wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình luân chuyển chứng từ là:

a)

Ghi sổ - Lập - Kiểm tra - Lưu trữ

b)

Lập - Kiểm tra - Ghi sổ -Lưu trữ

c)

Kiểm tra - Lập - Ghi sổ - Lưu trữ

d)

Lập – Lưu trữ - Ghi sổ - Kiểm tra

2.

Bảng cân đối kế toán là

a)

Báo cáo thời kỳ

b)

Báo cáo tạm thời

c)

Báo cáo thời điểm

d)

Tất cả đều đúng

3.

Với giá trị hàng tồn kho đầu kì và nhập kho cho sẵn:

a)

Giá trị hàng xuất kho càng cao thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp

b)

Giá trị hàng xuất kho càng thấp thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp

c)

Giá trị hàng tồn kho cuối kì càng cao thì giá trị hàng xuất kho càng cao

d)

A, B, C đều sai

4.

Tài khoản bắt đầu bằng số 1 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là:

a)

Tài khoản phản ánh doanh thu

b)

Tài khoản phản ánh nợ phải trả

c)

Tài khoản phản ánh tài sản

d)

Tài khoản tiền mặt

5.

Định khoản: Kết chuyển Lãi cuối kì

a)

Nợ 911, Có 511

b)

Nợ 411, Có 911

c)

Nợ 911, Có 421

d)

Nợ 421, Có 911

6.

Bảng cân đối kế toán là bảng:

a)

Phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

b)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm

c)

Phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

d)

Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ

7.

Chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí bán hàng

8.

Nguyên giá của tài sản cố định được ghi theo

a)

Giá gốc

b)

Giá hạch toán

c)

Giá trị còn lại

d)

Giá thị trường

9.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu: Tạm ứng 1.000; Tiền mặt 1.000; Tài sản cố định 20.000; Hàng hóa 8.000; Nợ vay 5.000. Vốn Chủ sở hữu của DN là:

a)

27000

b)

25000

c)

23000

d)

28000

10.

Phiếu xuất kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

3 năm

d)

5 năm

11.

Tài khoản hao mòn TSCÐ thuộc loại

a)

tài khoản điều chỉnh giảm tài sản

b)

vừa là tài khoản tài sản ngắn hạn vừa điều chỉnh giảm tài sản

c)

tài khoản Tài Sản ngắn hạn

d)

tài khoản phản ảnh Nguồn vốn

12.

Tài khoản 338 thuộc loại tài khoản:

a)

nguồn vốn

b)

vốn chủ sở hữu

c)

tài sản ngắn hạn

d)

Điều chỉnh

13.

Tài sản cố định phải có giá trị

a)

lớn hơn hoặc bằng 80 triệu đồng

b)

lớn hơn hoặc bằng 30 triệu đồng

c)

lớn hơn hoặc bằng 50 triệu đồng

d)

lớn hơn hoặc bằng 20 triệu đồng

14.

Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa các tài khoản kế toán và bảng cân đối kế toán?

a)

không có phát biểu nào đúng

b)

Số phát sinh của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì

c)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì

d)

Số liệu của Bảng cân đối kế toán cuối kì là cơ sở để mở sổ Kế toán vào năm sau

15.

Một ô tô có nguyên giá 2 tỷ đồng. Bắt đầu tính khấu hao từ ngày 1/1/2017. Thời gian sử dụng là 10 năm. Chi phí khấu hao năm 2017 theo phương pháp khấu hao đường thẳng là

a)

150 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

180 triệu đồng

d)

100 triệu đồng

16.

Việc ghi nhận 1 khoản lỗ/lãi nếu có bằng chứng cho thấy rằng khoản lỗ này có thể xảy ra là do xuất phát từ nguyên tắc

a)

Giá gốc

b)

Trọng yếu

c)

Phù hợp

d)

Thận trọng

17.

Định khoản : Kết chuyển chi phí sản xuất sang thành phẩm nhập kho

a)

Nợ 155, Có 154

b)

Nợ 154, Có 155

c)

Nợ 155; Có: 621, 622, 627

d)

Nợ 154; Có: 621, 622, 627

18.

Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

a)

Phải thu khách hàng

b)

Khoản trả trước người bán

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Khoản khách hàng trả trước

19.

Sổ Chi tiết được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Tất cả các hình thức trên

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Nhật ký chung

d)

Hình thức Nhật ký chứng từ

20.

Tại một doanh nghiệp có các số liệu sau (đơn vị tính: tỷ đồng):
Tạm ứng 10; Tiền mặt 10; Tài sản cố định: 20; Hàng hóa 8; Nợ vay: 25.Tính Vốn Chủ sở hữu của DN:

a)

73

b)

3

c)

13

d)

23

21.

Tính chất của bảng cân đối kế toán:

a)

Sự liên tục

b)

Sự cân bằng

c)

Sự nhất quán

d)

Cả 3 đều sai

22.

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là:

a)

đồng Việt Nam

b)

đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn

c)

đồng Việt Nam hoặc Đô-la Mỹ (USD)

d)

đơn vị tiền tệ của giao dịch Kinh tế phát sinh

23.

Các khoản nợ phải thu:

a)

là tài sản của doanh nghiệp, nhưng đang bị đơn vị khác sử dụng

b)

không phải là tài sản của doanh nghiệp vì không ở tại doanh nghiệp

c)

có thể là tài sản của doanh nghiệp, nhưng không chắc chắn

d)

không phải là tài sản của doanh nghiệp

24.

Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao?

a)

Nhập sau xuất truớc

b)

Nhập truớc xuất truớc (FIFO)

c)

Bình quân

d)

Thực tế dích danh

25.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Phiếu thu

c)

Hóa đơn kiêm phiếu thu.

d)

Lệnh xuất kho

26.

Ghi sổ kép luôn liên quan đến:

a)

3 tài khoản

b)

2 hoặc 3 tài khoản

c)

2 tài khoản trở lên

d)

2 tài khoản

27.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản trung gian (tạm thời)?

a)

Vay ngắn hạn

b)

Tiền mặt

c)

Chi phí bán hàng

d)

Phải thu khách hàng

28.

Kết cấu của tài khoản Thuế GTGT đầu ra:

a)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

b)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

c)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

29.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thừa trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Tất cả đều đúng

30.

Xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, giá mua 50 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng. (giá mua + vận chuyển)

a)

55 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

51 triệu đồng

d)

56 triệu đồng

31.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải là 1 phương pháp sửa chữa sai sót trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp hủy bỏ

b)

Phương pháp ghi số âm

c)

Phương pháp cải chính

d)

Phương pháp bổ sung

32.

Đối tượng sử dụng thông tin kế toán của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Cơ quan thuế

b)

Ngân hàng mà Kế toán trưởng của doanh nghiệp có khoản vay tiêu dung

c)

Các nhà quản trị doanh nghiệp

d)

Các chủ nợ của doanh nghiệp

33.

Hãy cho phát biểu đúng đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn:

a)

Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có

b)

Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm

c)

Phát sinh Có phản ánh nguồn vốn giảm

d)

Là tài khoản có số dư bên Nợ

34.

Câu phát biểu nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”

a)

Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, hợp pháp, hợp lệ, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ảnh trên chứng từ.

b)

Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ.

c)

Kiểm tra việc chấp hành hệ thống kiểm soát nội bộ.

d)

Kiểm tra việc hoàn chỉnh và luân chuyển chứng từ.

35.

Tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào?

a)

Khi tài sản đi vào hoạt động

b)

Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp

c)

Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động

d)

Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó

36.

Nguyên giá của tài sản cố định hữu hình:

a)

Có thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

b)

Không được thay đổi

c)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

d)

Được phân bổ vào chi phí khi bắt đầu được sử dụng

37.

Số lượng hàng tồn kho cuối kì được xác định theo công thức:

a)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Nhập kho - Xuất kho

b)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho – Nhập kho

c)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho + Nhập kho

d)

Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì - Xuất kho – Nhập kho

38.

Sự kiện nào sau đây là đối tượng của kế toán

a)

Soạn thảo hợp đồng lao động cho nhân viên mới

b)

Nhân viên sử dụng máy in để in báo cáo tài chính gửi cơ quan thuế

c)

Thay đổi chính sách bảo hành sản phẩm

d)

Khách hàng thanh toán tiền nợ cho doanh nghiệp

39.

Phương pháp kế toán Hàng tồn kho nào sau đây không yêu cầu theo dõi hàng xuất kho?

a)

Việc theo dõi hàng xuất kho là bắt buộc với tất cả phương pháp kế toán hàng tồn kho

b)

Kê khai thường xuyên

c)

Kiểm kê định kỳ

d)

Việc theo dõi hàng xuất kho chỉ cần thiết nếu DN quan tâm đến doanh số bán hàng

40.

Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình:

a)

Không được thay đổi

b)

Là khấu hao lũy kế

c)

Không thể nhỏ hơn 30 triệu đồng

d)

Giảm dần qua thời gian do tài sản bị hao mòn

41.

Kết cấu của tài khoản Tài sản gồm

a)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

b)

Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

c)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ

d)

Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có

42.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG được ghi vào sổ kế toán:

a)

Xuất kho nguyên vật liệu để đưa vào sản xuất sản phẩm

b)

Máy in hỏng, tạm thời không hoạt động được, chờ sửa chữa

c)

Nhận được giấy báo Có của ngân hàng

d)

Thanh toán chi phí điện, nước bằng tiền mặt

43.

