wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TN THPT HÓA 2023

Total questions: 214

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Natri clorua là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương. Công thức của natri clorua là

a)

NaClO.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaCl.

2.

Kim loại không tan được trong lượng dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Na.

3.

Đốt cháy hoàn toàn 1,08 gam Al bằng lượng dư khí O2, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

8,16.

b)

1,72.

c)

4,08.

d)

2,04.

4.

Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?

.

a)

Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.

b)

Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl đặc, nguội.

c)

Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.

d)

Cho Fe tác dụng với dung dịch ZnCl2.

5.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

a)

nước lọc.

b)

giấm.

c)

nước muối.

d)

nước vôi trong.

6.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, được sử dụng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Hg.

b)

Cr.

c)

W.

d)

Li.

7.

Glucozơ không tham gia phản ứng

a)

lên men rượu.

b)

tráng gương.

c)

thủy phân.

d)

hiđro hóa.

8.

Một số cơ sở sản xuất thực phẩm thiếu lương tâm đã dùng fomon (dung dịch nước của fomanđehit) để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là

a)

HCHO.

b)

CH3COOH.

c)

CH3OH.

d)

CH3CHO.

9.

Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, không tan trong nước, có nhiều trong thân cây đay, gai, tre, nứa... Polime X là

a)

xenlulozơ.

b)

saccarozơ.

c)

cao su isopren.

d)

tinh bột.

10.

Chất X có công thức cấu tạo CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl axetat.

c)

propyl fomat.

d)

etyl axetat.

11.

Cho dung dịch chứa 3,6 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam bạc. Giá trị của là

a)

1,08.

b)

4,32.

c)

2,16.

d)

1,62.

12.

Cho 4,5 gam amin X đơn chức, bậc 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Tên gọi của X là

a)

etylamin.

b)

đimetyl amin.

c)

đietyl amin.

d)

alanin.

13.

Chất nào trong số các chất dưới đây là chất điện li?

a)

CH3COOH

b)

C6H12O6.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5(OH)3.

14.

Cho các chất gồm: tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ lapsan (poli(etylen-terephtalat). Số chất thuộc loại tơ nhân tạo là

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

15.

Chất nào sau đây không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

a)

Glucozơ.

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

16.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2?

a)

NaOH.

b)

CH3OH.

c)

HCl.

d)

NaCl.

17.

“Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng làm cho trái đất nóng dần lên, do các bức xạ bị giữ lại mà không thoát ra ngoài. Nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do sự gia tăng nồng độ của khí X trong không khí. Khí X là

a)

N2

b)

O3.

c)

O2.

d)

CO2.

18.

Natri hiđrocacbonat được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaHCO3.

b)

Na2CO3.

c)

KHCO3.

d)

K2CO3.

19.

Thủy phân este CH3CH2COOC2H5 thu được ancol có công thức là

a)

C3H7OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5OH.

20.

Chất không phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường là

a)

Glixerol.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ

d)

Etanol.

21.

Công thức của anđehit axetic là

a)

CH3CHO.

b)

HCHO.

c)

CH2=CHCHO.

d)

C6H5CHO.

22.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Mg.

b)

BaO.

c)

NaNO3.

d)

Mg(OH)2.

23.

Cho 4,68 gam một kim loại kiềm phản ứng hết với nước dư, thu được 1,344 lít H2 (đktc). Kim loại đó là

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Ca.

24.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 4,64 gam Fe3O4 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

4,48.

d)

5,6.

25.

Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

A. 10,00.

b)

B. 19,70.

c)

C. 15,00.

d)

D. 29,55.

26.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

27.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 sinh ra kết tủa?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

KNO3.

d)

NaCl.

28.

Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân khi đun nóng?

a)

NaHCO3.

b)

Na2SO4.

c)

K2CO3.

d)

K3PO4.

29.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C2H5COONa.

b)

CH3COONa.

c)

C17H35COONa.

d)

C17H31COONa.

30.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

31.

Câu 1: Chất X có công thức phân tử C4H9O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

CH2=CHCOOC2H5

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

33.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

14,40

b)

12,96

c)

25,92

d)

28,80

34.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Xmột lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

35.

Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,795

b)

7,095

c)

7,995

d)

8,445

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

37.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br­2 đã phản ứng là

a)

19,2 gam

b)

28,8 gam

c)

48 gam

d)

9,6 gam

38.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Cho các nhận định sau:

(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.

(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.                           

(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.

(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.  

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

40.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là

a)

11 gam

b)

11,31 gam

c)

8,62 gam

d)

10,6 gam

41.

Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là

a)

75

b)

103

c)

125

d)

89

42.

Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,81 gam

b)

0,54 gam

c)

1,08 gam

d)

2,7 gam

43.

Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là

a)

0,16

b)

1,92

c)

1,32

d)

1,26

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xenlulozơ tan tốt trong nước

b)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ

45.

Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

46.

Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

- Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

 Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

47.

Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

a)

8,9

b)

11,25

c)

17,8

d)

26,7

48.

Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là

a)

26,34 gam

b)

26,70 gam

c)

26,52 gam

d)

24,90 gam

49.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

51.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

52.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

53.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

54.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

55.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

56.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

57.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

58.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

59.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

60.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

61.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Zn, Mg, Fe

b)

Ni, Cu, Ca

c)

Fe, Ni, Zn

d)

Fe, Al, Cu

62.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

63.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

64.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

65.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra

a)

sự oxi hoá Na+

b)

sự khử Na+

c)

sự oxi hoá Cl-

d)

sự khử Cl-

66.

Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân là:

a)

3,2 gam và 2000s.

b)

2,2 gam và 800s.

c)

6,4 gam và 3600s.

d)

5,4 gam và 1800s.

67.

Cho hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì thu được dung dịch X chứa 2 muối và chất rắn Y gồm 3 kim loại. Thành phần các chất trong Y gồm:

a)

Mg, Zn, Cu.

b)

Zn, Cu, Ag.

c)

Mg, Cu, Ag.

d)

Mg, Zn, Ag.

68.

Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít N2O (khí duy nhất, ở đktc). Cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

31,95

b)

21,3

c)

32,45

d)

42,6

69.

Hoà tan 9,6 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

a)

4,48

b)

6,72

c)

3,36

d)

2,24

70.

Khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp các oxit của sắt (FeO, Fe2O3, Fe3O4) bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được m (gam) Fe. Khí sinh ra sau phản ứng đ­ược hấp thụ hết vào bình đựng nư­ớc vôi trong dư­ thu được 8 gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

20,96

b)

3,36

c)

5,92

d)

8,16

71.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Amilozơ.

b)

Polietilen.

c)

Nilon-6,6.

d)

Nilon-6.

72.

Tính chất nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Tính cứng.

b)

Tính dẻo.

c)

Ánh kim.

d)

Tính dẫn điện.

73.

X là loại đường có nhiều trong quả nho chín. Số nguyên tử H trong phân tử X là

a)

22

b)

12

c)

10

d)

6

74.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

Khí hidroclorua.

b)

Khí cacbon oxit.

c)

Khí cacbonic.

d)

Khí clo.

75.

Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh do chuối xanh có chứa

a)

glucozơ.

b)

tinh bột.

c)

saccarozơ.

d)

xenlulozơ.

76.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3.

b)

AlCl3.

c)

Al2O3.

d)

Al(OH)3.

77.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm trong công nghiệp là

a)

muối ăn.

b)

đá vôi.

c)

quặng boxit.

d)

quặng hemantit.

78.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Benzyl axetat.

b)

Etyl fomat.

c)

Isoamyl axetat.

d)

Etyl butirat.

79.

Chất nào sau đây có tên gọi là sắt (III) oxit?

a)

Fe3O4.

b)

FeO.

c)

Fe2O3.

d)

Fe(OH)2.

