NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets11. VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, AN NINH QUỐC PHÒNG Ở BIỂN ĐÔNG, C
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kinh tế biển ngày càng đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta vì
a)
A. vùng biển nước ta rộng, đường bờ biển dài.
b)
B. biển giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản.
c)
C. đóng góp ngày càng lớn trong GDP của cả nước.
d)
D. thuận lợi để phát triển giao thông vận tải, du lịch.
2.
Câu 2: Mục tiêu quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng biển nước ta là
a)
A. hạn chế xuất khẩu hải sản chưa chế biến.
b)
B. đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản.
c)
C. đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ.
d)
D. cấm khai thác tận diệt nguồn lợi ven bờ.
3.
Câu 3: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến việc nước ta phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển không phải là
a)
A. tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng.
b)
B. hoạt động kinh tế biển rất đa dạng.
c)
C. môi trường biển là không chia cắt được.
d)
D. môi trường đảo biển có tính biệt lập nhất định.
4.
Câu 4: Kinh tế biển có vai trò ngày càng quan trọng trong nền kinh tế nước ta do
a)
A. biển giàu có, đa dạng tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. vùng biển nước ta rộng, đường bờ biển dài.
c)
C. đóng góp ngày càng lớn trong GDP cả nước.
d)
D. là ngành kinh tế chính của các vùng ven biển.
5.
Câu 5: Vấn đề đặt ra trong thăm dò, khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta là
a)
A. xây dựng các nhà máy lọc - hóa dầu.
b)
B. tránh để xảy ra các sự cố môi trường.
c)
C. hạn chế tối đa việc xuất khẩu dầu thô.
d)
D. tăng cường liên doanh với nước ngoài.
6.
Câu 6: Việc khai thác các mỏ khí thiên nhiên và thu hồi khí đồng hành ở nước ta đã mở ra bước phát triển mới cho những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, lọc - hóa dầu.
b)
B. Lọc - hóa dầu, khí hóa lỏng, sản xuất điện, đạm.
c)
C. Khí hóa lỏng, sản xuất phân bón, sản xuất điện.
d)
D. Sản xuất phân bón, sản xuất điện, lọc - hóa dầu.
7.
Câu 7: Thuận lợi của biển nước ta đối với phát triển giao thông là có
a)
A. các ngư trường lớn, nhiều sinh vật.
b)
B. bờ biển dài, có các vịnh nước sâu.
c)
C. rừng ngập mặn, các bãi triều rộng.
d)
D. nhiều bãi biển đẹp, các đảo ven bờ.
8.
Câu 8: Giao thông vận tải đường biển ở nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
A. kinh tế phát triển năng động, hội nhập quốc tế sâu rộng.
b)
B. có nhiều vụng biển, nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế.
c)
C. đầu tư cải tạo, nâng cấp các cảng và cụm cảng hàng hóa.
d)
D. hiện đại hóa phương tiện, mở rộng tuyến hàng hải quốc tế.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về chiến lược khai thác tổng hợp, phát triển kinh tế biển nước ta?
a)
A. Phòng chống ô nhiễm môi trường ven biển.
b)
B. Thực hiện các biện pháp phòng tránh thiên tai.
c)
C. Đẩy mạnh khai thác và nuôi trồng thủy sản ven bờ.
d)
D. Sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên vùng biển.
10.
Câu 10: Việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ có ý nghĩa kinh tế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường ven biển.
b)
B. Góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ.
c)
C. Góp phần mang lại sản lượng khai thác cao hơn.
d)
D. Là cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển.
11.
Câu 11: Phương hướng để khai thác bền vững tài nguyên sinh vật biển và hải đảo ở nước ta không phải là
a)
A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.
b)
B. tránh khai thác quá mức.
c)
C. cấm sử dụng phương tiện đánh bắt huỷ diệt.
d)
D. cấm khai thác nguồn lợi hải sản ở ven bờ.
12.
Câu 12: Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo khai thác lâu dài nguồn lợi hải sản ở vùng biển nước ta là
a)
A. hạn chế xuất khẩu hải sản chưa qua chế biến.
b)
B. đẩy mạnh các cơ sở chế biến hải sản.
c)
C. đẩy mạnh mở rộng thị trường tiêu thụ.
d)
D. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, hạn chế đánh bắt gần bờ.
13.
Câu 13: Lợi ích chủ yếu của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển đảo ở nước ta là
a)
A. tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
c)
C. hạn chế các thiên tai phát sinh trên vùng biển.
d)
D. tạo hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
14.
Câu 14: Khai thác tổng hợp kinh tế biển ở nước ta không phải là do
a)
A. hoạt động kinh tế biển đa dạng.
b)
B. vùng biển nước ta rất rộng lớn.
c)
C. môi trường đảo nhạy cảm với các tác động.
d)
D. môi trường biển là không thể chia cắt được.
15.
Câu 15: Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế ở vùng biển nước ta mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tạo việc làm và nâng cao thu nhâp cho người dân.
b)
B. Khôi phục và bảo tồn các làng nghề truyền thống ở ven biển.
c)
C. Mang lại hiệu quả kinh tế, môi trường và bảo vệ chủ quyền.
d)
D. Phát triển kinh tế các vùng ven biển và bảo vệ chủ quyền.
16.
Câu 16: Hoạt động kinh tế nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến môi trường biển?
a)
A. Khai thác khoáng sản biển.
b)
B. Khai thác hải sản.
c)
C. Du lịch biển.
d)
D. Giao thông vận tải biển.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của việc đánh bắt thuỷ sản xa bờ?
a)
A. Nâng cao hiệu quả khai thác kinh tế biển.
b)
B. Thuận tiện cho việc trao đổi hàng hoá với nước ngoài.
c)
C. Hạn chế sự suy giảm tài nguyên sinh vật vùng ven bờ.
d)
D. Góp phần bảo vệ an ninh quốc phòng.
18.
Câu 18: Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là
a)
A. nhiều dầu khí, có các cửa sông lớn.
b)
B. biển ấm, có rừng ngập mặn rộng.
c)
C. bờ biển dài, có nhiều ngư trường.
d)
D. biển rộng, gần đường biển quốc tế.
19.
Câu 19: Điều kiện thuận lợi nào sau đây để nước ta phát triển giao thông vận tải biển?
a)
A. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
b)
B. Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có.
c)
C. Có nhiều sa khoáng với trữ lượng lớn, chất lượng tốt.
d)
D. Nằm gần các tuyến hàng hải quôc tế trên biển Đông.
20.
Câu 20: Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là
a)
A. căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.
b)
B. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.
c)
C. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
D. làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.
21.
Câu 21: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển trong thời gian gần đây?
a)
A. Khí hậu nhiệt đới, ấm áp, có nhiều đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
b)
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng.
c)
C. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi.
d)
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo.
22.
Câu 22: Khó khăn lớn nhất trong phát triển nghề muối truyền thống ở nước ta hiện nay là
a)
A. thiên tai thường xuyên xảy ra.
b)
B. thiếu lao động có tay nghề.
c)
C. thiếu vốn đầu tư.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
23.
Câu 23: Ngành đánh bắt hải sản ở nước ta phát triển dựa trên những thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Bờ biển dài, có nhiều bãi cát đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.
b)
B. Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn.
c)
C. Vùng biển ấm, hải sản phong phú, nhiều ngư trường lớn.
d)
D. Vùng biển rộng, ấm quanh năm, hệ sinh thái phong phú.
24.
Câu 24: Ý nghĩa quan trọng nhất của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là
a)
A. nguồn lợi sinh vật biển phong phú.
b)
B. hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
c)
C. có nhiều thế mạnh phát triển du lịch.
d)
D. thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển.
25.
Câu 25: Đánh bắt hải sản xa bờ có ý nghĩa nào sau đây về mặt kinh tế?
a)
A. Bảo vệ được vùng biển, vùng trời.
b)
B. Bảo vệ được vùng thềm lục địa.
c)
C. Khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản.
d)
D. Hạn chế khai thác nguồn lợi ven bờ.
26.
Câu 26: Mỗi công dân Việt Nam đều có bổn phận bảo vệ vùng biển và hải đảo của đất nước vì
a)
A. Nước ta có nhiều lợi ích ở biển Đông.
b)
B. Vùng biển của nước ta có nhiều đảo.
c)
C. Tài nguyên biển của nước ta phong phú.
d)
D. Biển Đông là biển chung với nhiều nước.
27.
Câu 27: Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
28.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò và ý nghĩa của các đảo và quần đảo nước ta?
a)
A. Đẩy mạnh công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
b)
B. Là cơ sở để nước ta tiến ra biển và đại dương.
c)
C. Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
d)
D. Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển.
29.
Câu 29: Vấn đề nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác tài nguyên sinh vật biển ở nước ta?
a)
A. Tránh khai thác quá mức các đối tượng có giá trị kinh tế cao.
b)
B. Hạn chế việc đánh bắt xa bờ để tránh thiệt hại do bão gây ra.
c)
C. Tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ, bảo vệ môi trường.
d)
D. Cấm sử dụng các phương tiện đánh bắt có tính chất hủy diệt.
30.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với nghề làm muối ở vùng biển nước ta?
a)
A. Phát triển mạnh nhất ở Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Làm muối là một nghề truyền thống.
c)
C. Sản xuất muối công nghiệp đã được tiến hành.
d)
D. Phát triển mạnh ở nhiều địa phương.
31.
Câu 31: Các đảo ven bờ nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển
a)
A. đánh bắt cá và hoạt động du lịch.
b)
B. khai thác khoáng sản và vận tải.
c)
C. trồng cây lương thực và rau quả.
d)
D. nuôi các gia súc lớn và gia cầm.
32.
Câu 32: Du lịch biển đảo ở nước ta phát triển dựa trên những điều kiện nào sau đây?
a)
A. Bờ biển dài, nhiều bãi tắm đẹp, vịnh biển, đảo ven bờ.
b)
B. Nhiều đảo, bãi tắm đẹp, khí hậu phân hóa rất đa dạng.
c)
C. Vùng biển nóng, độ mặn cao, có nhiều ngư trường lớn.
d)
D. Vùng biển rộng, diện tích bãi triều, rừng ngập mặn lớn.
33.
Câu 33 : Để tạo thế mở cho các tỉnh duyên hải nước ta cần
a)
A. đẩy mạnh thăm dò và khai thác dầu khí.
b)
B. phát triển mạnh mẽ du lịch.
c)
C. xây dựng và cải tạo hệ thống cảng biển.
d)
D. tăng cường đánh bắt xa bờ.
34.
Câu 34: Để tài nguyên biển mang lại hiệu quả kinh tế cao, cần chú ý khai thác theo hướng
a)
A. phát triển tổng hợp kinh tế biển.
b)
B. mua sắm thêm trang thiết bị để khai thác.
c)
C. chú ý xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển.
d)
D. tập trung đầu tư cho một số ngành then chốt.
35.
Câu 35: Việc cải tạo, nâng cấp hệ thống cảng biển ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nâng cao năng lực vận tải, mở cửa hơn nữa cho nền kinh tế.
b)
B. Thu hút đầu tư nước ngoài, giải quyết việc làm cho lao động.
c)
C. Hình thành các khu công nghiệp ven biển, phân bố lại dân cư.
d)
D. Mở rộng thị trường xuất khẩu, hình thành khu kinh tế ven biển.
36.
Câu 36: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển?
a)
A. Tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng.
b)
B. Đảm bảo sự phát triển bền vững.
c)
C. Môi trường biển dễ bị chia cắt.
d)
D. Môi trường biển mang tính biệt lập.
37.
Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp dầu khí ở nước ta hiện nay?
a)
A. Nguy cơ ô nhiễm môi trường biển cao nhất.
b)
B. Nước ta chủ động hoàn toàn về khai thác.
c)
C. Phát triển chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Nam.
d)
D. Lọc, hóa dầu chưa đáp ứng được yêu cầu.
38.
Câu 38: Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động khai thác thủy sản xa bờ của nước ta là
a)
A. nguồn lao động có trình độ cao còn ít.
b)
B. nguồn tài nguyên thủy sản bị cạn kiệt.
c)
C. thiếu tàu thuyền và thiết bị hiện đại.
d)
D. gia tăng ô nhiễm môi trường biển.
39.
Câu 39: Việc đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ có ý nghĩa chính trị chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Góp phần mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn.
b)
B. Góp phần bảo vệ nguồn lợi hải sản ven bờ.
c)
C. Hạn chế vấn đề ô nhiễm môi trường ven biển.
d)
D. Là cơ sở khẳng định chủ quyền vùng biển.
40.
Câu 40: Để đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế biển và vùng ven biển, mục tiêu của chiến lược biển Việt Nam là
a)
A. đẩy mạnh khai thác dầu khí xuất khẩu.
b)
B. nâng cao sản lượng khai thác hải sản.
c)
C. phát triển mạnh đội tàu vận tải, hiện đại hóa cảng biển.
d)
D. khai thác tổng hợp tài nguyên biển một cách khoa học.
Reset
