wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1000_Part_1

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
A few.
a)
Một vài.
b)
Bạn có bạn gái không?
c)
Bạn có bút chì không?
d)
Bạn có thường đi Florida không?
2.
A little.
a)
Một ít.
b)
Một vài.
c)
Bạn có vấn đề à?
d)
Bạn có bạn trai không?
3.
A long time ago.
a)
Cách nay đã lâu.
b)
Một ít.
c)
Bạn có hồ bơi không?
d)
Bạn có bạn gái không?
4.
A one way ticket.
a)
Vé một chiều.
b)
Cách nay đã lâu.
c)
Bạn có hẹn không?
d)
Một vài.
5.
A round trip ticket.
a)
Vé khứ hồi.
b)
Vé một chiều.
c)
Bạn có cái khác không?
d)
Một ít.
6.
About 300 kilometers.
a)
Khoảng 300 cây số.
b)
Vé khứ hồi.
c)
Bạn có con không?
d)
Cách nay đã lâu.
7.
Across from the post office.
a)
Đối diện bưu điện.
b)
Khoảng 300 cây số.
c)
Bạn có cà phê không?
d)
Vé một chiều.
8.
All day.
a)
Suốt ngày.
b)
Đối diện bưu điện.
c)
Bạn có tiền không?
d)
Vé khứ hồi.
9.
Am I pronouncing it correctly?
a)
Tôi phát âm nó đúng không?
b)
Suốt ngày.
c)
Bạn có chỗ trống không?
d)
Khoảng 300 cây số.
10.
Amy is John's girlfriend.
a)
Amy là bạn gái của John.
b)
Tôi phát âm nó đúng không?
c)
Bạn có thứ gì rẻ hơn không?
d)
Đối diện bưu điện.
11.
And you?
a)
Còn bạn?
b)
Amy là bạn gái của John.
c)
Bạn có đủ tiền không?
d)
Suốt ngày.
12.
Anything else?
a)
Còn gì nữa không?
b)
Còn bạn?
c)
Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
d)
Tôi phát âm nó đúng không?
13.
Are there any concerts?
a)
Có buổi hòa nhạc nào không?
b)
Còn gì nữa không?
c)
Bạn có món này cỡ 11 không?
d)
Amy là bạn gái của John.
14.
Are they coming this evening?
a)
Tối nay họ có tới không?
b)
Có buổi hòa nhạc nào không?
c)
Bạn có nghe cái đó không?
d)
Còn bạn?
15.
Are they the same?
a)
Chúng giống nhau không?
b)
Tối nay họ có tới không?
c)
Bạn có biết cô ta không?
d)
Còn gì nữa không?
16.
Are you afraid?
a)
Bạn sợ không?
b)
Chúng giống nhau không?
c)
Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
d)
Có buổi hòa nhạc nào không?
17.
Are you allergic to anything?
a)
Bạn có dị ứng với thứ gì không?
b)
Bạn sợ không?
c)
Bạn có biết nấu ăn không?
d)
Tối nay họ có tới không?
18.
Are you American?
a)
Bạn có phải là người Mỹ không?
b)
Bạn có dị ứng với thứ gì không?
c)
Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
d)
Chúng giống nhau không?
19.
Are you busy?
a)
Bạn có bận không?
b)
Bạn có phải là người Mỹ không?
c)
Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?
d)
Bạn sợ không?
20.
Are you comfortable?
a)
Bạn có thoải mái không?
b)
Bạn có bận không?
c)
Bạn có biết cái này nói gì không?
d)
Bạn có dị ứng với thứ gì không?
21.
Are you coming this evening?
a)
Tối nay bạn tới không?
b)
Bạn có thoải mái không?
c)
Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
d)
Bạn có phải là người Mỹ không?
22.
Are you free tonight?
a)
Tối nay bạn rảnh không?
b)
Tối nay bạn tới không?
c)
Bạn có biết cặp kính của tôi ở đâu không?
d)
Bạn có bận không?
23.
Are you going to attend their wedding?
a)
Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
b)
Tối nay bạn rảnh không?
c)
Bạn có biết cô ấy ở đâu không?
d)
Bạn có thoải mái không?
24.
Are you going to help her?
a)
Bạn sẽ giúp cô ta không?
b)
Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
c)
Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
d)
Tối nay bạn tới không?
25.
Are you going to take a plane or train?
a)
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
b)
Bạn sẽ giúp cô ta không?
c)
Bạn có thích nơi đây không?
d)
Tối nay bạn rảnh không?
26.
Are you here alone?
a)
Bạn ở đây một mình hả?
b)
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
c)
Bạn có thích quyển sách này không?
d)
Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
27.
Are you hungry?
a)
Bạn có đói không?
b)
Bạn ở đây một mình hả?
c)
Bạn có thích xem tivi không?
d)
Bạn sẽ giúp cô ta không?
28.
Are you married?
a)
Bạn có gia đình không?
b)
Bạn có đói không?
c)
Bạn có thích sếp của bạn không?
d)
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
29.
Are you okay?
a)
Bạn có khỏe không?
b)
Bạn có gia đình không?
c)
Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
d)
Bạn ở đây một mình hả?
30.
Are you ready?
a)
Bạn sẵn sàng chưa?
b)
Bạn có khỏe không?
c)
Bạn còn cần gì nữa không?
d)
Bạn có đói không?
31.
Are you sick?
a)
Bạn ốm hả?
b)
Bạn sẵn sàng chưa?
c)
Bạn có cần gì không?
d)
Bạn có gia đình không?
32.
Are you sure?
a)
Bạn chắc không?
b)
Bạn ốm hả?
c)
Bạn có chơi môn thể thao nào không?
d)
Bạn có khỏe không?
33.
Are you waiting for someone?
a)
Bạn đang chờ ai đó hả?
b)
Bạn chắc không?
c)
Bạn có chơi bóng rổ không?
d)
Bạn sẵn sàng chưa?
34.
Are you working today?
a)
Hôm nay bạn có làm việc không?
b)
Bạn đang chờ ai đó hả?
c)
Bạn có bán pin không?
d)
Bạn ốm hả?
35.
Are you working Tomorrow?
a)
Ngày mai bạn có làm việc không?
b)
Hôm nay bạn có làm việc không?
c)
Bạn có bán dược phẩm không? (cửa hàng)
d)
Bạn chắc không?
36.
Are your children with you?
a)
Con của bạn có đi với bạn không?
b)
Ngày mai bạn có làm việc không?
c)
Bạn có hút thuốc không?
d)
Bạn đang chờ ai đó hả?
37.
As soon as possible.
a)
Càng sớm càng tốt.
b)
Con của bạn có đi với bạn không?
c)
Bạn có nói tiếng Anh không?
d)
Hôm nay bạn có làm việc không?
38.
At 3 o'clock in the afternoon.
a)
Lúc 3 giờ chiều.
b)
Càng sớm càng tốt.
c)
Bạn có học tiếng Anh không?
d)
Ngày mai bạn có làm việc không?
39.
At 3 o'clock.
a)
Lúc 3 giờ.
b)
Lúc 3 giờ chiều.
c)
Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
d)
Con của bạn có đi với bạn không?
40.
At 5th street.
a)
Tại đường số 5.
b)
Lúc 3 giờ.
c)
Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
d)
Càng sớm càng tốt.
41.
At 7 o'clock at night.
a)
Lúc 7 giờ tối.
b)
Tại đường số 5.
c)
Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
d)
Lúc 3 giờ chiều.
42.
At 7 o'clock in the morning.
a)
Lúc 7 giờ sáng.
b)
Lúc 7 giờ tối.
c)
Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không?
d)
Lúc 3 giờ.
43.
At what time did it happen?
a)
Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
b)
Lúc 7 giờ sáng.
c)
Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11:30 không?
d)
Tại đường số 5.
44.
At what time?
a)
Lúc mấy giờ?
b)
Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
c)
Bạn có hiểu không?
d)
Lúc 7 giờ tối.
45.
Be careful driving.
a)
Lái xe cẩn thận.
b)
Lúc mấy giờ?
c)
Bạn có muốn tôi tới đón bạn không?
d)
Lúc 7 giờ sáng.
46.
Be careful.
a)
Hãy cẩn thận.
b)
Lái xe cẩn thận.
c)
Bạn có muốn đi với tôi không?
d)
Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
47.
Be quiet.
a)
Hãy yên lặng.
b)
Hãy cẩn thận.
c)
Bạn có muốn đi xem phim không?
d)
Lúc mấy giờ?
48.
Behind the bank.
a)
Sau ngân hàng.
b)
Hãy yên lặng.
c)
Bạn có muốn đi với tôi không?
d)
Lái xe cẩn thận.
49.
Bring me my shirt please.
a)
Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi.
b)
Sau ngân hàng.
c)
Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
d)
Hãy cẩn thận.
50.
Business is good.
a)
Việc làm ăn tốt.
b)
Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi.
c)
Anh ta có thích trường đó không/
d)
Hãy yên lặng.
51.
Call me.
a)
Gọi điện cho tôi.
b)
Việc làm ăn tốt.
c)
Trời có thường mưa tuyết vào mùa đông ở Massachusetts không?
d)
Sau ngân hàng.
52.
Call the police.
a)
Gọi cảnh sát.
b)
Gọi điện cho tôi.
c)
Con đường này có tới New York không?
d)
Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi.
53.
Can I access the Internet here?
a)
Tôi có thể vào Internet ở đây không?
b)
Gọi cảnh sát.
c)
Đừng làm điều đó.
d)
Việc làm ăn tốt.
54.
Can I borrow some money?
a)
Tôi có thể mượn một ít tiền không?
b)
Tôi có thể vào Internet ở đây không?
c)
Đừng lo.
d)
Gọi điện cho tôi.
55.
Can I bring my friend?
a)
Tôi có thể mang theo bạn không?
b)
Tôi có thể mượn một ít tiền không?
c)
Hàng tuần.
d)
Gọi cảnh sát.
56.
Can I have a glass of water please?
a)
Làm ơn cho một ly nước.
b)
Tôi có thể mang theo bạn không?
c)
Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng.
d)
Tôi có thể vào Internet ở đây không?
57.
Can I have a receipt please?
a)
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
b)
Làm ơn cho một ly nước.
c)
Mọi người biết điều đó.
d)
Tôi có thể mượn một ít tiền không?
58.
Can I have the bill please?
a)
Làm ơn đưa phiếu tính tiền.
b)
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
c)
Mọi thứ đã sẵn sàng.
d)
Tôi có thể mang theo bạn không?
59.
Can I help you?
a)
Tôi có thể giúp gì bạn?
b)
Làm ơn đưa phiếu tính tiền.
c)
Xuất sắc.
d)
Làm ơn cho một ly nước.
60.
Can I make an appointment for next Wednesday?
a)
Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
b)
Tôi có thể giúp gì bạn?
c)
Xin lỗi, bạn nói gì?
d)
Làm ơn cho tôi hóa đơn.
61.
Can I see your passport please?
a)
Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
b)
Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
c)
Xin lỗi.
d)
Làm ơn đưa phiếu tính tiền.
62.
Can I take a message?
a)
Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
b)
Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
c)
Ngày hết hạn.
d)
Tôi có thể giúp gì bạn?
63.
Can I try it on?
a)
Tôi có thể mặc thử không?
b)
Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
c)
Làm ơn đổ đầy. (cây xăng)
d)
Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
64.
Can I use your phone?
a)
Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
b)
Tôi có thể mặc thử không?
c)
Theo tôi.
d)
Làm ơn cho xem thông hành của bạn.
65.
Can it be cheaper?
a)
Có thể rẻ hơn không?
b)
Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
c)
Cho mấy đêm?
d)
Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
66.
Can we have a menu please.
a)
Làm ơn đưa xem thực đơn.
b)
Có thể rẻ hơn không?
c)
Quên đi.
d)
Tôi có thể mặc thử không?
67.
Can we have some more bread please?
a)
Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
b)
Làm ơn đưa xem thực đơn.
c)
Từ đây đến đó.
d)
Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
68.
Can we sit over there?
a)
Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
b)
Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
c)
Thỉnh thoảng.
d)
Có thể rẻ hơn không?
69.
Can you call back later?
a)
Bạn có thể gọi lại sau được không?
b)
Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
c)
Gọi điện cho tôi.
d)
Làm ơn đưa xem thực đơn.
70.
Can you call me back later?
a)
Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
b)
Bạn có thể gọi lại sau được không?
c)
Đưa tôi cây viết.
d)
Làm ơn cho thêm ít bánh mì.
71.
Can you carry this for me?
a)
Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không?
b)
Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
c)
Đi thẳng trước mặt.
d)
Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
72.
Can you do me a favor?
a)
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
b)
Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không?
c)
Chào (buổi chiều)
d)
Bạn có thể gọi lại sau được không?
73.
Can you fix this?
a)
Bạn có thể sửa cái này không?
b)
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
c)
Chào ông (buổi tối)
d)
Bạn có thể gọi lại cho tôi sau được không?
74.
Can you give me an example?
a)
Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
b)
Bạn có thể sửa cái này không?
c)
Ý kiến hay.
d)
Bạn có thể mang giúp tôi cái này được không?
75.
Can you help me?
a)
Bạn có thể giúp tôi không?
b)
Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
c)
Chúc may mắn.
d)
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
76.
Can you hold this for me?
a)
Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?
b)
Bạn có thể giúp tôi không?
c)
Chào (buổi sáng)
d)
Bạn có thể sửa cái này không?
77.
Can you please say that again?
a)
Bạn có thể nói lại điều đó được không?
b)
Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?
c)
Tuyệt.
d)
Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
78.
Can you recommend a good restaurant?
a)
Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
b)
Bạn có thể nói lại điều đó được không?
c)
Chúc mừng sinh nhật.
d)
Bạn có thể giúp tôi không?
79.
Can you repeat that please?
a)
Bạn có thể lập lại điều đó được không?
b)
Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
c)
Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
d)
Bạn có thể giữ giùm tôi cái này được không?
80.
Can you show me?
a)
Bạn có thể chỉ cho tôi không?
b)
Bạn có thể lập lại điều đó được không?
c)
Chúc một chuyến đi tốt đẹp.
d)
Bạn có thể nói lại điều đó được không?
81.
Can you speak louder please?
a)
Bạn có thể nói lớn hơn được không?
b)
Bạn có thể chỉ cho tôi không?
c)
Họ gặp cô ta chưa?
d)
Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
82.
Can you swim?
a)
Bạn biết bơi không?
b)
Bạn có thể nói lớn hơn được không?
c)
Bạn tới chưa?
d)
Bạn có thể lập lại điều đó được không?
83.
Can you throw that away for me?
a)
Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?
b)
Bạn biết bơi không?
c)
Bạn từng tới Boston chưa?
d)
Bạn có thể chỉ cho tôi không?
84.
Can you translate this for me?
a)
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
b)
Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?
c)
Bạn đợi đã lâu chưa?
d)
Bạn có thể nói lớn hơn được không?
85.
Certainly!
a)
Dĩ nhiên!
b)
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
c)
Bạn đã làm việc này trước đây chưa?
d)
Bạn biết bơi không?
86.
Cheers!
a)
Chúc sức khỏe!
b)
Dĩ nhiên!
c)
Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa?
d)
Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?
87.
Chicago is very different from Boston.
a)
Chicago rất khác Boston.
b)
Chúc sức khỏe!
c)
Bạn đã ăn chưa?
d)
Bạn có thể dịch cho tôi cái này được không?
88.
Come here.
a)
Tới đây.
b)
Chicago rất khác Boston.
c)
Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
d)
Dĩ nhiên!
89.
Did it snow yesterday?
a)
Trời có tuyết hôm qua không?
b)
Tới đây.
c)
Bạn đã học xong chưa?
d)
Chúc sức khỏe!
90.
Did you come with your family?
a)
Bạn tới với gia đình hả?
b)
Trời có tuyết hôm qua không?
c)
Bạn đã xem phim này chưa?
d)
Chicago rất khác Boston.
91.
Did you get my email?
a)
Bạn có nhận được email của tôi không?
b)
Bạn tới với gia đình hả?
c)
Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi.
d)
Tới đây.
92.
Did you send me flowers?
a)
Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
b)
Bạn có nhận được email của tôi không?
c)
Anh ta đánh vỡ cửa sổ.
d)
Trời có tuyết hôm qua không?
93.
Did you take your medicine?
a)
Bạn đã uống thuốc chưa?
b)
Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
c)
Anh ta trông không giống một y tá.
d)
Bạn tới với gia đình hả?
94.
Did your wife like California?
a)
Vợ của bạn có thích California không?
b)
Bạn đã uống thuốc chưa?
c)
Anh ta có một chiếc xe đẹp.
d)
Bạn có nhận được email của tôi không?
95.
Do you accept U.S. Dollars?
a)
Bạn có nhận đô Mỹ không?
b)
Vợ của bạn có thích California không?
c)
Anh ta thích nó lắm.
d)
Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
96.
Do you believe that?
a)
Bạn có tin điều đó không?
b)
Bạn có nhận đô Mỹ không?
c)
Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa.
d)
Bạn đã uống thuốc chưa?
97.
Do you feel better?
a)
Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
b)
Bạn có tin điều đó không?
c)
Anh ta cần một ít quần áo mới.
d)
Vợ của bạn có thích California không?
98.
Do you go to Florida often?
a)
Bạn có thường đi Florida không?
b)
Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?
c)
Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì.
d)
Bạn có nhận đô Mỹ không?
99.
Do you have a boyfriend?
a)
Bạn có bạn trai không?
b)
Bạn có thường đi Florida không?
c)
Anh ta nói đây là một nơi đẹp.
d)
Bạn có tin điều đó không?
100.
Do you have a girlfriend?
a)
Bạn có bạn gái không?
b)
Bạn có bạn trai không?
c)
Anh ta nói bạn thích xem phim.
d)
Bạn có cảm thấy khỏe hơn không?