wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 10 - 11 - 12

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp?

a)

Acid orotic và uridylic

b)

Acid adenylic và guanylic

c)

Purin và pyrimidin

d)

Uracin và thimin

2.

Sản phẩm thoái hóa chủ yếu của chuyển hóa purin ở người là?

a)

Allantoin

b)

Ure

c)

Ammoniac

d)

Acid uric

3.

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là?

a)

Lysin

b)

Glysin

c)

Glutamin

d)

Acid aspartic

4.

Enzym có chứa B1, B2 xúc tác phản ứng?

a)

ADP, ATP → dADP, dATP

b)

TTP → dTTP

c)

AMP, UMP → dAMP, dUMP

d)

ADP, GDP, UDP,CDP →       dADP, dGDP, đUP, dCDP

5.

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid, nguyên tố Ni được lấy từ?

a)

glutamic

b)

Aspartic

c)

Ure    

d)

Glutamin

6.

Ribonuclease có khả năng thủy phân

a)

AND

b)

Poly thyminucleoid

c)

ARN

d)

Polipeptid

7.

Vị trí của mỗi a.a trong phân tử protein được mã hóa bởi vị trí của bộ ba codon (bản sao) trong phân tử?

a)

ARNt

b)

AND

c)

ARNm (ARNtt) 

d)

ARN ribosom

8.

Giả thuyết hợp lý nhất về cơ chế tái tạo AND là?

a)

Phân tử AND phải tách hoàn toàn thành từng sợi đơn

b)

Không cần tách thành từng sợi đơn, mà tạo “nốt phồng” từng đoạn

c)

Phân hủy thành nucleotid tự do

d)

Ở một sợi ADN, AND mới kéo dài liên tục, còn sợi kia tạo các mẫu Okazaki

9.

Một base Nitơ không dùng trong tổng hợp chất lưu giữ mã di truyền là?

a)

Adenin

b)

Timin

c)

Uracin

d)

Citosin

10.

Ở người, sản phẩm thoái hóa cuối cùng của base purin thải ra nước tiểu là?

a)

Ure

b)

NH3

c)

Alantoin

d)

uric

11.

AND polymerase I (do Koberg A chiết được từ E coli, 1958) có khả năng xúc tác tổng hợp AND (với sự có mặt của AND mồi), từ các mononucleotid là?

a)

Deoxyribonucleosid diphotphat

b)

Deoxyribonucleosid triphotphat

c)

Ribonucleosid triphotphat

d)

Ribonucleosid diphotphat

12.

AND – ligase xúc tác phản ứng?

a)

Nối các mononucleotid với nhau

b)

Nối các nucleotid tự do với AND

c)

Nối các đoạn polynucleotid với nhau

d)

Nối ARN với AND

13.

Enzym đầu tiên được biết, có thể tổng hợp được ARN từ các ribomononucleosid diphosphat (với sự có mặt của ARN thiên nhiên) là?

a)

Proteinderoulase

b)

Primase

c)

ARN – polymerase

d)

Polynucleosid phosphorylase

14.

ARN polymerase phụ thuộc AND thuộc loại enzym có tên gọi chung là?

a)

Primase

b)

Replicase

c)

Reduplicase

d)

Transecriptase

15.

Phản ứng transcuptase xúc tác tổng hợp ARN cần sự có mặt của?

a)

Na+   

b)

Mg++

c)

Fe++

d)

Cl-

16.

Liên quan giữa các chuyển hóa có tiền chất của chất chuyển hóa quan trọng acetyl coA là?

a)

Phospho glycerat dehid

b)

Acid pyruvic

c)

Acid pyruvic

d)

Acid aceto acetic

17.

Liên quan về chuyển hóa giữa ceto glutamic và các acid amin kiềm histidin, argnin, amitin là?

a)

Alanin

b)

Aspactic

c)

Glutamic

d)

Phenylalanin

18.

Chu trình ure và chu trình Krebs có một sản phẩm trung gian là?

a)

Arginin

b)

Omitin

c)

Oxaloacetat

d)

Arglinisuccinin

19.

