wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gerund and infinitive

Total questions: 208

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

2.

thất bại

(a)  

3.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

4.

quyết định

a)

agree

b)

deny

c)

decide

d)

choose

5.

từ chối

a)

deny

b)

refuse

c)

agree

d)

determine

6.

expect

a)

hi vọng

b)

kì vọng

c)

thất vọng

d)

tuyệt vọng

7.

"prepare" nghĩa là gì?

(a)  

8.

"dự định" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

9.

ép buộc

a)

permit

b)

persuade

c)

urge

d)

force

10.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

11.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

12.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

13.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

14.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

15.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

16.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

17.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

18.

My cousin is interested _______ history.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

with

19.

I'm bad ________ writing stories.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

with

20.

I'm keen_______ learning about computers.

a)

in

b)

on

c)

of

d)

about

21.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

22.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

23.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

24.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

25.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

26.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

27.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

28.

"fancy" means....

a)

thích

b)

ghét

c)

buồn

d)

vui

29.

"hate" means....

a)

yêu

b)

ghét

c)

thích

d)

sợ

30.

"detest" means....

a)

ghét

b)

rất ghét

c)

yêu

d)

rất thích

31.

Do you fancy _________ to the cinema tonight?

a)

go

b)

going

c)

to going

d)

goes

32.

My sister detests _______ housework.

a)

doing

b)

do

c)

to doing

d)

does

33.

"adore" means....

a)

yêu

b)

ghét

c)

chán

d)

sợ

34.

I really adore (watch (a)   cat videos.

35.

"prefer" means ..

a)

thích

b)

thích hơn

c)

ghét

d)

ghét hơn

36.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

37.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

38.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

39.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Mind

(quan tâm, phiền)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

43.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

44.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

45.

Risk

(mạo hiểm)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

46.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

47.

Appreciate

(đánh giá cao)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

48.

Request

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

49.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

50.

Mean

(Có ý định)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

51.

Avoid

(Tránh)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

52.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

53.

Allow

(Cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

54.

Practice

(Thực hành, luyện tập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

55.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

56.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

57.

Pretend

(Giả vờ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

58.

Remind

(Nhắc nhở/ gợi nhớ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

59.

Manage

(Quản lý/ Cố gắng làm được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

60.

Continue

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

61.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

62.

would like

(muốn, thích làm gì hơn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

63.

Advise

(Khuyên)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

64.

Mean

(có nghĩa là)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

65.

Suggest

(Gợi ý, đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + V

d)

+ Object + to V

66.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

67.

Recall

(Nhớ lại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

68.

encourage

(động viên, khuyến khích)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

69.

Finish

(xong, hoàn thành)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

70.

Admit

(thừa nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

71.

Deny

(phủ nhận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

72.

Order

(yêu cầu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

73.

To be busy (adj)

(bận)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

74.

Try + V-ing

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

75.

Agree

(đồng ý)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

76.

Fail

(thất bại)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

77.

Help

(Giúp đỡ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

78.

Keep

(giữ, tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

79.

What about...? How about....?

(Vậy còn....thì sao?) (Lời gợi ý)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

80.

Swear

(thề)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

81.

seem

(có vẻ như)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

82.

offer

(đề nghị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

83.

recommend

(giới thiệu)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

84.

mention

(đề cập)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

85.

choose

(chọn, lựa chọn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

86.

decide

(quyết định)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

87.

cause

(khiến ai làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

88.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

89.

Permit

(cho phép)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

90.

teach

(dạy, hướng dẫn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

91.

ask

(bảo làm gì, đề nghị làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

92.

tell

(bảo làm gì, yêu cầu làm gì)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

93.

prepare

(chuẩn bị)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

94.

imagine

(tưởng tượng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

95.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

96.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

97.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

98.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

99.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

to play

c)

playing

100.

Tom likes ___________ to music.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

101.

I'm good at _______

a)

draw

b)

drawing

102.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

103.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

104.

I'd like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

105.

I'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

106.

I'm tired. I want _______

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

107.

I dislike _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

108.

I'm bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

109.

I prefer ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

110.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên?

a)

make

b)

want

c)

let

d)

help

111.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

112.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

113.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

114.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

115.

I remember (meet) (a)   him last week.

116.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow.

117.

He stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

118.

Danh động từ thường được dùng để làm....

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

chủ ngữ trong câu

b)

làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ

c)

sau giới từ

d)

sau một số cụm từ

e)

làm liên từ

119.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

120.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

121.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

122.

Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

123.

Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To-verb

124.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

125.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

126.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

127.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

128.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

129.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

130.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

131.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

132.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

133.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

134.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

135.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

136.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

137.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

138.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

139.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

140.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

141.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

142.

Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

143.

Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

144.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

145.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

146.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

147.

appreciate (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(cân nhắc) + V-ing

b)

(đánh giá cao) + V-ing

c)

(đánh giá cao) + to inf

d)

(cân nhắc) + to inf

148.

complete (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + to inf

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(hoàn thành) + V-ing

d)

(tránh) + V-ing

149.

consider (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(kháng cự) + to inf

b)

(kháng cự) + V-ing

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

150.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

151.

discuss (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(thảo luận) + V-ing

b)

(thảo luận) + to inf

c)

(đánh giá cao) + V-ing

d)

(đánh giá cao) + to inf

152.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

153.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

154.

finish (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(kết thúc) + V-ing

d)

(kết thúc) + to inf

155.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

156.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

157.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

158.

practice (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

b)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

c)

(luyện tập) + to inf

d)

(luyện tập) + V-ing

159.

quit (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bỏ) + to inf

b)

(bỏ) + V-ing

c)

(tránh) + V-ing

d)

(tránh) + to inf

160.

recall (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(gợi lại, nhớ lại) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

c)

(gợi lại, nhớ lại) + to inf

d)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

161.

recollect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đột ngột) + V-ing

b)

(nhớ ra) + V-ing

c)

(đột ngột) + to inf

d)

(nhớ ra) + to inf

162.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

163.

suggest (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề nghị) + V-ing

b)

(đề nghị) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

164.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

165.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

166.

It is no use / It is no good (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(vô ích) + V-ing

b)

(vô ích) + to inf

c)

(không tốt) + to inf

d)

(không tốt) + V-ing

167.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

168.

Be/get used to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quen với) + to inf

b)

(quen với) + V-ing

c)

(đã từng làm gì) + V-ing

d)

(đã từng làm gì) + to inf

169.

Be/get accustomed to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(liên lạc với) + to inf

b)

(quen dần với) + to inf

c)

(quen dần với) + V-ing

d)

(liên lạc với) + V-ing

170.

Be worth (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xứng đáng) + V-ing

b)

(xứng đáng) + to inf

c)

(quen với) + to inf

d)

(quen với) + V-ing

171.

Be busy (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(bận rộn) + to inf

b)

(bận rộn) + V-ing

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

172.

Look forward to (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xuất hiện) + V-ing

b)

(xuất hiện) + to inf

c)

(trông mong) + to inf

d)

(trông mong) + V-ing

173.

Have difficulty/fun/trouble + _______

a)

V-ing

b)

to inf

174.

afford (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + V-ing

b)

(đủ khả năng) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

175.

agree (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(yêu cầu) + to inf

b)

(đồng ý) + to inf

c)

(đồng ý) + V-ing

d)

(yêu cầu) + V-ing

176.

arrange (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đủ khả năng) + to inf

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(đủ khả năng) + V-ing

177.

ask (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(mong đợi) + V-ing

b)

(mong đợi) + to inf

c)

(hỏi, yêu cầu) + V-ing

d)

(hỏi, yêu cầu) + to inf

178.

care (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(chăm sóc) + V-ing

b)

(chăm sóc) + to inf

c)

(bất cẩn) + to inf

d)

(bất cẩn) + V-ing

179.

decide (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(quyết định) + V-ing

b)

(quyết định) + to inf

c)

(đấu tranh) + V-ing

d)

(đấu tranh) + to inf

180.

demand (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + V-ing

b)

(yêu cầu) + to inf

c)

(yêu cầu) + V-ing

d)

(xin thề) + to inf

181.

expect (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đồng ý) + V-ing

b)

(mong đợi) + V-ing

c)

(mong đợi) + to inf

d)

(đồng ý) + to inf

182.

fail (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hoàn thành) + V-ing

b)

(hoàn thành) + to inf

c)

(thất bại) + V-ing

d)

(thất bại) + to inf

183.

hope (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hi vọng) + V-ing

b)

(hi vọng) + to inf

c)

(vô ích) + V-ing

d)

(vô ích) + to inf

184.

manage (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(sắm sửa) + V-ing

b)

(sắp xếp) + V-ing

c)

(sắp xếp) + to inf

d)

(sắm sửa) + to inf

185.

mean (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(giả vờ) + to inf

b)

(ý định) + to inf

c)

(ý định) + V-ing

d)

(giả vờ) + V-ing

186.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

187.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

188.

promise (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(xin thề) + to inf

b)

(xin thề) + V-ing

c)

(hứa) + V-ing

d)

(hứa) + to inf

189.

pretend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(tình nguyện) + to inf

b)

(giả vờ) + to inf

c)

(giả vờ) + V-ing

d)

(tình nguyện) + V-ing

190.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

191.

refuse (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(từ chối) + to inf

b)

(từ chối) + V-ing

c)

(tò mò) + V-ing

d)

(tò mò) + to inf

192.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

193.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

194.

wish (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(mong) + to inf

d)

(mong) + V-ing

195.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

196.

__________ (khuyên) + O + to inf

a)

wish

b)

allow

c)

advise

d)

seem

197.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

198.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

199.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

200.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

201.

enjoy (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(thích) + V-ing

d)

(thích) + to inf

202.

dislike (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(không thích) + V-ing

b)

(không thích) + to inf

c)

(xem xét) + V-ing

d)

(xem xét) + to inf

203.

miss (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(nhớ, bỏ lỡ) + V-ing

b)

(nhớ, bỏ lỡ) + to inf

c)

(hoãn) + V-ing

d)

(hoãn) + to inf

204.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

205.

Cấu trúc It takes sb ..... to V

tương đương với cấu trúc nào?

a)

Sb + spends + .... + V-ing

b)

Sb + spends + .... + to V

206.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

207.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

208.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối