wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1000_Part_6

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
We can eat Italian or Chinese food.
a)
Cám ơn cô.
b)
Chúng tôi có thể ăn thức ăn Ý hoặc Trung Hoa.
c)
Bạn có bút chì không?
d)
Hơn thế.
2.
We have two boys and one girl.
a)
Cám ơn ông.
b)
Chúng tôi có hai trai và một gái.
c)
Bạn có vấn đề à?
d)
Sinh nhật của tôi là 27 tháng 8.
3.
We like it very much.
a)
Cám ơn rất nhiều.
b)
Chúng tôi thích nó lắm.
c)
Bạn có hồ bơi không?
d)
Xe tôi không chạy.
4.
We'll have two glasses of water please.
a)
Cám ơn.
b)
Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng.
c)
Bạn có hẹn không?
d)
Xe tôi bị xe khác đụng.
5.
We're from California.
a)
Cám ơn về mọi việc.
b)
Chúng tôi từ California.
c)
Bạn có cái khác không?
d)
Điện thoại di động của tôi không nhận tín hiệu tốt.
6.
We're late.
a)
Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn.
b)
Chúng ta trễ.
c)
Bạn có con không?
d)
Điện thoại di động của tôi bị hỏng.
7.
Were there any problems?
a)
Cám ơn.
b)
Đã có vấn đề gì không?
c)
Bạn có cà phê không?
d)
Con gái tôi ở đây.
8.
Were you at the library last night?
a)
Chiếc xe đó giống xe của tôi.
b)
Bạn có ở thư viện tối qua không?
c)
Bạn có tiền không?
d)
Bố tôi đã ở đó.
9.
What are you doing?
a)
Chiếc xe ở đằng kia là xe của tôi.
b)
Bạn đang làm gì?
c)
Bạn có chỗ trống không?
d)
Bố tôi là luật sư.
10.
What are you going to do tonight?
a)
Cái đó trông tuyệt.
b)
Bạn sẽ làm gì tối nay?
c)
Bạn có thứ gì rẻ hơn không?
d)
Bạn tôi là người Mỹ.
11.
What are you going to have?
a)
Cái đó trông cũ.
b)
Bạn sẽ dùng gì?
c)
Bạn có đủ tiền không?
d)
Bà tôi mất hồi năm ngoái.
12.
What are you thinking about?
a)
Chữ đó có nghĩa bạn bè.
b)
Bạn đang nghĩ gì?
c)
Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
d)
Nhà tôi gần ngân hàng.
13.
What are you two talking about?
a)
Nhà hàng đó không đắt.
b)
Hai bạn đang nói chuyện gì?
c)
Bạn có món này cỡ 11 không?
d)
Hành lý của tôi bị thất lạc.
14.
What are your hobbies?
a)
Cái đó ngửi hôi.
b)
Thú vui của bạn là gì?
c)
Bạn có nghe cái đó không?
d)
Tên tôi là John Smith.
15.
What can I do for you?
a)
Lối đó.
b)
Tôi có thể giúp gì bạn?
c)
Bạn có biết cô ta không?
d)
Con trai tôi học máy tính.
16.
What color is that car?
a)
Đó là một trường học tốt.
b)
Xe đó màu gì?
c)
Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
d)
Con trai tôi.
17.
What day are they coming over?
a)
Được thôi.
b)
Ngày nào họ sẽ tới?
c)
Bạn có biết nấu ăn không?
d)
Tôi đau bụng.
18.
What day of the week is it?
a)
Như vậy đủ rồi.
b)
Hôm nay là thứ mấy?
c)
Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
d)
Tôi đau họng.
19.
What did you do last night?
a)
Như vậy là công bằng.
b)
Tối qua bạn làm gì?
c)
Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?
d)
Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp.
20.
What did you do yesterday?
a)
Như vậy tốt rồi.
b)
Hôm qua bạn làm gì?
c)
Bạn có biết cái này nói gì không?
d)
Gần ngân hàng.
21.
What did you think?
a)
Đó là quyển sách của cô ta.
b)
Bạn đã nghĩ gì?
c)
Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
d)
Đừng bận tâm.
22.
What do people usually do in the summer in Los Angeles?
a)
Như vậy đó.
b)
Người ta thường làm gì vào mùa hè ở Los Angeles?
c)
Bạn có biết cặp kính của tôi ở đâu không?
d)
Kỳ tới.
23.
What do they study?
a)
Như vậy không đủ.
b)
Họ học gì?
c)
Bạn có biết cô ấy ở đâu không?
d)
Rất vui được gặp bạn.
24.
What do you do for work?
a)
Như vậy không công bằng.
b)
Bạn làm nghề gì?
c)
Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
d)
Không sao.
25.
What do you have?
a)
Như vậy không đúng.
b)
Bạn có gì?
c)
Bạn có thích nơi đây không?
d)
Không. Tôi là người Mỹ.
