a)

Pb

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

190.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

191.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

192.
a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (2)

d)

(1) và (3)

193.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

Có bao nhiêu thí nghiệm thu được sản phẩm chứa cả chất rắn và chất khí?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

194.

Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm: CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lit khí CO (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

a)

28 g

b)

24 g

c)

26 g

d)

22 g

195.

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm 5,4g Al và 4,8g Fe2O3, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị m là:

a)

10,2g

b)

9,5g

c)

11,2g

d)

7,6g

196.
a)

6,40

b)

16,53

c)

12,00

d)

12,80

197.

Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

a)

0,27M

b)

1,36M

c)

1,8M

d)

2,3M

198.

Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)

a)

Rb.

b)

Li.

c)

Na.

d)

K.

199.

Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết 1/2 dung dịch A là

a)

100 ml.

b)

200 ml.

c)

300 ml.

d)

600 ml.

200.

Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

a)

20 gam.

b)

30 gam.

c)

40 gam.

d)

25 gam.

201.

Hoà tan hết 3,5g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Al và Fe bằng dung dịch HCl, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m (g) muối clorua. m nhận giá trị bằng

a)

13,44g.

b)

15,20g.

c)

9,60g.

d)

12,34g.