Font size
WorksheetsXuất nhập khẩu
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Câu 1 : Người bán tự nguyện mua bảo hiểm khi sử dụng điều kiện Incoterm 2020 nào ?
A. DPU
B. DAT
C. CIP
D. CIF
E. Tất cả đều đúng
Câu 2 Dệt may Thành Công xuất lô hàng sang Đức. Thành công có nghĩa vụ thuê tàu chở hàng sang nước Đức, rủi ro chuyển giao bên nước người mua. DN Đức có nghĩa vụ làm thủ tục thông quan nhập khẩu nội địa.
A. CPT Việt Nam
B. CPT Đức
C. DAT Việt Nam
D. DAT Đức
Câu 3: Khi sử dụng FOB, thì:
A. NB chuyển giao rủi ro khi hàng lên tàu, NM có nghĩa vụ mua bảo hiểm
B. NB chuyển giao rủi ro khi hàng lên tàu, NM tự nguyện mua bảo hiểm
C. NB chuyển giao rủi ro khi hàng qua lan can tàu, NM có nghĩa vụ mua bảo hiểm
D. NB chuyển giao rủi ro khi hàng qua lan can tàu, NM tự nguyện mua bảo hiểm.
Câu 4: Chọn đáp án đúng DAP:
A. NB chuyển giao chi phí, trách nhiệm và rủi ro khi hàng trên PTVT sẵn sàng để dở ở kho NB
B. NB chuyển giao chi phí, trách nhiệm và rủi ro khi hàng trên PTVT sẵn sàng để dở ở kho NM
C. NM chuyển giao chi phí, trách nhiệm và rủi ro khi hàng trên PTVT sẵn sàng để dở ở kho NB
D. NM chuyển giao chi phí, trách nhiệm và rủi ro khi hàng trên PTVT sẵn sàng để dở ở kho NM
Câu 5: kềm Nghĩa mua hàng theo điều kiện FCA France. Kềm Nghĩa chọn công ty logistics ITL để vận chuyển hàng hóa. Mua bảo hiểm cho lô hàng này tại Bảo Việt. Khi đến ngày giao hàng, xe tải của ITL đến kho NM ở Pháp nhận hàng. Ai bóc hàng lên xe
A. Kềm Nghĩa
B. DN Pháp
C. Công ty Lgt ITL
D. Bảo hiểm Bảo Việt
Câu 6: DN Việt Nam nhập khẩu hàng từ Keelung (Đài Loan) về Cát Lái. Hợp đồng sử dụng điều kiện CIP. Trong quá trình bốc hàng lên tàu, container rớt xuống biển. Hỏi ai là người tổn thất ?
A. Doanh nghiệp Việt Nam
B.DN Đài Loan
C. Hãng tàu Evergreen
D.Công ty bảo hiểm
Câu 7: Chọn đáp án sai
A. Incoterm giúp NB & NM phân chia trách nhiệm, chi phí, và rủi ro trong quá trình gia nhận hàng hóa
B. Incoterm là tập quán thương mại, mặc nhiên áp dụng
C. Incoterm không thay thế hợp đồng mua bán hàng hóa / XNK
D. Incoterm không áp dụng cho hàng hóa vô hình
Câu 8: Hợp đồng kí kết theo điều kiện CIP 2020, NB có nghĩa vụ ntn ?
A. Thuê PTVT chở hàng đến cảng đến quy định, có nghĩa vụ mua bảo hiểm tối đa A(ICC) nếu không thỏa thuận trước.
B. Thuê PTVT chở hàng đến cảng đến quy định, có nghĩa vụ mua bảo hiểm tối thiểu C (ICC) nếu không có thỏa thuận trước
C. Thuê PTVT chở hàng đến địa điểm đến quy định, có nghĩa vụ mua bảo hiểm tối đa A (ICC).
D. Thuê PTVT chở hàng đến cảng đến quy định, có nghĩa vụ mua bảo hiểm tối đa A (ICC) nếu không thỏa thuận khác.
Câu 9: DN Việt Nam xuất khẩu hàng khẩu hàng sang Keelung (Đài Loan). DN Viêt Nam có nghĩa vụ làm thủ tục thông quan xuất khẩu. DN Đài Loan có nghĩa vụ liên hệ hãng tàu Evergreen đặt chỗ trên tàu chở hàng từ CÁT LÁI đến KEELUNG. Hãy chọn đáp án đúng.