Cho biết acid amin cần thiết trong quá trình tổng hợp creatin và forphyrin?

a)

Glycin

b)

Histidin

c)

Argnin

d)

Prolin

20.

Liên quan giữa chuyển hóa glucid và lipid có một chu trình là?

a)

Knoop

b)

Pentose

c)

Hexose điphosphat

d)

Embden Mecyerhoff

21.

Khi rối loạn chuyển hóa glucid, lipid, sự liên quan chuyển hóa không được điều hòa, sinh ra chất độc cetonic được tạo ra từ?

a)

Acetyl coA

b)

Oxaloacetat

c)

Phosphoenol pyruvat

d)

Acetoacetyl coA

22.

Sự liên quan giữa các - cetonic và acid amin không cần thiết trong sự liên quan các chuyển hóa được thực hiện bởi enzym có chứa coenzym là

a)

Thiamin pyrophosphat

b)

Riboflavin    

c)

Nicotinamid dinucleotid

d)

Pyridoxal phosphat

23.

Arginosuccunic, chất liên quan giữa 2 chu trình Krebs và chu trình ure được tạo bởi acid amin mà tiền chất của acid amin đó là?

a)

Acid succiric

b)

cetoglutaric

c)

Oxalosuccinic

d)

Oxaloacitic

24.

Liên quan chuyển hóa acid nucleic và lipid được thể hiện qua sự liên quan về tổng hợp phospholipid bởi một nucleozid diphosphat là?

a)

GDP (guan n diphosphat)

b)

ADP (adenin diphosphat)

c)

CDP (cytozin diphosphat)

d)

UDP (uracin diphosphat)

25.

Glucid và lipid có sự liên quan chuyển hóa với nhau: khi thừa glucid có khả năng tổng hợp thành acid béo từ các mẫu acetyl coA nhờ hệ enzym xúc tác có coenzym đặc trưng là?

a)

FADH3

b)

FMNH2

c)

NADPH2

d)

NADH2

26.

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến quá trình điều hòa và nhiều quá trình điều hòa được nghiên cứa quan trọng nhất là quá trình?

a)

Điều hòa các chuyển hóa glucid

b)

Điều hòa năng lượng

c)

Điều hòa gen

d)

Điều hòa quá trình thoái hóa

27.

Điều hòa chuyển hóa bởi hormon chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố nhưng quan trọng nhất là?

a)

Nồng độ hormon

b)

Chất vận chuyển hormon

c)

Thụ thể receptor

d)

Tốc độ thải từ

28.

Hormon có vai trò điều hòa chuyển hóa, có một loại hormon điều hòa glucid, lipid và protid?

a)

Catecholamin

b)

Insulin

c)

Glucagon     

d)

Vasopretxin

29.

Điều hòa tổng hợp Protein – enzym có nhiều yếu tố, ở vi khuẩn xẩy ra chủ yếu ở một giai đoạn”?

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Tác động của hormone

c)

Giai đoạn sao chép

d)

Tác động của pH

30.

Gen có nhiệm vụ sao chép thành một chuỗi ARNm polycistron là?

a)

Mẫu operon

b)

Gen cấu trúc

c)

Gen khởi động

d)

Gen điều khiển

31.

Vai trò quan trọng của nước trong cơ thể tạo áp xuất thẩm thấu được xác định bởi yếu tố?

a)

Nước phân ly mạnh các chất điện giải

b)

Nước hòa tan các chất hữu cơ

c)

Môi trường cho phản ứng hóa học

d)

Nước dẫn truyền thần kinh

32.

Dạng nước nào sau đây là dạng nước tham gia cấu tạo tế bào

a)

Nước hòa tan các chất dinh dưỡng

b)

Nước lưu thông như nước trong máu, bạch huyết

c)

Nước hydrat hóa trong các mixen, mạng lưới gel

d)

Nước tham gia điều hòa thân nhiệt

33.

Cho biết hormon có tác dụng điều tiết nước mạnh nhất?

a)

Aldosterol

b)

Vasopretxin

c)

Hormon tuyến giáp

d)

Hormon tuyến tụy

34.

Tình trạng mất nước và muối khu vực ngoài tế bào là do

a)

Uống quá nhiều

b)

Tiêm truyền nhiều dịch

c)

Phù   

d)

Mất máu, mất dịch tiết nhiều (bỏng)

35.

Trong cơ thể có hệ đệm quan trọng nhất do có khả năng điều chỉnh cân bằng acid – base nhanh nhất là?

a)

Hệ đệm của hồng cầu

b)

Hệ đệm protein

c)

Hệ đệm bicabonat

d)

Hệ đệm phosphat

36.

Lượng COsinh ra trong các tổ chức vào máu và dịch thể được tính theo?

a)

CO2 hòa tan

b)

Phương pháp Hendorson – Herselbalch

c)

Hệ đệm bicarbonat

d)

pCO2 phế nang

37.

Trạng thái cân bằng Donnan, áp lực do keo được tạo bởi yếu tố?

a)

Áp lực thẩm thấu

b)

Áp lực chất keo protein

c)

Tổng áp xuất keo và chênh lệch áp suất thẩm thấu

d)

Áp lực ion vô cơ

38.

Duy trì sự chênh lệch nồng độ K+Na+ trong ngoài tế bào được giải thích bởi cơ chế bơm K+Na+, sản phẩm đầu tiên của cơ chế này?

a)

K+ - E – P

b)

E + ATP

c)

Na+ - E ~ P

d)

E – K+

39.

Rối loạn chuyển hóa muối nước hỗn hợp do suy thận biểu hiện?

a)

Ứ nước ngoài tế bào

b)

Ứ nước ngoài tế bào + mất nước trong tế bào

c)

Mất nước ngoài tế bào + ứ nước trong tế bào

d)

Ứ nước trong tế bào

40.

Áp lực tĩnh mạch tăng, protein máu giảm, suy giảm chức năng đào thải của thận, tăng aldosterol là biểu hiện lâm sàng của rối loạn chuyển hóa muối nước loại?

a)

Mất nước toàn phần và mất muối

b)

Ứ nước ngoài tế bào

c)

Ứ nước đơn thuần trong tế bào

d)

Ứ nước ngoài tế bào + mất nước trong tế bào

41.

Ion có ảnh hưởng quan trọng đến quá trình hoạt động của cơ tim là?

a)

Ion Na+ qua bơm K+Na+

b)

Ion Ca++ với co cơ tim

c)

Ion K+ còn tham gia dẫn truyền thần kinh

d)

Ion phosphat tham gia nhiều quá trình chuyển hóa

42.

Hồng cầu gồm nhiều hệ đệm trong đó hệ đệm chiếm dung tích lớn nhất là?

a)

Bicarbonat

b)

KH2PO4/K2PO4

c)

Hệ đệm hemoglobin

d)

Hệ đệm protein

e)

Hệ đệm NaH2PO4/Na2HPO4

43.

Giá trị pH dùng để đánh giá tình trạng acid – base trong cơ thể được tính từ thông số?

a)

Giá trị pK

b)

Log [HCO3-]

c)

Hệ số hòa tan của CO2

d)

tất cả các phương án trên

44.

Hệ đệm hemoglobin được hình thành bởi quá trình?

a)

Vận chuyển oxy của hemoglobin đến tế bào

b)

Vận chuyển CO2 đến phổi

c)

Hemoglobin gắn với CO2

d)

Sự biến đổi trạng thái hemoglobin thuận nghịch Hb và HbO2

45.

Phổi điều hòa pH của cơ thể bởi yếu tố?

a)

Giá trị pK của acid carbonic

b)

Chỉ xảy ra khi nhiễm acid

c)

Chỉ xảy ra khi nhiễm kiềm

d)

Tốc độ đào thải CO2