Font size
Worksheetstrắc nghiệm tmdt
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
TMDT là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sp, dịch vụ, thanh toán, vv... thông qua các PTDT như mt, đường dây đt, internet, và các phương tiện khác. đây là tmdt nhìn từ góc độ?
truyền thông
kinh doanh
dịch vụ
mạng internet
tmdt là tất cả hđ trao đổi tt, sp, dịch vụ, ttoan,.... thông qua các phương tiện dt như mt, dg dây dt, internet và các pt khác. Đây là tmdt nhìn từ góc độ
truyền thông
kinh doanh
dịch vụ
mạng internet
tmdt là tất cả các hd mua bán sp, dv, ttin qua mạng internet và các mạng khác -. Đây là tmdt nhìn từ góc độ
truyền thông
kinh doanh
dịch vụ
mạng internet
theo cách hiểu chung hiện nay, tmdt là việc sd ..... để tiến hành các hd tmai
internet
các mạng
các ptdt
các ptdt và mạng internet
chỉ ra yếu tố không phải lợi ích tmdt
giảm chi phí, tăng lợi nhuận
dịch vụ khách hàng tốt hơn
giao dịch an toàn hơn
tăng thêm cơ hội mua bán
chỉ ra yếu tố ko phải lợi ích tmdt
khàng có nhìu sự lựa chọn
tăng phúc lợi xh
khung pháp lý mới hoàn chỉnh hơn
tiếp cận nhìu thị trg mới hơn
chỉ ra yếu tố ko phải hạn chế tmdt
vấn đề an toàn
sự thống nhất phần cứng, phần mềm
văn hóa ng sd internet
thói quen mua sắm truyền thống
chỉ ra yếu tố ko thuộc hạ tầng cntt cho tmdt
hệ thống mt dc nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng tmdt
ngành điện lực
hệ thống các dg truyền internet trong nc và kết nối ra nc ngoài
tất cả các yếu tố trên
thành phần nào ko trực tiếp tác động đến sự phát triển tmdt
chuyên gia tin học
dân chúng
ng bt sử dụng internet
nhà kd tmdt
yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển tmdt
nhận thức ng dân
cơ sở pháp lý
chính sách p triển tmdt
các chương trình đào tạo tmdt
trong các yếu tố sau, yếu tố quan trọng nhất đối với sự p triển tmdt
cntt
nguồn nhân lực
môi trường pháp lý, kt
mt chính trị xh
chỉ ra loại hình ko phải giao dịch cơ bản trong tmdt
B2B
B2C
B2G
B2E
tmdt là việc ứng dụng các pt điện tử và cntt nhằm tự động hóa qt và các nghiệp vụ kinh doanh. đây là tmdt nhìn từ góc độ?
truyền thông
kinh doanh
dịch vụ
mạng internet
chỉ ra loại hình ko phải giao dịch cơ bản trong tmdt
B2B
B2C
B2G
B2E
chỉ ra hđ chưa hoàn hảo của tmdt
hàng hóa
chào hàng
xác nhận
hợp đồng
đối tượng nào ko dc phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng
dn XNK
dn
cá nhân
chưa có quy định rõ về điều này
nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng đ tử
nhận dc xác nhận là đã nhận dc chấp nhận đối với chào hàng
thời điểm chấp nhận dc gửi đi, dù nhận hay ko
thời điểm nhận dc chấp nhận hay gửi đi thì tùy các nc quy định
thời điểm xác nhận đã nhận dc chấp nhận dc gửi đi
nội dung j của hợp đồng đ tử ko khác vs hợp đồng truyền thống
địa chỉ các bên
quy định về thời gian, địa điểm gdich
quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
quy định về các hình thức thanh toán dt
chỉ ra các yếu tố ko phải đặc điểm chữ kí điện tử
bằng chứng pháp lý: xác minh ng lập chứng từ
ràng buộc trách nhiệm: ng kí có trách nhiệm vs nội dung trong văn bản
đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
duy nhất: chỉ duy nhất ng kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
vấn đề j nên chú ý nhất khi sd chữ kí số hóa
xác định chính xác ng kí
lưu giữ chữ kí bí mật
nắm dc mọi khóa công khai
biết sự khác nhau về luật pháp các nc về chữ kí dt
Câu 6: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần
Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
có tổ chức quốc tế và uy tín đảm bảo
có ngân hàng lớn, tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng
Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông
điệp điện tử/ dữ liệu
Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm
truyền dữ liệu
Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng
Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
thẻ tín dụng
thẻ ghi nợ
thẻ thông minh
tiền đ tử
Sử dụng....khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính
tiền số hóa
tiền dtu
ví dtu
séc điện tử
Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mĩ
UETA
UCITA
E-SIGN
E-SIGNATURE
website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán... được gọi là
sàn giao dịch dt
chợ dt
trung tâm thg mại dt
sàn gdich dt B2B
Chỉ ra sàn giao dịch của nhà nước
www.vnet.vn
www.Export.com.vn
www.worldtradeB2B.com
www.vnemart.com.vn
Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì
quảng cáo
giới thiệu hàng hóa/d vụ
tìm kiếm kh
kí kết hợp đồng
Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT
Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
Thương mại truyền thống chưa phát triển
Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế
WTO
OECD
UNCTAD
APEC
Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất
nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu,
xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc
tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất
nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào
Trang web riêng của công ty
Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-marketspace
Amazon.com
Hp.com
Jetro.go.jp
Alibaba.com
Website wtpfed.org là mô hình
B2C
B2B
B2G
G2B
website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin
thương mại
XNK
luật trong thg mại quốc tế
nghiêm giám thương mại
Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về
Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
Các thông tin về triển lãm thương mại
Các thông tin về đấu giá quốc tế
Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất
Nghiên cứu thị trường nước ngoài
Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại
Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT
Bảo hộ sở hữu trí tuệ
Bảo vệ người tiêu dùng
Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs
Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại
Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT
Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK
Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh
toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh
toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ
trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng,
đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng
Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website
Mua tên miền và dịch vụ hosting
Tổ chức các nội dung website
Thiết kế website
Bảo trì và cập nhật thông tin
Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất
Đăng kí trên các search engine
Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau
Sử dụng viral-marketing
Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:
Amazon.com
eBay.com
ChemUnity.com
Goodsonline.com
hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong
Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt nam
Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral
Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT
OECD
Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong
Dự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt nam
Luật mẫu về TMĐT Uncitral
Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT
OECD
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng
Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp
Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống
Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử
Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất
các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau
Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau
Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn
Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở
Đối tượng của hợp đồng
Nội dung của hợp đồng
Chủ thể của hợp đồng
Hình thức của hợp đồng
Chỉ ra mệnh đề không đúng:
Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C
Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó
Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng
Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính
Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra
ICC
UNCITRAL
ITC
WTO
Chỉ ra mệnh đề không đúng
Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa
hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó
Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể
nhận được tiền ngay sau đó
Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua
Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung
Chỉ ra mệnh đề sai
a. Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới
b. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website
c. Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMĐT ra đời và phát triển
d. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu
Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào
Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn
Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng
Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC
Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng
Vì.............là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng
từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ..........gốc cho người chuyên chở để nhận hàng
Vận đơn đường biển
Vận đơn điện tử
Hợp đồng điện tử
Bộ chứng từ thanh toán
Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật
Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau
Người gửi và người nhận cùng biết khoá này
Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên
Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp
Khoá công cộng
Chữ kí điện tử
Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử
Thông điệp nhận được
Khoá bí mật
Bản tóm lược của thông điệp
Kết quả so sánh hai bản tóm lược
Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ
Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch
Địa chỉ liên lạc
Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức
Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ:
Một tổ chức hàng đầu thế giới
Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải
Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT
Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới
Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ............ để thực hiện việc kí hậu và chuyển
quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử
Khoá công cộng của vận đơn điện tử
Khoá bí mật của vận đơn điện tử
Chữ kí điện tử
Hệ thống Bolero
Người nắm giữ.............của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được
Khoá công cộng
Khoá bí mật
Chữ kí điện tử
Hệ thống Bolero
Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ
Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu
Yêu cầu về Văn bản
Yêu cầu về Chữ kí
Vận đơn điện tử
Chỉ ra mệnh đề không đúng
Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng
Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó
được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy
Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì
cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này
Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy
tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất
“Bằng văn bản” theo luật của Úc, được hiểu là, ngoại trừ
Bất kì giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó
Bất kì giấy tờ hoặc chất liêu nào có các kí hiệu, hình ảnh... có ý nghĩa và có thể hiểu được
Bất kì đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được
Các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận
Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ............là để cho người nhận thông
điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó
Mã khoá bí mật
Mã khoá công cộng
Chữ kí điện tử
Cơ quan chứng thưc
Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều
Có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử
Có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử
Chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử
Chấp nhận tất cả chứng từ điện tử
Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều ngang
MSDP
MSPD
MDSP
MDPS
Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều dọc
IMBSA
IMBAS
IBMSA
IBMAS
Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT
Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước
Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia
Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu
Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh
doanh trên Internet
Marketing liên kết
Đấu giá
Chuyển phát nhanh
Khách hàng tự đặt giá
Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng
B2B
B2C
C2C
P2P
Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau
Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng
Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân
Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm
thành công
Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT
Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua
Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn
Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng
Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên
Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
B2B
B2C
C2C
P2P
Chỉ ra hạn chế của TMĐT
Khả năng hoạt động liên tục 24/7
Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối
Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng
Mở rộng thị trường
Chỉ ra lợi ích của TMĐT
Khắc phục hạn chế về đường truyền
Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn
Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:
Sự thoả mãn của khách hàng
Các chiến lược marketing
Vòng đời sản phẩm
Thời gian tung sản phẩm ra thị trường
Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B
Dễ tiến hành hơn
Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn
Số lượng khách hàng lớn hơn
Xung đột trong kênh phân phối
Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào
B2B
B2C
C2C
P2P
Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho
phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì
Internet
Intranet
Extranet
VPN
Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?
Marketing liên kết
Đấu giá trực tuyến
Bán lẻ trực tuyến
Khách hàng tự định giá
ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?
Mua sắm theo nhóm
Đấu giá trực tuyến
Marketing liên kết
Khách hàng tự định giá
Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường
Kết nối người mua và người bán
Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch
Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
Chỉ ra trung gian
Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán
Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ:
a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt nhất
b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn
c. Tính toán được chi phí của sản phẩm
d. Thương lượng được giá tốt nhất
Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng
Mẫu hàng miễn phí
Giảm giá
Chính sách trả lại hàng
Bảo hành
Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào
Chi phí sản xuất
Chi phí của sản phẩm tương tự
Giá trên thị trường
Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán
Chỉ ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter
Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế
Sức ép từ phía nhà cung cấp
Sức ép từ phía đối thủ cạnh tranh
Tác động của hệ thống thông tin TMĐT
Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm
Có thể định giá cao hơn
Giảm chi phí sản xuất
Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá
Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá
Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh
Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp
Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không
Mua bảo hiểm từ công ty thay vì qua đại lý
Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì dùng môi giới
Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống
Thời gian tiến hành
Thời gian kiểm tra
Khả năng kĩ thuật của người mua
Yêu cầu hiện diện thực tế
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán
Nhiều khách hàng
Giải trí
Nhanh chóng thu được tiền
Loại bỏ các trung gian
Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng
Tìm kiếm. lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch
Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch
Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch
Chỉ ra hạn chế của đấu giá:
Quy mô thị trường
Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán
Có nguy cơ giả mạo
Bán hàng linh hoạt
Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo
Shopbot
Trust verification site
Business rating site
Shopping portals
Các site đánh giá độ tin cậy của các site thương mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?
