wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUẬT CHÍNH TẢ CH/TR VÀ L/N

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

2.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

3.

buổi .......iều

a)

ch

b)

tr

4.

thủy ......iều

a)

ch

b)

tr

5.

Hôm nay ....ời nắng ....ang .....ang

Mèo con đi học ......ẳng mang thứ gì

Thứ tự các chữ cần điền là

a)

tr ch ch ch

b)

ch ch ch tr

c)

tr tr ch ch

d)

ch ch tr tr

6.

Từ nào đang bị viết sai?

a)

líu lo

b)

náo nức

c)

nong lanh

d)

long lanh

7.

Từ nào đang bị viết sai?

a)

nung linh

b)

lung linh

c)

lo lắng

d)

lá cây

8.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Ánh sáng đang làm cho em .....................

a)

lóa mắt

b)

nóa mắt

c)

nó mắt

d)

ló mắt

9.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Bạn ấy đang ............................... vì sai sót của mình.

a)

áy láy

b)

áy náy

c)

ấy láy

d)

ấy nấy

10.

Điền l hay n vào chỗ chấm

......óng .......ảy

a)

l - l

b)

l - n

c)

n - l

d)

n - n

11.

Điền l hay n vào dấu ba chấm:

Mọi người đều .....àm ........ụng vất vả.

a)

l - l

b)

l - n

c)

n - l

d)

n - n

12.

Các chữ cái sau có thể sắp xếp thành từ gì?

c/i/n/á/ô/i

a)

ca nô

b)

cái nôi

c)

cối nai

d)

cái nón

13.

Các chữ sau có thể sắp xếp thành từ gì?

ắ/l/o/n/l/g

a)

nắng nóng

b)

lắ nóng

c)

lo lắng

14.

Từ nào được viết đúng?

a)

kỉ luật

b)

kỉ nuật

c)

cỉ luật

d)

cỉ nuật

15.

Điền l hoặc n vào chỗ trống:

Lúc nào ...ên núi lấy ...ứa về làm ...án ...ên lưu ý nước lũ

a)

lên- nứa- nán -nên

b)

nên- nứa-lán-nên

c)

lên- nứa-lán -nên

d)

nên-lứa -nán -lên

16.

Điền ch hoặc tr :

.........ống

a)

tr

b)

ch

17.

Điền ch hoặc tr:

.......ời

a)

ch

b)

tr

18.

Điền ch hoặc tr :

......ôm ......ôm

a)

ch

b)

tr

19.

Điền ch hoặc tr :

.........ổi

a)

ch

b)

tr

20.

Điền ch hoặc tr:

......òn

a)

ch

b)

tr

21.

Điền ch hoặc tr :

.......uột

a)

ch

b)

tr

22.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

23.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

24.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

25.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

26.

....ăng dây

a)

trăng dây

b)

chăng dây

27.

mặt ....ăng

a)

mặt trăng

b)

mặt chăng

28.

....ăn màn

a)

chăn màn

b)

trăn màn

29.

con ....ăn

a)

con trăn

b)

con chăn

30.

....ung thuỷ

a)

trung thuỷ

b)

chung thuỷ

31.

....ung tâm

a)

trung tâm

b)

chung tâm

32.

....uyền cành

a)

truyền cành

b)

chuyền cành

33.

....uyền hình

a)

chuyền hình

b)

truyền hình

34.

luỹ ....e

a)

luỹ tre

b)

luỹ che

35.

....e ô

a)

che ô

b)

tre ô

36.

du ....ịch

a)

du nịch

b)

du lịch

37.

....ặn lội

a)

nặn lội

b)

lặn lội

38.

đất ....ặn

a)

đất nặn

b)

đất lặn

39.

....âu đài

a)

lâu đài

b)

nâu đài

40.

màu ....âu

a)

màu lâu

b)

màu nâu

41.

....àng xóm

a)

làng xóm

b)

nàng xóm

42.

....àng tiên

a)

nàng tiên

b)

làng tiên

43.

.....òng súng

a)

nòng súng

b)

lòng súng

44.

tấm .....òng

a)

tấm lòng

b)

tấm nòng

45.

hiền ....ành

a)

hiền lành

b)

hiền nành

46.

....uyện tập

a)

luyện tập

b)

nuyện tập

47.

....o lắng

a)

no lắng

b)

lo lắng

48.

....o nê

a)

no nê

b)

lo nê

49.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

50.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

51.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

52.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

53.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

54.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

55.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật