Font size
WorksheetsNGUYÊN LÍ KẾ TOÁN
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Quá trình luân chuyển chứng từ là:
Ghi sổ - Lập - Kiểm tra - Lưu trữ
Lập - Kiểm tra - Ghi sổ -Lưu trữ
Kiểm tra - Lập - Ghi sổ - Lưu trữ
Lập – Lưu trữ - Ghi sổ - Kiểm tra
Bảng cân đối kế toán là
Báo cáo thời kỳ
Báo cáo tạm thời
Báo cáo thời điểm
Tất cả đều đúng
Với giá trị hàng tồn kho đầu kì và nhập kho cho sẵn:
Giá trị hàng xuất kho càng cao thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp
Giá trị hàng xuất kho càng thấp thì giá trị hàng tồn kho cuối kì càng thấp
Giá trị hàng tồn kho cuối kì càng cao thì giá trị hàng xuất kho càng cao
A, B, C đều sai
Tài khoản bắt đầu bằng số 1 trong hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam là:
Tài khoản phản ánh doanh thu
Tài khoản phản ánh nợ phải trả
Tài khoản phản ánh tài sản
Tài khoản tiền mặt
Định khoản: Kết chuyển Lãi cuối kì
Nợ 911, Có 511
Nợ 411, Có 911
Nợ 911, Có 421
Nợ 421, Có 911
Bảng cân đối kế toán là bảng:
Phản ánh tình hình kinh doanh của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp tại 1 thời điểm
Phản ánh khả năng sinh lời của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong 1 thời kỳ
Chi phí khấu hao máy móc sản xuất được tính vào:
Chi phí sản xuất chung
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí bán hàng
Nguyên giá của tài sản cố định được ghi theo
Tại một doanh nghiệp có các số liệu: Tạm ứng 1.000; Tiền mặt 1.000; Tài sản cố định 20.000; Hàng hóa 8.000; Nợ vay 5.000. Vốn Chủ sở hữu của DN là:
27000
25000
23000
28000
Phiếu xuất kho được lưu trữ trong bao lâu
10 năm
15 năm
3 năm
5 năm
Tài khoản hao mòn TSCÐ thuộc loại
tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
vừa là tài khoản tài sản ngắn hạn vừa điều chỉnh giảm tài sản
tài khoản Tài Sản ngắn hạn
tài khoản phản ảnh Nguồn vốn
Tài khoản 338 thuộc loại tài khoản:
nguồn vốn
vốn chủ sở hữu
tài sản ngắn hạn
Điều chỉnh
Tài sản cố định phải có giá trị
lớn hơn hoặc bằng 80 triệu đồng
lớn hơn hoặc bằng 30 triệu đồng
lớn hơn hoặc bằng 50 triệu đồng
lớn hơn hoặc bằng 20 triệu đồng
Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa các tài khoản kế toán và bảng cân đối kế toán?
không có phát biểu nào đúng
Số phát sinh của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì
Số dư đầu kỳ của các tài khoản là căn cứ lập Bảng cân đối kế toán cuối kì
Số liệu của Bảng cân đối kế toán cuối kì là cơ sở để mở sổ Kế toán vào năm sau
Một ô tô có nguyên giá 2 tỷ đồng. Bắt đầu tính khấu hao từ ngày 1/1/2017. Thời gian sử dụng là 10 năm. Chi phí khấu hao năm 2017 theo phương pháp khấu hao đường thẳng là
150 triệu đồng
200 triệu đồng
180 triệu đồng
100 triệu đồng
Định khoản : Kết chuyển chi phí sản xuất sang thành phẩm nhập kho
Nợ 155, Có 154
Nợ 154, Có 155
Nợ 155; Có: 621, 622, 627
Nợ 154; Có: 621, 622, 627
Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:
Phải thu khách hàng
Khoản trả trước người bán
Lợi nhuận chưa phân phối
Khoản khách hàng trả trước
Sổ Chi tiết được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?
Tất cả các hình thức trên
Hình thức Nhật ký - Sổ cái
Hình thức Nhật ký chung
Hình thức Nhật ký chứng từ
Tại một doanh nghiệp có các số liệu sau (đơn vị tính: tỷ đồng):
Tạm ứng 10; Tiền mặt 10; Tài sản cố định: 20; Hàng hóa 8; Nợ vay: 25.Tính Vốn Chủ sở hữu của DN:
73
3
13
23
Tính chất của bảng cân đối kế toán:
Sự liên tục
Sự cân bằng
Sự nhất quán
Cả 3 đều sai
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong sổ sách kế toán theo chuẩn mực kế toán Việt Nam là:
đồng Việt Nam
đơn vị tiền tệ mà doanh nghiệp lựa chọn
đồng Việt Nam hoặc Đô-la Mỹ (USD)
đơn vị tiền tệ của giao dịch Kinh tế phát sinh
Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao?
Chứng từ nào sau đây là chứng từ liên hợp
Hợp đồng thuê nhà
Phiếu thu
Hóa đơn kiêm phiếu thu.
Lệnh xuất kho
Ghi sổ kép luôn liên quan đến:
3 tài khoản
2 hoặc 3 tài khoản
2 tài khoản trở lên
2 tài khoản
Tài khoản nào sau đây là tài khoản trung gian (tạm thời)?
Kết cấu của tài khoản Thuế GTGT đầu ra:
Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có
Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ
Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ
Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có
Xác định giá trị nguyên vật liệu nhập kho, giá mua 50 triệu đồng, thuế giá trị gia tăng 5 triệu đồng, chi phí vận chuyển 1 triệu đồng. (giá mua + vận chuyển)
55 triệu đồng
50 triệu đồng
51 triệu đồng
56 triệu đồng
Đối tượng sử dụng thông tin kế toán của doanh nghiệp KHÔNG bao gồm:
Cơ quan thuế
Ngân hàng mà Kế toán trưởng của doanh nghiệp có khoản vay tiêu dung
Các nhà quản trị doanh nghiệp
Các chủ nợ của doanh nghiệp
Câu phát biểu nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung của “kiểm tra chứng từ kế toán”
Tài sản cố định được bắt đầu tính khấu hao vào thời điểm nào?
Khi tài sản đi vào hoạt động
Khi tài sản được vận chuyển về doanh nghiệp
Khi tài sản đủ điều kiện để đi vào hoạt động
Khi doanh nghiệp thanh toán toàn bộ tiền mua tài sản đó
Số lượng hàng tồn kho cuối kì được xác định theo công thức:
Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Nhập kho - Xuất kho
Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho – Nhập kho
Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì + Xuất kho + Nhập kho
Tồn kho cuối kì = Tồn kho đầu kì - Xuất kho – Nhập kho
Kết cấu của tài khoản Tài sản gồm
Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ
Số dư bên Có, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có
Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Có, phát sinh giảm ghi Nợ
Số dư bên Nợ, phát sinh tăng ghi Nợ, phát sinh giảm ghi Có
Trường hợp nào sau đây KHÔNG được ghi vào sổ kế toán:
Xuất kho nguyên vật liệu để đưa vào sản xuất sản phẩm
Máy in hỏng, tạm thời không hoạt động được, chờ sửa chữa
Nhận được giấy báo Có của ngân hàng
Thanh toán chi phí điện, nước bằng tiền mặt
Định khoản: kết chuyển chi phí sản xuất chung sang chi phí SX-KD dở dang
Nợ 154, Có 627
Nợ 627, Có 154
Nợ 627, Có 911
Nợ 911, Có 627
Sổ Cái được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?
Hình thức Nhật ký chứng từ
Hình thức Nhật ký - Sổ cái
Tất cả các hình thức trên
Hình thức Chứng từ ghi sổ
Bảng cân đối kế toán phải được thể hiện theo
Kết cấu ngang và dọc đều đúng
Kết cấu hàng dọc
Kết cấu ngang và dọc đều sai
Kết cấu hàng ngang
Phương pháp Giá thực tế đích danh được dùng để tính giá Hàng tồn kho khi
Doanh nghiệp có ít hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng lớn, có thể theo dõi dễ dàng
Doanh nghiệp có nhiều hàng tồn kho, giá trị mỗi mặt hàng nhỏ
Doanh nghiệp có nhiều kế toán và thủ kho
Tất cả đều sai
Tiền lương phải thanh toán cho nhân viên phục vụ ở phân xưởng được tính vào:
Chi phí trả trước
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Hình thức Chứng từ ghi sổ KHÔNG cần loại sổ nào sau đây?
Sổ Đăng ký Chứng từ - Ghi sổ
Sổ chi tiết
Sổ cái
Sổ Nhật ký chung
Thông tin, số liệu trên sổ kế toán được phép:
Ghi xen thêm phía trên hoặc phía dưới
Ghi bằng bút chì
Cải chính
Dùng bút xóa
Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc:
Cả 2 điều kiện trên
Không phụ thuộc vào điều kiện nào
Quy mô của đơn vị
Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn
Tài khoản kế toán nào sau đây không có số dư đầu kỳ:
Khoản trả trước người bán
Lợi nhuận chưa phân phối
Doanh thu bán hàng
Khoản khách hàng trả trước
Hóa đơn bán hàng được lưu trữ trong bao lâu:
7 năm
tùy thuộc vào số tiền ghi trên hóa đơn
10 năm
5 năm
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán?
Nguyên tắc khách quan
Nguyên tắc trọng yếu
Nguyên tắc trung thực
Nguyên tắc đầy đủ
Phát biểu nào sau đây về khóa sổ kế toán là SAI?