Rất cao, các đánh giá bảo đảm độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá
Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định
Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt
Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá
Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng
Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet
Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng
Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá
Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá
Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp
Bán và đặt vé
Thông tin giới thiệu
Giảm giá vé máy bay
Máy tính chuyển đổi tiền
Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch
Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn
Tiện lợi hơn
Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn
Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ
Câu 7: Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?
Giá thấp hơn
Các đại lý ảo qua mạng
Dịch vụ tự động
Dịch vụ liên tục 24/24
Câu 8: Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng?
Quy mô của thị trường lao động
Chi phí
Thời gian tìm kiếm
Tốc độ giao tiếp
Câu 9: Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động
Tốc độ giao tiếp
Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn
Khả năng đánh giá giá trị của mình
Số người sử dụng Internet còn thấp
Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản
Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
Thông tin chi tiết về sản phẩm
Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking
In séc mới từ Internet
Thanh toán hoá đơn
Xem thông tin về tài khoản
Chuyển tiền giữa các tài khoản
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking
Thanh toán hoá đơn qua mạng
Truy cập mọi lúc
Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử?
Edu-tainment
E-book
P2P
Distance Learning
Chỉ ra lý do không làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển
Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng
Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau
Số người dùng Internet đạt mức bão hoà
Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận
Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến
Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá
Khó phân đoạn thị trường
Khó đo lường quy mô thị trường
Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng
Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
Chi phí thấp
Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
b. Khách hàng có số lượng message giảm dần
c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
d. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng.....trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì:
a. Email
b. Emercial
c. Chat rooms
d. Banner
Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì?
a. Push marketing
b. Pull marketing
c. Test marketing
d. Viral marketing
Các website cho phép khách hàng
a. Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của
site
b. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet
c. Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm
d. Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không
Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập
website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì
a. Page views
b. Click throughs
c. Hits
d. Actual Purchases
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống
a. Đòi hỏi kĩ năng về tin học
b. Cá biệt hoá đơn giản
c. Dễ cập nhật
d. Có khả năng so sánh dễ dàng hơn
Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem,
website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:
a. Catalogue động
b. Catalogue so sánh
c. Catalogue cá biệt hoá
d. Pointcast
Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web
a. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
b. Sử dụng cookies
c. Bán hàng trên mạng
d. Spamming
Yếu tố nào là không cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên mạng
a. Phối hợp quảng cáo truyền thống
b. Xác định khách hàng mục tiêu
c. Khách hàng mục tiêu cần online
d. Có phần cứng phù hợp
Chỉ ra mô hình B2B emarketplace tư nhân
1. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng qua catalogue in
2. Công ty ABC cùng với các nhà sản xuất khác và người giao dịch mua bán phụ tùng máy móc
thông qua một website
3. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng thông qua website của mình
4. Công ty ABC bán CDs cho khách hàng thông qua website của mình
Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử
1. Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng
2. Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng
3. Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng
4. Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp
Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua mạng, ABC đang sử dụng mô hình gì
1. Chợ điện tử của người bán
2. Thương mại điện tử phối hợp
3. Chợ điện tử nhiều-một
4. Chợ điện tử nhiều-nhiều
Công ty ABC bán nhiều sản phẩm cho các công ty khác. Công ty ABC đang sử dụng mô hình gì?
1. Chợ điện tử của người bán
2. Thương mại điện tử phối hợp
3. Chợ điện tử nhiều-một
4. Chợ điện tử nhiều-nhiều
Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chợ điện tử của người bán
1. Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng
2. Cung cấp catalogue cá biệt theo nhu cầu khách hàng
3. Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống
4. Cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa
Một số công ty cùng sử dụng một mô hình catalogue trên mạng. Đây là mô hình
1. Đổi hàng
2. Thương mại điện tử hợp tác
3. Mua hàng theo nhóm
4. Liên kết catalogue
Chỉ ra yếu tố không phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B
1. Máy chủ
2. Phần cứng và phần mềm bảo mật
3. Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua
4. Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng
Chỉ ra ví dụ công ty không theo mô hình hướng vào TMĐT
1. Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng
2. Công ty ABC bán hàng trên mạng
3. Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến
4. Công ty ABC mua văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyền
