wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 CÂU HỎI VỀ CHÍNH TẢ TIẾNG VIỆT

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

con kiến

b)

con ciến

2.

điền k hay c?


.......ẻ vở

a)

k

b)

c

c)

không biết

3.

trong những từ sau, từ nào viết sai chính tả

a)

gế đá

b)

ghê sợ

c)

gà gô

d)

gương mặt

4.

k; gh; ngh chỉ đi với âm nào?

a)

i; e; ê

b)

o ;ô ; ơ

c)

i; e ; ơ

5.

Chọn từ phù hợp với ảnh.

a)

kặp sách

b)

cặp sách

6.

Đây là gì?

a)

Cái cính

b)

Cái kính

7.

Chọn từ phù hợp với ảnh

a)

kim chỉ

b)

cim chỉ

8.

iêm/ im

a)

iêm

b)

im

9.

iêm/ im

a)

iêm

b)

im

10.

iêm/ im

a)

im

b)

iêm

11.

a)

g

b)

gh

12.

a)

g

b)

gh

13.

a)

ng

b)

ngh

14.

a)

g

b)

gh

15.

a)

c

b)

k

16.

a)

ng

b)

ngh

17.

a)

c

b)

k

18.

a)

ng

b)

ngh

19.

a)

ng

b)

ngh

20.

điền vào chỗ chấm:

....inh đẹp

a)

x

b)

s

c)

l

d)

n

21.

ngh có thể đi với các nguyên âm nào?


ngh + ..........

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ô

e)

ê

22.

Điền ng hoặc ngh:

..........ựa

a)

ngh

b)

ng

23.

Điền ng hoặc ngh :

bé bị ..........ã

a)

ng

b)

ngh

24.

Điền ng hoặc ngh :

trâu và ...........é

a)

ng

b)

ngh

25.

Điền ng hoặc ngh :

..........ôi sao

a)

ng

b)

ngh

26.

Điền ng hoặc ngh :

..........e nhạc

a)

ng

b)

ngh

27.

Điền ng hoặc ngh :

cá ..........ừ

a)

ng

b)

ngh

28.

Điền ng hoặc ngh :

em bé ..........ủ

a)

ng

b)

ngh

29.

Điền ng hoặc ngh :

củ ..........ệ

a)

ng

b)

ngh

30.

Điền ng hoặc ngh :

..........ã tư

a)

ng

b)

ngh

31.

*Điền ng hoặc ngh :

..........ề ..............iệp

a)

ng - ng

b)

ngh - ngh

c)

ng - ngh

32.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

33.

Điền ng hay ngh ?

suy (a)   ĩ

34.

a)

ng

b)

ngh

35.

a)

ng

b)

ngh

36.

a)

ngh

b)

ng

37.

a)

ng

b)

ngh

38.

a)

ng

b)

ngh

39.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

40.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

41.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

42.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

43.

Điền ch hoặc tr :

.......uột

a)

ch

b)

tr

44.

Điền ch hoặc tr:

......òn

a)

ch

b)

tr

45.

Điền ch hoặc tr :

.........ổi

a)

ch

b)

tr

46.

Điền ch hoặc tr :

......ôm ......ôm

a)

ch

b)

tr

47.

Điền ch hoặc tr:

.......ời

a)

ch

b)

tr

48.

Điền ch hoặc tr :

.........ống

a)

tr

b)

ch

49.

Tìm câu chứa tiếng có vần ươn ?

a)

Bước ra vườn

b)

Hoa ngát hương

50.

Tìm tiếng chứa vần ương.

a)

vườn

b)

hương

c)

ngát

51.

Điền v, d hay gi ?

a)

d

b)

gi

c)

v

52.

Điền tr hay ch ?

a)

ch

b)

tr

53.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

54.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

55.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

56.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

57.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

58.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

59.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

60.

Con....ùa

a)

r

b)

d

c)

gi

61.

Đây là con gì?

a)

chuồm chuồm

b)

chùn chùn

c)

chuồn chuồn

62.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

Kh........ tây

a)

oang

b)

oai

c)

oăng

d)

oay

63.

Điền âm tr hoặc ch:

Vầng ....ăng

a)

tr

b)

ch

64.

Điền âm gi/r/d:

.......ấc mơ

a)

gi

b)

d

c)

r

65.

Điền vần thích hợp:

a)

op

b)

ap

c)

ơp

66.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

a)

oai

b)

ay

c)

ôi

67.

Cà gì đỏ mọng thơm ngon?

a)

cà tím

b)

cà pháo

c)

cà chua

68.

Đây là hình ảnh gì?

a)

bé gái

b)

tóc xoăn

c)

phiếu bé ngoan

69.

ĐỐ VUI:

Con gì ăn no

Bụng to mắt híp

Mồm kêu ụt ịt

Nằm thở phì phò?

a)

Con chó

b)

Con mèo

c)

Con gà

d)

Con lợn

70.

Điền ong hay ông?

con c......

a)

ông

b)

ong

71.

Điền từ thích hợp với hình.

a)

đá bóng

b)

chạy nhảy

72.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

....... ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

c)

b

73.

Sắp xếp từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

chim/ líu lo./ hót/ Trên cành cây,

a)

Chim líu lo trên cành cây hót.

b)

Hót líu lo trên cành cây chim.

c)

Trên cành cây, chim hót líu lo.

74.

Giải câu đố:

Con gì chân ngắn

Mỏ lại có màng

Mỏ bẹt màu vàng

Hay kêu cạp cạp

(a)  

75.

Trong các vần sau, vần nào phù hợp với chỗ trống trong câu:

"Bông hoa t........... thắm khoe sắc dưới ánh mặt trời"?

a)

uôi

b)

ươn

c)

ươi

76.

Chọn từ phù hợp với ảnh

a)

kim chỉ

b)

cim chỉ

77.

Chọn từ viết đúng

a)

thành phố Hồ Chí Minh

b)

thành phố Hồ Chí minh

c)

thành phố hồ chí minh

78.

Chọn từ viết đúng

a)

phố cổ hội an

b)

phố cổ Hội An

c)

phố cổ Hội an

79.

Chọn từ viết đúng

a)

thành phố Đà lạt

b)

thành phố Đà Lạt

c)

thành phố đà lạt

80.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

cảng Hải Phòng

b)

kảng Hải Phòng

c)

cảng Hải phòng

81.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

cầu tràng tiền

b)

kầu Tràng Tiền

c)

cầu Tràng Tiền

82.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

bờ cè Nhiêu Lộc

b)

bờ kè Nhiêu Lộc

c)

bờ kè Nhiêu lộc

83.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

bảo tàng mĩ thuật

b)

bão tàng mĩ thuật

c)

bảo tàng mỉ thuật

84.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

phòng triển lãm

b)

phòng triễn lãm

c)

phòng triển lảm

85.

Mẹ đang .................... cho bé.

a)

kể chuyện

b)

cể chuyện

c)

đọc

86.

Trên .........................., chú chim đang hót líu lo.

a)

cành cây

b)

kành cây

c)

mái nhà

87.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

88.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

89.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

90.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

91.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

92.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

93.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

94.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

95.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

96.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

97.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

98.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

99.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

100.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời