wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5 HSK1

Total questions: 30

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

56 tuổi

a)

五十六岁

b)

五十八岁

c)

五十五岁

d)

五十一岁

2.

jiā

a)

nhà

b)

bạn

c)

tốt

d)

lớn

3.

nhà

a)

b)

c)

d)

4.

có, sỡ hữu

a)

b)

c)

d)

5.

kǒu

a)

b)

c)

d)

6.

七口人

a)

qīkǒurén

b)

sìkǒurén

c)

sānkǒurén

d)

lliùkǒurén

7.

nhân khẩu

a)

口人

b)

几岁

c)

哪国

d)

朋友

8.

Ghép hán tự và nghĩa đúng của hán tự

a)

1.

nhà

b)

2.

sách

c)

3.

d)

九口人

4.

9 nhân khẩu

e)

5.

ai ?

9.

Ghép hán tự và nghĩa đúng của hán tự

a)

七十八岁

1.

78 tuổi

b)

八十三岁

2.

83 tuổi

c)

十五岁

3.

15 tuổi

d)

四十六岁

4.

46 tuổi

e)

二十七岁

5.

27 tuổi

10.

我的家

a)

nhà của tôi

b)

nhà của bạn

c)

tôi có nhà

11.

Ghép hán tự và nghĩa đúng của hán tự

a)

1.

tôi

b)

2.

của

c)

3.

nhà

d)

4.

bạn

e)

5.

người

12.

Ghép hán tự và nghĩa đúng của hán tự

a)

好朋友

1.

bạn bè tốt

b)

你的家

2.

nhà của bạn

c)

几口人

3.

có mấy nhân khẩu ?

d)

五口人

4.

5 nhân khẩu

e)

我有书

5.

tôi có sách

13.

học sinh

a)

学生

b)

老师

c)

汉语

d)

美国

14.

Ghép hán tự và nghĩa đúng của hán tự

a)

36

1.

三十六

b)

19

2.

十九

c)

47

3.

四十七

d)

58

4.

五十八

e)

66

5.

六十六

15.

儿子

a)

con trai

b)

er'zi

c)

nu'er

d)

con gái

16.

nhà của tôi có 8 nhân khẩu

a)

我家有八口人

b)

我家有三口人

c)

你家有八口人

d)

她的家有八口人

17.

Nhà của bạn có mấy nhân khẩu ( mấy người) ?

a)

b)

c)

d)

e)

口人?

1)
2)
3)
4)
5)
18.

几岁

a)

mấy tuổi

b)

bạn bè

c)

hán ngữ

19.

今年

a)

năm nay

b)

hôm nay

c)

Trung Quốc

d)

Mĩ Quốc

20.

le

a)

b)

c)

d)

21.

多大

a)

bao lớn ?

b)

duōdà

c)

dùng để hỏi người lớn tuổi

d)

bao nhiêu ?

22.

几岁

a)

dùng để hỏi người nhỏ tuổi

b)

jǐsuì

c)

dùng để hỏi người lớn tuổi

d)

jísuì

23.

Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi ?

a)

你的

b)

老师

c)

今年

d)

多大

e)

了?

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Ghép hán tự và Pinyin đúng của hán tự

a)

几岁

1.

jǐsuì

b)

多大

2.

duōdà

c)

今年

3.

jīnnián

d)

你呢

4.

nǐne

e)

口人

5.

kǒurén

25.

mấy cái ?

a)

几个

b)

几口人

c)

几岁

d)

jǐgè

26.

Ghép câu và nghĩa đúng của câu

a)

你家有几口人

1.

nhà bạn có mấy nhân khẩu?

b)

他是哪国人

2.

anh ta là người nước nào?

c)

他是谁

3.

anh ta là ai?

d)

你老是多大了

4.

giáo viên của bạn bao nhiêu tuổi rồi?

e)

你朋友几岁了

5.

bạn của bạn mấy tuổi rồi ?

27.

Bạn có mấy quyển sách Hán Ngữ ?

a)

b)

c)

几个

d)

汉语

e)

书?

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Nhà của giáo viên Hán ngữ của bạn có mấy người ?

a)

b)

汉语老师

c)

d)

e)

几口人?

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Con trai của cô ấy năm nay mấy tuổi rồi ?

a)

b)

儿子

c)

今年

d)

几岁

e)

了?

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Cô giáo Hán ngữ của chúng tôi năm nay 60 tuổi rồi

a)

我们

b)

c)

汉语老师

d)

今年

e)

六十岁了。

1)
2)
3)
4)
5)