wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 2 - 22/6

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trái nghĩa với từ "trắng tinh" là:

a)

Trắng bóc

b)

Trăng trắng

c)

Đen thui

2.

Cả nhà đều ......................................... mẹ.

Chọn từ thích hợp dưới đây để điền vào dấu ...

a)

yêu quý

b)

tấm lòng

c)

món quà

3.

Món quà quý không phải vì giá trị vật chất của nó mà vì ........................................ của người tặng.

Chọn từ thích hợp dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

4.

Câu nào sau đây được viết theo mẫu "Ai là gì?" :

a)

Em nên rửa tay thường xuyên với xà phòng.

b)

Việc rửa tay thường xuyên với xà phòng là cách bảo vệ sức khỏe.

c)

Việc rửa tay thường xuyên với xà phòng rất cần thiết cho mọi người.

5.

Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại: học, ngoan, trắng, thông minh?

a)

ngoan

b)

học

c)

thông minh

6.

Tìm từ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Mùi hương dìu dịu tỏa khắp căn phòng nhỏ."

a)

mùi hương, tỏa.

b)

dìu dịu, nhỏ.

c)

hương, nhỏ.

7.

Tìm từ có nghĩa như sau: ngọn lửa cháy mạnh, khi bốc cao, khi hạ thấp.

a)

cháy mãi không tắt.

b)

đốt cháy.

c)

bập bùng.

8.

Trong các từ : hoa xen , tre trúc, sáng xủa, sen lẫn. Từ nào viết đúng chính tả?

a)

tre trúc

b)

sen lẫn

c)

sáng xủa

9.

Giải câu đố sau:

Để nguyên con thú giống người

Thêm huyền xóa nặng là nơi vun trồng?

(Là tiếng gì?)

a)

Tiếng khỉ, khí.

b)

Tiếng vượn, vườn.

c)

Tiếng vượn.

10.

Trong các từ sau: "cậu , mợ, thím, dì" từ nào chỉ người thuộc họ nội?

a)

cậu

b)

c)

thím

11.

Cáo.....

Tìm từ chỉ đặc điểm phù hợp với con vật trên để điền vào chỗ chấm.

a)

nhanh nhẹn

b)

tinh ranh

c)

chăm chỉ

12.

Loài chim nào là chúa tể của bầu trời?

a)

quạ

b)

chim sâu

c)

đại bàng

13.

Trong câu: Đêm đó, gió thổi dữ dội, bầu trời tối đen như mực." Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Để làm gì?

b)

Ở đâu?

c)

Khi nào?

14.

Cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau ?

a)

nhỏ bé - bé nhỏ

b)

nhanh nhẹn - chậm chạp

c)

inh ỏi - ầm ĩ

15.

Hãy sắp xếp các câu sau cho đúng thứ tự để có đoạn văn tả con ngan nhỏ:

1. Nó có bộ lông vàng óng.

2. Con ngan nhỏ mới nở được ba hôm, trông chỉ to hơn cái trứng một tí.

3. Nhưng đẹp nhất là đôi mắt với cái mỏ.

4. Đôi mắt chỉ bằng hột cườm, đen nhánh hạt huyền, lúc nào cũng đưa đi đưa lại như có nước.

5.Một màu vàng đáng yêu như màu của những con tơ nõn mới guồng.

a)

2 - 1 - 3 - 4 - 5

b)

2 - 1 - 5 - 3 - 4

c)

2 - 1 - 5 - 4 - 3

16.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào ô trống?

Cô Mây suốt ngày bay nhởn nhơ, rong chơi. Gặp chị Gió, cô gọi:

Chị Gió đi đâu mà vội thế [__]

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu phẩy.

c)

Dấu hỏi chấm.

17.

Dùng các từ ở dưới đây để xếp thành câu cho đúng:

Lao động/ học giỏi/ chăm/ và/Minh.

a)

Minh chăm học giỏi và lao động.

b)

Minh học giỏi và chăm lao động.

c)

Minh lao động và chăm học giỏi.

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn chỉnh đoạn văn:
Vào những buổi bình minh, cảnh biển.......Mặt trời......... từ từ.....Trên biển, từng đoàn thuyền đánh cá giương buồm........Những con sóng lớn nhỏ.....xô bờ.

a)

thật đẹp, đỏ rực, nhô lên, ra khơi,cuồn cuộn.

b)

thật đẹp, nhô lên, đỏ rực, ra khơi, cuồn cuộn.

c)

thật đẹp, nhô lên, đỏ rực, cuồn cuộn, ra khơi.

19.

Bộ phận gạch chân trong câu sau: "Gốc đa này là nơi gắn liền với tuổi thơ của tôi." trả lời cho câu hỏi:

a)

Ai?

b)

Là gì?

c)

Cái gì?