Định khoản: kết chuyển chi phí sản xuất chung sang chi phí SX-KD dở dang

a)

Nợ 154, Có 627

b)

Nợ 627, Có 154

c)

Nợ 627, Có 911

d)

Nợ 911, Có 627

44.

Phương pháp nào sau đây được dùng để sửa chữa sai sót ghi thiếu trên sổ kế toán?

a)

Phương pháp cải chính

b)

Phương pháp bổ sung

c)

Phương pháp ghi số âm

d)

Tất cả đều đúng

45.

Sổ Cái được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Nhật ký chứng từ

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Tất cả các hình thức trên

d)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

46.

Bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo

a)

Kết cấu ngang và dọc đều đúng

b)

Kết cấu hàng dọc

c)

Kết cấu ngang và dọc đều sai

d)

Kết cấu hàng ngang

47.

Đối tượng nào sau đây là Vốn Chủ Sở Hữu:

a)

Phải trả người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

Nguồn kinh phí

d)

Quỹ đầu tư phát triển

48.

Phương pháp Giá thực tế đích danh được dùng để tính giá Hàng tồn kho khi

a)

Doanh nghiệp có ít hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng

b)

Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng nhỏ

c)

Doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho

d)

Tất cả đều sai

49.

Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phục vụ ở phân xưởng được tính vào:

a)

Chi phí trả trước

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí nhân công trực tiếp

d)

Chi phí sản xuất chung

50.

Hình thức Chứng từ ghi sổ KHÔNG cần loại sổ nào sau đây?

a)

Sổ Đăng ký Chứng từ - Ghi sổ

b)

Sổ chi tiết

c)

Sổ cái

d)

Sổ Nhật ký chung

51.

Thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép:

a)

Ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới

b)

Ghi bằng bút chì

c)

Cải chính

d)

Dùng bút xóa

52.

Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a)

Phải trả người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

Lợi nhuận chưa phân phối

d)

Quỹ đầu tư phát triển

53.

Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc:

a)

Cả 2 điều kiện trên

b)

Không phụ thuộc vào điều kiện nào

c)

Quy mô của đơn vị

d)

Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn

54.

Tài khoản kế toán nào sau đây không có số dư đầu kỳ:

a)

Khoản trả trước người bán

b)

Lợi nhuận chưa phân phối

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Khoản khách hàng trả trước

55.

Hóa đơn bán hàng được lưu trữ trong bao lâu:

a)

7 năm

b)

tùy thuộc vào số tiền ghi trên hóa đơn

c)

10 năm

d)

5 năm

56.

Nghiệp vụ kinh tế nào sau đây được ghi đơn vào sổ kế toán?

a)

Theo dõi chi tiết các loại ngoại tệ mà doanh nghiệp đang nắm giữ

b)

Trả trước tiền thuê văn phòng 1 năm

c)

Trả lương cho nhân viên bán hàng

d)

Vay ngân hàng để trả nợ người bán

57.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?

a)

Nguyên tắc khách quan

b)

Nguyên tắc trọng yếu

c)

Nguyên tắc trung thực

d)

Nguyên tắc đầy đủ

58.

Phát biểu nào sau đây về khóa sổ kế toán là SAI?

a)

Khóa sổ kế toán được thực hiện vào ngày cuối cùng của niên độ kế toán

b)

Thực hiện khóa sổ các tài khoản nguồn vốn trước các tài khoản tài sản

c)

Trước khi khóa sổ cần kiểm tra, đối chiếu và điều chỉnh sổ kế toán (nếu cần)

d)

Thực hiện bút toán khóa sổ: Chuyển số dư sang năm sau

59.

Chứng từ mệnh lệnh dùng để:

a)

Ghi nhận lệnh SX, kinh doanh đã được thực hiện

b)

Làm căn cứ ghi sổ

c)

Tập hợp số liệu các chứng từ gốc cùng loại

d)

Truyền đạt các quyết định sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định

60.

Chi phí sản xuất sản phẩm KHÔNG bao gồm

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí mua hàng hóa

d)

Chi phí sản xuất chung

61.

Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh?

a)

331

b)

214

c)

632

d)

131

62.

Chứng từ kế toán nào sau đây là căn cứ ghi sổ:

a)

Hóa đơn

b)

Lệnh nhập kho

c)

Lệnh xuất kho

d)

Hợp đồng lao động

63.

Lệnh nhập kho được lưu trữ trong bao lâu

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

5 năm

d)

3 năm

64.

Chi phí khấu hao thiết bị lắp đặt tại trụ sở chính của doanh nghiệp được tính vào:

a)

Chi phí trả trước

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí sản xuất chung

65.

Giá vốn hàng bán:

a)

tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu

c)

là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đã mua về trong kì kế toán

d)

bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

66.

