wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm tmdt

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

TMDT là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sp, dịch vụ, thanh toán, vv... thông qua các PTDT như mt, đường dây đt, internet, và các phương tiện khác. đây là tmdt nhìn từ góc độ?

a)

truyền thông

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ

d)

mạng internet

2.

tmdt là tất cả hđ trao đổi tt, sp, dịch vụ, ttoan,.... thông qua các phương tiện dt như mt, dg dây dt, internet và các pt khác. Đây là tmdt nhìn từ góc độ

a)

truyền thông

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ

d)

mạng internet

3.

tmdt là tất cả các hd mua bán sp, dv, ttin qua mạng internet và các mạng khác -. Đây là tmdt nhìn từ góc độ

a)

truyền thông

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ

d)

mạng internet

4.

theo cách hiểu chung hiện nay, tmdt là việc sd ..... để tiến hành các hd tmai

a)

internet

b)

các mạng

c)

các ptdt

d)

các ptdt và mạng internet

5.

chỉ ra yếu tố không phải lợi ích tmdt

a)

giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

giao dịch an toàn hơn

d)

tăng thêm cơ hội mua bán

6.

chỉ ra yếu tố ko phải lợi ích tmdt

a)

khàng có nhìu sự lựa chọn

b)

tăng phúc lợi xh

c)

khung pháp lý mới hoàn chỉnh hơn

d)

tiếp cận nhìu thị trg mới hơn

7.

chỉ ra yếu tố ko phải hạn chế tmdt

a)

vấn đề an toàn

b)

sự thống nhất phần cứng, phần mềm

c)

văn hóa ng sd internet

d)

thói quen mua sắm truyền thống

8.

chỉ ra yếu tố ko thuộc hạ tầng cntt cho tmdt

a)

hệ thống mt dc nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng tmdt

b)

ngành điện lực

c)

hệ thống các dg truyền internet trong nc và kết nối ra nc ngoài

d)

tất cả các yếu tố trên

9.

thành phần nào ko trực tiếp tác động đến sự phát triển tmdt

a)

chuyên gia tin học

b)

dân chúng

c)

ng bt sử dụng internet

d)

nhà kd tmdt

10.

yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển tmdt

a)

nhận thức ng dân

b)

cơ sở pháp lý

c)

chính sách p triển tmdt

d)

các chương trình đào tạo tmdt

11.

trong các yếu tố sau, yếu tố quan trọng nhất đối với sự p triển tmdt

a)

cntt

b)

nguồn nhân lực

c)

môi trường pháp lý, kt

d)

mt chính trị xh

12.

chỉ ra loại hình ko phải giao dịch cơ bản trong tmdt

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

13.

tmdt là việc ứng dụng các pt điện tử và cntt nhằm tự động hóa qt và các nghiệp vụ kinh doanh. đây là tmdt nhìn từ góc độ?

a)

truyền thông

b)

kinh doanh

c)

dịch vụ

d)

mạng internet

14.

chỉ ra loại hình ko phải giao dịch cơ bản trong tmdt

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2G

d)

B2E

15.

chỉ ra hđ chưa hoàn hảo của tmdt

a)

hàng hóa

b)

chào hàng

c)

xác nhận

d)

hợp đồng

16.

đối tượng nào ko dc phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng

a)

dn XNK

b)

dn

c)

cá nhân

d)

chưa có quy định rõ về điều này

17.

nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng đ tử

a)

nhận dc xác nhận là đã nhận dc chấp nhận đối với chào hàng

b)

thời điểm chấp nhận dc gửi đi, dù nhận hay ko

c)

thời điểm nhận dc chấp nhận hay gửi đi thì tùy các nc quy định

d)

thời điểm xác nhận đã nhận dc chấp nhận dc gửi đi

18.

nội dung j của hợp đồng đ tử ko khác vs hợp đồng truyền thống

a)

địa chỉ các bên

b)

quy định về thời gian, địa điểm gdich

c)

quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

d)

quy định về các hình thức thanh toán dt

19.