26.
What do you recommend?
a)
Đúng rồi.
b)
Bạn đề nghị gì?
c)
Bạn có thích quyển sách này không?
d)
Không, cám ơn.
27.
What do you study?
a)
Như vậy quá tệ.
b)
Bạn học gì?
c)
Bạn có thích xem tivi không?
d)
Không, đây là lần đầu tiên.
28.
What do you think of these shoes?
a)
Như vậy đắt quá.
b)
Bạn nghĩ gì về những chiếc giày này?
c)
Bạn có thích sếp của bạn không?
d)
Không.
29.
What do you think?
a)
Như vậy quá trễ.
b)
Bạn nghĩ gì?
c)
Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
d)
Không có ai giúp đỡ chúng tôi.
30.
What do you want to buy?
a)
Như vậy nhiều quá.
b)
Bạn muốn mua gì?
c)
Bạn còn cần gì nữa không?
d)
Không có ai ở đó bây giờ.
31.
What do you want to do?
a)
Như vậy nhiều quá.
b)
Bạn muốn làm gì?
c)
Bạn có cần gì không?
d)
Vô lý.
32.
What do your parents do for work?
a)
Sai rồi.
b)
Bố mẹ bạn làm nghề gì?
c)
Bạn có chơi môn thể thao nào không?
d)
Không phải lúc gần đây.
33.
What does he do for work?
a)
Tai nạn xảy ra tại giao lộ.
b)
Anh ta làm nghề gì?
c)
Bạn có chơi bóng rổ không?
d)
Chưa.
34.
What does this mean?
a)
Cái lớn hay cái nhỏ?
b)
Cái này có nghĩa gì?
c)
Bạn có bán pin không?
d)
Không còn gì khác.
35.
What does this say?
a)
Quyển sách ở sau cái bàn.
b)
Cái này nói gì?
c)
Bạn có bán dược phẩm không? (cửa hàng)
d)
Bây giờ hoặc sau?
36.
What does this word mean?
a)
Quyển sách ở trước cái bàn.
b)
Chữ này nghĩa là gì?
c)
Bạn có hút thuốc không?
d)
22 tháng mười.
37.
What does your father do for work?
a)
Quyển sách ở gần cái bàn.
b)
Bố bạn làm nghề gì?
c)
Bạn có nói tiếng Anh không?
d)
Dĩ nhiên.
38.
What happened?
a)
Quyển sách ở cạnh cái bàn.
b)
Điều gì đã xảy ra?
c)
Bạn có học tiếng Anh không?
d)
Được.
39.
What is it?
a)
Quyển sách ở trên cái bàn.
b)
Nó là cái gì?
c)
Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
d)
Bên trái.
40.
What is that?
a)
Quyển sách ở trên mặt bàn.
b)
Đó là cái gì?
c)
Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
d)
Bên phải.
41.
What is the area code?
a)
Quyển sách ở dưới cái bàn.
b)
Mã vùng là bao nhiêu?
c)
Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
d)
Trên tầng hai.
42.
What is today's date?
a)
Những quyển sách đắt tiền.
b)
Hôm nay ngày mấy?
c)
Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không?
d)
Một cái giống như vậy.
43.
What kind of music do you like?
a)
Xe đã sửa xong.
b)
Bạn thích loại nhạc gì?
c)
Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11:30 không?
d)
Một vé đi New York, xin vui lòng.
44.
What school did you go to?
a)
Những chiếc xe là xe Mỹ.
b)
Bạn đã đi học trường nào?
c)
Bạn có hiểu không?
d)
Một chiều hay khứ hồi?
45.
What should I wear?
a)
Thức ăn ngon.
b)
Tôi nên mặc gì?
c)
Bạn có muốn tôi tới đón bạn không?
d)
Mở cửa.
46.
What size?
a)
Máy bay cất cánh lúc 5:30 chiều.
b)
Cỡ mấy?
c)
Bạn có muốn đi với tôi không?
d)
Mở cửa sổ.
47.
What time are they arriving?
a)
Đường trơn.
b)
Mấy giờ họ sẽ tới?
c)
Bạn có muốn đi xem phim không?
d)
Các con tôi ở Mỹ.
48.
What time are you going to the bus station?
a)
Ti vi bị hỏng.
b)
Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
c)
Bạn có muốn đi với tôi không?
d)
Bên ngoài khách sạn.
49.
What time did you get up?
a)
Cả ngày.
b)
Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
c)
Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
d)
Ở đây.
50.
What time did you go to sleep?
a)
Ở đây có nhiều người.
b)
Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
c)
Anh ta có thích trường đó không/
d)
Ở đằng kia.
51.
What time did you wake up?
a)
Có vài trái táo trong tủ lạnh.
b)
Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
c)
Trời có thường mưa tuyết vào mùa đông ở Massachusetts không?
d)
Nhặt quần áo của bạn lên.
52.
What time do you go to work everyday?
a)
Có vài quyển sách trên bàn.
b)
Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ?
c)
Con đường này có tới New York không?
d)
Làm ơn gọi cho tôi.
53.
What time do you think you'll arrive?
a)
Đã có một tai nạn xe hơi.
b)
Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
c)
Đừng làm điều đó.
d)
Làm ơn vào đi.
54.
What time does it start?
a)
Có một quyển sách dưới bàn.
b)
Mấy giờ nó bắt đầu?
c)
Đừng lo.
d)
Làm ơn đếm cái này cho tôi.
55.
What time does the movie start?
a)
Có một nhà hàng gần đây.
b)
Mấy giờ phim bắt đầu?
c)
Hàng tuần.
d)
Làm ơn điền vào đơn này.
56.
What time does the store open?
a)
Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm.
b)
Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
c)
Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng.
d)
Xin mời ngồi.
57.
What time is check out?
a)
Có nhiều thời gian.
b)
Mấy giờ trả phòng?
c)
Mọi người biết điều đó.
d)
Làm ơn nói tiếng Anh.
58.
What time is it?
a)
Những quyển sách này của chúng tôi.
b)
Bây giờ là mấy giờ?
c)
Mọi thứ đã sẵn sàng.
d)
Làm ơn nói chậm hơn.
59.
What will the weather be like tomorrow?
a)
Họ tới ngày hôm qua.
b)
Ngày mai thời tiết thế nào?
c)
Xuất sắc.
d)
Làm ơn nói chậm hơn.
60.
What would you like to drink?
a)
Họ tính 26 đô một ngày.
b)
Bạn muốn uống gì?
c)
Xin lỗi, bạn nói gì?
d)
Làm ơn đưa tôi tới phi trường.
61.
What would you like to eat?
a)
Họ chưa gặp cô ta.
b)
Bạn muốn ăn gì?
c)
Xin lỗi.
d)
Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này.
62.
What's in it?
a)
Họ sẽ trở lại ngay.
b)
Có gì trong nó?
c)
Ngày hết hạn.
d)
Làm ơn cởi giày ra.
63.
What's the address?
a)
Họ dự tính đến vào năm tới.
b)
Địa chỉ là gì?
c)
Làm ơn đổ đầy. (cây xăng)
d)
Làm ơn nói với cô ta là John gọi.
64.
What's the charge per night? (Hotel)
a)
Chúng giống nhau.
b)
Giá bao nhiêu một đêm? (Khách sạn)
c)
Theo tôi.
d)
Làm ơn nói với tôi.
65.
What's the date?
a)
Họ rất bận.
b)
Hôm nay mùng mấy?
c)
Cho mấy đêm?
d)
Làm ơn chờ tôi.
66.
What's the exchange rate for dollars?
a)
Họ đang chờ chúng ta.
b)
Hối suất đô la là bao nhiêu?
c)
Quên đi.
d)
Làm ơn viết ra giấy.
67.
What's the exchange rate?
a)
Cái này không hoạt động.
b)
Hối suất bao nhiêu?
c)
Từ đây đến đó.
d)
Làm ơn.
68.
What's the matter?
a)
Căn nhà này rất lớn.
b)
Có chuyện gì vậy?
c)
Thỉnh thoảng.
d)
Thực sao?
69.
What's the name of the company you work for?
a)
Đây là bà Smith.
b)
Tên của công ty bạn làm việc là gì?
c)
Gọi điện cho tôi.
d)
Ngay đây.
70.
What's the phone number?
a)
Đây là mẹ tôi.
b)
Số điện thoại là gì?
c)
Đưa tôi cây viết.
d)
Ngay đó.
71.
What's the room rate?
a)
Đây là lần đầu tiên tôi ở đây.
b)
Giá phòng bao nhiêu?
c)
Đi thẳng trước mặt.
d)
Gặp bạn sau.
72.
What's the temperature?
a)
Cái này rất khó.
b)
Nhiệt độ bao nhiêu?
c)
Chào (buổi chiều)
d)
Gặp bạn ngày mai.
73.
What's this?
a)
Điều này rất quan trọng.
b)
Cái gì đây?
c)
Chào ông (buổi tối)
d)
Gặp bạn tối nay.
74.
What's today's date?
a)
Căn phòng rất bừa bộn.
b)
Hôm nay ngày mấy?
c)
Ý kiến hay.
d)
Cô ta muốn biết khi nào bạn tới.
75.
What's up?
a)
Những người đó đang nói tiếng Anh.
b)
Có chuyện gì vậy?
c)
Chúc may mắn.
d)
Cô ta là chuyên gia.
76.
What's wrong?
a)
Mặc thử nó.
b)
Có gì không ổn?
c)
Chào (buổi sáng)
d)
Cô ta sẽ đi với tôi ngày mai.
77.
What's your address?
a)
Thử nó.
b)
Địa chỉ của bạn là gì?
c)
Tuyệt.
d)
Cô ta lớn tuổi hơn tôi.
78.
What's your email address?
a)
Gắng nói cái đó.
b)
Địa chỉ email của bạn là gì?
c)
Chúc mừng sinh nhật.
d)
Cô ta đẹp.
79.
What's your favorite food?
a)
Quay lại.
b)
Thức ăn ưa thích của bạn là gì?
c)
Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
d)
Tôi nên đợi không?
80.
What's your favorite movie?
a)
Rẽ trái.
b)
Bộ phim ưa thích của bạn là phim gì?
c)
Chúc một chuyến đi tốt đẹp.
d)
Vài quyển sách.
81.
What's your last name?
a)
Rẽ phải.
b)
Họ của bạn là gì?
c)
Họ gặp cô ta chưa?
d)
Có người làm điều đó cho tôi.
82.
What's your name?
a)
Rất tốt, cám ơn.
b)
Tên của bạn là gì?
c)
Bạn tới chưa?
d)
Có người đang tới.
83.
What's your religion?
a)
Vâng, thực sự.
b)
Bạn theo tôn giáo nào?
c)
Bạn từng tới Boston chưa?
d)
Thỉnh thoảng tôi đi ngủ lúc 11 giờ tối, thỉnh thoảng 11:30.
84.
When are they coming?
a)
Vâng.
b)
Khi nào họ tới?
c)
Bạn đợi đã lâu chưa?
d)
Xin lỗi làm phiền bạn.
85.
When are you coming back?
a)
Bạn có một chiếc xe rất đẹp.
b)
Khi nào bạn trở lại?
c)
Bạn đã làm việc này trước đây chưa?
d)
Xin lỗi, tôi nghe không rõ.
86.
When are you going to pick up your friend?
a)
Bạn trông giống em gái (chị) của tôi.
b)
Khi nào bạn đón người bạn của bạn?
c)
Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa?
d)
Xin lỗi, tôi không có bút chì.
87.
When are you leaving?
a)
Bạn trông mệt mỏi.
b)
Khi nào bạn ra đi?
c)
Bạn đã ăn chưa?
d)
Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số.
88.
When are you moving?
a)
Bạn nói tiếng Anh rất giỏi.
b)
Khi nào bạn chuyển đi?
c)
Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
d)
Xin lỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng.
89.
When did this happen?
a)
Các con của bạn rất ngoan.
b)
Việc này xảy ra khi nào?
c)
Bạn đã học xong chưa?
d)
Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống.
90.
When did you arrive in Boston?
a)
Con gái của bạn.
b)
Bạn đã tới Boston khi nào?
c)
Bạn đã xem phim này chưa?
d)
Xin lỗi, chúng tôi không có cái nào.
91.
When do we arrive?
a)
Nhà của bạn rất đẹp.
b)
Khi nào chúng ta tới nơi?
c)
Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi.
d)
Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.
92.
When do we leave?
a)
Tất cả đồ của bạn ở đây.
b)
Khi nào chúng ta ra đi?
c)
Anh ta đánh vỡ cửa sổ.
d)
Nổ máy xe.
93.
When do you arrive in the U.S.?
a)
Bạn đẹp.
b)
Khi nào bạn tới Mỹ?
c)
Anh ta trông không giống một y tá.
d)
Dừng lại!
94.
When do you get off work?
a)
Bạn đúng.
b)
Khi nào bạn xong việc?
c)
Anh ta có một chiếc xe đẹp.
d)
Thử vận may.
95.
When do you start work?
a)
Bạn thông minh hơn anh ta.
b)
Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
c)
Anh ta thích nó lắm.
d)
Mang nó ra ngoài.
96.
When does he arrive?
a)
Bạn rất dễ thương.
b)
Khi nào anh ta tới?
c)
Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa.
d)
Đưa tôi ra phố.
97.
When does it arrive?
a)
Bạn rất thông minh.
b)
Khi nào nó tới?
c)
Anh ta cần một ít quần áo mới.
d)
Đưa tôi tới khách sạn Marriott.
98.
When does the bank open?
a)
Không có chi.
b)
Khi nào ngân hàng mở cửa?
c)
Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì.
d)
Dùng thuốc này.
99.
When does the bus leave?
a)
Anh phục vụ!
b)
Khi nào xe buýt khởi hành?
c)
Anh ta nói đây là một nơi đẹp.
d)
Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta.
100.
When does the plane arrive?
a)
Cô phục vụ!
b)
Khi nào máy bay tới?
c)
Anh ta nói bạn thích xem phim.
d)
Nói với tôi.