Font size
Worksheetskaiwa buổi 3 L7B10
Total questions: 10
Worksheet time: 20mins
1.thời hiện tại: ごはんを たべます
=> thời khẳng định quá khứ: ?
ごはんを たべます
ごはんを たべません
ごはんを たべました
ごはんを たべませんでした
2.thời hiện tại: あいます
=> thời phủ định hiện tại: ?
あいます
あいません
あいました
あいませんでした
3.thời hiện tại: ほんを よみます
=> thời phủ định quá khứ: ?
ほんを よみます
ほんを よみません
ほんを よみました
ほんを よみませんでした
4.Hãy thử nhớ lại đoạn hội thoại vừa nãy đã học cùng với gợi ý và điền vào chỗ trống thích hợp:
ゆり:ナムさんは _____に 何を しましたか。
ナム:_______と_______をしました。
(a)
5.Hãy thử nhớ lại đoạn hội thoại vừa nãy đã học cùng với gợi ý và điền vào chỗ trống thích hợp
ゆり:わたしは _____へ 行きました。
ナム:何を しに 行きましたか。
(a)
6.Hãy thử nhớ lại đoạn hội thoại vừa nãy đã học cùng với gợi ý và điền vào chỗ trống thích hợp:
ゆり:____と____が にほんから 来ました。二人を _____に行きました。
ナム:そうですか。
(a)
7.Nhìn tranh và chọn từ thích hợp vào chỗ trống:
______と ごはんを たべます。
おじいさん
おばあさん
おとうさん
おかあさん
8.Nhìn tranh và chọn từ thích hợp vào chỗ trống:
______と にほんごを れんしゅうしました。
せいと
いもうと
こおり
せんせい
9.Chia đúng dạng cảu động từ:
がっこうへ まんがを____に 行きます。
よみます
よみ
よみました
よみません
10.Chia đúng dạng cảu động từ:
がっこうへ ____に 行きます。
およぎ
およぎました
およぎいます
およぎません