chỉ ra các yếu tố ko phải đặc điểm chữ kí điện tử

a)

bằng chứng pháp lý: xác minh ng lập chứng từ

b)

ràng buộc trách nhiệm: ng kí có trách nhiệm vs nội dung trong văn bản

c)

đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

duy nhất: chỉ duy nhất ng kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

20.

vấn đề j nên chú ý nhất khi sd chữ kí số hóa

a)

xác định chính xác ng kí

b)

lưu giữ chữ kí bí mật

c)

nắm dc mọi khóa công khai

d)

biết sự khác nhau về luật pháp các nc về chữ kí dt

21.

Câu 6: Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

có tổ chức quốc tế và uy tín đảm bảo

c)

có ngân hàng lớn, tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d)

có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

22.

Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng

a)

Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông

điệp điện tử/ dữ liệu

b)

Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm

truyền dữ liệu

c)

Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng

d)

Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng

23.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a)

thẻ tín dụng

b)

thẻ ghi nợ

c)

thẻ thông minh

d)

tiền đ tử

24.

Sử dụng....khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

tiền số hóa

b)

tiền dtu

c)

ví dtu

d)

séc điện tử

25.

Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mĩ

a)

UETA

b)

UCITA

c)

E-SIGN

d)

E-SIGNATURE

26.

website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán... được gọi là

a)

sàn giao dịch dt

b)

chợ dt

c)

trung tâm thg mại dt

d)

sàn gdich dt B2B

27.

Chỉ ra sàn giao dịch của nhà nước

a)

www.vnet.vn

b)

www.Export.com.vn

c)

www.worldtradeB2B.com

d)

www.vnemart.com.vn

28.

Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì

a)

quảng cáo

b)

giới thiệu hàng hóa/d vụ

c)

tìm kiếm kh

d)

kí kết hợp đồng

29.

Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT

a)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT

30.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

31.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất

nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng

b)

Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu,

xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

c)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc

tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất

nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

32.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

33.

Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-marketspace

a)

Amazon.com

b)

Hp.com

c)

Jetro.go.jp

d)

Alibaba.com

34.

Website wtpfed.org là mô hình

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

G2B

35.

website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin

a)

thương mại

b)

XNK

c)

luật trong thg mại quốc tế

d)

nghiêm giám thương mại

36.

Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về

a)

Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu

b)

Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu

c)

Các thông tin về triển lãm thương mại

d)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

37.

Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất

a)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

b)

Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

c)

Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

d)

Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu

38.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs

39.

Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại

a)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

b)

Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT

c)

Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK

d)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

40.

Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh

toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh

toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ

trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng,

đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

41.

Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế website

d)

Bảo trì và cập nhật thông tin

42.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất

a)

Đăng kí trên các search engine

b)

Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau

c)

Sử dụng viral-marketing

d)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

43.

Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:

a)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử

c)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

44.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:

a)

Amazon.com

b)

eBay.com

c)

ChemUnity.com

d)

Goodsonline.com

45.

hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt nam

b)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng trong TMĐT

d)

OECD

46.

Việc kí kết hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử trong

a)

Dự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt nam

b)

Luật mẫu về TMĐT Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc uỷ ban châu âu về hợp đồng TMĐT

d)

OECD

47.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

b)

Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

c)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

d)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

48.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử

a)

An toàn trong giao dịch, kí kết hợp đồng

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

d)

Tiền đề thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng

49.

Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chứ kí điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất

các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

50.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

51.

Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

b)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

c)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không thể nhận được hàng

d)

Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

52.

Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra

a)

ICC

b)

UNCITRAL

c)

ITC

d)

WTO

53.

Chỉ ra mệnh đề không đúng

a)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa

hàng tổng hợp tên cơ sở các chọn lựa của người mua trước đó

b)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể

nhận được tiền ngay sau đó

c)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua

d)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

54.

Chỉ ra mệnh đề sai

a)

a. Website là phương pháp không dễ dàng để sản phẩm được biết đến trên thế giới

b)

b. Xây dựng website dễ hơn việc cập nhật, duy trì và phát triển website

c)

c. Các trung gian thương mại sẽ bị loại bỏ khi TMĐT ra đời và phát triển

d)

d. Các rủi ro trong thanh toán bằng thẻ tín dụng do người bán chịu

55.

Vận đơn đường biển thường bị làm giả không vì mục đích nào

a)

Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn

b)

Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người hàng hoặc nhận hàng

c)

Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong LC

d)

Làm giả vận đơn để gửi sớm cho người mua để họ nhận hàng

56.

Vì.............là chứng từ có thể chuyển nhượng được nên ngân hàng có thể giữ chứng

từ này như một sự đảm bảo cho các khoản tín dụng cấp cho người nhập khẩu. Khi hàng hoá tới cảng đến, người mua xuất trình ..........gốc cho người chuyên chở để nhận hàng

a)

Vận đơn đường biển

b)

Vận đơn điện tử

c)

Hợp đồng điện tử

d)

Bộ chứng từ thanh toán

57.

Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật

a)

Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau

b)

Người gửi và người nhận cùng biết khoá này

c)

Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên

d)

Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

58.

Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khoá công cộng

d)

Chữ kí điện tử

59.

Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử

a)

Thông điệp nhận được

b)

Khoá bí mật

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

60.

Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ

a)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

d)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

61.

Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Một tổ chức hàng đầu thế giới

b)

Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải

c)

Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT

d)

Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới

62.

Các quy tắc của CMI sử dụng công cụ............ để thực hiện việc kí hậu và chuyển

quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử

a)

Khoá công cộng của vận đơn điện tử

b)

Khoá bí mật của vận đơn điện tử

c)

Chữ kí điện tử

d)

Hệ thống Bolero

63.

Người nắm giữ.............của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được

a)

Khoá công cộng

b)

Khoá bí mật

c)

Chữ kí điện tử

d)

Hệ thống Bolero

64.

Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ

a)

Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu

b)

Yêu cầu về Văn bản

c)

Yêu cầu về Chữ kí

d)

Vận đơn điện tử

65.

Chỉ ra mệnh đề không đúng

a)

Tại nhiều quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng

b)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó

được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

c)

Quy tắc bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì

cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

d)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản in từ máy

tính có thể được coi là bằng chứng tốt nhất

66.

“Bằng văn bản” theo luật của Úc, được hiểu là, ngoại trừ

a)

Bất kì giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó

b)

Bất kì giấy tờ hoặc chất liêu nào có các kí hiệu, hình ảnh... có ý nghĩa và có thể hiểu được

c)

Bất kì đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được

d)

Các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận

67.

Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng ............là để cho người nhận thông

điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a)

Mã khoá bí mật

b)

Mã khoá công cộng

c)

Chữ kí điện tử

d)

Cơ quan chứng thưc

68.

Incoterms 2000 và eUCP 1.0 đều

a)

Có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử

b)

Có quy định và đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử

c)

Chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử

d)

Chấp nhận tất cả chứng từ điện tử

69.

Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều ngang

a)

MSDP

b)

MSPD

c)

MDSP

d)

MDPS

70.

Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều dọc

a)

IMBSA

b)

IMBAS

c)

IBMSA

d)

IBMAS

71.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Xoá nhoà khái niệm biên giới quốc gia

c)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

d)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

72.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh

doanh trên Internet

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá

c)

Chuyển phát nhanh

d)

Khách hàng tự đặt giá

73.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

74.

Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Sản xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp từng cá nhân

d)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm

thành công

75.

Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT

a)

Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hoá thực khi mua

b)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

c)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

d)

Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên

76.

Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

77.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

b)

Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

c)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, nối mạng

d)

Mở rộng thị trường

78.

Chỉ ra lợi ích của TMĐT

a)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

b)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn

c)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

d)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

79.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:

a)

Sự thoả mãn của khách hàng

b)

Các chiến lược marketing

c)

Vòng đời sản phẩm

d)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

80.

Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B

a)

Dễ tiến hành hơn

b)

Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn

c)

Số lượng khách hàng lớn hơn

d)

Xung đột trong kênh phân phối

81.

Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hoá, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

82.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho

phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì

a)

Internet

b)

Intranet

c)

Extranet

d)

VPN

83.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Bán lẻ trực tuyến

d)

Khách hàng tự định giá

84.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên của mình mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh mà ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Đấu giá trực tuyến

c)

Marketing liên kết

d)

Khách hàng tự định giá

85.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường

a)

Kết nối người mua và người bán

b)

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

c)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

d)

Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh

86.

Chỉ ra trung gian

a)

Một hãng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo

b)

Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán

c)

Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

d)

UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng

87.

Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ:

a)

a. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt nhất

b)

b. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn

c)

c. Tính toán được chi phí của sản phẩm

d)

d. Thương lượng được giá tốt nhất

88.

Hoạt động nào không được sử dụng để làm tăng lòng tin về chất lượng

a)

Mẫu hàng miễn phí

b)

Giảm giá

c)

Chính sách trả lại hàng

d)

Bảo hành

89.

Theo chiến lược khác biệt hoá sản phẩm, định giá căn cứ vào

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí của sản phẩm tương tự

c)

Giá trên thị trường

d)

Mức giá khách hàng sẵn sàng chấp nhận thanh toán

90.

Chỉ ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter

a)

Đe doạ từ phía các sản phẩm thay thế

b)

Sức ép từ phía nhà cung cấp

c)

Sức ép từ phía đối thủ cạnh tranh

d)

Tác động của hệ thống thông tin TMĐT

91.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Trong TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

d)

Khách hàng có xu hướng chỉ chấp nhận các sản phẩm cá biệt hoá

92.

Chỉ ra ví dụ của việc tiếp tục sử dụng trung gian trong kinh doanh

a)

Sử dụng nhân viên bán hàng để thương lượng các hợp đồng lớn, phức tạp

b)

Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không

c)

Mua bảo hiểm từ công ty thay vì qua đại lý

d)

Mua bán chứng khoán qua Internet thay vì dùng môi giới

93.

Chỉ ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống

a)

Thời gian tiến hành

b)

Thời gian kiểm tra

c)

Khả năng kĩ thuật của người mua

d)

Yêu cầu hiện diện thực tế

94.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của đấu giá với người bán

a)

Nhiều khách hàng

b)

Giải trí

c)

Nhanh chóng thu được tiền

d)

Loại bỏ các trung gian

95.

Chỉ ra các bước trong quá trình mặc cả trên mạng

a)

Tìm kiếm. lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

b)

Tìm kiếm, lựa chọn, thương lượng, tiếp tục lựa chọn, thương lượng, hoàn thành giao dịch

c)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, hoàn thành giao dịch

d)

Tìm kiếm, thương lượng, lựa chọn, tiếp tục lựa chọn và thương lượng, hoàn thành giao dịch

96.

Chỉ ra hạn chế của đấu giá:

a)

Quy mô thị trường

b)

Đa dạng hoá các sản phẩm chào bán

c)

Có nguy cơ giả mạo

d)

Bán hàng linh hoạt

97.

Jeff muốn mua hàng trên mạng nhưng không tin tưởng vào chính sách bảo mật thông tin cá nhân, anh ta có thể sử dụng công cụ nào trên mạng để tham khảo

a)

Shopbot

b)

Trust verification site

c)

Business rating site

d)

Shopping portals

98.

Các site đánh giá độ tin cậy của các site thương mại điện tử khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?

a)

Rất cao, các đánh giá bảo đảm độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá

b)

Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định

c)

Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt

d)

Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá

99.

Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng

a)

Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá qua mạng Internet

b)

Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng

c)

Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hoá

d)

Cửa hàng D có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hoá

100.

Chỉ ra dịch vụ Không được các công ty du lịch qua mạng cung cấp

a)

Bán và đặt vé

b)

Thông tin giới thiệu

c)

Giảm giá vé máy bay

d)

Máy tính chuyển đổi tiền

101.

Các đại lý trên mạng không tạo ra thay đổi nào dưới đây đối với ngành du lịch

a)

Các dịch vụ cá biệt hoá nhiều hơn

b)

Tiện lợi hơn

c)

Hiểu biết nhiều về sản phẩm hơn

d)

Chi phí cao hơn do giảm bớt nhiều dịch vụ

102.

Câu 7: Đe doạ nghiêm trọng nhất đối với các đại lý du lịch truyền thống là gì?

a)

Giá thấp hơn

b)

Các đại lý ảo qua mạng

c)

Dịch vụ tự động

d)

Dịch vụ liên tục 24/24

103.

Câu 8: Chỉ ra yếu tố không phải là động lực trong thị trường lao động qua mạng?

a)

Quy mô của thị trường lao động

b)

Chi phí

c)

Thời gian tìm kiếm

d)

Tốc độ giao tiếp

104.

Câu 9: Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của thị trường lao động qua mạng đối với người lao động

a)

Tốc độ giao tiếp

b)

Khả năng tìm kiếm nhiều vị trí hơn

c)

Khả năng đánh giá giá trị của mình

d)

Số người sử dụng Internet còn thấp

105.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản

a)

Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian

b)

Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn

c)

Thông tin chi tiết về sản phẩm

d)

Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem

106.

Dịch vụ nào không thuộc khả năng của Home Banking

a)

In séc mới từ Internet

b)

Thanh toán hoá đơn

c)

Xem thông tin về tài khoản

d)

Chuyển tiền giữa các tài khoản

107.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Giao tiếp trực tiếp với nhân viên

d)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện

108.

Các nội dung được xuất bản nhưng chỉ có thể đọc được qua máy vi tính hay các thiết bị cầm tay là ví dụ nào của xuất bản điện tử?

a)

Edu-tainment

b)

E-book

c)

P2P

d)

Distance Learning

109.

Chỉ ra lý do không làm quảng cáo trên Internet ngày càng phát triển

a)

Các quảng cáo được cập nhật dễ dàng

b)

Quảng cáo có thể sử dụng nhiều phương tiện khác nhau

c)

Số người dùng Internet đạt mức bão hoà

d)

Web TV đã phát triển để người sử dụng Internet có thể tiếp cận

110.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến

a)

Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá

b)

Khó phân đoạn thị trường

c)

Khó đo lường quy mô thị trường

d)

Khó so sánh các cơ hội quảng cáo

111.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng

a)

Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo

b)

Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo

c)

Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu

d)

Chi phí thấp

112.

Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử

a)

a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

b. Khách hàng có số lượng message giảm dần

c)

c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng

d)

d. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

113.

Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng.....trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì:

a)

a. Email

b)

b. Emercial

c)

c. Chat rooms

d)

d. Banner

114.

Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình, công ty hi vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè, đồng nghiệp của họ, hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

a. Push marketing

b)

b. Pull marketing

c)

c. Test marketing

d)

d. Viral marketing

115.

Các website cho phép khách hàng

a)

a. Tìm giá tốt nhất của một sản phẩm nhất định giữa những người cung cấp là thành viên của

site

b)

b. Tìm giá tốt nhất của sản phẩm trên Internet

c)

c. Đưa ra quyết định tốt nhất để mua một sản phẩm

d)

d. Xác định xem một sản phẩm có được định giá hợp lý hay không

116.

Công ty ABC cho thuê chỗ để quảng cáo và tính phí trên số lượng người truy cập

website của khách hàng thông qua banner này, đây là mô hình quảng cáo gì

a)

a. Page views

b)

b. Click throughs

c)

c. Hits

d)

d. Actual Purchases

117.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của online catalogue đối với catalogue truyền thống

a)

a. Đòi hỏi kĩ năng về tin học

b)

b. Cá biệt hoá đơn giản

c)

c. Dễ cập nhật

d)

d. Có khả năng so sánh dễ dàng hơn

118.

Cindy xem một catalogue trên mạng. Dựa vào những sản phẩm mà Cindy xem,

website tự xây dựng một danh mục các sản phẩm cho Cindy. Catalogue kiểu này được gọi là website gì:

a)

a. Catalogue động

b)

b. Catalogue so sánh

c)

c. Catalogue cá biệt hoá

d)

d. Pointcast

119.

Điều gì không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng web

a)

a. Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

b. Sử dụng cookies

c)

c. Bán hàng trên mạng

d)

d. Spamming

120.

Yếu tố nào là không cần thiết khi tiến hành quảng cáo trên mạng

a)

a. Phối hợp quảng cáo truyền thống

b)

b. Xác định khách hàng mục tiêu

c)

c. Khách hàng mục tiêu cần online

d)

d. Có phần cứng phù hợp

121.

Chỉ ra mô hình B2B emarketplace tư nhân

a)

1. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng qua catalogue in

b)

2. Công ty ABC cùng với các nhà sản xuất khác và người giao dịch mua bán phụ tùng máy móc

thông qua một website

c)

3. Công ty ABC bán phụ tùng máy móc cho 20 khách hàng thông qua website của mình

d)

4. Công ty ABC bán CDs cho khách hàng thông qua website của mình

122.

Chỉ ra ví dụ minh hoạ loại bỏ trung gian trong thương mại điện tử

a)

1. Bên cạnh bán hàng qua catalogue in ấn, công ty mở rộng kênh bán hàng qua mạng

b)

2. Bên cạnh bán hàng qua các cửa hàng tổng hợp, công ty mở rộng bán hàng qua mạng

c)

3. Công ty bỏ kênh bán hàng qua catalogue để tập trung vào bán hàng qua mạng

d)

4. Bên cạnh bán hàng qua catalogue, công ty bắt đầu bán qua các cửa hàng tổng hợp

123.

Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hành giao dịch qua mạng, ABC đang sử dụng mô hình gì

a)

1. Chợ điện tử của người bán

b)

2. Thương mại điện tử phối hợp

c)

3. Chợ điện tử nhiều-một

d)

4. Chợ điện tử nhiều-nhiều

124.

Công ty ABC bán nhiều sản phẩm cho các công ty khác. Công ty ABC đang sử dụng mô hình gì?

a)

1. Chợ điện tử của người bán

b)

2. Thương mại điện tử phối hợp

c)

3. Chợ điện tử nhiều-một

d)

4. Chợ điện tử nhiều-nhiều

125.

Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chợ điện tử của người bán

a)

1. Cung cấp nhiều dịch vụ khách hàng

b)

2. Cung cấp catalogue cá biệt theo nhu cầu khách hàng

c)

3. Giá cả cao hơn giá trên thị trường truyền thống

d)

4. Cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa

126.

Một số công ty cùng sử dụng một mô hình catalogue trên mạng. Đây là mô hình

a)

1. Đổi hàng

b)

2. Thương mại điện tử hợp tác

c)

3. Mua hàng theo nhóm

d)

4. Liên kết catalogue

127.

Chỉ ra yếu tố không phải là yêu cầu của chợ điện tử B2B

a)

1. Máy chủ

b)

2. Phần cứng và phần mềm bảo mật

c)

3. Phần mềm hỗ trợ bên bán và bên mua

d)

4. Mạng nội bộ và ngoại bộ riêng

128.

Chỉ ra ví dụ công ty không theo mô hình hướng vào TMĐT

a)

1. Công ty ABC bán đấu giá hàng trên mạng

b)

2. Công ty ABC bán hàng trên mạng

c)

3. Một số công ty cùng mua đồ văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyến

d)

4. Công ty ABC mua văn phòng phẩm qua catalogue trực tuyền