Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAnh văn Kiệt và bé Nhi :>
Total questions: 102
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Let on's hair down
a)
Thư dãn,xả hơi
b)
Thể chất,cơ thể tuyệt vời
c)
Thể chất,cơ thể tuyệt vời
d)
Đồng tình
2.
Drop-dead gorgeous
a)
Thể chất,cơ thể tuyệt vời
b)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Bằng cách
3.
The length and breadth of st
a)
Ngang dọc khắp cái gì
b)
Đo cái gì đó
c)
Thắt chặt tiền bạc,tiết kiệm
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
4.
Make headlines
a)
Được lan truyền rộng rãi,trở thành tin tức quan trọng
b)
Thực hiện các biện pháp để làm gì
c)
Theo quan điểm của,xét về
d)
Suy nghĩ về
5.
Take measures to do st
a)
Thực hiện các biện pháp để làm gì
b)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
c)
Bắt kịp,theo kịp với ai/cái gì
d)
Để làm gì,với ý định gì
6.
It is the height of stupidity
a)
Thật vô nghĩa khi
b)
Tình cờ,ngẫu nhiên
c)
Chuẩn bị cho,mở đường cho
d)
Thư dãn,xả hơi
7.
Pave the way for
a)
Chuẩn bị cho,mở đường cho
b)
Đường đi cho
c)
Cho ai đó đi nhờ
d)
Theo quan điểm của,xét về
8.
Speak highly of st
a)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
b)
Ngang dọc khắp cái gì
c)
Để làm gì,với ý định gì
d)
Ghé thăm ai đó
9.
Tight with money
a)
Thắt chặt tiền bạc,tiết kiệm
b)
Kẹt tiền
c)
Theo quan điểm của,xét về
d)
Thi lại
10.
On the whole
a)
Nhìn chung,nói chung
b)
Suy nghĩ về
c)
Gây thiệt hại
d)
Bằng cách
11.
Peace of mind
a)
Yên tâm,thanh thản
b)
Thật vô nghĩa khi
c)
Còn hiệu lực
d)
Theo quan điểm của,xét về
12.
Give sb a lift
a)
Cho ai đó đi nhờ
b)
Nâng ai đó
c)
Ở bên cạnh ai
d)
Ghé thăm ai đó
13.
Make no difference
a)
Không ảnh hưởng, không tạo sự khác biệt
b)
Tình cờ,ngẫu nhiên
c)
Thi lại
d)
Gây thiệt hại
14.
By accident=by chance=by mistake=by coincide
a)
Tình cờ,ngẫu nhiên
b)
Bằng cách
c)
Thật vô nghĩa khi
d)
Còn hiệu lực
15.
By means of
a)
Bằng cách
b)
Có nghĩa là
c)
Nói,tiết lộ bí mật
d)
Cho nó đúng,cho là hiển nhiên
16.
In view of
a)
Theo quan điểm của,xét về
b)
Tầm nhìn của
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Suy nghĩ về
17.
With a view to V-ing
a)
Để làm gì,với ý định gì
b)
Bằng cách
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Còn hiệu lực
18.
Breath a word
a)
Nói,tiết lộ bí mật
b)
Quyết định về cái gì
c)
Suy nghĩ về
d)
Được lan truyền rộng rãi,trở thành tin tức quan trọng
19.
Get straight to the point
a)
Đi thẳng vào vấn đề
b)
Quyết định về cái gì
c)
Thư dãn,xả hơi
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
20.
Be there for sb
a)
Ở bên cạnh ai
b)
Suy nghĩ về
c)
Gây thiệt hại
d)
Thật vô nghĩa khi
21.
Take it for granted
a)
Cho nó đúng,cho là hiển nhiên
b)
Suy nghĩ về
c)
Nhìn chung,nói chung
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
22.
Make up one's mind on st
a)
Quyết định về cái gì
b)
Để làm gì,với ý định gì
c)
Ngang dọc khắp cái gì
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
23.
Give a thought about
a)
Suy nghĩ về
b)
Đồng tình
c)
Để làm gì,với ý định gì
d)
Thật vô nghĩa khi
24.
Sit for
a)
Thi lại
b)
Chờ ai đó
c)
Ngồi im
d)
Ngủ
25.
A good run for one's money
a)
Hạnh phúc vì tiền bạc tiêu ra mang giá trị đẹp
b)
Vay tiền
c)
Cực khổ kiếm tiền
d)
Kiếm nhiều tiền
26.
Keep/catch up with sb/st
a)
Bắt kịp,theo kịp với ai/cái gì
b)
Ngang dọc khắp cái gì
c)
Đồng tình
d)
Đề cao về điều gì,nói tốt về điều gì
27.
Hold good
a)
Còn hiệu lực
b)
Chờ đã
c)
Làm rất tốt
d)
Nhìn chung,nói chung
28.
Cause the damage
a)
Gây thiệt hại
b)
Đánh nhau
c)
Đốt nhà
d)
Ngủ
29.
See eye to eye
a)
Đồng tình
b)
Mặt đối mặt
c)
Trực tiếp
d)
Nhìn chung,nói chung
30.
Pay sb a visit
a)
Ghé thăm ai đó
b)
Phá nhà ai đó
c)
Trả tiền để được thăm
d)
Ngủ nhà ai đó
31.
T3 em chở nha
a)
Chở hoài :> khom
b)
hihi anh thích là được
c)
Khom :>
d)
Mơ đi lew lew
32.
Put a stop to st = put an end to st
a)
Chấm dứt cái gì
b)
Để làm gì,với ý định gì
c)
Hỏi ý kiến về điều gì
d)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
33.
To be out of habit
a)
Mất thói quen
b)
Chấm dứt cái gì
c)
Bị chỉ trích mạnh mẽ
d)
Gây thiệt hại
34.
Pick one's brain
a)
Hỏi ý kiến về điều gì
b)
Bối rối,lúng túng
c)
Suy nghĩ về
d)
Bằng cách
35.
Probe into
a)
Dò xét thăm dò
b)
Đến bên bờ vực của
c)
Bối rối,lúng túng
d)
Giữ vững vị trí
36.
To the verge of
a)
Đến bên bờ vực của
b)
Dè bỉu/chê bai ai đó
c)
Quyết định về cái gì
d)
Bắt chước,nhại điệu bộ của ai đó
37.
Lay claim to st
a)
Tuyên bố là sỡ hữu cái gì(Tiền,Tài sản)
b)
Khám phá ra,làm ra điều chưa ai làm ra trước đó
c)
Đồng tình
d)
Tình cờ,ngẫu nhiên
38.
Pour scorn on sb
a)
Dè bỉu/chê bai ai đó
b)
Làm ai đó khóc
c)
Ghé thăm ai đó
d)
Cho ai đó đi nhờ
39.
A second helping
a)
Phần ăn thứ hai
b)
Lần giúp đỡ cuối cùng
c)
Lần giúp đỡ thứ hai
d)
Làm lại lần sau
40.
Break new ground
a)
Khám phá ra,làm ra điều chưa ai làm ra trước đó
b)
Bị chỉ trích mạnh mẽ
c)
Để ý,quan tâm đến cái gì
d)
Cho dù như thế
41.
Make a fool(out) of sb
a)
Khiến cho ai đó như kẻ ngốc
b)
Làm ai đó khóc
c)
Bắt kịp,theo kịp với ai/cái gì
d)
Dè bỉu/chê bai ai đó
42.
Be rushed off one's feet
a)
Bận rộn
b)
Mất thói quen
c)
Chạy đi
d)
Cho dù như thế
43.
Be/come under fire
a)
Bị chỉ trích mạnh mẽ
b)
Bối rối,lúng túng
c)
Đến bên bờ vực của
d)
Bờ vực phá sản
44.
Be at a loss
a)
Bối rối,lúng túng
b)
Chạy đi
c)
Bận rộn
d)
Hỏng hóc
45.
Take to flight
a)
Chạy đi
b)
Bay đi
c)
Ngủ trưa
d)
Nhanh lên
46.
Do an impression of sb
a)
Bắt chước,nhại điệu bộ của ai đó
b)
Đổ tất cả trách nhiệm cho ai
c)
Làm ai đó hết hứng thú về cái gì
d)
Dè bỉu/chê bai ai đó
47.
Have a (good) head for st
a)
Có khả năng làm gì đó thật tốt
b)
Hỏi ý kiến về điều gì
c)
Giận dữ,phàn nàn về cái gì
d)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
48.
Reduce sb to tears
a)
Làm ai đó khóc
b)
Đổ tất cả trách nhiệm cho ai
c)
Thiên về,nghiêng về có lợi cho ai đó
d)
Dè bỉu/chê bai ai đó
49.
You'll be sorry
a)
Bạn sẽ phải hối hận
b)
Bạn sẽ phải làm lại
c)
Bạn sẽ phải cố gắng hơn
d)
Bạn sẽ phải như này,như nọ
50.
Take a fancy to
a)
Bắt đầu thích cái gì
b)
Để ý,quan tâm đến cái gì
c)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
d)
Giận dữ,phàn nàn về cái gì
51.
Keep an eye on
a)
Để ý,quan tâm đến cái gì
b)
Bắt đầu thích cái gì
c)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
d)
Giận dữ,phàn nàn về cái gì
52.
get a kick out of
a)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
b)
Bắt đầu thích cái gì
c)
Để ý,quan tâm đến cái gì
d)
Giận dữ,phàn nàn về cái gì
53.
Kick up a fuss about
a)
Giận dữ,phàn nàn về cái gì
b)
Bắt đầu thích cái gì
c)
Để ý,quan tâm đến cái gì
d)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
54.
Come what may
a)
Dù khó khăn đến mấy
b)
Cố gắng làm gì
c)
Bối rối,lúng túng
d)
Bận rộn
55.
Be that as it may
a)
Cho dù như thế
b)
Dù khó khăn đến mấy
c)
Cố gắng làm gì
d)
Hoàn toàn đồng ý
56.
Put all the blame on sb
a)
Đổ tất cả trách nhiệm cho ai
b)
Bắt chước,nhại điệu bộ của ai đó
c)
Hỏi ý kiến về điều gì
d)
Làm cho ai hiểu được mình
57.
take out insurance on st=buy an imsurance policy for st
a)
Mua bảo hiểm cho cái gì
b)
Thành công trong cái gì
c)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
d)
Giải quyết cái gì
58.
Make a go of st
a)
Thành công trong cái gì
b)
Để ý,quan tâm đến cái gì
c)
Hỏi ý kiến về điều gì
d)
Chấm dứt cái gì
59.
in an attempt to do st
a)
Cố gắng làm gì
b)
Trả giá bằng cái gì
c)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
d)
Thành công trong cái gì
60.
Put effort into st
a)
Bỏ bao nhiêu nổ lực vào cái gì
b)
Cố gắng làm gì
c)
Thành công trong cái gì
d)
Có khả năng làm gì đó thật tốt
61.
Out of the condition
a)
Không vừa(với cơ thể)
b)
Mất liên lạc,không có tin tức
c)
Không cần điều kiện
d)
Hết hạn
62.
Out of Touch
a)
Mất liên lạc,không có tin tức
b)
Không thể với tới
c)
Hỏng hóc
d)
Có tin tức rằng
63.
Out of the question
a)
Không thể được,điều không thể
b)
Bí ý tưởng
c)
Không còn gì để nói
d)
Tận dụng tối đa
64.
Out of order
a)
Hỏng hóc
b)
Giữ vững vị trí
c)
Tận dụng tối đa
d)
Làm cho ai hiểu được mình
65.
Rise to the occasion
a)
Tỏ ra có khả năng với tình huống bất ngờ
b)
Làm ai đó hết hứng thú về cái gì
c)
Tận dụng tối đa
d)
Cố gắng làm gì
66.
Put sb off st
a)
Làm ai đó hết hứng thú về cái gì
b)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
c)
Để ý,quan tâm đến cái gì
d)
Bỏ bao nhiêu nổ lực vào cái gì
67.
Cross one's mind
a)
Chợt nãy ra trong trí óc
b)
Giữ vững vị trí
c)
Trả giá bằng cái gì
d)
Cho dù như thế
68.
Establish sb/st (in st) (as st)
a)
Giữ vững vị trí
b)
Có tin tức rằng
c)
Cố gắng làm gì
d)
Thành lập cái gì
69.
You can say that again
a)
Hoàn toàn đồng ý
b)
Nói lại
c)
Ưu tiên,đặt hàng đầu
d)
Không đi đến đâu
70.
Word has it that
a)
Có tin tức rằng
b)
Nó nói rằng
c)
Hoàn toàn đồng ý
d)
Tận dụng tối đa
71.
At the expense of st
a)
Trả giá bằng cái gì
b)
Thích cái gì,hứng thú với cái gì
c)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
d)
Một loạt các
72.
Tobe gripped with a fever
a)
Bị cơn sốt đeo bám
b)
Cảm thấy tốt hơn
c)
Mệt mỏi
d)
Bởi vì
73.
Make full use of
a)
Tận dụng tối đa
b)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
c)
Được công nhận về
d)
Chịu đựng
74.
Make a fortune
a)
Trở nên giàu có
b)
May mắn
c)
Tận dụng tối đa
d)
Đủ can đảm để chấp nhận
75.
The brink of collapse
a)
Bờ vực phá sản
b)
Ưu tiên,đặt hàng đầu
c)
Chịu đựng
d)
Tận dụng tối đa
76.
Come down with st
a)
Bị (1 bệnh gì đó)
b)
Đủ can đảm để chấp nhận
c)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
d)
Trả giá bằng cái gì
77.
Get through to sb
a)
Làm cho ai hiểu được mình
b)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
c)
Khát vọng,mong muốn điều gì
d)
Thuận lợi vượt qua
78.
Face up to st
a)
Đủ can đảm để chấp nhận
b)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
c)
Bộ mặt khác
d)
Tập trung sự chú ý vào
79.
An authority on st
a)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
b)
Khát vọng,mong muốn điều gì
c)
Làm ai đó hết hứng thú về cái gì
d)
Hỏi ý kiến về điều gì
80.
Meet the demand for
a)
Đáp ứng nhu cầu cho
b)
Khát vọng,mong muốn điều gì
c)
Tập trung sự chú ý vào
d)
Có ảnh hưởng đến
81.
Pat yourself on the back =praise yourself
a)
Khen ngợi chính mình
b)
Khát vọng,mong muốn điều gì
c)
Hoàn toàn đồng ý
d)
Chợt nãy ra trong trí óc
82.
Take/have priority over st
a)
Ưu tiên,đặt hàng đầu
b)
Tập trung sự chú ý vào
c)
Đáp ứng nhu cầu/đủ sống
d)
Không đi đến đâu
83.
Shows a desire to do st=desire to do st
a)
Khát vọng,mong muốn điều gì
b)
Được công nhận về
c)
Có chuyên môn về lĩnh vực gì
d)
Quyết định về cái gì
84.
By virtue of +N/V-ing
a)
Bởi vì
b)
Chịu đựng
c)
Hỏng hóc
d)
Bận rộn
85.
With regard to+N/V-ing
a)
Về mặt,về vấn đề,có liên quan tới
b)
Thật vô nghĩa khi
c)
Cho nó đúng,cho là hiển nhiên
d)
Đồng tình
86.
In recognition of N/V-ing
a)
Được công nhận về
b)
Công nhận
c)
Về mặt,về vấn đề,có liên quan tới
d)
Khen ngợi chính mình
87.
Put up with
a)
Chịu đựng
b)
Bận rộn
c)
Công nhận
d)
Đồng tình
88.
Get on with
a)
Thân thiện với ai,ăn ý với ai
b)
Được chở
c)
Suy nghĩ về
d)
Gặp rắc rối về
89.
Lí do tui thích đc chở
a)
Đc sờ :>
b)
Vì thấy vui
c)
Vì hạnh phúc
d)
Vì đơn giản là vậy
90.
Deal with
a)
Giải quyết cái gì
b)
Tâm sự
c)
Công nhận
d)
Thanh toán
91.
Devote attention to st
a)
Tập trung sự chú ý vào
b)
Hướng sợ chú ý tới
c)
Có ảnh hưởng đến
d)
Một loạt các
92.
Draw attention to
a)
Hướng sợ chú ý tới
b)
Tập trung sự chú ý vào
c)
Có ảnh hưởng đến
d)
Không đi đến đâu
93.
Make ends meet
a)
Đáp ứng nhu cầu/đủ sống
b)
Kết thúc
c)
Chịu đựng
d)
Không đi đến đâu
94.
Commit st to memory
a)
Học kĩ để nhớ chính xác
b)
Nhớ về thứ gì
c)
Giận dữ,phàn nàn về cái gì
d)
Để làm gì,với ý định gì
95.
Have an influence on
a)
Có ảnh hưởng đến
b)
Hoàn toàn đồng ý
c)
Chịu ảnh hưởng của
d)
Thực hiện các biện pháp để làm gì
96.
Under the influence of
a)
Chịu ảnh hưởng của
b)
Có ảnh hưởng đến
c)
Áp lực
d)
Công nhận
97.
Come to nothing
a)
Không đi đến đâu
b)
Kết thúc
c)
Tận dụng tối đa
d)
Hỏng hóc
98.
A wide range of st
a)
Một loạt các
b)
Lừa dối ai
c)
Nhớ về thứ gì
d)
Thân thiện với ai,ăn ý với ai
99.
Tip the scale in one's favor
a)
Thiên về,nghiêng về có lợi cho ai đó
b)
Thân thiện với ai,ăn ý với ai
c)
Đổ tất cả trách nhiệm cho ai
d)
Hỏi ý kiến ai về điều gì
100.
Stand in with
a)
Vào hùa với,cấu kết với
b)
Đổ tất cả trách nhiệm cho ai
c)
Lừa dối ai
d)
Chịu đựng
101.
Take sb for a ride
a)
Lừa dối ai
b)
Cho đi nhờ
c)
Tin tưởng ai đó
d)
Làm cho ai hiểu được mình
102.
Bumper crop
a)
Vụ mùa bội thu
b)
Không đi đến đâu
c)
Khát vọng,mong muốn điều gì
d)
Thân thiện với ai,ăn ý với ai
Reset
