Font size
WorksheetsGerund and infinitive
Total questions: 208
Worksheet time: 2hrs 44mins
expect
hi vọng
kì vọng
thất vọng
tuyệt vọng
thất bại
(a)
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
quyết định
agree
deny
decide
choose
từ chối
deny
refuse
agree
determine
expect
hi vọng
kì vọng
thất vọng
tuyệt vọng
"prepare" nghĩa là gì?
(a)
"dự định" trong tiếng Anh là gì?
(a)
ép buộc
permit
persuade
urge
force
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
My cousin is interested _______ history.
in
on
of
with
I'm bad ________ writing stories.
in
on
at
with
I'm keen_______ learning about computers.
in
on
of
about
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
"fancy" means....
thích
ghét
buồn
vui
"hate" means....
yêu
ghét
thích
sợ
"detest" means....
ghét
rất ghét
yêu
rất thích
Do you fancy _________ to the cinema tonight?
go
going
to going
goes
My sister detests _______ housework.
doing
do
to doing
does
"adore" means....
yêu
ghét
chán
sợ
I really adore (watch (a) cat videos.
"prefer" means ..
thích
thích hơn
ghét
ghét hơn
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Afford
(đủ khả năng, mua được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mind
(quan tâm, phiền)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Risk
(mạo hiểm)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appreciate
(đánh giá cao)
to V
V-ing
+ Object + to V
Request
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(Có ý định)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
would like
(muốn, thích làm gì hơn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Advise
(Khuyên)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(có nghĩa là)
to V
V-ing
+ Object + to V
Suggest
(Gợi ý, đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + V
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Recall
(Nhớ lại)
to V
V-ing
+ Object + to V
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Finish
(xong, hoàn thành)
to V
V-ing
+ Object + to V
Admit
(thừa nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Deny
(phủ nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Order
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
To be busy (adj)
(bận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + V-ing
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Agree
(đồng ý)
to V
V-ing
+ Object + to V
Fail
(thất bại)
to V
V-ing
+ Object + to V
Help
(Giúp đỡ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep
(giữ, tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
What about...? How about....?
(Vậy còn....thì sao?) (Lời gợi ý)
to V
V-ing
+ Object + to V
Swear
(thề)
to V
V-ing
+ Object + to V
seem
(có vẻ như)
to V
V-ing
+ Object + to V
offer
(đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + to V
recommend
(giới thiệu)
to V
V-ing
+ Object + to V
mention
(đề cập)
to V
V-ing
+ Object + to V
choose
(chọn, lựa chọn)
to V
V-ing
+ Object + to V
decide
(quyết định)
to V
V-ing
+ Object + to V
cause
(khiến ai làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Permit
(cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
teach
(dạy, hướng dẫn)
to V
V-ing
+ Object + to V
ask
(bảo làm gì, đề nghị làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
tell
(bảo làm gì, yêu cầu làm gì)
to V
V-ing
+ Object + to V
prepare
(chuẩn bị)
to V
V-ing
+ Object + to V
imagine
(tưởng tượng)
to V
V-ing
+ Object + to V
V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng
Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)
Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike
Sau would like/ love/ want
Làm chủ ngữ trong câu
Dùng to +V trong trường hợp nào?
Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)
Sau would like/ love, want
Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)
Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một
V-ing
Ved
to V
V
_______ is good for you.
Swim
Swimming
To swim
Diane hates _______ chess
play
to play
playing
Tom likes ___________ to music.
listen
listening
to listening
I'm good at _______
draw
drawing
I'm not very fond of ___________
paint
painting
to painting
My best friend is crazy about ____________
cook
cooking
to cook
I'd like ______ for a walk.
to go
going
to going
I'd love _________ a pilot in the future.
to be
being
is
I'm tired. I want _______
sleeping
to sleep
to sleeping
I dislike _________ TV.
watching
watch
to watch
I'm bored with ______ cartoons on TV.
watch
watching
to watch
I prefer ________ to walking.
swim
swimming
to swim
to swimming
Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?
make
want
let
help
Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?
ask
force
mind
encourage
It's interesting for us _________ .
joins
to join
join
joining
It takes me 3 hours _________ this document.
to copy
copy
copying
copied
The sad movie made me ______.
cry
crying
to cry
cried
I remember (meet) (a) him last week.
Don't forget (do) (a) your homework tomorrow.
He stopped (drink) (a) a cup of coffee because he felt sleepy.
Danh động từ thường được dùng để làm....
(có thể chọn nhiều đáp án)
chủ ngữ trong câu
làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ
sau giới từ
sau một số cụm từ
làm liên từ
Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?
V-ing
To Verb
Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì
V-ing
To - verb
Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì
V-ing
to-verb
Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?
V-ing
To-verb
Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì
V-ing
To-verb
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
attempt
to Vo
V-ing
learn
+ to Vo
+ V-ing
Invite
(Mời, rủ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
admit (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(thừa nhận) + V-ing
(thừa nhận) + to inf
(hoãn) + to inf
advise (nghĩa tiếng Việt) + ________
(khuyên nhủ) + V-ing
(khuyên nhủ) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________
(cân nhắc) + V-ing
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
(cân nhắc) + to inf
complete (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + to inf
(hoàn thành) + to inf
(hoàn thành) + V-ing
(tránh) + V-ing
consider (nghĩa tiếng Việt) + ________
(kháng cự) + to inf
(kháng cự) + V-ing
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
delay (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
(hủy bỏ) + to inf
(hủy bỏ) + V-ing
discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________
(thảo luận) + V-ing
(thảo luận) + to inf
(đánh giá cao) + V-ing
(đánh giá cao) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
finish (nghĩa tiếng Việt) + ________
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(kết thúc) + V-ing
(kết thúc) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
mention (nghĩa tiếng Việt) + ________
(đề cập) + V-ing
(đề cập) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
practice (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(luyện tập) + to inf
(luyện tập) + V-ing
quit (nghĩa tiếng việt) + _______
(bỏ) + to inf
(bỏ) + V-ing
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
recall (nghĩa tiếng việt) + _______
(gợi lại, nhớ lại) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(gợi lại, nhớ lại) + to inf
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
recollect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đột ngột) + V-ing
(nhớ ra) + V-ing
(đột ngột) + to inf
(nhớ ra) + to inf
recommend (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề cử, giới thiệu) + V-ing
(đề cử, giới thiệu) + to inf
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing
(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf
suggest (nghĩa tiếng việt) + _______
(đề nghị) + V-ing
(đề nghị) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể giúp) + to inf
(không thể giúp) + V-ing
can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______
(không thể không) + V-ing
(không thể không) + to inf
(không thể chịu đựng được) + to inf
(không thể chịu đựng được) + V-ing
It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
(không tốt) + to inf
(không tốt) + V-ing
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
(đã từng làm gì) + V-ing
(đã từng làm gì) + to inf
Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______
(liên lạc với) + to inf
(quen dần với) + to inf
(quen dần với) + V-ing
(liên lạc với) + V-ing
Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______
(xứng đáng) + V-ing
(xứng đáng) + to inf
(quen với) + to inf
(quen với) + V-ing
Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______
(bận rộn) + to inf
(bận rộn) + V-ing
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______
(xuất hiện) + V-ing
(xuất hiện) + to inf
(trông mong) + to inf
(trông mong) + V-ing
Have difficulty/fun/trouble + _______
V-ing
to inf
afford (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + V-ing
(đủ khả năng) + to inf
(cho phép) + to inf
(cho phép) + V-ing
agree (nghĩa tiếng việt) + _______
(yêu cầu) + to inf
(đồng ý) + to inf
(đồng ý) + V-ing
(yêu cầu) + V-ing
arrange (nghĩa tiếng việt) + _______
(đủ khả năng) + to inf
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(đủ khả năng) + V-ing
ask (nghĩa tiếng việt) + _______
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(hỏi, yêu cầu) + V-ing
(hỏi, yêu cầu) + to inf
care (nghĩa tiếng việt) + _______
(chăm sóc) + V-ing
(chăm sóc) + to inf
(bất cẩn) + to inf
(bất cẩn) + V-ing
decide (nghĩa tiếng việt) + _______
(quyết định) + V-ing
(quyết định) + to inf
(đấu tranh) + V-ing
(đấu tranh) + to inf
demand (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + V-ing
(yêu cầu) + to inf
(yêu cầu) + V-ing
(xin thề) + to inf
expect (nghĩa tiếng việt) + _______
(đồng ý) + V-ing
(mong đợi) + V-ing
(mong đợi) + to inf
(đồng ý) + to inf
fail (nghĩa tiếng việt) + _______
(hoàn thành) + V-ing
(hoàn thành) + to inf
(thất bại) + V-ing
(thất bại) + to inf
hope (nghĩa tiếng việt) + _______
(hi vọng) + V-ing
(hi vọng) + to inf
(vô ích) + V-ing
(vô ích) + to inf
manage (nghĩa tiếng việt) + _______
(sắm sửa) + V-ing
(sắp xếp) + V-ing
(sắp xếp) + to inf
(sắm sửa) + to inf
mean (nghĩa tiếng việt) + _______
(giả vờ) + to inf
(ý định) + to inf
(ý định) + V-ing
(giả vờ) + V-ing
persuade (nghĩa tiếng việt) + _______
(thuyết phục) + to inf
(mong) + to inf
(thuyết phục) + V-ing
(mong) + V-ing
plan (nghĩa tiếng việt) + _______
(lên kế hoạch) + V-ing
(lên kế hoạch) + to inf
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
promise (nghĩa tiếng việt) + _______
(xin thề) + to inf
(xin thề) + V-ing
(hứa) + V-ing
(hứa) + to inf
pretend (nghĩa tiếng việt) + _______
(tình nguyện) + to inf
(giả vờ) + to inf
(giả vờ) + V-ing
(tình nguyện) + V-ing
prepare (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(hướng dẫn) + V-ing
(chuẩn bị) + to inf
(chuẩn bị) + V-ing
refuse (nghĩa tiếng việt) + _______
(từ chối) + to inf
(từ chối) + V-ing
(tò mò) + V-ing
(tò mò) + to inf
seem (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(muốn) + to inf
(muốn) + V-ing
threaten (nghĩa tiếng việt) + _______
(hướng dẫn) + to inf
(đe doạ) + to inf
(đe doạ) + V-ing
(hướng dẫn) + V-ing
wish (nghĩa tiếng việt) + _______
(dường như) + V-ing
(dường như) + to inf
(mong) + to inf
(mong) + V-ing
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
__________ (khuyên) + O + to inf
wish
allow
advise
seem
avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tránh) + V-ing
(tránh) + to inf
(cho phép) + V-ing
(cho phép) + to inf
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"
Need + V-ing: cần phải được làm gì
Need + V-ing: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải làm gì
Need + to-inf: cần phải được làm gì
Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"
Try + to-inf: cố gắng làm gì
Try + to-inf: thử làm việc gì
Try + V-ing: cố gắng làm gì
Try + V-ing: thử làm việc gì
Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______
(trông mong) + to inf
(có phiền...không?) + to inf
(có phiền...không?) + V-ing
(trông mong) + V-ing
enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(thích) + V-ing
(thích) + to inf
dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________
(không thích) + V-ing
(không thích) + to inf
(xem xét) + V-ing
(xem xét) + to inf
miss (nghĩa tiếng việt) + _______
(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing
(nhớ, bỏ lỡ) + to inf
(hoãn) + V-ing
(hoãn) + to inf
keep (nghĩa tiếng Việt) + ________
(tiếp tục) + V-ing
(tiếp tục) + to inf
(bỏ cuộc) + V-ing
(bỏ cuộc) + to inf
Cấu trúc It takes sb ..... to V
tương đương với cấu trúc nào?
Sb + spends + .... + V-ing
Sb + spends + .... + to V
Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?
to V-ing
to V
V-ing
PP
Too + adj + _______?
to be V-ing
V-ing
to V
PP
"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?
nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần
nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối
