wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ánh sáng

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

2.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

3.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng

a)

làm ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

b)

làm tăng độ lớn của vật.

c)

làm tăng khoảng cách đến vật.

d)

làm giảm khoảng cách đến vật.

4.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

5.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

6.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

7.

Bộ phận nào của mắt đóng vai trò như tấm cảm biến để thu ảnh của máy ảnh?

a)

Giác mạc

b)

Võng mạc

c)

Con ngươi

d)

Lòng đen

8.

Sự điều tiết của mắt có tác dụng gì?

a)

Làm tăng độ lớn của vật

b)

Làm tăng khoảng cách đến vật

c)

Làm ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

10.

Khi quan sát một vật ở xa tiến lại gần mắt, điều nào sau đây là đúng?

a)

Cơ vòng đỡ thể thủy tinh giãn ra

b)

Thể thủy tinh dẹt lại

c)

Tiêu cự của thể thủy tinh ngắn lại

d)

Vị trí ảnh của mắt thay đổi

11.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

12.

Mắt điều tiết nhiều nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

điểm cực viễn

b)

điểm cực cận

c)

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

cách mắt 25cm

13.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

có điểm cực viễn ở vô cực

14.

Trong các trường hợp sau đây, ở trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực?

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt cận thị, không điều tiết.

c)

Mắt viễn thị, không điều tiết.

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

15.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

16.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

độ tụ của mắt luôn giảm xuống

b)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc

c)

độ tụ của mắt luôn tăng lên

d)

ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc

17.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc

18.

Điểm cực cận (Cc) của mắt là

a)

Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

c)

Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

d)

Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạc.

19.

Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?

a)

hệ lăng kính

b)

hệ thấu kính hội tụ

c)

thấu kính phân kì

d)

hệ gương cầu.

20.

Bộ phận của mắt có vai trò quang học như phim trong máy ảnh là

a)

màng lưới (võng mạc)

b)

thể thủy tinh

c)

màng giác (giác mạc)

d)

lòng đen

21.

 Một người có mắt bình thường (không tật) nhìn thấy các vật ở rất xa (vô cùng) mà không phải điều tiết. Khoảng cực cận của người này là  OCc=25cmOC_c=25cm  . Độ tụ của người này khi điều tiết tối đa tăng thêm bao nhiêu?

a)

2 dp

b)

4 dp

c)

6 dp

d)

độ tụ không thay đổi

22.

Bộ phận của mắt như một khối chất đặc trong suốt, có hình dạng thấu kính hai mặt lồi (TKHT) là

a)

con ngươi

b)

lòng đen

c)

màng giác (giác mạc)

d)

thể thủy tinh

23.

Câu 1: Xét trên phương diện quang học,mắt có cấu tạo gồm?

a)

Thể thủy tinh và màng lưới

b)

Cơ vòng và thể thủy tinh

c)

màng lưới và dây thần kinh thị giác

d)

Thể thủy tinh và giác mạc

24.

Câu 2: Sự điều tiết là

a)

Quá trình nhìn của mắt

b)

quá trình thể thủy tinh thay đổi tiêu cự để ảnh hiện rõ nét trên màng lưới

c)

quá trình thể thủy tinh thay đổi tiêu cự để mắt nhìn thấy vật.

d)

quá trình thể thủy tinh phồng to cho mắt nhìn thất vật

25.

Câu 3: Điểm cực cận của mắt là

a)

điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần điều tiết

b)

điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật cần sự điều tiết

c)

điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần điều tiết

d)

điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ vật.

26.

Câu 4:điểm cực viễn của mắt là

a)

điểm xa mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật

b)

điểm gần mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật

c)

điểm xa mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần sự điều tiết

d)

điểm gần mắt nhất mà mắt nhìn rõ vật cần sự điều tiết

27.

câu 5: Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ

a)

mắt dến điểm cực cận

b)

mắt đến điểm cực viễn

c)

từ điểm cực viễn trở đi

d)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

28.

Câu 6: Mắt cận là mắt có thể

a)

nhìn rõ những vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa

b)

nhìn rõ vật ở xa không nhìn rõ vật ở gần

c)

nhìn rõ tất cả các vật

d)

không nhìn rõ được vật nào.

29.

Câu 7: điểm cực viễn của mắt cận thường

a)

xa hơn mắt người bình thường

b)

gần hơn mắt người bình thường

c)

như mắt người bình thường

d)

ở xa vô cực

30.

Câu 8: Người bị cận thị khắc phục bằng cách

a)

đeo kính cận là kính hội tụ

b)

đeo kính lão là kính hội tụ

c)

đeo kính cận là kính phân kì

d)

đeo kính lão là kính phân kì

31.

Câu 9: người bị tật mắt lão có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Chỉ nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần. Điểm cực cận gần hơn mắt người bình thường.

b)

Chỉ nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần. Điểm cực viễn gần hơn mắt người bình thường.

c)

Chỉ nhìn rõ vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần. Điểm cực cận xa hơn mắt người bình thường.

d)

Chỉ nhìn rõ vật ở gần, không nhìn rõ vật ở xa. Điểm cực cận xa hơn mắt người bình thường.

32.

Câu 10: Người bị tật mắt lão khắc phục bằng cách

a)

Đeo kính lão là thấu kính hội tụ

b)

đeo kính lão là thấu kính phân kì

c)

đeo kính cận là thấu kính phân kì

d)

đeo kính viễn thị là thấu kính hội tụ

33.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

34.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.       

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.      

d)

Không nhìn được dòng chữ.

35.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

36.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

37.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

38.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

39.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

40.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương bất kì.

b)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới.

c)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới.

d)

Phương cũ.

41.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.       

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

42.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.

43.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

44.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

45.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự.

c)

Đặt tại tiêu điểm.

d)

Đặt rất xa.

46.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f/2

b)

f/3

c)

2f

d)

 f

47.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

a)

càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

càng nhỏ và càng gần thấu kính.

c)

càng lớn và càng xa thấu kính.

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

48.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì:

a)

h = h’

b)

h = 2h’

c)

h’ = 2h

d)

h < h’

49.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 > A2B2

d)

A1B1 ≥ A2B2

50.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ ta được chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính là chùm tia như thế nào? 

a)

Phân kì   

b)

Song song   

c)

Hội tụ 

d)

Chùm tia bất kì.

51.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì ta được chùm tia khúc xạ ra khỏi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Hội tụ   

b)

Phân kì   

c)

Song song   

d)

Chùm tia bất kì.

52.

Kí hiệu nào sau đây là của thấu kính phân kì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Kí hiệu nào dưới đây là của thấu kính hội tụ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló có đặc điểm gì?

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

b)

Tia ló song song với trục chính của thấu kính.

c)

Tia ló cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

55.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló có đặc điểm gì?

a)

Tia ló đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

b)

Tia ló song song với trục chính của thấu kính.

c)

Tia ló cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

Tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F của thấu kính.

56.

Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song song với trục chính, tia tới có đặc điểm gì?

a)

Tia tới bất kì.       

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính

c)

Tia tới song song với trục chính. 

d)

Tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính.

57.

Kí hiệu nào dùng để chỉ tiêu cự của thấu kính?

a)

F

b)

f

c)

F

d)

O

58.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12cm. Độ dài FF là bao nhiêu?

a)

12cm    

b)

24cm

c)

6cm

d)

0cm

59.

Ảnh AB của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ (OA<OF) có đặc điểm gì?

a)

AB là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

AB là ảnh ảo ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

AB là ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

AB là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.

60.

Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính, ta thấy một ảnh lớn hơn ngón tay. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính hội tụ hay phân kì?

a)

Ảnh đó là ảnh thật; thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

b)

Ảnh đó là ảnh ảo; thấu kính đó là thấu kính hội tụ.

c)

Ảnh đó là ảnh thật; thấu kính đó là thấu kính phân kì.

d)

Ảnh đó là ảnh ảo; thấu kính đó là thấu kính phân kì.

61.

Di chuyển một ngọn nến dọc theo trục chính của một thấu kính phân kì, rồi tìm ảnh của nó, ta sẽ thấy ảnh có tính chất như thế nào?

a)

Có lúc ta thu được ảnh thật, có lúc ta thu được ảnh ảo.

b)

Nếu đặt ngọn nến ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính, ta sẽ thu được ảnh thật.

c)

Ta chỉ thu được ảnh ảo, nếu đặt ngọn nến trong khoảng tiêu cự của thấu kính.

d)

Ta luôn luôn thu được ảnh ảo, dù đặt ngọn nến ở bất kì vị trí nào.