A. FOB KEELUNG
B. FOB CÁT LÁI
C. CFR KEELUNG
D. CFR CÁT LÁI
Câu 10: Lotte Việt Nam sử dụng điều kiện X (Incoterm 2010) biết rằng Lotte Việt Nam có nghĩa vụ mua bảo hiểm. Lotte Hàn Quốc thụ hưởng bảo hiểm. Lotte Việt Nam có nghĩa vụ thuê PTVT và làm thủ tục xuất khẩu. Hàng vận chuyển đường hàng không.
A. CIP Viet Nam
B. CIF Viet Nam
C. CIP Hàn Quốc
D.CIF Hàn Quốc
Câu 1: Điều khoản nào mô tả thông tin đối tượng của hợp đồng?
A. QUALITY
B. QUANTITY
C. PRICE
D. COMMODITY
Câu 2: Điều khoản này được soạn gồm những nội dung nào?
A. Phương thức thanh toán chuyển tiền + thời hạn (trước&ngay) + bộ chứng từ
B. Phương thức thanh toán chuyển tiền + thời hạn (trước&ngay) + địa điểm thanh toán+ bộ chứng từ
C. Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ + thời hạn (trước&ngay) + bộ chứng từ
D. Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ + thời hạn (trước&ngay) + địa điểm thanh toán+ bộ chứng từ
Câu 3: Để soạn thảo điều khoản shipment cần có các nội dung nào?
A. Thời gian giao hàng, địa điểm giao hàng, chuyển tải, các quy định Khác
B. Thời gian giao hàng, địa điểm thanh toán, thông báo giao hàng, các quy định khác
C. Thời gian giao hàng, địa điểm giao hàng, thông báo giao hàng, các quy định khác
D. Thời gian giao hàng, địa điểm giao hàng, số lần giao hàng, các quy định khác
Câu 4: Điều khoản nào quy định về in ấn bên ngoài thùng hàng nhằm hướng dẫn việc xếp dỡ hàng hóa
A. Packing
B. Packing and marking
C. Marking
D. Parking and marking
Câu 5: Price: 12.3USD/pc CIF 140 Le Trong Tan Street Incoterms 2020. Hãy chọn đáp án ĐÚNG
A. The Seller to be covered marine insurance for the Buyer's risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (C), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch.
A. Insurance: to be covered by the Seller.
C. The Seller to be covered marine insurance for the Buyer's risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch.
D. The Seller to be covered marine insurance for the Seller's risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch.
Câu 6: Chỉ tiêu nào là tốt ?
A. Moisture
B. Fat
C. Ash
D. Osand
E. Digestibility
Câu 7: Hãy đề xuất các điều khoản cần có cho:
HÀNG HÓA LÀ "TOSHIBA VACUUM CLEANER VC-CLX51" NHẬP KHẨU TỪ NHẬT BẢN VỀ VIỆT NAM THEO ĐIỀU KIỆN CIF CAT LAI PORT, INCOTERMS 2020.
A. Commodity, quantity, quality,price, shipment, delivery, Insurance, warranty
B. Commodity, quantity, quality, price, shipment, payment, Insurance, warranty
C. Commodity, quantity, quality, price, shipment, delivery, Insurance
D. Commodity, quantity, quality,price, shipment, delivery, Warranty
Câu 8: Công ty phân phối abc nhập sản pham dior jadore perfume từ pháp về Việt Nam. Hàng vận chuyển đường hàng không, điều khoán PACKING AND MARKING cần lưu ý gì ?
A. Hàng nguy hiểm mực màu cam
B. Hàng nguy hiểm mực màu đỏ
C. Hàng hóa chất mực màu cam
D. Hàng hóa chất mực màu đỏ
Câu 9: Hàng hóa nhập từ HAMBURG về đến CÁT LÁI, TP HCM. Hãy chọn đáp án đúng về POL & POD ?
A. POL: ANY PORT OF VIETNAM; POD: HAMBURG PORT, GERMANY
B. POL: HOCHIMINH CITY PORT, VIETNAM, POD: HAMBURG PORT, GERMANY
C. POL: ANY PORT OF GERMANY, POD: ANY PORT OF VIETNAM
D. POL: ANY PORT OF GERMANY, POD: HOCHIMINH CITY PORT, VIETNAM
Câu 10: COMMODITY: CJ Kimchi Fried Rice 150g, origin Korea, 2023. Được soạn gồm:
A. Tên hàng kèm tên khoa học, xuất xứ, quy cách, năm sản xuất
B. Tên hàng kèm tên khoa học, xuất xứ, trọng lượng, năm sản xuất
C. Tên hàng kèm tên nhà sản xuất, xuất xứ, quy cách, năm sản xuất
D. Tên hàng kèm tên nhà sản xuất, xuất xứ, trọng lượng, năm sản xuát
Câu 11: Để soạn thảo điều khoản payment cần có các nội dung nào?
A. Phương thức thanh toán, thời hạn giao hàng, địa điểm thanh toán, bộ chứng từ
B. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán, địa điểm giao hàng, bộ chứng từ
C. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán, địa điểm thanh toán, bộ chứng từ
D. Phương thức thanh toán, thời hạn giao hàng, địa điểm giao hàng, bộ chứng từ
Câu 12 Điều khoản specification được soạn theo cách nào? Chỉ tiêu nào là không tốt?
A. Hàm lượng chất - SAND/SILICA
B. Hàm lượng chất - PROFAT
C. Tiêu chuẩn - SAND/SILICA
D. Tiêu chuẩn - PROFAT
E. Tất cả đều đúng
Câu 13: Đây là điều khoản gì?“Banana Cavendish are packed export standard.”
A. Packing (chung)
B. Packing (chung) and Marking
C. Packing (cụ thể)
D. Packing (cụ thể) and Marking
Câu 14: "Commodity: Banana Cavendish; Quantity: 500kgs" người bán và người mua quy định QUANTITY theo phương pháp phỏng chừng hơn kém. Hãy chọn đáp án đúng
A. 500kgs +/-5
B. About 500kgs
C. From 490kgs to 550kgs
D. Tất cả đều sai
Câu 15: Điều khoản nào quy định miễn trách nhiệm của người bán/mua khi gặp những tình huống bất ngờ?
A. Acts of god
B. Arbitration
C. Force majure (bất khả kháng)
D. Insurance
E. Tất cả đều đúng
Câu 16: Price: 12.3USD/pc DPU140 Le Trong Tan Street Incoterms 2020 hãy chọn đáp án ĐÚNG:
A. Insurance: to be covered by the BUYER
B. Insurance: to be covered by the SELLER
C. The BUYER to be covered marine insurance for the Buyer's risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch.
D. The SELLER to be covered marine insurance for the Seller's risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch.
Câu 17: ĐIỀU KHOẢN NÀY LÀ GÌ? ĐƯỢC SOẠN GỒM CÁC NỘI DUNG NÀO?
A. Khiếu Nại: Quy Định Khiếu Nại (Người Mua); Thông Báo Khiếu Nại
B. Khiếu Nại: Quy Định Khiếu Nại (Người Bán); Thông Báo Khiếu Nại
C. Bất Khả Kháng: Quy Định Bất Khả Kháng (Định Nghĩa); Thông Báo Bất Khả Kháng
D. Bất Khả Kháng: Quy Định Bất Khả Kháng (Liệt Kê); Thông Báo Bất Khả Kháng
Câu 18: Điều khoản nào là sự cam kết của người bán về chất lượng hàng hóa. Người bán có nghĩa vụ sửa chữa/thay thế miễn phí trong thời gian quy định
A. Quality
B. Quality assurance
C. Insurance
D. Claim
1. Hàng hóa là cà phê hạt thô, xuất sang thị trường ấn độ.
Giá bán là: 1.987USD/MT FOB CAT LAI,VIETNAM. Hàng gửi bằng đườngbiển.
Hãy chọn đáp án đúng về bộ chứng từ
A. B/L FREIGHT COLLECT; INVOICE; P/L; C/O FORM O; PHYTOSANITARY
B. B/L FREIGHT PREPAID; INVOICE; P/L; C/O FORM O; PHYTOSANITARY
C. AWB FREIGHT COLLECT; INVOICE; P/L; C/O FORM O; PHYTOSANITARY
D. AWB FREIGHT PREPAID; INVOICE; P/L; C/O FORM O; PHYTOSANITARY
1. Hàng hóa là cà phê hạt thô, xuất sang thị trường ấn độ.
Giá bán là: 1.987USD/MT FOB CAT LAI, VIETNAM. Hàng gửi bằng đường biển. Thanh toán là D/P. Hãy chọn đáp án đúng về bộ chứng từ
A. Chuẩn bị HH - kiểm tra HH - thủ tục XK - giao cho NCC - lập bộ chứng từ - thanh toán trả sau
B. Chuẩn bị HH - kiểm tra HH - thủ tục XK - giao cho NCC - lập bộ chứng từ - thanh toán trả ngay
C. Thanh toán - chuẩn bị HH - kiểm tra HH - thủ tục XK - giao cho NCC - lập bộ chứng từ - thanh toán trả sau
D.Thanh toán - chuẩn bị HH - kiểm tra HH - thủ tục XK - giao cho NCC - lập bộ chứng từ - thanh toán trả ngay
1. Hãy chọn đáp án đúng khi:
Commodity: VIFON Instant BeanThread Thai
Price : FOB CAT LAI PORT, VIETNAM
Delivery : POD: THAILAND PORT
Payment : TT 45 days
A. B/L; INVOICE; P/L; C/O FORM A; SANITARY
B. B/L; INVOICE; P/L; C/O FORM E; SANITARY
C. B/L; INVOICE; P/L; C/O FORM T; SANITARY
D. B/L; INVOICE; P/L; C/O FORM D; SANITARY
1. Chứng từ nào xác nhận hàng hóa không nghiệm vi khuẩn gây bệnh và phù hợp cho người tiêu dùng
A. Sanitary (giấy chứng nhân vệ sinh)
B. Phytosanitary (giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật)
C. Animal product sanitary (giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật)
D. Tất cả đều đúng
1. Chứng từ nào do người mua phát hành? (àKhông có)
A. Bill of lading
B. Commercial invoice
C. Insurance policy
E. Tất cả đều đúng
F. Tất cả đều sai
1. Khi nào có cả bước thuê ptvt và mua bảo hiểm trong quy trình nhập khẩu?
A. FOB
B. CFR
C. CIF
D. Tất cả đều đúng
1. Hãy chọn đáp án đúng khi: Price : FOB BUSAN, KOREA PAYMENT: L/C 45 DAYS
A. Kiểm tra L/C - thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan NK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sau
B. Kiểm tra L/C - thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan NK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả ngay
C. Mở L/C - thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan NK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sau
D. Mở L/C - thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan XK - nhân hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sau
1. Hãy chọn đáp án đúng khi: PRICE: FOB BUSAN, KOREA PAYMENT: TT 45 DAYS
A. Thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan NK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sau
B. Thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan XK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sau
C. Thanh toán - thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan NK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sau
D. Thanh toán - thuê PTVT - mua BH - làm thủ tục hải quan XK - nhận hàng - kiểm tra hàng - thanh toán trả sauA đúng chứ
1. Chứng từ hàng hóa là chứng từ nào? =>commercial invoice
A. Bill of lading
B. Airway bill
C. Insurance policy
D. Tất cả đều đúng
E. Tất cả đều sai
1. Chứng từ nào là chứng từ sở hữu hàng hóa:
A. Bill of lading
B. Commercial invoice
C. Insurance policy
D. Tất cả đều sai
E. Packing list
1. Bước Thuê phương tiện vận tải KHÔNG Có trong Quy trình xuất khẩu trong trường hợp nào?
A. FOB
B. CFR
C. CIF
D. DAT
1. Chứng từ này do ai phát hành * "Animal product sanitary inspection certificate"
A. Người bán
B. Người mua
C. Cơ quan bảo vệ động vật
D. Cơ quan thú y
C. Người chuyên chở
1. Bước mua bảo hiểm khi nào có trong quy trình nhập khẩu? (E,F,CFR, CPT)
A. FCA
B. CIF
C. CIP
D. Tất cả đều đúng
1. Bước thuê phương tiện vận tải. Khi nào có trong quy trình xuất khẩu?(C,D)
A. CFR
B. EXW
C. FOB
D. Tất cả đều có
1. Hãy chọn đáp án đúng khi: Commodity: VIFON Dried Brown Rice Noodles Price: FOB CAT LAI PORT, VIETNAM Delivery: POD: QUANGZHOU PORT, CHINA; Payment: TT 45 DAYS Packing: carton (40bags/carton), loaded on wooden pallet
A. B/L; INVOICE; P/L; C/O; FUMIGATION; PHYTOSANITARY
B. B/L; INVOICE; P/L; C/O; FUMIGATION; SANITARY
C. B/L; INVOICE; P/L; C/O; FUMIGATION; ANIMAL PRODUCT SANITARY
D. B/L; INVOICE; P/L; C/O; FUMIGATION
1. Được cấp khi nào :
A. Khi hàng có nguồn gốc từ Việt Nam xuất sang Trung Quốc
B. Khi hàng có nguồn gốc từ Việt Nam xuất sang Hàn Quốc
C. Khi hàng có nguồn gốc từ Trung Quốc xuất sang Việt Nam
D. Khi hàng có nguồn gốc từ Trung Quốc xuất sang Hàn Quốc
1. Chứng từ nào do người bán phát hành?
A. BILL OF LADING
B. COMMERCIAL INVOICE
C.ISNUARANCE POLICY
D. FUMIGATION CERTIFICATE
E. TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
1. Hàng nhập khẩu là “Thịt gà Hàn Quốc nguyên con” – Bộ chứng từ cần gì?
A. B/L - Invoice - P/L - C/O – Sanitary
B. B/L – Invoice – P/L – C/O – Phtosanitary
C. B/L – Invoice – P/L – C/O – Animal product sanitary
D. B/L – Invoice – P/L – C/O –
1. Điều kiện nào điểm chuyển giao rủi ro hàng hóa ở nước người bán. Nhiều đáp án?
A. CFR
B. CIP
C. CIF
D. DAT
1. Người bán Việt Nam có nghĩa vụ mua bảo hiểm, thuê tàu chở hàng đến kho người mua ở Pháp?
A. CIP Việt Nam
B. CIF Việt Nam
C. CIP Pháp
D. CIF Pháp
1. Khi sử dụng EXW Incoterm 2010 giao hàng tại kho người bán. Ai bóc hàng PTVT do ngừi mua chỉ định đến kho?
A. Người bán
B. Người mua
C. Người chuyên chở
D. Cảng dở
1. Điều khoản Quality đang được soạn theo hàng lượng chất cần lưu gì?
A. Min : có hại
Max : có lợi
B. Min : có lợi
Max : có hại
C. Min : có hại
Max : có hại
D. Min : có lợi
Max : có lợi
1. Hàng có nguồn gốc từ Việt Nam, xuất sang Chile, C/O Form gì?
A. VC
B. A
C. D
D. B
1. Chứng từ nào là chứng từ hàng hóa ?
A. B/L
B. Commercial invoice
C. Insurance
D. Tất cả đều đúng
1. Doanh nghiệp Việt Nam kí hợp đồng như sau:
Commodity : Passion Fruit
Quantity : 500kgs
Delivery : NATIRA PORT (Nhật Bản)
(hàng có nguồn gốc 100% từ Việt Nam). C/O Form gì?
A. B
B. VK
C. VJ
D. D
1. Doanh nghiệp Việt Nam kí hợp đồng như sau:
Commodity : Passion Fruit
Quantity : 500kgs
Delivery : HAMBURG PORT GERMANY
Payment : TT Advanced
Hãy chọn C/O phù hợp?
A. D
B. A
C. E
D. S
1. Hợp đồng kí kết giữa DN Việt Nam và DN Hàn Quốc:
Price : FOB CAT LAI, Việt Nam Incoterm 2010
Payment :L/C at sight
Hãy chọn đáp án đúng.