Chứng từ mệnh lệnh dùng để:
Ghi nhận lệnh SX, kinh doanh đã được thực hiện
Làm căn cứ ghi sổ
Tập hợp số liệu các chứng từ gốc cùng loại
Truyền đạt các quyết định sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định
Chi phí sản xuất sản phẩm KHÔNG bao gồm
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí mua hàng hóa
Chi phí sản xuất chung
Tài khoản nào sau đây là tài khoản điều chỉnh?
331
214
632
131
Chứng từ kế toán nào sau đây là căn cứ ghi sổ:
Hóa đơn
Lệnh nhập kho
Lệnh xuất kho
Hợp đồng lao động
Lệnh nhập kho được lưu trữ trong bao lâu
10 năm
15 năm
5 năm
3 năm
Chi phí khấu hao thiết bị lắp đặt tại trụ sở chính của doanh nghiệp được tính vào:
Chi phí trả trước
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí sản xuất chung
Giá vốn hàng bán:
tỷ lệ thuận với chi phí quản lý doanh nghiệp
chỉ được ghi nhận khi doanh nghiệp ghi nhận doanh thu
là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đã mua về trong kì kế toán
bao gồm cả chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Sổ Chứng từ ghi sổ được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào
Hình thức Nhật ký chứng từ
Hình thức Nhật ký - Sổ cái
Hình thức Chứng từ ghi sổ
Tất cả các hình thức trên
Phát biểu nào sau đây là đúng
Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh tăng - Phát sinh giảm
Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh có - Phát sinh nợ
Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh nợ - Phát sinh có
Số dư cuối kì = Số dư đầu kỳ + Phát sinh giảm - Phát sinh tăng
Số dư cuối kỳ của Tài khoản 511 là:
0
Ở bên nợ hoặc có, tùy theo giá trị của nó
Tổng phát sinh Nợ trong kì
Tổng phát sinh Có trong kì
Phương pháp cải chính được sử dụng trong sửa sai sổ kế toán khi:
Sai lầm phát hiện sớm, ghi sai quan hệ đối ứng tài khoản
Sai lầm phát hiện sớm, ghi số sai, không liên quan đến quan hệ đối ứng tài khoản.
Ghi thiếu một định khoản.
Sai lầm phát hiện trễ và số ghi sai > số ghi đúng.
Chứng từ kế toán nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ ghi sổ:
Phiếu xuất kho
Hóa đơn
Lệnh xuất kho
Phiếu thu
Trong một kì kế toán, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 500 triệu, thu qua tài khoản ngân hàng 300 triệu; cung cấp dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền 100 triệu; khách hàng trả trước 50 triệu đồng nhưng chưa nhận hàng và khách hàng trả nợ cho hàng hóa mua kì trước là 150 triệu đồng. Vậy doanh thu trong kì kế toán của doanh nghiệp là:
950 triệu
800 triệu
900 triệu
1.1 tỷ đồng
Bảng cân đối kế toán là bảng được kết cấu làm các phần:
Tài sản và Vốn chủ sở hữu
Tài sản ngắn hạn và Tài sản dài hạn
Tài sản và Nợ phải trả
Tài sản và Nguồn vốn
Định khoản kế toán là việc:
Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản liên quan đến NVKT phát sinh và số tiền tương ứng
Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ
Ghi số tiền của NVKT vào các tài khoản có liên quan
Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan
Chứng từ nào sau đây là chứng từ mệnh lệnh?
Phiếu chi
Phiếu thu
Phiếu xuất kho
Lệnh xuất kho
Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp KHÔNG thể hiện nội dung nào sau đây?
Giá trị các xe ô tô mà doanh nghiệp đang thuê ngắn hạn để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh
Các chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Tổng số dư tại tất cả các tài khoản ngân hàng của doanh nghiệp
Tổng số vốn góp của các chủ đầu tư
Trường hợp nào sau đây làm giảm nợ phải trả của doanh nghiệp?
Trả thuế bằng tiền gửi ngân hàng
Nhận đặt cọc thuê nhà
Chia cổ tức cho cổ đông
Mua hàng hóa bằng tiền mặt
Sổ Nhật ký chung được dùng trong Hình thức Sổ kế toán nào?
Hình thức Nhật ký chứng từ
Hình thức Nhật ký - Sổ cái
Hình thức Nhật ký chung
Hình thức Chứng từ ghi sổ
Cho tổng tài sản là 9 tỷ đồng, nợ phải trả là 4 tỷ đồng. Nếu tổng tài sản tăng thêm 2 tỷ đồng trong khi nợ phải trả giữ nguyên, thì vốn chủ sở hữu là bao nhiêu?
Không xác định được
7 tỷ
5 tỷ
2 tỷ
Định khoản: Kết chuyển Chi phí bán hàng
Nợ 642; Có: 911
Nợ 911; Có: 642
Nợ 911, Có 641
Nợ 641, Có 911
Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán:
Tất cả các trường hợp trên
Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700
Mua hàng hóa chưa thanh toán 200
Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300