62.

Đối với thấu kính hội tụ, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh của vật tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh thật ở rất xa tiêu điểm của thấu kính.

b)

Ảnh ảo nằm ngay quang tâm của thấu kính.

c)

Ảnh thật cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

d)

Ảnh ảo cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự.

63.

Đường truyền của tia sáng nào không phải của thấu kính hội tụ?

a)

Tia tới đến quang tâm tiếp tục truyền thẳng.

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm, tia ló song song với trục chính.

c)

Tia tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm.

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm, tia ló tiếp tục truyền thẳng.

64.

Đặc điểm của thấu kính hội tụ là gì?

a)

Thấu kính có phần rìa và phần giữa dày như nhau.  

b)

Thấu kính có phần rìa dày hơn phần giữa.

c)

Thấu kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa. 

d)

Thấu kính có phần rìa bé hơn phần giữa.

65.

Đặt một vật sáng ở rất xa thấu kính phân kì, ảnh của vật nằm ở vị trí nào?

a)

Quang tâm.     

b)

Rất xa thấu kính.

c)

Cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự. 

d)

Cách thấu kính một khoảng bằng 2  lần tiêu cự.

66.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có thể làm bằng chất rắn không trong suốt.

b)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ.

c)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

d)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

67.

Vật sáng AB đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì sẽ cho

a)

ảnh  thật cao bằng vật.   

b)

ảnh ảo cao bằng vật.

c)

ảnh ảo cao bằng phân nửa vật.       

d)

ảnh thật cao bằng phân nửa vật.

68.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự  f= 20cm. Đặt vật sáng cách thấu kính 10 cm, ảnh của vật sáng tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?

a)

Ảnh ảo, cùng chiều với vật.    

b)

Ảnh ảo, ngược chiều với vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

Ảnh thật, cùng chiều với vật.

69.

Để dựng ảnh của một điểm sáng qua thấu kính ta cần vẽ ít nhất đường truyền của bao nhiêu tia sáng?

a)

1 tia

b)

2 tia

c)

4 tia

d)

0 tia

70.

Bộ phận nào của mắt được coi như một thấu kính?

a)

giác mạc

b)

võng mạc

c)

thể thủy tinh

d)

dịch thủy tinh

71.

Về phương diện Vật lý, thủy tinh thể được coi như

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Gương phẳng

72.

Đối với người mắt thường, điểm cực cận cách mắt khoảng

a)

25cm

b)

vô cùng

c)

2m

d)

25m

73.

Đối với mắt thường, điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu?

a)

25cm

b)

vô cùng

c)

2m

d)

25m

74.

Để mắt quan sát rõ một vật thì vật đó phải đặt ở trong khoảng

a)

từ mắt đến điểm cực cận

b)

từ mắt đến điểm cực viễn

c)

từ mắt đến vô cùng

d)

từ cực cận đến cực viễn

75.

Để quan sát rõ một vật thì Ảnh của vật tạo bởi thấu kính mắt phải ở vị trí nào?

a)

Thể thủy tinh

b)

Trên võng mạc

c)

Trước võng mạc

d)

Sau võng mạc

76.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của bộ phận nào?

a)

Giác mạc

b)

Con ngươi

c)

Thủy tinh thể

d)

Lòng đen

e)

Dịch thủy tinh

77.

Khi điều tiết, thủy tinh thể phồng lên hoặc dẹt xuống, chứng tỏ đại lượng nào của thấu kính mắt thay đổi

a)

Tiêu cự thấu kính

b)

Quang tâm thấu kính

c)

Độ dài thấu kính

78.

Về phương diện Vật lý, mắt có cấu tạo gồm mấy bộ phận:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Màng lưới của mắt đóng vai trò như:

a)

Màn hứng ảnh

b)

Màn chiếu ảnh

c)

Màn hứng vật

d)

Màn chiếu vật

80.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

81.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.       

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.      

d)

Không nhìn được dòng chữ.

82.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

83.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

84.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

85.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

86.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

87.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương bất kì.

b)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới.

c)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới.

d)

Phương cũ.

88.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.       

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

89.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.

90.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

91.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

92.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự.

c)

Đặt tại tiêu điểm.

d)

Đặt rất xa.

93.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f/2

b)

f/3

c)

2f

d)

 f

94.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

a)

càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

càng nhỏ và càng gần thấu kính.

c)

càng lớn và càng xa thấu kính.

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

95.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì:

a)

h = h’

b)

h = 2h’

c)

h’ = 2h

d)

h < h’

96.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 > A2B2

d)

A1B1 ≥ A2B2

97.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

98.

Tia sáng nào truyền sai quy luật?

a)
b)
c)
d)
99.

5. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

d)

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

100.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

101.

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

a)

A. 60 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 50 cm

d)

D. 80 cm

102.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ

d)

có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

103.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:

a)

Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.       

b)

Dòng chữ như khi nhìn bình thường.

c)

Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.      

d)

Không nhìn được dòng chữ.

104.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

105.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cự của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

106.

Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là

a)

tia tới song song trục chính thấu kính.

b)

tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.

c)

tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.

d)

tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.

107.

Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25 cm

d)

30 cm

108.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

37,5 cm

d)

50 cm

109.

Chiếu một tia sáng qua quang tâm của một thấu kính phân kì, theo phương không song song với trục chính. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi theo phương nào?

a)

Phương bất kì.

b)

Phương lệch ra xa trục chính so với tia tới.

c)

Phương lệch lại gần trục chính so với tia tới.

d)

Phương cũ.

110.

Khi nói về hình dạng của thấu kính phân kì, nhận định nào sau đây là sai?

a)

Thấu kính có hai mặt đều là mặt cầu lồi.       

b)

Thấu kính có một mặt phẳng, một mặt cầu lõm.

c)

Thấu kính có hai mặt cầu lõm.

d)

Thấu kính có một mặt cầu lồi, một mặt cầu lõm, độ cong mặt cầu lồi ít hơn mặt cầu lõm.

111.

Chiếu chùm tia tới song song với trục chính của một thấu kính phân kì thì:

a)

Chùm tia ló là chùm sáng song song.

b)

Chùm tia ló là chùm sáng phân kì.

c)

Chùm tia ló là chùm sáng hội tụ.

d)

Không có chùm tia ló vì ánh sáng bị phản xạ toàn phần.

112.

Ảnh của một ngọn nến qua một thấu kính phân kì:

a)

có thể là ảnh thật, có thể là ảnh ảo.

b)

chỉ có thể là ảnh ảo, nhỏ hơn ngọn nến.

c)

chỉ có thể là ảnh ảo, lớn hơn ngọn nến.

d)

chỉ có thể là ảnh ảo, có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn ngọn nến.

113.

Ảnh ảo của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì giống nhau ở chỗ:

a)

đều cùng chiều với vật

b)

đều ngược chiều với vật

c)

đều lớn hơn vật

d)

đều nhỏ hơn vật

114.

Vật đặt ở vị trí nào trước thấu kính phân kì cho ảnh trùng với vị trí tiêu điểm:

a)

Đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

Đặt ngoài khoảng tiêu cự.

c)

Đặt tại tiêu điểm.

d)

Đặt rất xa.

115.

Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm của thấu kính phân kì. Khoảng cách giữa ảnh và thấu kính là:

a)

f/2

b)

f/3

c)

2f

d)

 f

116.

Vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kì có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ:

a)

càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

càng nhỏ và càng gần thấu kính.

c)

càng lớn và càng xa thấu kính.

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

117.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A’B’ có độ cao là h’ thì:

a)

h = h’

b)

h = 2h’

c)

h’ = 2h

d)

h < h’

118.

Lần lượt đặt vật AB trước thấu kính phân kì và thấu kính hội tụ. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo A1B1, thấu kính hội tụ cho ảnh ảo A2B2 thì:

a)

A1B1 < A2B2

b)

A1B1 = A2B2

c)

A1B1 > A2B2

d)

A1B1 ≥ A2B2

119.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 10cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

20cm

120.

Tia sáng nào truyền sai quy luật?

a)
b)
c)
d)
121.

5. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một khoảng d = 10 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính có đặc điểm là

a)

ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

b)

ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 cm.

c)

ảnh ảo, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

d)

ảnh thật, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 10 cm.

122.

Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ, cho ảnh A'B' cách thấu kính bao nhiêu cm. Biết rằng : tiêu cự của thấy kính là 12cm và vật AB cách thấu kính một khoảng bằng 36 cm.

a)

12 cm, ảnh lớn hơn vật

b)

18 cm, ảnh ngược chiều với vật

c)

18 cm, ảnh cùng chiều với vật

d)

12 cm, ảnh cùng chiều với vật

123.

Vật AB ở trước thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách thấu kính 60 cm, tiêu cự của thấu kính là f = 30 cm. Vị trí đặt vật trước thấu kính là

a)

A. 60 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 50 cm

d)

D. 80 cm

124.

Nhập họ và tên, lớp học của mình!

(Lưu ý: Mỗi câu hỏi đều có giới hạn thời gian trả lời)

4 lines
125.

Thấu kính phân kì có:

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

b)

phần rìa dày hơn phần giữa

c)

phần giữa dày hơn phần rìa

d)

phần rìa bằng phần giữa

126.

Khi chiếu một chùm tia sáng song song theo phương vuông góc với mặt thấu kính phân kì sẽ cho chùm tia ló:

a)

phân kì

b)

song song

c)

hội tụ tại một điểm

d)

phản xạ

127.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng:

a)

tiêu cự của thấu kính

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính

c)

bốn lần tiêu cự của thấu kính

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính

128.

Khi nói về đường đi của một tia sáng qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính thì chùm tia ló hội tụ ở tiêu điểm ảnh sau thấu kính

b)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

c)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm vật tới thấu kính thì chùm tia ló đi qua song song với trục hoành

d)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

129.

Khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai

a)

Một chùm tia sáng song song với trục chính qua thấu kính thì chùm tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh trước thấu kính

b)

Một chùm tia sáng hội tụ tại tiêu điểm ảnh tới thấu kính thì chùm tia ló đi song song với trục chính.

c)

Tia sáng đi song song với trục chính thì tia ló có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính của thấu kính

d)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính thì truyền thẳng qua thấu kính

130.

Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là

a)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

b)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

131.

Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

132.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ

c)

chùm tia ló phân kỳ.

d)

chùm tia ló song song khác

133.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

khúc xạ ánh sáng

d)

phản xạ ánh sáng

134.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ?

a)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

b)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kì.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

135.

Bộ phận nào của mắt được coi như một thấu kính?

a)

giác mạc

b)

võng mạc

c)

thể thủy tinh

d)

dịch thủy tinh

136.

Về phương diện Vật lý, thủy tinh thể được coi như

a)

Thấu kính phân kì

b)

Thấu kính hội tụ

c)

Gương phẳng

137.

Đối với người mắt thường, điểm cực cận cách mắt khoảng

a)

25cm

b)

vô cùng

c)

2m

d)

25m

138.

Đối với mắt thường, điểm cực viễn cách mắt bao nhiêu?

a)

25cm

b)

vô cùng

c)

2m

d)

25m

139.

Để mắt quan sát rõ một vật thì vật đó phải đặt ở trong khoảng

a)

từ mắt đến điểm cực cận

b)

từ mắt đến điểm cực viễn

c)

từ mắt đến vô cùng

d)

từ cực cận đến cực viễn

140.

Để quan sát rõ một vật thì Ảnh của vật tạo bởi thấu kính mắt phải ở vị trí nào?

a)

Thể thủy tinh

b)

Trên võng mạc

c)

Trước võng mạc

d)

Sau võng mạc

141.

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong của bộ phận nào?

a)

Giác mạc

b)

Con ngươi

c)

Thủy tinh thể

d)

Lòng đen

e)

Dịch thủy tinh

142.

Khi điều tiết, thủy tinh thể phồng lên hoặc dẹt xuống, chứng tỏ đại lượng nào của thấu kính mắt thay đổi

a)

Tiêu cự thấu kính

b)

Quang tâm thấu kính

c)

Độ dài thấu kính

143.

Về phương diện Vật lý, mắt có cấu tạo gồm mấy bộ phận:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Màng lưới của mắt đóng vai trò như:

a)

Màn hứng ảnh

b)

Màn chiếu ảnh

c)

Màn hứng vật

d)

Màn chiếu vật