Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7 LT

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

A. chỉ từ các prôtôn

b)

B. chỉ từ các nơtrôn

c)

C. bởi các electron

d)

D. các nuclon

2.

Hạt nhân nguyên tử ZAX_Z^AX được cấu tạo gồm:

a)

A. Z notron và A prôtôn

b)

B. Z notron và A nuclon

c)

C. Z proton và (A - Z) nơtron

d)

D. Z notron và (A - Z) proton

3.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

4.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

5.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

b)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

d)

cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

6.

Nhà khoa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là

a)

Mendeleep

b)

Chatwick

c)

Rutherfor

d)

J.J. Thomson

7.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

8.

Số khối A của hạt nhân là

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

9.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

10.

Hạt nhân  1735Cl_{17}^{35}Cl  có

a)

17 nơtron và 35 nuclôn.

b)

17 prôton và 35 nơtron.

c)

17 prôton và 18 nơtron.

d)

17 nơtron và 35 nuclôn.

11.

Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

a)

55 và 82.

b)

82 và 55.

c)

55 và 137.

d)

82 và 137.

12.

Cấu tạo hạt nhân gồm:

a)

Z notron và A prôtôn

b)

Z notron và A nuclon

c)

Z proton và (A - Z) nơtron

d)

Z notron và (A - Z) proton

13.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

14.

Một hạt nhân có 9 prôton và 10 nơtron. Số khối của hạt nhân này bằng

a)

9

b)

19

c)

10

d)

28

15.

Hạt nhân Đơ tơ ri có số nơtron là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

16.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

b)

số prôtôn càng lớn.

c)

số nuclôn càng lớn.

d)

năng lượng liên kết càng lớn.

17.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

Tia γ.

b)

Tia β+.

c)

Tia α.

d)

Tia X.

18.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

Tia γ.

b)

Tia α.

c)

Tia β+.

d)

Tia β-.

19.

Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  24He\ _2^4He .

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

20.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

21.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

22.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực từ.

b)

B. Lực hút giữa các nuclôn.

c)

C. Lực điện.

d)

D. Lực hấp dẫn.

23.

Xét các tia phóng xạ α, β, γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là

a)

A. Tia γ, tia β, tia α.

b)

B. Tia α, tia β, tia γ.

c)

C. Tia β, tia α, tia γ.

d)

D. Tia β, tia γ, tia α.

24.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

a)

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

b)

B. Trong phóng xạ β-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

c)

C. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

d)

D. Trong phóng xạ β+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

25.

Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

b)

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

c)

C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.

d)

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

26.

Chọn ý sai. Tia gamma

a)

A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

b)

B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Không bị lệch trong điện trường.

d)

D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.

27.

Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có

a)

A. mY + mα = mX.

b)

B. Phản ứng này thu năng lượng.

c)

C. Hạt X bền hơn hạt Y.

d)

D. Hạt α có động năng.

28.

Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia β+.

c)

C. Tia α.

d)

D. Tia X.

29.

Trong không khí, tia phóng xạ nào sau đây có tốc độ nhỏ nhất ?

a)

A. Tia γ.

b)

B. Tia α.

c)

C. Tia β+.

d)

D. Tia β-.

30.

Tia α

a)

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

B. là dòng các hạt nhân HeHe

c)

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô

31.

Chọn phát biểu nào đúng. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

A. phát ra một bức xạ điện từ

b)

B. tự phát ra các tia α, β, γ.

c)

C. tự phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác.

d)

D. phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh.

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia β-?

a)

A. Hạt β- thực chất là êlectron.

b)

B. Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương của tụ điện, lệch nhiều hơn so với tia α.

c)

C. Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ xentimet.

d)

D. A hoặc B hoặc C sai.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phóng xạ?

a)

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

b)

B. Sự phóng xạ tuân theo định luật phân rã phóng xạ.

c)

C. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.

d)

D. A, B và C đều đúng.

34.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về β

+?

a)

A. Hạt β+ có cùng khối lượng với êlectrron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.

b)

B. Tia β+ có tầm bay ngắn hơn so với tia α.

c)

C. Tia β+ có khả năng đâm xuyên rất mạnh, giống như tia rơn ghen (tia X).

d)

D. A, B và C đều đúng.

35.

Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tia gamma?

a)

A. Tia gamma thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (dưới 0,01nm).

b)

B. Tia gamma là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.

c)

C. Tia gamma không bị lệch trong điện trường.

d)

D. A, B và C đều đúng.

36.

Kết luận nào về bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng?

a)

A. Tia α, β, γ đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau.

b)

B. Tia α là dòng các hạt nhân nguyên tử.

c)

C. Tia β là dòng hạt mang điện.

d)

D. Tia γ là sóng điện từ.

37.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt β+ và hạt β- có khối lượng bằng nhau.

b)

B. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

c)

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt β+ và hạt β- bị lệch về hai phía khác nhau.

d)

D. Hạt β+ và hạt β- được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

38.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

A. N0 e-λt.

b)

B. N0(1 – eλt).

c)

C. N0(1 – e-λt).

d)

D. N0(1 - λt).

39.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng

a)

A. thường xẩy ra một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nặng hơn.

b)

B. thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ một nơtron.

c)

C. thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

d)

D. thành hai hạt nhân nhẹ hơn, thường xẩy ra một cách tự phát.

40.

Phản ứng phân hạch U235 dùng trong lò phản ứng hạt nhân và cả trong bom nguyên tử. Tìm sự khác biệt căn bản giữa lò phản ứng và bom nguyên tử.

a)

A. Số nơtron được giải phóng trong mỗi phản ứng phân hạch ở bom nguyên tử nhiều hơn ở lò phản ứng.

b)

B. Năng lượng trung bình được mỗi nguyên tử urani giải phóng ra ở bom nguyên tử nhiều hơn hơn ở lò phản ứng.

c)

C. Trong lò phản ứng số nơtron có thể gây ra phản ứng phân hạch tiếp theo được khống chế.

d)

D. Trong lò phản ứng số nơtron cần để gây phản ứng phân hạch tiếp theo thì nhỏ hơn ở bom nguyên tử.

41.

Trong sự phân hạch của hạt nhân , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

b)

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

c)

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

d)

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

42.

Phương trình nào sau đây là sự phân hạch?

a)
b)
c)
d)
43.

Muốn phân hạch U235 thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì

a)

A. do nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao.

b)

B. nơtrôn dễ gặp hạt nhân U235 hơn.

c)

C. nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt.

d)

D. nơtrôn chậm dễ được U235 hấp thụ.

44.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

A. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện.

b)

B. Phản ứng nhiệt hạch không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.

c)

C. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn.

d)

D. Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn.

45.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

a)

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm

b)

B. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

c)

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân

d)

D. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

46.

ứng phân hạch urani 235 không có đặc điểm

a)

A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

b)

B. phản ứng tỏa năng lượng

c)

C. có thể xảy ra theo kiểu phản ứng dây truyền

d)

D. có 2 đến 3 proton sinh ra sau mỗi phản ứng

47.

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng phân hạch chủ yếu ở dạng:

a)

A. quang năng

b)

B. năng lượng nghỉ

c)

C. động năng

d)

D. hóa năng

48.

Tìm phát biểu sai. Phản ứng phân hạch urani 235 có đặc điểm:

a)

A. số nơtron tạo ra sau phản ứng nhiều hơn nơtron bị hấp thụ

b)

B. phản ứng tỏa năng lượng

c)

C. xảy ra theo phản ứng dây chuyền nếu có một lượng urani 235 đủ lớn

d)

D. quá trình phân hạch là do proton bắn phá hạt nhân urani

49.

Tìm phát biểu sai. Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là:

a)

nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ

b)

thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn

c)

mật độ hạt nhân phải đủ lớn

d)

khối lượng các hạt nhân phải đạt khối lượng tới hạn

50.

Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để:

a)

các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giữa chúng.

b)

các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng.

c)

các êlectron bứt khỏi nguyên tử

d)

phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng.

51.

Cho phản ứng hạt nhân H+H→HeH+H\rightarrow He  . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phóng xạ anpha

d)

phóng xạ beta

52.

Cho phản ứng hạt nhân D+T→He+nD+T\rightarrow He+n  . Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phóng xạ anpha

d)

phóng xạ beta

53.

nguồn gốc năng lượng mặt trời là năng lượng tỏa ra

a)

trong phản ứng phân hạch

b)

phản ứng nhiệt hạch

c)

phản ứng phóng xạ

d)

phản ứng oxi hóa

54.

Phản ứng nhiệt hạch là là phản ứng hạt nhân

a)

toả một nhiệt lượng lớn.

b)

cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được.

c)

hấp thụ một nhiệt lượng lớn.

d)

trong đó hạt nhân của các nguyên tử bị nung chảy thành các nuclon

55.

Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?

a)

là phản ứng toả năng lượng.

b)

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

c)

xảy ra ở nhiệt độ cao nên là phản ứng thu năng lượng

d)

con người chưa thể kiểm soát được.

56.

Phản ứng nhiệt hạch và phản ứng phân hạch là hai phản ứng hạt nhân trái ngược nhau vì

a)

một phản ứng toả, một phản ứng thu năng lượng

b)

một phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, phản ứng kia xảy ra ở nhiệt độ cao.

c)

một phản ứng là tổng hợp hai hạt nhân nhẹ thành hạt nhân nặng hơn, phản ứng kia là sự phá vỡ một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

d)

một phản ứng diễn biến chậm, phản kia rất nhanh

57.

Hạt nhân Triti (T13) có:

a)

3 nuclon, trong đó có 1 proton

b)

3 notron, 1 proton

c)

3 nuclon, trong đó có 1 notron

d)

3 proton và 1 notron

58.

  Cho phản ứng hạt nhân:   Al1327Al_{13}^{27}  + α   →\rightarrow   n + X. Hạt nhân X tạo ra từ phản ứng này là

a)

Si1429Si_{14}^{29}  

b)

S1631S_{16}^{31}  

c)

P1530P_{15}^{30}  

d)

Mg1226Mg_{12}^{26}  

59.

Cho phản ứng hạt nhân: Mg1225 +X → Na1122 +αMg_{12}^{25}\ +X\ \rightarrow\ Na_{11}^{22}\ +\alpha . Hạt nhân X trong phản ứng này là

a)

α\alpha  

b)

T13T_1^3  

c)

D12D_1^2  

d)

pp  

60.

Hai hạt   T13T_1^3   và  He23He_2^3  có cùng:

a)

số nơtron

b)

số nuclôn

c)

điện tích

d)

số prôtôn

61.

Hạt nhân Cl1735Cl_{17}^{35}    có

a)

17 nơtron       

b)

35 nuclôn

c)

18 prôtôn

d)

35 nơtron

62.

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có :

a)

cùng số prôtôn nhưng khác số nuclôn

b)

cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron

c)

cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn

d)

cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn

63.

Bản chất lực lượng tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là:

a)

Lực tĩnh điện

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực điện từ

d)

Lực tương tác mạnh

64.

Chọn phát biểu đúng : Tia α

a)

có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

b)

là dòng các hạt nhân  He24He_2^4  

c)

không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

d)

là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

65.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tia β- ?

a)

Tia β- thực chất là chùm electron.

b)

Trong điện trường, tia β- bị lệch về phía bản dương tụ điện.

c)

Tia β- có thể xuyên qua một tấm chì dày cỡ cm.

d)

Tia β- có khả năng iôn hóa chất khí kém hơn tia α

66.

Nhận xét nào về tia  γ\gamma   của chất phóng xạ là không
đúng?

a)

Có khả năng đâm xuyên rất lớn.

b)

Không bị lệch trong điện trường và từ trường

c)

Là hạt phôtôn, gây nguy hiểm cho con người.

d)

Là sóng điện từ có bước sóng dài, mang năng lượng lớn.

67.

Trong 4 loại tia như hình vẽ, tia nào không bị lệch trong từ trường:

a)

tia  γ\gamma  

b)

tia  β−\beta^-  

c)

tia  β+\beta^+  

d)

tia   α\alpha  

68.

Trong hình vẽ, loại tia nào có khả năng đâm xuyên mạnh nhất?

a)

tia α\alpha

b)

tia β\beta

c)

tia γ\gamma

69.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

các proton

b)

các notron

c)

các nuclon

d)

các elctron

70.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn

b)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

d)

Hạt nhân trung hòa về điện

71.

Trong hạt nhân nguyên tử thì:

a)

Số nơtron luôn nhỏ hơn số proton

b)

Điện tích hạt nhân là điện tích của nguyên tử.

c)

Số proton bằng số nơtron

d)

Khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng nguyên tử

72.

Khi nói về tia α\alpha  , phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

b)

Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia anpha bị lệch về phía bản âm của tụ điện

c)

Khi đi trong không khí, tia anpha làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

d)

Tia anpha là dòng các hạt nhân Hêli 

73.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0 = 0, có N0 hạt nhân X. Tính từ t0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0 e-λt.

b)

N0(1 – eλt).

c)

N0(1 – e-λt).

d)

N0(1 - λt).