Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

期中考试 (初级二)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán nào dưới đây là "ngày mai":

a)

今天

b)

明天

c)

昨天

d)

后天

2.

Chữ Hán nào dưới đây là "em gái":

a)

妈妈

b)

奶奶

c)

妹妹

d)

姐姐

3.

“星期l六” nghĩa là gì?

a)

Thứ 5

b)

Thứ 6

c)

Thứ 7

d)

Chủ nhật

4.

Phiên âm đúng của 东西 là:

a)

Dōngxi

b)

Dōngxī

c)

Dóngxi

d)

Dòngxī

5.

Chữ Hán nào dưới đây là "chất lượng":

a)

商店

b)

衣服

c)

质量

d)

购物

6.

Chữ Hán nào dưới đây là "mùa đông":

a)

冬天

b)

春天

c)

夏天

d)

秋天

7.

"gòuwù" là phiên âm của từ nào dưới đây:

a)

狗物

b)

构物

c)

够物

d)

购物

8.

Phiên âm đúng của 比较 là:

a)

bìjiǎo

b)

bǐjiào

c)

bíjiào

d)

bíjiáo

9.

Chữ Hán nào dưới đây là bơi lội:

a)

永游

b)

游永

c)

游泳

d)

泳游

10.

这儿是哪里?

a)

宿舍

b)

银行

c)

学校

d)

书店

11.

这是什么?

a)

手机

b)

衣服

c)

钥匙

d)

手表

12.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh: 照片/是/我/家/这/的

a)

我家的照片这是。

b)

照片这是我的家。

c)

这是我家的照片。

d)

这是照片的我家。

13.

Điền lượng từ: 我有一...自行车。

a)

辆

b)

个

c)

本

d)

块

14.

Điền từ: 张红每个周末.......去超市买东西。

a)

也

b)

还

c)

很

d)

都

15.

Điền từ: 北京的天气......冷......热,很舒服。

a)

也/也

b)

不/不

c)

都/都

d)

很/很

16.

Điền từ: 从星期一到星期五,我每天都有三 (a)   课。

17.

"今天有没有作业?" đồng nghĩa với câu nào dưới đây:

a)

今天有没有作业吗?

b)

今天有不有作业?

c)

今天有不有作业吗?

d)

今天有作业吗?

18.

Điền từ thích hợp: 我...去书店买词典,...去超市买菜。

a)


先/然后

b)

因为/所以

c)

但是/不过

d)

很/都

19.

Tìm lỗi sai trong câu sau: 教室里有一共两个人。

a)

里

b)

一共

c)

个

d)

两

20.

Dịch câu: "tôi dự định đi trung tâm mua sắm mua quần áo."

(a)