80.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

81.

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nilon-6,6.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

polietilen.

d)

poli(vinyl clorua).

82.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4

c)

NaOH.

d)

NaCl.

83.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ visco.

d)

Tơ nitron.

84.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do

a)

sự đông tụ của lipit.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

phản ứng thủy phân của protein.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

85.

Các bể đựng nước vôi trong để lâu ngày thường có một lớp màng cứng rất mỏng trên bề mặt, chạm nhẹ tay vào đó, lớp màng sẽ vỡ ra. Thành phần chính của lớp màng cứng này là

a)

CaCO3.

b)

CaO.

c)

Ca(OH)2.

d)

CaCl2.

86.

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. CTPT của etyl fomat là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOC2H5.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

b)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

c)

Ở điều kiện thường triolein là thể lỏng.

d)

Tristearin không phản ứng với nước brom.

88.

Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

K.

89.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử.

b)

tính axit.

c)

tính oxi hóa.

d)

tính bazơ.

90.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N[CH2]6NH2.

b)

CH3CH(CH3)NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

C6H5NH2.

91.

1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

92.

2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

93.

3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

94.

4/ Một este có công thức phân tử là C4H6O2 khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào?

a)

HCOOCH=CHCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

CH2=CHCOOCH3

95.

5/ Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

96.

7/ Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

97.

9/ Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

98.

10/ Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

Không thuận nghịch.

b)

Luôn sinh ra axit và ancol

c)

Thuận nghịch

d)

Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

99.

11/ Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là

a)

Không thuận nghịch

b)

Luôn sinh ra axit và ancol

c)

Thuận nghịch

d)

Xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

100.

12/ Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì ?

a)

C2H5COOH,CH2=CH-OH

b)

C2H5 COOH, HCHO

c)

C2H5COOH, CH3CHO

d)

C2H5COOH, CH3CH2OH

101.

13/ Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi t rường kiềm dư thì thu được

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và nước

c)

2 Muối

d)

2 ancol và nước

102.

14/ Cho chuỗi phản ứng sau đây : C2H2 → X → Y → Z → CH3COOC2H5

X, Y, Z lần lượt là

a)

C2H4, CH3COOH, C2H5OH.

b)

CH3CHO, C2H4, C2H5OH.

c)

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

103.

15/ Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

104.

17/ Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng)

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

105.

18/ Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:

a)

Na

b)

CaCO3

c)

AgNO3/NH3

d)

NaCl

106.

20/ Một số este được dung làm hương liệu , mĩ phẩm, bột giặt, là nhờ các este:

a)

Là chất lỏng dễ bay hơi

b)

Có mùi thơm,an toàn với người

c)

Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

107.

6/ Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết pi là :

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

108.

8/ Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

CH3COOC2H5

b)

C4H9OH

c)

C3H7OH

d)

C3H7COOH

109.

16/ Mệnh đề không đúng là:

a)

CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

c)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

d)

CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

110.

19/ Lipit à gì?

a)

Là tên gọi chung cho dầu mỡ động,thực vật

b)

Là este của glixeron với các axit béo.

c)

Là chất béo

d)

Là những hợp chất hữu cơ có trong cơ thể sống,không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. Lipit bao gồm chất béo,sáp,sterosit,photpholipit.

111.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

112.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

113.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

metylamin.

b)

etylamin.

c)

metanamin.

d)

etanamin.

114.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

115.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là

a)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

b)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

d)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

116.

Anilin không phản ứng với những chất nào sau đây ?

a)

Axit clohiđric.

b)

Axit axetic.

c)

Nước brom.

d)

Kali hiđroxit.

117.

Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng thuốc thử nào cho dưới đây ?

a)

Dung nước brom.

b)

Dung dung dịch Na2CO3.

c)

Ngửi mùi.

d)

Dung axit axetic.

118.

Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?

a)

CH3-NH-CH3 (đimetylamin).

b)

CH3-CH2-CH2NH2 (propylamin).

c)

CH3CH(CH3)-NH2 (isopropylamin).

d)

C6H5NH2 (alanin).

119.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

120.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng?

a)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

b)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

c)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

121.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các amin đều có tính bazơ.

b)

Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3.

c)

Phenylamin có tính bazơ yếu hơn NH3.

d)

Tất cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.

122.

Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

123.

Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?

a)

Etanal.

b)

Axit axetic.

c)

Fructozơ.

d)

Axit fomic.

124.

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

a)

NaCl.

b)

Mg(OH)2.

c)

Cu(OH)2.

d)

KCl.

125.

Cho các chất sau: fructozơ, saccarozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala, tinh bột, tripanmitin. Số chất có phản ứng thủy phân trong điều kiện thích hợp là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Trong các polime: poli(etylen terephtalat), poliacrilonnitrin, polistiren, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Phát biểu nào sau đay sai?

a)

Khi cho giấm ăn (hoặc chanh)vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.

b)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c)

Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

d)

Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.

128.

Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

a)

Al và Cr.

b)

Fe và Cu.

c)

Sn và Cr.

d)

Pb và Cu.

129.

Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na, Ba, Be, K.

b)

Ba, Na, Fe, Ca.

c)

Ca, Sr, Na, Ba.

d)

Na, Mg, Zn, K.

130.

Cho các kim loại và các dung dịch: Fe, Cu, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

131.

Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

132.

Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

133.

Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3. Đun nóng thu được 38,88 gam Ag. Giá trị m là

a)

48,6.

b)

32,4.

c)

64,8.

d)

16,2.

134.

Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81%) rồi hấp thụ toàn bộ l ượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

90.

b)

150.

c)

120.

d)

70.

135.

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

a)

-NO2.

b)

-NH2.

c)

-CHO.

d)

-COOH.

136.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

137.

Hãy sắp xếp các cặp oxi hoá khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại: Fe2+/Fe (1); Pb2+/Pb (2); 2H+/H2 (3); Ag+/Ag (4); Na+/Na (5); Fe3+/Fe2+ (6); Cu2+/Cu (7).

a)

(4) < (6) < (7) < (3) < (2) < (1) < (5).

b)

(5) < (1) < (2) < (6) < (3) < (7) < (4).

c)

(5) < (1) < (2) < (3) < (7) < (6) < (4).

d)

(5) < (1) < (6) < (2) < (3) < (4) < (7).

138.

Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H4O2.

b)

C4H8O2.

c)

C4H6O2.

d)

C3H6O2.

139.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
140.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
141.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
142.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
143.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
144.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
145.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
146.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
147.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
148.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

149.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

150.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

151.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

152.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

153.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

154.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

155.

Poli (etyl acrylat) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHOOCCH3

b)

CH2=CHCOOCH2CH3

c)

CH2=CH-CH2OOCH

d)

CH3COOCH=CHCH3

156.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

157.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

158.

Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?

a)

[-CH2-CH(CH3)-]n

b)

[-CH=C(CH3)-]n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-)n

159.

Protein có thể mô tả như

a)

polime trùng hợp

b)

polime đồng trùng hợp

c)

chất polieste

d)

polime trùng ngưng

160.

Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo thành các phân tử đơn giản gọi là

a)

đề polime hóa

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

đime hóa

161.

Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

a)

nguyên tố

b)

mắt xích

c)

đọan mạch

d)

monome

162.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

163.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

164.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

165.

( THPT-2015) Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

CH4

166.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

CH4.

d)

C2H2.

167.

( THPT-2015) Cho hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể gồm?

a)

ankan và anken

b)

hai anken

c)

ankan và ankin

d)

ankan và ankađien

168.

( THPT-2016) Cho dãy các chất:

CH3C- CH=CH2; CH3COOH;

CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

169.

Chất nào sau đây là ankan?

a)

C3H8

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

170.

Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, X là hợp chất nào dưới đây?

a)

C3H6

b)

C4H6

c)

C5H12

d)

C6H8

171.

Hiđrocacbon nào sau đây lội qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng?

a)

CH4CH_4

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2

c)

CHCCH3CH\equiv C-CH_3

d)

CH3CCCH3CH_3-C\equiv C-CH_3

172.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

a)

C4H8.

b)

C4H4.

c)

C4H6.

d)

C3H4.

173.

Khí axetilen là một loại chất khí được dùng phổ biến hiện nay với ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Công thức  của axetilen là:

a)

CHCHCH3CH\equiv CH-CH_3  

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2  

c)

CHCHCH\equiv CH  

d)

CH4CH_4  

174.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etilen bằng cách?

a)

đun etanol ở nhiệt độ cao.

b)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C.

c)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C.

d)

đun etanol với dung dịch KMnO4.

175.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thực hiện 1 thí nghiệm sau: Đun nóng muối natri axetat với vôi tôi xút thu được khí X. Khí X là:

a)

C2H2C_2H_2

b)

CH4CH_4

c)

C2H4C_2H_4

d)

C4H6C_4H_6

176.

Toluen là tên thông dụng của

a)

metyl benzen

b)

vinylbenzen

c)

etylbenzen

d)

benzen

177.

Đặc điểm cấu tạo của anken là:

a)

Có 1 liên kết ba CCC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

178.

Phản ứng đặc trưng của ankan là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp.

179.

Phản ứng đặc trưng của anken là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng thế với dd AgNO3/NH3

180.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn etilen qua dung dịch brom?

a)

dung dịch brom bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì

181.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3?

a)

dung dịch AgNO3/NH3 bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì

182.

Để phân biệt được khí etilen, etan, etin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

183.

Đặc điểm cấu tạo của ankin là:

a)

Có 1 liên kết ba CCC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

184.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

185.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

186.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

187.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O3(OH)2]n.

c)

[C6H5O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

188.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
189.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
190.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

191.

SỐ NGUYÊN TỬ H TRONG GLUCOZO LÀ

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

192.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic.

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

d)

Thuốc tăng lực trong y tế.

193.

: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit; Phát biểu đúng là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(2) và (4).

194.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

b)

Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, to)

c)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Saccarozơ không bị thủy phân.

195.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

196.

Chất X có các đặt điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là

a)

Xenlulozơ

b)

Mantozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

197.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sorbitol là:

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

198.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

Hòa tan Cu(OH)2

b)

Trùng ngưng

c)

Tráng gương

d)

Thủy phân

199.

Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc:

a)

Saccarozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

200.

Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

a)

Etylen glycol,glixerol và ancol etylic

b)

Glucozơ, glixerol và saccarozơ

c)

Glucozơ, glixerol và metyl axetat

d)

Glucozơ, glixerol và etyl axetat

201.

Cho dãy các chất: Glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột và mantozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

202.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

203.

Thành phần chính trong bông, đay, gai là

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

204.

chọn phát biểu đúng

a)

saccarozo có nhiều nhất trong mật ong

b)

Tinh bộ có nhiều nhất trong sợi bông

c)

Xenlulozo có nhiều nhất trong các loại ngũ cốc

d)

Glucozo có nhiều trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

205.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

206.

Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

207.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

208.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

209.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

210.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-2-in

b)

But-1-in

c)

Propin

d)

Axetilen

211.

Dùng chất nào để nhận biết C2H2 trong nhóm các chất sau: C2H2, C2H6, C2H4

a)

Dung dịch Brom

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

212.

Phản ứng: C2H2 + H2 → C2H4. Điều kiện của phản ứng là:

a)

HgCl2, 150- 2000C

b)

Pd/ PbCO3, t0

c)

Ni, t0

d)

H2SO4, 1700C

213.

Propin có công thức cấu tạo là:

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

214.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba