wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SUMMER CAMP 2023 QUIZ SHOW

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

it's an ax

a)
b)
c)
2.

B is for...

a)
b)
c)
3.

i see a...

a)
b)
c)
4.

Read and choose (đọc và chọn đáp án đúng)

" letter E is for ................"

a)
b)
c)
5.

What sound do you hear?

a)

ch

b)

sh

c)

th

d)

wh

6.

They .......... at work.

a)

am

b)

is

c)

are

7.

Mr Bell ....... our teacher.

a)

am

b)

is

c)

are

8.

I ......... at school.

a)

am

b)

is

c)

are

9.

______ iguana

a)

a

b)

an

c)

eight

d)

two

10.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

11.

Danh từ số nhiều của "person"

a)

persons

b)

people

c)

persones

d)

peoples

12.

Danh từ số nhiều của "child"

a)

children

b)

childs

c)

childes

d)

childrens

13.

Danh từ số nhiều của "deer"

a)

deers

b)

deer

c)

deeres

d)

deerves

14.

Danh từ số nhiều của "fish"

a)

fishs

b)

fishes

c)

fish

d)

fishies

15.

5. Janet ———————- to be a singer.

a)

A. want

b)

B. wants

c)

C. wanting

16.

7. Arti and her brother——————- in Singapore.

a)

A. live

b)

B. lives

c)

C. living

17.

Khi chủ ngữ là số ít

V + es khi tận cùng là:

a)

Nguyên âm

b)

Phụ âm

c)

t /d

d)

O, S, Ch, X, Sh, Z

18.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

19.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

20.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

21.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

23.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

24.

Tom usually

……………………(drink) coffee, but he …………………. (drink) tea now.

a)

drink/ drink

b)

drinks/ is drinking

c)

drinks/ drinking

d)

is drinking/ drinks

25.

..........(he/ go) to school by bus everyday?

a)

Is he go

b)

Is he going

c)

Does he go

d)

Do he go