Font size
Worksheets6과 - 교통 (THTH2)
Total questions: 20
Worksheet time: 6mins
Di chuyển các bức tranh sau với từ tương ứng
시내버스 - 일반택시 - 주유소 - 골목 - 노선도
시내버스
일반택시
주유소
골목
노선도
Chọn từ đồng nghĩa với từ
'똑바로 가다'
오른쪽으로 가다
직진하다
모퉁이를 돌다
왼쪽으로 가다
Chọn từ có cách phát âm sai
콩잎
/콩닙/
한여름
/한녀름/
콩잎
/콩입/
졸업여행
/조럼녀행/
Nghe và viết lại từ sau
(a)
Nghe và ghi âm lại phần đọc của bạn (chú ý phần gạch chân)
'색연필을 사러 서점에 걸어서 가요.'
Nhìn tranh và chọn từ tương ứng
모퉁이
사거리
교통카드
삼거리
Hãy dùng ngữ pháp '아/어서' để hoàn thành câu sau:
길을 건너가다/ 덕수궁 쪽으로 죽 가다.
(a)
Đọc hội thoại sau và chọn đáp án đúng:
- 수진: 여보세요. 유미 아, 주말에 시간이 있어요? 공연에 같이 갑시다.
- 유미: 네, 같이 가요. 하지만 길을 잘 모르겠어요. 너 알아요?
- 수진: 알지. 지하철 1호선을 타고 환승역에서 내려서 3호선으로 갈아타요.
- 유미: 그럼 어디에서 내려야 해요?
- 수진: 올림픽공원역에서 내려서 1번 출구로 나가면 돼요.
올림픽공원역에서 내려서 3번 출구로 나가요.
공연에 가면 셔틀버스를 타요.
지하철 1호선을 타고 올림픽공원역에서 내려요.
환승역에서 내려서 3호선으로 갈아타요.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn và ghi âm lại phần trả lời của bạn:
"Nếu muốn đi đến sân vận động World Cup,
bạn phải rẽ trái rồi đi tuyến số 5 tàu điện ngầm."
Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:
Taxi cao cấp - Tiệm tóc - Buổi phát biểu - Hướng
모범택시 - 미용실 - 발표회 - 방면
방면 - 모범택시 - 발표회 - 미용실
미용실 - 방면 - 모범택시 - 발표회
발표회 - 모범택시 -방면 - 미용실
Chọn từ đồng nghĩa với phần được gạch chân trong câu sau
'집 앞 마트에서 우회전해서 10미터 쯤 곧장 가면 건널목이 나옵니다.'
왼쪽으로 가면
똑바로 가면
마트행 가면
유턴하면
Chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:
'버스만 가는 도로는 무슨 도로입니까?'
고속도로
횡단보도
정류장
버스 전용 도로
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân
(Cách viết đáp án: a, b)
Nếu muốn đến công viên bằng taxi gọi thì phí cơ bản là 30.000 won.
공원에 ___로 가려면 ___은 3만원입니다.
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
'Đi về quê tớ bằng xe buýt ngoại thành mất khoảng 1 tiếng rưỡi.'
(a)
Chọn thứ tự đúng cho hội thoại sau:
(가): 그렇습니까? 약속 장소에 일찍 가고 싶습니다.
어떻게 해야 합니까?
(나): 버스와 택시를 타면 됩니다.
그런데 지금은 출근 시간이어서 길이 너무 막힙니다.
(다): 경복궁에 가려면 어떻게 가야 합니까?
(라): 그럼 버스를 타세요.
버스 전용 도로가 있어서 버스는 택시보다 빠릅니다.
(가) - (다) - (나) - (라)
(가) - (나) - (라) - (다)
(다) - (나) - (가) - (라)
(다) - (라) - (가) - (나)
Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân
(Cách viết đáp án: a, b)
Nếu muốn đi đến tiệm làm tóc thì cậu phải bắt xe buýt làng số 34.
___에 가고 싶으면 34번 ____를 타야 해요.
(a)
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng:
'어제 친구하고 같이 공연을 보러 갔어요.
우리는 길을 잘 몰라서 지나가는 사람에게 물어 길을 찾았어요.
내리는 곳에서 3번 출구로 나가서 오른쪽으로 갔어요.
삼거리까지 걸어가서 왼쪽에 있는 공연장이 보였어요.'
우리는 길을 잘 알았어요.
서울역에서 3번 출구로 나갔어요.
갈아타는 곳에서 4번 출구로 나가서 오른쪽으로 갔어요.
삼거리가 나와서 왼쪽으로 가면 공연장이 보였어요.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
'퇴근 시간에 ___로 가면 약속 시간에 늦지 않겠습니다.'
담요
리무진 택시
배달원
사거리
Sắp xếp câu sau theo trật tự đúng:
지하철에서
자리에서 일어나고
몸이 불편한 사람과
아이를 가진 사람에게
양보해야 합니다.
Di chuyển các từ sau vào vị trí phù hợp
