WorksheetsGDCD 12_TRAC NGHIEM BAI 2.2
Total questions: 33
Worksheet time: 9mins
Câu 21. Dấu hiệu nào sau đây là một trong những căn cứ để xác định một hành vi vi phạm pháp luật?
A. Hành vi do người có thẩm quyền trong cơ quan nhà nước thực hiện.
B. Hành vi do người trên 18 tuổi thực hiện.
C. Hành vi do người trên 16 đến 18 tuổi thực hiện.
D. Hành vi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
Câu 22. Dấu hiệu thứ ba của vi phạm pháp luật là
A. thực hiện những điều trái với quy định của pháp luật.
B. hành vi không hành động.
C. người vi phạm pháp luật phải có lỗi.
D. người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
Câu 23. Hành vi nào sau đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật?
A. Là hành vi trái pháp luật.
B. Người có hành vi trái pháp luật có lỗi.
C. Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.
D. Là hành vi vi phạm đến đạo đức.
Câu 24. Vi phạm pháp luật là hành vi không có dấu hiệu nào sau đây?
A. Trái pháp luật.
B. Tự tiện.
C. Có lỗi.
D. Năng lực trách nhiệm pháp lí.
Câu 25. Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình được gọi là
A. trách nhiệm pháp lí .
B. vi phạm pháp luật.
C. hành vi bị xã hội lên án.
D. thi hành pháp luật.
Câu 26. Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm mục đích nào sau đây?
A. Ổn định ngân sách quốc gia.
B. Đồng loạt xử phạt mọi cơ sở tư nhân.
C. Kiềm chế những việc làm trái pháp luật.
D. Cắt giảm nguồn vốn viện trợ.
Câu 27. Trong các loại trách nhiệm pháp lí, trách nhiệm pháp lí nặng nhất là
A. hình sự.
B. hành chính.
C. dân sự.
D. kỉ luật.
Câu 28. Hành vi nào sau đây không phải chịu trách nhiệm pháp lý?
A. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.
B. Kinh doanh không đúng theo giấy phép kinh doanh.
C. Không tụ tập đua xe trái phép.
D. Kinh doanh không đóng thuế.
Câu 29. Những hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm được quy định tại Bộ luật Hình sự được gọi là vi phạm
A. hành chính.
B. hình sự.
C. dân sự.
D. kỉ luật.
Câu 30. Người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự thể hiện ở việc người đó phải chấp hành hình phạt theo quyết định của cơ quan nào sau đây?
A. Ủy ban nhân dân.
B. Viện kiểm sát.
C. Công an.
D. Tòa án.
Câu 31. Độ tuổi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?
A. Dưới 18 tuổi.
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 18 tuổi.
C. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.
D. Trên 20 tuổi.
Câu 32. Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là từ
A. 18 tuổi trở lên.
B. đủ 16 tuổi trở lên.
C. đủ 18 tuổi trở lên.
D. đủ 14 tuổi trở lên.
Câu 33. Việc xử lý người chưa thành niên phạm tội cần phải tuân thủ nguyên tắc cơ bản nào sau đây?
A. Xử lý nghiêm minh.
B. Lấy giáo dục là chủ yếu.
C. Chỉ phạt tiền.
D. Trừng trị thích đáng.
Câu 34. Độ tuổi không áp dụng hình thức phạt chung thân và tử hình là từ đủ
A. 14 đến dưới 16 tuổi.
B. 14 đến dưới 18 tuổi.
C. 16 đến dưới 18 tuổi.
D. dưới 18 tuổi.
Câu 35. S (19 tuổi) và Q (17 tuổi) cùng lên kế hoạch đi cướp. Họ đã cướp xe máy và đâm người lái xe ôm trọng thương (thương tật 70%). Cả hai đều bình đẳng về trách nhiệm pháp lí nhưng xét điều kiện của từng người thì mức xử phạt với S là chung thân, với Q là 17 năm tù. Dấu hiệu nào sau đây được Tòa án sử dụng làm căn cứ để đưa ra mức xử phạt không giống nhau đó?
A. Hành vi của người phạm tội.
B. Mức độ vi phạm của người phạm tội.
C. Mức độ thương tật của người bị hại.
D. Độ tuổi của người phạm tội.
Câu 36. Người vi phạm pháp luật hình sự bị coi là
A. tội phạm.
B. nghi phạm.
C. xâm phạm.
D. phạm tội.
Câu 37. Sau khi viết bài phản ánh hiện tượng bảo kê tại khu chợ đầu mối X lên mạng xã hội, chị V thường xuyên bị ông P là chủ một đường dây cho vay nặng lãi nhắn tin dọa giết cả nhà khiến chị hoảng loạn tinh thần phải nằm viện điều trị dài ngày. Ông P đã vi phạm pháp luật nào sau đây?
A. Hình sự.
B. Hành chính.
C. Kỉ luật.
D. Dân sự.
Câu 38. Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó thì
A. phải chịu trách nhiệm hình sự.
B. phải chịu trách nhiệm hình sự một phần.
C. phải chịu trách nhiệm hình sự nghiêm khắc.
D. không phải chịu trách nhiệm hình sự.
Câu 39. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm xâm phạm các
A. nguyên tắc quản lí viên chức.
B. quy tắc quản lí môi trường.
C. quy tắc quản lí nhà nước.
D. nguyên tắc quản lí dân sự.
Câu 40. Người đủ bao nhiêu tuổi phải chịu xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do cố ý?
A. 16 đến 18 tuổi.
B. 12 đến đủ 13 tuổi.
C. Từ đủ 13 đến đủ 14 tuổi.
D. Từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi.
Câu 41. Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi từ đủ
A. 16 tuổi trở lên.
B. 18 tuổi trở lên.
C. 14 tuổi trở lên.
D. 12 tuổi trở lên.
Câu 42. N (14 tuổi) đi xe máy vào đường ngược chiều và bị cảnh sát giao thông yêu cầu dừng xe để kiểm tra. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông xử lí bạn N như thế nào?
A. Ra quyết định xử phạt hành chính với hình thức phạt tiền.
B. Ra quyết định xử phạt hành chính với hình thức phạt cảnh cáo.
C. Ra quyết định xử phạt hành chính với hình thức phạt cảnh cáo và phạt tiền.
D. Nhắc nhở giáo dục N rồi cho đi.
Câu 43. Chị N sử dụng điện thoại di động khi đang điều khiển xe máy chạy trên đường là vi phạm pháp luật nào sau đây?
A. Kỉ luật.
B. Hình sự.
C. Dân sự.
D. Hành chính.
Câu 44. Anh Q được cấp giấy phép mở đại lý cung cấp vật liệu xây dựng. Do làm ăn thua lỗ, anh Q thường xuyên nộp thuế không đúng thời hạn nên bị cơ quan chức năng đình chỉ hoạt động kinh doanh. Anh Q đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?
A. Hình sự.
B. Hành chính.
C. Dân sự.
D. Kỉ luật.
Câu 45. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ
A. quản lý nhà nước.
B. các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.
C. tài sản và quan hệ nhân thân.
D. láng giềng.
Câu 46. Khi xác lập, thực hiện giao dịch dân sự thì người trong độ tuổi cần phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý là từ đủ
A. 6 đến chưa đủ 12 tuổi.
B. 6 đến chưa đủ 14 tuổi.
C. 6 đến chưa đủ 16 tuổi.
D. 6 đến chưa đủ 18 tuổi.
Câu 47. Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm
A. dân sự.
B. kỷ luật.
C. hành chính.
D. hình sự.
Câu 48. N cố ý không vận chuyển hàng đến cho M đúng hạn theo hợp đồng nên đã gây thiệt hại cho M. Hành vi của N là hành vi vi phạm nào sau đây?
A. Thỏa thuận.
B. Dân sự.
C. Hành chính.
D. Kỉ luật.
Câu 49. Những hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước, do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm
A. hành chính.
B. pháp luật lao động.
C. kỉ luật.
C. pháp luật hành chính.
Câu 50. Chị M là nhân viên công ty X, chị đã tiết lộ định hướng chiến lược và kế hoạch kinh doanh của công ty cho công ty khác và gây tổn thất nghiêm trọng về tài sản. Chị M phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?
A. Kỉ luật và hành chính.
B. Hình sự và dân sự.
C. Dân sự và hành chính.
D. Kỉ luật và hình sự.
Câu 51. Chị H thường xuyên đi làm muộn và nhiều lần tự ý nghỉ việc không lí do. Trong trường hợp này chị H vi phạm
A. thỏa thuận.
B. kỉ luật.
C. hành chính.
D. dân sự.
Câu 52. Hành vi cố ý gây tổn hại sức khỏe người khác 11% là loại vi phạm pháp luật nào sau đây?
A. hành chính.
B. kỉ luật.
C. hình sự.
D. dân sự.
Câu 53. Công ty TNHH A đã đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với chị B sau khi chị sinh con. Chị B đã gửu đơn khiếu nại và giám đốc đã tiếp nhận đơn và giải quyết theo luật định. CHị A và giám đốc đã thực hiện hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
A. Sử dụng pháp luật và thi hành pháp luật.
B. Tuân thủ và áp dụng pháp luật.
C. Sử dụng và áp dụng pháp luật.
D. Thi hành và áp dụng pháp luật.
