Worksheets期中考试 (初级二)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Chữ Hán nào dưới đây là "ngày mai":
今天
明天
昨天
后天
Chữ Hán nào dưới đây là "em gái":
妈妈
奶奶
妹妹
姐姐
“星期l六” nghĩa là gì?
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
Chủ nhật
Phiên âm đúng của 东西 là:
Dōngxi
Dōngxī
Dóngxi
Dòngxī
Chữ Hán nào dưới đây là "chất lượng":
商店
衣服
质量
购物
Chữ Hán nào dưới đây là "mùa đông":
冬天
春天
夏天
秋天
"gòuwù" là phiên âm của từ nào dưới đây:
狗物
构物
够物
购物
Phiên âm đúng của 比较 là:
bìjiǎo
bǐjiào
bíjiào
bíjiáo
Chữ Hán nào dưới đây là bơi lội:
永游
游永
游泳
泳游
这儿是哪里?
宿舍
银行
学校
书店
这是什么?
手机
衣服
钥匙
手表
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: 照片/是/我/家/这/的
我家的照片这是。
照片这是我的家。
这是我家的照片。
这是照片的我家。
Điền lượng từ: 我有一...自行车。
辆
个
本
块
Điền từ: 张红每个周末.......去超市买东西。
也
还
很
都
Điền từ: 北京的天气......冷......热,很舒服。
也/也
不/不
都/都
很/很
Điền từ: 从星期一到星期五,我每天都有三 (a) 课。
"今天有没有作业?" đồng nghĩa với câu nào dưới đây:
今天有没有作业吗?
今天有不有作业?
今天有不有作业吗?
今天有作业吗?
Điền từ thích hợp: 我...去书店买词典,...去超市买菜。
先/然后
因为/所以
但是/不过
很/都
Tìm lỗi sai trong câu sau: 教室里有一共两个人。
里
一共
个
两
Dịch câu: "tôi dự định đi trung tâm mua sắm mua quần áo."
(a)
