wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Was / were

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn?

a)

yesterday, last, ago, in the past

b)

always, usually, often, sometimes, never

c)

at the moment, now, right now, in this moment

2.

Dạng khẳng định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

S + was/were + ...

b)

S + am/is/are + ...

c)

S + am/is/are + V-ing + ...

3.

Dạng phủ định của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

S + was/were + not + ...

b)

S + am/is/are + not +...

c)

S + am/is/are + not + V-ing + ...

4.

Dạng câu hỏi Yes/No của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Am/Is/Are + S + + ...?

c)

Am/Is/Are + S + V-ing + ...?

5.

Dạng câu hỏi Wh- của thì quá khứ đơn của động từ to be là?

a)

Wh- + was/were + S + ...?

b)

Wh- + am/is/are + S + ...?

c)

Wh- + am/is/are + S + V-ing ...?

6.

Jen (a)   in Hanoi last month. (be)

7.

Yesterday, the kids (a)   at the swimming pool. (be)

8.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Cô ấy đã ở trong phòng bếp chiều hôm qua.

(a)  

9.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

Anh ấy từng là một cầu thủ đá bóng.

(a)  

10.

Sandra ................ bored yesterday.

a)

was

b)

were

11.

They ................. hungry an hour ago.

a)

was

b)

were

12.

We .................... in a castle last summer vacation.

a)

was

b)

were

13.

They ...................... on a trip last week.

a)

was

b)

were

14.

The cat ..................... scared last evening.

a)

was

b)

were

15.

It ..................... rainy yesterday afternoon.

a)

was

b)

were

16.

The coffee yesterday .................. expensive.

a)

was

b)

were

17.

Your pillowcase .......................... dirty last week.

a)

was

b)

were

18.

The waiter ........................ sad last night. He was happy.

a)

wasn't

b)

weren't

19.

The waiter ........................ sad last night. He was happy.

a)

wasn't

b)

weren't

20.

We ....................... at the bus station yesterday morning. We were at the train station.

a)

wasn't

b)

weren't

21.

Jen (a)   in Hanoi last month. (be)

(Không viết hoa tự do)

22.

Dịch câu sau sang tiếng Anh: (Chú ý không dùng dấu , và kết thúc câu phải có dấu .)

Sáng hôm qua chúng tôi ở siêu thị.

(a)  

23.

Chọn những CHỦ NGỮ đi với WAS

a)

I

b)

He, She

c)

It

d)

You

e)

We, They

24.

Where were you at three o´clock?

a)

I were at the supermarket.

b)

I was at the swimming pool.

c)

I was at the cinema.

d)

I were at the school.

25.

Was she at the supermarket on Sunday?

a)

No, she wasn't.

b)

Yes, she was.

c)

No, she weren't.

d)

No, they weren't.

26.

The balloons __________ red, green and blue. His babies played with them.

a)

was

b)

were

c)

are

d)

have

27.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

28.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

29.

Em hãy chọn 1 đáp án đúng.

You ___ nine years old.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

was

30.

1. My friends ______ at my house now.

a)

is

b)

are

c)

were

d)

was

31.

1. The dog ______ hungry 2 hours ago.

a)

is

b)

are

c)

were

d)

was

32.

1. My parents (a)   at work today.

33.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

Yesterday, last, in ….. (năm trong quá khứ), …..ago

1. I (a)   excited today.

34.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. I (a)   tired yesterday evening.

35.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. The weather (a)   awful yesterday.

36.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Who (a)   ill last week?

37.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Where (a)   you now?

38.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Why (a)   your mother angry at the moment?

39.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. We (a)   on holiday last summer.

40.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. What (a)   the weather like today?

41.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. What (a)   the weather like yesterday?

42.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Our neighbors (a)   at the beach last Sunday.

43.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. My parents (a)   at work now.

44.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. My friends (a)   at my house now.

45.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. (a)   your brother at home now?

46.

Viết am/is/are/was/were

Chú ý: những từ chỉ thời gian trong quá khứ

1. Where (a)   everybody yesterday morning?