WorksheetsHSK2 CH 11-15
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
A:王方,昨天和你一起唱歌的人是谁?
B:一个朋友。
A:什么朋友?是不是男朋友?
B:不是不是,我同学介绍的,昨天第一次见.
*** 昨天和 A 在一起的人是谁?***
a)
男朋友
b)
同学
c)
朋友
d)
好朋友
2.
这是什么?
*** Chỉ cần ghi từ ***
(a)
3.
他每天坐什么去上班?
***ghi rõ câu trả lời***
(a)
4.
左边那个杯子。。。右边那个杯子大。
a)
和
b)
笔
c)
得
d)
比
5.
他们在做什么?
*** Chỉ cần ghi từ ***
(a)
6.
Dịch câu tiếng Việt sau qua tiếng Trung:
Hôm nay anh ấy mặc một cách quá ít rồi.
(a)
7.
我家离公司有点 ...... 。
所以我坐公共汽车去上班。
a)
近
b)
远
c)
进
d)
旁
8.
得 có nghĩa là gì?
(a)
9.
妹妹是一个非常爱( )的女孩儿。
a)
笑
b)
看看
c)
好
d)
吃
10.
小李说这个电影很有意思, 但是我没看过。
*小李看过这个电影。
(ghi đúng hoặc sai)
(a)
11.
虽然 là gì?
a)
Mặc dù
b)
Bởi vì
c)
Vì vậy
d)
Cho nên
12.
Ga tàu hỏa
(ghi ra tiếng trung)
(a)
13.
我喜欢吃苹果,但是我( )喜欢吃西瓜。
a)
读
b)
的
c)
更
d)
爱
14.
这是什么?
*** Chỉ cần ghi từ ***
a)
铅笔
b)
票
c)
车
d)
阴
15.
这是什么?
a)
宾馆
b)
眼镜
c)
眼睛
d)
健康
100 %
