NEW
Font size
WorksheetsTổ chức Layers (59-100)
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
59. Trong 1 cửa sổ canvas của Photoshop
A. Chỉ có thể tổ chức được duy nhất 1 lớp (layer)
B. Luôn tổ chức được nhiều lớp
C. Tùy chế độ màu (color mode) mà có thể tổ chức được nhiều lớp hoặc 1 lớp duy nhất
D. Tùy mô hình màu (color model) mà có thể tổ chức được nhiều lớp hoặc 1 lớp duy
nhất
60. Với Photoshop, chế độ màu (color mode) nào sau đây cho tổ chức canvas thành
nhiều lớp
A. Bitmap
B. Duotone
C. Indexed Color
D. Multichannel
61. Với Photoshop, nếu có lớp Background thì lớp này
A. Được khóa vị trí
B. Có thể xác lập Opacity, Blending mode
C. Có thể tạo layer effects
D. Có thể tạo layer mask
62. Với Photoshop, không thể
A. Chuyển layer effects thành lớp
B. Chuyển lớp thành layer effects
C. Copy layer style của lớp này sang lớp khác
D. Lưu giữ lại layer effects đã tạo
63. Trong bảng Layers của Photoshop, 2 xác lập Opacity và Fill có kết quả
Gợi ý: Fill không có hiệu lực với Layer Effects, còn Opacity thì có
A. Giống nhau
B. Khác nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
64. Với Photoshop, tất cả lớp đều có thể
A. Xác lập Opacity, Blending mode
B. Tạo layer effects
C. Tạo layer mask
D. Nhân bản (Duplicate)
65. Với Photoshop, 1 lớp không phải là Background thì trong mọi tình huống đều
Gợi ý: Nếu đang có lớp Background thì không thực hiện được đáp án A, nếu đang bật
Lock all thì không thực hiện được đáp án B,C
A. Chuyển được thành lớp Background
B. Tạo được layer mask
C. Tạo được layer effects
D. Thực hiện được lệnh Duplicate Layer
66. Lệnh Duplicate Layer trong Photoshop không thể nhân bản lớp
A. Trong cửa sổ hiện hành
B. Sang cửa sổ canvas khác đang mở
C. Sang cửa sổ canvas mới
D. Sang cửa sổ ứng dụng khác
67. Lệnh Layer via Copy trong Photoshop có thể copy hình ảnh của lớp
A. Đặt trên lớp mới trong cửa sổ hiện hành
B. Sang cửa sổ canvas khác đang mở
C. Sang cửa sổ canvas mới
D. Sang cửa sổ ứng dụng khác
68. Xét trong phạm vi cùng 1 canvas của Photoshop, 2 lệnh Duplicate Layer và Layer via Copy có kết quả|
Gợi ý: Nếu có vùng chọn thì kết quả có thể khác nhau
A. Giống nhau
B. Khác nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
69. Với Photoshop, 2 tổ hợp phím Ctrl+E và Shift+Ctrl+E có kết quả
A. Giống nhau
B. Khác nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
70. Với Photoshop, 2 lệnh Merge Visible và Flatten Image có kết quả
A. Giống nhau
B. Khác nhau
C. Tùy tình huống mà kết quả có thể giống nhau hoặc khác nhau
D. Không có gì liên quan nhau nên không thể so sánh
71. Trong Photoshop
A. Có thể hợp nhất nhiều lớp thành 1 lớp
B. Có thể tách lớp được hợp nhất trước đó thành nhiều lớp như ban đầu
C. Không thể tách 1 vùng hình ảnh của 1 lớp sang lớp khác
D. Không thể nhân bản 1 lớp thành nhiều lớp
72. Với Photoshop, có bao nhiêu tùy chọn về khóa (lock) lớp
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
73. Layer mask trong Photoshop là
A. Kênh Alpha được tạo kèm theo lớp
B. Path được tạo kèm theo lớp
C. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp dưới cùng trong số này là mặt nạ
D. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp trên cùng trong số này là mặt nạ
74. Layer mask trong Photoshop có chức năng
A. Bảo vệ không cho tô vẽ lên lớp
B. Bảo vệ không cho di chuyển lớp
C. Bảo vệ không cho xóa lớp
D. Làm ẩn nội dung của lớp
75. Với Photoshop, không thể tạo layer mask cho
A. Background Layer
B. Adjustment Layer
C. Group Layers
D. Fill Layer
76. Với Photoshop, không thể tạo layer mask cho lớp khi đã bật
A. Lock transparent pixels
B. Lock imagepixels
C. Lock position
D. Lock all
77. Với layer mask của Photoshop, có thểA. Áp dụng tất cả bộ lọc (filter)
A. Áp dụng tất cả bộ lọc (filter)
B. Áp dụng tất cả lệnh hiệu chỉnh (Adjustment)
C. Tô vẽ màu tùy ý
D. Bật/tắt liên kết (link) với lớp
78. Với layer mask trong Photoshop
A. Có thể vô hiệu (disable) chứ không thể loại bỏ (Delete)
B. Có thể loại bỏ (Delete) chứ không thể vô hiệu (disable)
C. Có thể vô hiệu hoặc/và loại bỏ
D. Có thể cho ẩn (hide) / hiện (show)
79. Với layer mask trong Photoshop
A. Nếu loại bỏ thì bắt buộc phải bỏ cả kết quả do mặt nạ tạo ra
B. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn kết quả do mặt nạ tạo ra
C. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn 1 phần kết quả do mặt nạ tạo ra
D. Không thể loại bỏ mà chỉ có thể vô hiệu (disable) hoặc cho ẩn (hide)