Sổ Chứng từ ghi sổ được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào

a)

Hình thức Nhật ký chứng từ

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

d)

Tất cả các hình thức trên

67.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm

b)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh có - Phát sinh nợ

c)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh nợ - Phát sinh có

d)

Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh giảm - Phát sinh tăng

68.

Số dư cuối kỳ của Tài khoản 511 là:

a)

0

b)

Ở bên nợ hoặc có, tùy theo giá trị của nó

c)

Tổng phát sinh Nợ trong kì

d)

Tổng phát sinh Có trong kì

69.

Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:

a)

Sai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản

b)

Sai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản.

c)

Ghi thiếu một định khoản.

d)

Sai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng.

70.

Chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ:

a)

Phiếu xuất kho

b)

Hóa đơn

c)

Lệnh xuất kho

d)

Phiếu thu

71.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi tổng tài sản

a)

Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên

b)

Trả tiền vay ngân hàng

c)

Trích khấu hao thiết bị văn phòng vào chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Mua hàng hóa chưa thanh toán

72.

Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Chứng từ kế toán không được viết bằng bút chì, bút mực đỏ

b)

Có thể đóng dấu chữ ký khắc sẵn trên chứng từ kế toán

c)

Chứng từ kế toán phải có đủ chữ ký

d)

Chứng từ kế toán phải được lập đủ liên

73.

Trong một kì kế toán, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 500 triệu, thu qua tài khoản ngân hàng 300 triệu; cung cấp dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 100 triệu; khách hàng trả trước 50 triệu đồng nhưng chưa nhận hàng và khách hàng trả nợ cho hàng hóa mua kì trước là 150 triệu đồng. Vậy doanh thu trong kì kế toán của doanh nghiệp là:

a)

950 triệu

b)

800 triệu

c)

900 triệu

d)

1.1 tỷ đồng

74.

Bảng cân đối kế toán là bảng được kết cấu làm các phần:

a)

Tài sản và Vốn chủ sở hữu

b)

Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn

c)

Tài sản và Nợ phải trả

d)

Tài sản và Nguồn vốn

75.

Trường hợp nào sau đây được ghi nhận doanh thu:

a)

Khách hàng đã đi tour về, nhưng mới trả 90% số tiền

b)

Khách hàng đặt tour du lịch, đặt cọc trước 20% số tiền

c)

Khách hàng đặt tour du lịch, trả trước 100% số tiền

d)

Không có trường hợp nào

76.

Định khoản kế toán là việc:

a)

Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản liên quan đến NVKT phát sinh và số tiền tương ứng

b)

Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ

c)

Ghi số tiền của NVKT vào các tài khoản có liên quan

d)

Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan

77.

Chứng từ kế toán được trực tiếp lập ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:

a)

chứng từ hàng tồn kho

b)

Chứng từ mệnh lệnh

c)

Chứng từ hướng dẫn

d)

Chứng từ gốc

78.

Chứng từ nào sau đây là chứng từ mệnh lệnh?

a)

Phiếu chi

b)

Phiếu thu

c)

Phiếu xuất kho

d)

Lệnh xuất kho

79.

Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp KHÔNG thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Giá trị các xe ô tô mà doanh nghiệp đang thuê ngắn hạn để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các chi phí xây dựng cơ bản dở dang

c)

Tổng số dư tại tất cả các tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp

d)

Tổng số vốn góp của các chủ đầu tư

80.

Trường hợp nào sau đây làm giảm nợ phải trả của doanh nghiệp?

a)

Trả thuế bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Nhận đặt cọc thuê nhà

c)

Chia cổ tức cho cổ đông

d)

Mua hàng hóa bằng tiền mặt

81.

Sổ Nhật ký chung được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?

a)

Hình thức Nhật ký chứng từ

b)

Hình thức Nhật ký - Sổ cái

c)

Hình thức Nhật ký chung

d)

Hình thức Chứng từ ghi sổ

82.

Cho tổng tài sản là 9 tỷ đồng, nợ phải trả là 4 tỷ đồng. Nếu tổng tài sản tăng thêm 2 tỷ đồng trong khi nợ phải trả giữ nguyên, thì vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?

a)

Không xác định được

b)

7 tỷ

c)

5 tỷ

d)

2 tỷ

83.

Tài khoản Phải trả người lao động:

a)

Có số dư bên Nợ

b)

Phát sinh tăng ghi Nợ

c)

Không có số dư cuối kì

d)

Phát sinh tăng ghi Có

84.

Định khoản: Kết chuyển Chi phí bán hàng

a)

Nợ 642; Có: 911

b)

Nợ 911; Có: 642

c)

Nợ 911, Có 641

d)

Nợ 641, Có 911

85.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán:

a)

Tất cả các trường hợp trên

b)

Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700

c)

Mua hàng hóa chưa thanh toán 200

d)

Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300