wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anhhao2003

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2 nhóm, đó là:


a)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiển

b)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội

c)

Chức năng cân bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành động

d)

Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ

2.

Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra:


a)

Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

b)

Giao tiếp trực tiếp

c)

Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động

d)

cả a và c đều đúng

3.

Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra:


a)

Giao tiếp nhân cách

b)

 Giao tiếp xã hội

c)

Giao tiếp nhóm

d)

Tất cả đều đúng

4.

........là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định:


a)

Truyền thông

b)

Thuyết phục

c)

 Giao tiếp

d)

Thương lượng

5.

Thương lượng Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm:


a)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng cân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cách

b)

Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành động

c)

Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức

d)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng phối hợp hành động; Chức năng tạo mối

quan hệ

6.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào:


a)

Nội dung tâm lý của giao tiếp

b)

Tính chất tiếp xúc

c)

 Hình thức giao tiếp

d)

 Thái độ và sách lược giao tiếp

7.

Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành:


a)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu

c)

Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội

d)

Tất cả đều sai

8.

Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình, đó là:


a)

Trao đổi thông tin

b)

Nhận thức thông tin

c)

Tác động qua lại lẫn nhau

d)

Tất cả đều đúng

9.

Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích trên 2 cấp độ là:


a)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chức

b)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm người

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

10.

là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký hiệu

và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau.

a)

Thông điệp

b)

Giao tiếp

c)

Truyền thông

d)

Mã hoá

11.

Quá trình ruyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào

sau đây?


a)

Các định kiến, thành kiến của người nghe

b)

Sự quá tải thông tin

c)

Sự nhận định vội vã của người nghe

d)

Tất cả đều sai

12.

Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giao tiếp:


a)

Ngôn ngữ

b)

 Phi ngôn ngữ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

13.

 .... Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận mà

chúng cản trở tới việc thông tin:

a)

Thông điệp

b)

Phản hồi

c)

Mã hoá

d)

Nhiễu

14.

Để hoàn thiện quá trình truyền thông giữa các cá nhân, yêu cầu đối với người phát là:


a)

Phải nhằm vào các vấn đề trong mô hình 5W-H

b)

Phải tìm hiểu nhu cầu, quyền lợi và trình độ người nhận

c)

Phải biết lắng nghe

d)

Tất cả đều đúng

15.

 ...... là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằm thay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểm mới.

a)

Thuyết phục

b)

Thương lượng

c)

Bắt chước

d)

Ám thị trong giao tiếp

16.

Nhu cầu cao nhất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslow


a)

Nhu cầu được thể hiện

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu an toàn

17.

.... là sự biểu hiện về mặt cường độ, tốc độ và nhịp của các hoạt động tâm

lý trong những hành vi, cử chỉ, lời nói của con người


a)

Vô thức

b)

Cơ chế tự vệ

c)

Cảm xúc

d)

Khí chất (tính khí)

18.

Chuẩn mực là gì?


a)

 Là những quy tắc sống và ứng xử, quy định cách cư xử của con người là tốt hay xấu, là thích hợp hay không thích hợp

b)

 Là nơi mà con người học hỏi được những cách thức, hành vi đầu tiên

c)

 Là sự kết hợp độc đáo các đặc điểm tâm lý ổn định của con người, những đặc điểm này quy định phương thức, hành vi điển hình của con người đó

d)

Là hệ thống quan điểm của con người về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác định

phương châm hành động của người đó

19.

Nhu cầu nào sau đây thuộc Thuyết nhu cầu 5 bậc của Moslow


a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu được tôn

trọng

d)

Tất cả đều đúng

20.

Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?


a)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mở

b)

 Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh

c)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánh

d)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh

21.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao?


a)

Câu hỏi hẹp

b)

Câu hỏi chuyển tiếp

c)

Câu hỏi gợi mở

d)

Câu hỏi tóm lược ý

22.

Trong một buổi họp chủ toạ không nên:


a)

Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiến

b)

Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau

c)

Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biểu, đóng góp ý kiến khi đa số các đại biểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gì

d)

Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người

23.

Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sử dụng hình thức phỏng vấn nào?


a)

Phỏng vấn theo mô thức

b)

Phỏng vấn không chỉ dẫn

c)

Phỏng vấn căng thẳng

d)

Phỏng vấn nhóm

24.

Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?


a)

Lắng nghe ý kiên của họ

b)

Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ

c)

Khen, chê kịp thời

d)

A và c đúng

25.

 Đâu không phải là tiêu chuẩn chủ yếu để đánh giá sự thành công của một

cuộc thương lượng”


a)

Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu

b)

Tiêu chuẩn ưu hoá giả thành

c)

Tiêu chuẩn quan hệ giữa 2 bên

d)

Tiêu chuẩn một bên có lợi

26.

Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?


a)

Thương lượng kiểu mềm

b)

Thương lượng kiểu cứng

c)

Thương lượng kiểu nguyên tắc

d)

Tất cả đều đúng

27.

Mục tiêu cao nhất trong tiến trình thương lượng là?


a)

Là mục tiêu ở cảnh giới lý tưởng, khi cần thiết có thể bỏ qua

b)

Là mục tiêu kỳ vọng,cố sức tranh thủ để thực hiện được, chỉ trong tình huống bất đắc dĩ mới có thể bỏ qua

c)

Là mục tiêu kỳ vọng thấp nhất để đạt thành giao dịch

d)

Không có đáp án nào đúng

28.

Khi bạn cần nhượng bộ, bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào sau đây?


a)

Lấy nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ, không nhượng bộ đơn phương

b)

Để đối tác cảm thấy bạn chịu nhượng bộ một bước quan trọng

c)

Lấy phương án thay thế mà phương án ngang nhau đổi lấy sự thay đổi lập trường của đối tác

d)

Tất cả đều đúng

29.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?


a)

Yêu cầu kỹ thuật

b)

Thời gian giao hàng

c)

Kênh phân phối

d)

 Tất cả đều đúng

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?


a)

Phương thức vận chyển và bảo hiểm

b)

Mức độ mới cũ của sản phẩm

c)

Quan hệ giữa sản phẩm chủ yếu và sản phẩm phụ trợ

d)

Tất cả đều sai

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của kênh phân phối trực tiếp?


a)

 Nhà sản xuất có sự hiểu biết sâu sắc về tính năng, kỹ thuật và công năng của sản phẩm

b)

Nguồn thông tin thông suốt giúp cho sự lựa chọn hàng hoá tốt hơn

c)

Người mua sẽ được ưu tiên nhượng giá

d)

Tất cả đều sai

32.

..............là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vốn?


a)

Định giá dựa vào cạnh tranh

b)

Đặt giá theo tập quán người tiêu dùng

c)

Định giá cộng chi phí

d)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

33.

Đâu không phải là một trong những phương pháp đặt giá?


a)

Đặt giá theo sản phẩm mới

b)

 Đặt giá theo số lượng

c)

Đặt giá phân biệt

d)

Đặt giá tâm lý

34.

Phương pháp đặt giá nào thuộc phương pháp đặt giá tấm lý


a)

Đặt giá lẻ

b)

Đặt giá chăn

c)

Đặt giá theo nhận thức của người mua

d)

Tất cả đều đúng

35.

Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho biết nhà sản xuất đã áp

dụng phương pháp đặt giá nào?


a)

Giá “hớt kem

b)

Đặt giá chẵn

c)

Đặt giá lẻ

d)

Giá xâm nhập thị trường.

36.

Đặt giá sản phẩm mới bao gồm:


a)

Giá “hớt kem

b)

Giá xâm nhập thị trường

c)

A và b đều đúng

d)

A và b đều sai

37.

Đặt giá phân biệt bao gồm:


a)

Đặt giá theo phân khúc khác nhau

b)

Đặt giá theo dạng sản phẩm

c)

Đặt giá theo khu vực

d)

Tất cả đều đúng

38.

Có những phương pháp điều chỉnh giá nào?


a)

Tăng giá

b)

Cải tiến công nghệ

c)

Giảm giá

d)

Cả a và c đều đúng

39.

Đâu không phải là nguyên tắc trong việc điều chỉnh giá?


a)

Phải dựa vào lượng cầu thị trường

b)

Chính sách giả cả của Nhà nước

c)

Dựa vào giá thành của sản phẩm

d)

Tất cả đều sai

40.

Khí chất (tính khí)


a)

Là những quy tắc sống và ứng xử, quy định cách cư xử của con người là tốt hay xấu, là thích hợp hay không thích hợp

b)

Là nơi mà con người học hỏi được những cách thức, hành vi đầu tiên

c)

Là sự kết hợp độc đáo các đặc điểm tâm lý ổn định của con người, những đặc

điểm này quy định phương thức, hành vi điển hình của con người đó

d)

Là hệ thống quan điểm của con người về tự nhiên, xã hội và bản thân, xác

định phương châm hành động của con người đó.

41.

 Khi một khách hàng phàn nàn, anh ta:


a)

Luôn đúng

b)

Hầu như đúng

c)

Luôn dối trá

d)

 Luôn là khách hàng

42.

Những khách hàng hay phàn nàn là người


a)

Có tuổi thơ không hạnh phúc

b)

Có bản tính cáu kỉnh di truyền

c)

Có vấn đề trong các mối quan hệ cơ bản của họ

d)

 Đang giúp bạn nhận ra những khiếm khuyết và những vấn đề không mấy hiệu quả trong công ty của bạn.

43.

Phần thưởng lớn nhất dành cho các nhân viên dịch vụ khách hàng là:


a)

Những cục bông để nhét vào tai và các túi cát để đấm

b)

Thuốc giảm căng thẳng thần kinh hay các thuốc chữa đau đầu khác

c)

Sự công nhận và cảm kích

d)

Các khoá học kiểm soát cơn giận dữ

44.

Những khách hàng phàn nàn mong muốn


a)

Một vài điều không mang ý nghĩa gì cả.

b)

Xả hơi.

c)

Được trở thành cổ đông hàng đầu của công ty

d)

Được lắng nghe và xác nhận các ý kiến của họ

45.

Các phòng ban Dịch vụ Khách hàng


a)

Là người đến sau để “dọn dẹp” những mắc mớ do các phòng ban khác gây nên

b)

Xây dựng lòng trung thành của khách hàng.

c)

Là những nhân vật chủ chốt để hiểu cấu trúc hành vi của khách hàng và các nghiên cứu thị trường

d)

Cả B và C

46.

Một công ty được xem là có định hướng tới khách hàng sẽ:


a)

Phải đề cập tới dịch vụ khách hàng trong bản bố cáo nhiệm vụ

b)

Ít nhất 18,3% nhân viên làm việc trong phòng ban dịch vụ khách hàng

c)

Các nhà quản lý đã từng trải qua vị trí nhân viên dịch vụ khách hàng

d)

 Dịch vụ khách hàng phải được nhấn mạnh trong mọi phòng ban

47.

Trung tâm điện thoại khách hàng được xác định như:


a)

Nơi làm xói mòn lợi nhuận

b)

Nơi những cuộc điện thoại ôn hoà cùng tồn tại với những cuộc điện thoại tự do và dè dặt

c)

Nơi các lời phàn nàn và vấn đề rắc rối của khách hàng được giải quyết hay hỗ trợ giải quyết một cách thấu đáo

d)

Hãy để trung tâm điện thoại khách hàng của bạn là một minh chứng cho sự gắn kết của công ty với các khách hàng

48.

Chăm sóc Khách hàng là:


a)

Một chương trình chăm sóc y tế cho các khách hàng

b)

Một cụm từ láy đúng mốt và rất bắt mắt trong các tài liệu quảng cáo của công ty

c)

Một chương trình mới nơi mà các khách hàng tự mình chăm sóc cho bản than

d)

Một triết lý mà tại đó khách hàng được bao bọc trong một sự quan tâm chu đáo, thậm chí cả trước khi vấn đề phát sinh.

49.

Văn hoá Dịch vụ khách hàng là


a)

Hành vi được phân tích trong đĩa Petrie về sự lây lan

b)

Một nền văn hoá trong tưởng tượng mà tại đó mọi người vui cười và chào mừng khi gặp gỡ lẫn nhau

c)

Một môi trường nơi mà dịch vụ khách hàng thấm sâu vào suy nghĩ và hành động của toàn thể công ty.

d)

Một môi trường nơi mà dịch vụ khách hàng thấm sâu vào suy nghĩ và chào mừng khi gặp gỡ lẫn nhau

50.

Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường


a)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

b)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ

c)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn

d)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ

51.

Bạn thường:


a)

Ngồi khi nói chuyện với một người dạng ngồi

b)

Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi

c)

Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi

d)

Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang đứng

52.

Trong suốt câu chuyện, bạn


a)

Liên tục gật đầu

b)

Gật đầu ở những thời điểm thích hợp

c)

Giữ yên đầu

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

53.

Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:


a)

Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện

b)

Luôn luôn cười lúc trò chuyện

c)

Cười đúng lúc

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

54.

Bạn ............ dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện

a)

Luôn luôn

b)

Thỉnh thoảng

c)

Không bao giờ

d)

Tất cả đều sai

55.

Bạn.......... sử dụng những từ và cụm từ - "vui lòng"; "cám ơn"; "rất vui"; "xin lỗi"

a)

Không bao giờ

b)

Thường xuyên

c)

Thỉnh thoảng

d)

Tất cả đều sai

56.

Trong cuộc nói chuyện, bạn:


a)

Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân

b)


Đứng cách người nói 1 bước chân

c)

Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân

d)

Đứng cách người nói 7 – 8 bước chân

57.

Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ:


a)

Vui mừng và ôm chặt người đó

b)

Bạn sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

c)

Đợi người khác giới thiệu

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

58.

Khi trò chuyện với một người nào đó,


a)

Bạn thường để người khác nói nhiều hơn

b)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại

c)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

59.

Trong khi nói chuyện, bạn thường


a)

Cố gắng nhớ và gọi tên khi trò chuyện với người khác

b)

Chỉ nhớ tên những người quan trọng

c)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

60.

Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản ch của giao tiếp


a)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau

b)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm

c)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

d)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

61.

 Khi không đồng ý với một người,


a)

Nhanh chóng chỉ ra cho người đó những điểm sai và tại sao sai

b)

Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến phản đối của mình

c)

Nói ý kiến thật nhỏ hoặc không nói gì

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

62.

Khi bạn muốn đưa ra ý kiến phản đối ý kiến của đồng nghiệp, bạn sẽ:


a)

Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người quản lý

b)

Nói cho tất cả mọi người đều biết

c)

Nói riêng với người đó tại một nơi riêng tư

d)

Không câu nào đúng

63.

Theo bạn để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất.


a)

Nội dung thông điệp

b)

 Giọng nói

c)

Hình ảnh và cử chỉ

d)

Không câu nào đúng

64.

Khi bạn làm việc trong một nhóm, bạn:


a)

Tạo vẻ mặt thật nghiêm túc

b)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

c)

Vẫn hài hước và cười đùa những lúc thích hợp

d)

Không câu nào đúng

65.

Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho

người khác?


a)

1 phút

b)

3 phút

c)

20 giây

d)

5 phút

66.

Khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau. Theo bạn quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất


a)

Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp

b)

Đặt câu hỏi — Lắng nghe – Đưa ra giải pháp

c)

Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp

d)

Tách ra – Uống nước — Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp

67.

Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:


a)

Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

b)

Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ

c)

Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng

d)

Không câu nào đúng

68.

Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?


a)

Xảy ra hiểu nhầm

b)

Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ rang

c)

Mọi người không làm theo bạn

d)

Mọi người không lắng nghe nhau

69.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao

tiếp?


a)

Tập trung – Tham dự – Hiểu – Ghi nhớ – Hồi đáp — Phát triển

b)

Tập trung – Hiểu – Tham dự – Hồi đáp – Phát triển

c)

Tập trung – Hiểu – Hồi đáp

d)

Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự

70.

Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình

giao tiếp?


a)

Hãy đơn giản hóa vấn đề

b)

Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

c)

Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế

nào để tốt hơn

d)

Xem người khác sai gì để mình trách

71.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện

của cơ thể.


a)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

b)

Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

c)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

d)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

72.

 Trong các yếu tố gây nhiễu trong quá trình giao tiếp, đâu là các yếu tố chính?


a)

Môi trường ồn ào

b)

Sức khỏe

c)

Thiếu tập trung

d)

Yếu tố bên trong

73.

Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:


a)

Luôn luôn cười lúc trò chuyện

b)

Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện

c)

Cười đúng lúc

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

74.

Khi bạn giao tiếp, ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm là yếu tố nào?

a)

Lời chào thân ái

b)

Cách mở đầu câu chuyện của bạn

c)

Cách nói chuyện hài hước

d)

Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

75.

Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được những người

khác yêu mến trong cuộc sống và công việc?


a)

Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe

b)

Góp ý thẳng thắn, Lắng nghe và Tôn trọng

c)

Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót

d)

Không câu nào đúng

76.

Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ:


a)

Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình

b)

Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình

c)

Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

77.

Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn thường:


a)

Tập trung vào những lời phê bình

b)

Tập trung vào những mặt tốt của vấn đề

c)

Tập trung vào những mặt xấu của vấn đề

d)

Không câu nào đúng

78.

Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh nghiệm

buồn, bạn sẽ:


a)

Cố gắng cảm thông với cảm giác của người đó và chứng tỏ rằng họ quá nhạy ảm với tình huống, mọi việc không tồi tệ đến mức như thế

b)

Cố gắng thay đổi chủ đề cuộc nói chuyện

c)

Không bình luận gì thêm về điều đó

d)

Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu

79.

Nếu đồng nghiệp của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ:


a)

Nói với người khác rằng anh/chị ấy trông quá mập

b)

Không nói gì cả

c)

Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp

d)

Không câu nào đúng

80.

Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường:


a)

Khoanh tay trước ngực

b)

Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói

c)

Đứng tựa lưng, cách xa người nói

d)

 Không câu nào đúng

81.

Trong khi nghe,


a)

Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống

b)

Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe

c)

Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần

d)

Không câu nào đúng

82.

Khi bạn có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề,


a)

Bạn đưa ra những lời nhận xét khả

quan trước

b)

Bạn chẳng nói gì cả

c)

Đơn giản, bạn sẽ phát biểu

d)

Không câu nào đúng

83.

Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:


a)

Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng

b)

Tập trung vào những điều bạn không thích ở họ

c)

Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

d)

Không câu nào đúng

84.

Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện,


a)

Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý

b)

Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng

c)

Bạn thường chỉ bỏ đi

d)

Không câu nào đúng

85.

Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh

a)

Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp

b)

Giao tiếp kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật

c)

Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian

d)

Tất cả đều đúng