80. Với Photoshop, dạng lớp nào sau đây có thể áp dụng lệnh Apply Layer mask
A. Smart Object
B. Fill Layer
C. Lớp Text
D. Lớp hình ảnh bình thường
81. Với Photoshop, dạng lớp nào sau đây không có cách xử lý để áp dụng được lệnh Apply Layer maskA. Smart Object
A. Smart Object
B. Fill Layer
C. Lớp Text
D. Lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer)
82. Clipping mask trong Photoshop là
A. Kênh alpha được tạo kèm theo lớp
B. Path được tạo kèm theo lớp
C. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp dưới cùng trong số này là mặt nạ
D. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp trên cùng trong số này là mặt nạ
83. Clipping mask trong Photoshop có chức năng
A. Che phần nội dung vượt giới hạn của mặt nạ
B. Bảo vệ lớp hiệu chỉnh
C. Thay thế lớp hiệu chỉnh
D. Thay thế vùng chọn
84. Clipping mask trong Photoshop
A. Không thể tạo khi đã bật Lock all
B. Không thể bị hủy
C. Không có hiệu lực với lớp hiệu chỉnh
D. Không có ý nghĩa gì với lớp Background
85. Với Photoshop, không thể tạo clipping mask bằng cách sử dụng
A. Menu bar
B. Phím tắt
C. Thiết bị chuột
D. Thiết bị chuột kết hợp với bàn phím
86. Vector mask trong Photoshop là
A. Kênh alpha được tạo kèm theo lớp
B. Path được tạo kèm theo lớp
C. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp dưới cùng trong số này là mặt nạ
D. Một tổ hợp gồm ít nhất 2 lớp, trong đó lớp xếp trên cùng trong số này là mặt nạ
87. Vector mask trong Photoshop có chức năng
A. Bảo vệ không cho tô vẽ lên lớp
B. Bảo vệ không cho di chuyển lớp
C. Bảo vệ không cho xóa lớp
D. Làm ẩn nội dung của lớp
88. Với Photoshop, không thể tạo vector mask cho
A. Background Layer
B. Adjustment Layer
C. Group Layers
D. Fill Layer
89. Với Photoshop, không thể tạo vector mask cho lớp khi đã bật
A. Lock transparent pixels
B. Lock imagepixels
C. Lock position
D. Lock all
90. Với vector mask của Photoshop, có thể
A. Áp dụng bộ lọc (filter)
B. Áp dụng lệnh hiệu chỉnh (Adjustment)
C. Tô vẽ màu tùy ý
D. Bật/tắt liên kết (link) với lớp
91. Với vector mask trong Photoshop
A. Có thể vô hiệu (disable) chứ không thể loại bỏ (Delete)
B. Có thể loại bỏ (Delete) chứ không thể vô hiệu (disable)
C. Có thể vô hiệu hoặc/và loại bỏ
D. Có thể cho ẩn (hide) / hiện (show)
92. Với vector mask trong Photoshop
A. Nếu loại bỏ thì bắt buộc phải bỏ cả kết quả do mặt nạ tạo ra
B. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn kết quả do mặt nạ tạo ra
C. Nếu loại bỏ thì vẫn có thể tùy chọn bảo toàn 1 phần kết quả do mặt nạ tạo ra
D. Không thể loại bỏ mà chỉ có thể vô hiệu (disable) hoặc cho ẩn (hide)
93. Với Photoshop, có thể
A. Chuyển vector mask thành layer mask
B. Chuyển layer thành vector maskC. Tạo 2 layer mask trong cùng 1 lớp
C. Tạo 2 layer mask trong cùng 1 lớp
D. Tạo 2 vector mask trong cùng 1 lớp
94. Với Photoshop, có bao nhiêu kiểu chất liệu được sử dụng để tạo Fill Layer
A. 1
B. 2
C. 3
D. Trên 3
95. Fill layer trong Photoshop là dạng lớp có thể
A. Thực hiện các thao tác xóa, tô vẽ, chấm sửa lên nó
B. Phối hợp các kiểu chất liệu chung vào 1 lớp
C. Chuyển đổi thành dạng lớp hình ảnh bình thường
D. Loại bỏ và áp dụng kết quả do mặt nạ lớp tạo ra (Apply Layer Mask)
96. Với Fill layer trong Photoshop, không thể
A. Chuyển đổi thành Smart Object
B. Xác lập Opacity, Blending Mode
C. Tạo layer effects
D. Áp dụng hiệu ứng filter
97. Smart Object trong Photoshop là dạng layer đặc biệt (xuất hiện từ phiên bản CS2) có đặc điểmA. Bảo toàn và cho hiệu chỉnh nguồn thông tin gốc
A. Bảo toàn và cho hiệu chỉnh nguồn thông tin gốc
B. Cho thực hiện các thao tác tô vẽ, chấm sửa lên nó
C. Không thể tạo layer effects
D. Không thể chuyển thành lớp hình ảnh bình thường
98. Với Photoshop, không thể chuyển đổi dạng lớp nào sau đây thành Smart Object
A. Fill Layer
B. Lớp Text
C. Lớp hình ảnh bình thường
D. Lớp hiệu chỉnh (Adjustment Layer)
99. Với Photoshop, phát biểu nào sau đây là sai
A. Có thể chuyển đổi Text layer thành Smart Object
B. Không thể chuyển đổi Smart Object thành Text layer
C. Có thể chuyển đổi Adjustment Layer thành Smart Object
D. Không thể chuyển đổi Smart Object thành Adjustment Layer
100. Với Photoshop, khi đã chuyển các lớp vào chung 1 Group Layers thì
A. Các xử lý với Group sẽ ảnh hưởng đến tất cả các lớp trong group
B. Không thể xử lý riêng từng lớp trong group
C. Không thể áp dụng layer style cho từng lớp trong group
D. Không thể Ungroup