A. Kiểm tra L/C – Chuẩn bị hàng XK – Kiểm tra hàng XK- Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả ngay
B. Chuẩn bị hàng XK - Kiểm tra hàng XK- Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả ngay
C. Kiểm tra L/C – Chuẩn bị hàng XK – Kiểm tra hàng XK- Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả sau
D. Chuẩn bị hàng XK - Kiểm tra hàng XK- Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả sau
1. Hợp đồng kí kết giữa DN Việt Nam và DN Hàn Quốc:
Price : FOB CAT LAI, Việt Nam Incoterm 2010
Payment :L/C 30 days
Hãy chọn đáp án đúng.
A. Kiểm tra L/C – Chuẩn bị hàng XK – Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả sau
B. Kiểm tra L/C - Chuẩn bị hàng XK -Kiểm tra hàng XK- thuê PTVT - Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả sau
C. Kiểm tra L/C - Chuẩn bị hàng XK -Kiểm tra hàng XK- Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả ngay
D. Kiểm tra L/C - Chuẩn bị hàng XK -Kiểm tra hàng XK - Khai báo hải quan – giao cho NCC – Lập bộ chứng từ - Trả sau
1. B/L ghi chú FREIGHT PREPAID khi sử dụng? chọn nhiều đáp án:
A. CIF
B. FCA
C. DDP
D. FOB
1. Bước đầu tiên của quy trình xuất khẩu là thanh toán khi ?
A. L/C at sight
B. D/P
C. T/T at sight
D. Tất cả đều đúng
1. NB và NM thỏa thuận thanh toán nhờ thu trả ngay? chọn đáp án đúng
A. TT at sight
B. LC at sight
C. D/A (trả sau)
D. D/P
1. Điều khoản này được soạn gồm :
A. Thời gian giao hàng định kỳ + địa điểm giao hàng + các quy định khác
B. Thời gian giao hàng không định kỳ + địa điểm giao hàng + thông báo + quy định khác
C. Thời gian giao hàng định kỳ + địa điểm giao hàng + thông báo + quy định khác
D. Thời gian giao hàng không định kỳ + địa điểm giao hàng + quy định khác
1. Hàng xuất là “RAW CASHEW – HẠT ĐIỀU THÔ”, hàng dự kiến vận chuyển sang Trung Quốc, đường biển, theo điều kiện FOB. Bộ chứng từ cần gì?
A. AWB Freight Collect – Invoice -P/L -
B. AWB Freight Prepaid – Invoice -P/L -
C. B/L Freight Collect – Invoice -P/L – Phytosanitary
D. B/L Freight Collect – Invoice -P/L -
1. Điệu kiện nào là cam kết của người bán về chất lượng sản phẩm (trong thời gian nhất định).
A. Quality
B. Specification
C. Quality assurance
D. Insurance
1. Khi nào trong quy trình xuất khẩu có bước thuê PTVT và BẢO HIỂM? nhiều lựa chọn
A. CIP
B. DAT
C. CPT
D. FOB
1. DN Việt Nam xuất hàng trái cây sang Pháp hành trình vận chuyển đi thẳng từ VN sang Pháp, hàng giao thành 2 đợt. Hãy chọn đáp án đúng.
A. Partial shipment & Transshipment: Allowed
B. Partial shipment & Transshipment: NOT allowed
C. Partial shipment: Allowed & Transshipment: NOT allowed
D. Partial shipment: NOT Allowed & Transshipment: allowed
1. ANIMAL PRODUCT SANITARY CERTIFICATE do ai phát hành?
A. Cơ quan y tế
B. Cơ quan thực vật
C. Cơ quan bảo vệ động vật
D. Cơ quan thú y
1. Điều khoản CLAIM được soạn bao gồm?
A. Thời gian khiếu nại, thủ tục trọng tài
B. Thời gian khiếu nại, thủ tục khiếu nại
C. Thời gian khiếu nại, thủ tục hòa giải
D. Thời gian thông báo, thủ tục hòa giải
1. Trong quá trình bóc hàng lên tàu tại cảng đi, kiện hàng rơi xuống biển. Ai chịu tổn thất này? Biết rằng hợp đồng sử dụng CPT Incoterm 2020.
A. Người mua
B. Người bán
C. Người chuyên chở
D. Công ty bảo hiểm
1. Khi nhận hàng, NM kiểm tra phát hiện hàng bị giao thiếu 1 thùng ? NM căn cứ vào điều khoản nào để báo NB?
A. Claim
B. Penalty
C. Commodity
D. Arbitration
1. PRICE: 0.33usd/pc DDP BUSAN INCOTERMS 2010. HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
A. The Seller to be covered marine insurance for the Buyer's risk of loss or damage to the goods during the carriage at Bao Viet Insurance Company with 110% invoice value covering ICC (A), showing claim payable at Bao Viet Insurance Company, Ho Chi Minh city Branch.
B. To be covered by the Seller
C. To be covered by the Buyer
D. Tất cả đều sai
1. Quy trình xuất khẩu khi nào bước đầu tiên là thanh toán
B. L/C 30 DAYS
C. D/P
D. D/A 30 DAYS
E. Tất cả đều sai
A. T/T 30 DAYS
1. SANITARY CERTIFICATE DO AI PHÁT HÀNH?
A. NGƯỜI BÁN
B. CƠ QUAN Y TẾ
C. CƠ QUAN BẢO VỆ THỰC VẬT
D. CƠ QUAN ĐỘNG VẬT
E. NGƯỜI MUA
1. ĐIỀU KIỆN FCA, NẾU GIAO TẠI KHO XƯỞNG NB THÌ AI LÀ NGƯỜI CÓ NGHĨA VỤ BỐC HÀNG LÊN PTVT
A. NGƯỜI BÁN
B. NGƯỜI MUA
C. NGƯỜI CHUYÊN CHỞ
D. TÙY TRƯỜNG HỢP
1. CHỨNG TỪ NÀO CÓ CHỨC NĂNG SỞ HỮU HÀNG HÓA
A. B/L COPY
B. B/L ORIGINAL
D. C/o
C. AWB
E. TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
1. ĐIỀU KIỆN NÀO NGƯỜI BÁN TỰ NGUYỆN MUA BẢO HIỂM VÀ CÓ NGHĨA VỤ THUÊ PTVT CHỞ HÀNG ĐẾN KHO NGƯỜI MUA. NGƯỜI MUA CÓ NGHĨA VỤ THÔNG QUAN NHẬP KHẨU (INCOTERM 2020)
A. DAT
B. DAP
C. DPU
D. DDP
1. CHỨNG TỪ NÀO LÀ CHỨNG TỪ HÀNG HÓA?
A. BILL OF LADING
B. FUMIGATION CERTIFICATE
C. AIRWAY BILL
D. INSURANCE POLICY
E. TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
100. NGƯỜI BÁN VÀ NGƯỜI MUA THỐNG NHẤT SỬ DỤNG THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ TRẢ SAU 60 NGÀY. HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
A. D/P 60 DAYS
B. T/T 60 DAYS
C. D/A 60 DAYS
D. L/C 60 DAYS
HÀNG HÓA LÀ TRÁI CÂY, XUẤT SANG THỊ TRƯỜNG PHÁP. NM SẼ YÊU CẦU CÁC CHỨNG TỪ GÌ?
A. AWB; P/L; INVOICE; C/O FORM F; PHYTO
B. AWB; P/L; INVOICE; C/O FORM A; PHYTO
C. AWB; P/L; INVOICE; C/O FORM AF; PHYTO
D. AWB; P/L; INVOICE; C/O FORM B; PHYTO
1. NẾU NGƯỜI BÁN VÀ NGƯỜI MUA THỎA THUẬN LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN NHƯ HÌNH, THÌ CẦN CHÚ GÌ TRONG ARTICLE SHIPMENT
A. PARTIAL SHIPMENT: NOT ALLOWED
B. PARTIAL SHIPMENT: ALLOWED
C. TRANSSHIPPMENT: ALLOWED
D. TRANSSHIPPMENT: NOT ALLOWED
DN VIỆT NAM NHẬP HÀNG TỪ KEELUNG ĐÀI LOAN. HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
A. POL: ANY PORT OF VIETNAM; POD:ANY PORT OF KEELUNG
B. POL: ANY PORT OF VIETNAM; POD: KEELUNG, TAIWAN
C. POL: ANY PORT OF TAIWAN; POD: ANY PORT OF HOCHIMINH CITY, VIETNAM
D. POL: ANY PORT OF TAIWAN; POD: HOCHIMINH CITY, VIETNAM
CHỨNG TỪ NÀO LÀ CHỨNG TỪ THƯƠNG MAI?
A. BILL OF LADING
B. OFUMIGATION CERTIFICATE
C. AIRWAY BILL
D. INSURANCE POLICY
E. TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG
CHỨNG TỪ NÀY DO AI PHÁT HÀNH "BILL OF LADING"
A. NGƯỜI MUA
B. NGƯỜI BÁN
C. NGƯỜI CHUYÊN CHỞ
D. CÔNG TY BẢO HIỂM
E. NGƯỜI BÁN VÀ NGƯỜI MUA
THÔNG TIN HÀNG HÓA NHƯ SAU:
QUANTITY: 100MTS +/-5%
PRICE: FOB CAT LAI PORT
PAYMENT: D/P
HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
A. CHUẨN BỊ HÀNG HÓA - KIỂM TRA HÀNG - THUÊ PTVT - THANH TOÁN TRẢ NGAY - GIAO HÀNG CHO NCC - LẠP BO CHỨNG TỪ
B. CHUẨN BỊ HÀNG HÓA - KIỂM TRA HÀNG - LÀM THỦ TỤC XK - THANH TOÁN TRẢ NGAY - GIAO HÀNG CHO NCC - LẬP BỘ CHỨNG TỪ
C. CHUẨN BỊ HÀNG HÓA - KIỂM TRA HÀNG - THUÊ PTVT - LÀM THỦ TỤC XK - THANH TOÁN TRẢ NGAY - GIAO HÀNG CHO NCC - LẠP BỌ CHỨNG TỪ
D. CHUẨN BỊ HÀNG HÓA - KIỂM TRA HÀNG - LÀM THỦ TỤC XK - GIAO HÀNG CHO NCC - LẬP BỘ CHỨNG TỪ - THANH TOÁN TRẢ NGAY
. DN VIỆT NAM NHẬP HÀNG TỪ SHANGHAI VỀ TP. HCM. DN VIỆT NAM CÓ TRÁCH NHIỆM THUÊ PTVT VỀ ĐẾN TP. HCM. HÃY CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
A. FOB SHANGHAI
B. FOB TP. HCM
C. CFR SHANGHAI
D. CFR TP. HCM
17. DOCUMENTS do ai yêu cầu cung cấp
A. NM yêu cầu NM cung cấp
B. NB yêu cầu NM cung cấp
C. NM yêu cầu NB cung cấp
D. NB yêu cầu NB cung cấp
18. QUY TRÌNH XUẤT KHẨU CÓ BƯỚC ĐẦU TIÊN LÀ THANH TOÁN KHI?
A. D/P
B. L/C
C. D/A
D. T/T
CHỨNG TỪ NÀO DO NGƯỜI BÁN PHÁT HÀNH, CÓ CHỨC NĂNG KIỂM TRA HÀNG HÓA?
P/L
COMMERCIAL INVOICE
C/O
BL HAY AWB
Chọn đáp án đúng
1. Commodity: Passion fruit juice (250ml/bottle)
2. Quantity: 1,000 carton boxes
3. Price: 29USD/boxes
CIF Tokyo port
4. Shipment: not later than 02
June 2023, by air
Partial shipment: not allowed
5. Payment: L/C at sight
A. B/L; INVOICE; P/L; C/O; PHYTOSANITARY; SANITARY,INSURANCE POLICY
B. AWB; INVOICE; P/L; C/O; PHYTOSANITARY; SANITARY, INSURANCE POLICY
C. B/L; INVOICE; P/L; C/O; PHYTOSANITARY; SANITARY
D. AWB; INVOICE; P/L; C/O; PHYTOSANITARY; SANITARY
