wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test111

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

adopt (v)

a)

đáp ứng

b)

thông qua

c)

bố trí

d)

một cách hợp lý

2.

positioned (v)

a)

bố trí

b)

một cách hợp lý

c)

đáp ứng

d)

chật, bó sát

3.

fill (v)

a)

đáp ứng

b)

một cách hợp lý

c)

chật, bó sát

d)

cẩn thận, kỹ lưỡng

4.

sensibly (adv)

a)

một cách hợp lý

b)

chật, bó sát

c)

cẩn thận, kỹ lưỡng

d)

trau dồi

5.

tightly (adv)

a)

cẩn thận, kỹ lưỡng

b)

trau dồi

c)

chật, bó sát

d)

văn xuôi

6.

closely (adv)

a)

hộ tống

b)

trau dồi

c)

văn xuôi

d)

cẩn thận, kỹ lưỡng

7.

polish (v)

a)

hộ tống

b)

dạy

c)

trau dồi

d)

văn xuôi

8.

prose (n)

a)

hộ tống

b)

văn xuôi

c)

dạy

d)

có lợi

9.

escort (v)

a)

nhỏ

b)

có lợi

c)

hộ tống

d)

dạy

10.

tutored (v)

a)

đáp ứng

b)

dạy

c)

có lợi

d)

nhỏ

11.

profitable (adj)

a)

hộ tống

b)

phản đối

c)

nhỏ

d)

có lợi

12.

compact( adj)

a)

có lợi

b)

phản đối

c)

nhỏ

d)

dạy

13.

objected (v)

a)

dạy

b)

có lợi

c)

nhỏ

d)

phản đối

14.

sewing machine (n)

a)

có lợi

b)

đồ gia dụng

c)

máy bay

d)

y tá sản khoa

15.

home product (n)

a)

đồ gia dụng

b)

y tá sản khoa

c)

dạy

d)

máy bay

16.

under (prep)

a)

nhỏ

b)

y tá sản khoa

c)

dưới/do (ai) điều hành

d)

trên

17.

obstetrics nurses (n)

a)

thu mua

b)

máy bay

c)

y tá sản khoa

d)

giai đoạn

18.

visual (adj)

a)

thuộc thị giác

b)

thu mua

c)

khác nhau

d)

gia đoạn

19.

procure (v)

a)

thu mua

b)

khác nhau

c)

giai đoạn

d)

thuộc thị giác

20.

separate (adj)

a)

thu mua

b)

y tá

c)

khác nhau

d)

giai đoạn

21.

stage (n)

a)

giai đoạn

b)

khác nhau

c)

thu mua

d)

thuộc thị giác

22.

make one’s debut

a)

thuộc thị giác

b)

khác nhau

c)

ra mắt lần đầu tiên

d)

giai đoạn

23.

web hosting (n)

a)

thu mua

b)

giai đoạn

c)

ra mắt lần đầu tiên

d)

dịch vụ cung cấp không gian lưu trữ web

24.

plot (v)

a)

khác nhau

b)

giai đoạn

c)

lập kế hoạch

d)

đánh giá cao

25.

appreciate (v)

a)

khác nhau

b)

giai đoạn

c)

đánh giá cao

d)

lập kế hoạch

26.

appeal (v)

a)

lập kế hoạch

b)

công thức

c)

thu hút, lấy được cảm tình

d)

nước ngọt

27.

soft- drink (n)

a)

công thức

b)

nước ngọt

c)

đảm nhiệm

d)

thường

28.

formulation (n)

a)

đánh giá cao

b)

thường

c)

đảm nhiệm

d)

công thức

29.

take over (v)

a)

bởi vì, kể từ        

b)

thường

c)

đảm nhiệm

d)

đánh giá cao

30.

longer (adv)

a)

đảm nhiệm

b)

thường

c)

hơn nữa

d)

nhiều

31.

regularly (adv)

a)

bã cà phê

b)

hơn nữa

c)

thường

d)

nhiều

32.

a great deal of (phr)

a)

khác

b)

nhiều

c)

ít

d)

thường

33.

coffee grounds (n)

a)

tăng cường, quyết liệt hơn

b)

sự xuất hiện

c)

bã cà phê

d)

về phía

34.

be dispose of (v)

a)

sự xuất hiện

b)

vứt bỏ

c)

tăng cường

d)

lưu ý

35.

intensify (v)

a)

sự xuất hiện

b)

tăng cường, quyết liệt hơn

c)

về phía

d)

lưu ý

36.

occurrence (n)

a)

lưu ý

b)

sự xuất hiện

c)

về phía

d)

trở nên tối đi/ mờ dần

37.

toward (prep)

a)

đường mòn

b)

lưu ý

c)

về phía

d)

người dẫn tin

38.

dim (v)

a)

trở nên tối đi/ mờ dần

b)

lưu ý

c)

đường mòn

d)

người dẫn tin

39.

mindful (adj)

a)

lưu ý

b)

đường mòn

c)

người dẫn tin

d)

không có thể xảy ra

40.

trail (n)

a)

lưu ý

b)

về phía

c)

đường mòn

d)

người dẫn tin

41.

news anchor (n)

a)

lưu ý

b)

đường mòn

c)

người dẫn tin

d)

không có thể xảy ra

42.

unlikely (adj)

a)

không có thể xảy ra

b)

lưu ý

c)

người dẫn tin

d)

sự xuất hiện

43.

densely (adv)

a)

lo ngại

b)

chủ yếu

c)

dầy đặc

d)

mặc

44.

primarily (adv)

a)

chủ yếu

b)

lo ngại

c)

mặc

d)

phát sinh

45.

concern (n)

a)

lo ngại

b)

mặc

c)

phát sinh

d)

dầy đặc

46.

courier service (n)

a)

lo ngại

b)

dịch vụ chuyển phát nhanh

c)

chủ yếu

d)

phát sinh