wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 : kt

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Đối với lệnh hợp ngữ (assembly), toán hạng KHÔNG thể là:


a)

A. Nội dung của thanh ghi

b)

B. Nội dung của ngăn nhớ

c)

C. Nội dung của thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

d)

D. Một hằng số

2.

Cho lệnh assembly: MOV BX, [80]. Phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

b)

B. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

c)

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

3.

Đối với mode địa chỉ gián tiếp, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Tốc độ xử lý chậm

b)

B. Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ

c)

C. Có thể gián tiếp nhiều lần

d)

D. Toán hạng là nội dung của thanh ghi

4.

Xét lệnh ROTATE. Lệnh này thuộc:


a)

A. Nhóm lệnh chuyển điều khiển

b)

B. Nhóm lệnh logic

c)

C. Nhóm lệnh quan hệ

d)

D. Nhóm lệnh điều khiển hệ thống

5.

Đối với cờ nhớ (CF), phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu

b)

B. Không được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

C. được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất

d)

D. được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất

6.

Đối với nhiệm vụ của khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Vận chuyển lệnh từ thanh ghi ra bộ nhớ

b)

B. Phát ra các tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh

c)

C. Điều khiển nhận lệnh tiếp theo từ bộ nhớ, đ¬a vào thanh ghi lệnh

d)

D. Tăng nội dung của PC để trỏ vào lệnh tiếp theo

7.

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?


a)

A. Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

b)

B. Ghi dữ liệu ra bộ nhớ

c)

C. Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ

d)

D. Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

8.

Trong hợp ngữ (assembly), mã lệnh là:


a)

A. Là chuỗi số nhị phân do người lập trình gán cho câu lệnh

b)

B. Mật mã cho biết lệnh cần thực hiện nằm ở đâu trong bộ nhớ

c)

C. Chuỗi số nhị phân chứa thông tin về các thao tác cần thiết để thực hiện lệnh

d)

D. Chuỗi số nhị phân chỉ ra lệnh nằm ở đâu trong bộ nhớ

9.

Quá trình nhận dữ liệu (toán hạng) khi thực hiện lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:


a)

A. CPU đưa dữ liệu của toán hạng ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

b)

B. CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

c)

C. CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc từ CPU vào Bộ nhớ;

d)

D. CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Toán hạng được đọc vào CPU;

10.

Mode địa chỉ gián tiếp là mode mà toán hạng là:


a)

A. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

b)

B. Một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

c)

C. Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

d)

D. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

11.

Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Thanh ghi tham gia gọi là bộ đếm Chương trình

b)

B. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

c)

C. Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

d)

D. Toán hạng không phải là nội dung một ngăn nhớ

12.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU ra thanh ghi

b)

B. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra thanh ghi

c)

C. Điều khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

d)

D. Điều khiển ALU thực hiện lệnh

13.

Trong một lệnh hợp ngữ (assembly), phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Có thể có nhiều mã lệnh

b)

B. Toán hạng là duy nhất

c)

C. Không tồn tại lệnh không có toán hạng

d)

D. Có thể có nhiều toán hạng

14.

Xét các công đoạn của bộ vi xử lý để thực hiện một lệnh xử lý dữ liệu, thứ tự nào là đúng:


a)

A. Giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu -> nhận lệnh

b)

B. Nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> nhận lệnh -> giải mã lệnh -> ghi dữ liệu

c)

C. Nhận lệnh -> giải mã lệnh -> nhận dữ liệu -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

d)

D. Nhận lệnh -> nhận dữ liệu -> giải mã lệnh -> xử lý dữ liệu -> ghi dữ liệu

15.

Trong tổ chức thanh ghi, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Chỉ có một loại cờ

b)

B. Thanh ghi trạng thái còn gọi là thanh ghi cờ

c)

C. Có hai loại cờ

d)

D. Thanh ghi trạng thái chứa các trạng thái xử lý

16.

Đơn vị số học và logic (ALU) là:


a)

A. một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân.

b)

B. một mạch điện tử tương tự kết hợp thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân.

c)

C. một mạch điện tử kỹ thuật số kết hợp thực hiện các phép toán khai căn và lũy thừa trên các số nguyên nhị phân.

d)

D. một mạch kết nối dây điện thực hiện các phép toán số học và bitwise trên các số nguyên nhị phân.

17.

Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode trực tiếp

b)

B. Có sự tham gia của mode địa chỉ tức thì

c)

C. Có sự tham gia của mode địa chỉ thanh ghi

d)

D. Địa chỉ toán hạng không phải là: nội dung thanh ghi + hằng số

18.

Trong mode địa chỉ trực tiếp có các đặc điểm:


a)

A. Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPU tham chiếu bộ nhớ một lần để truy nhập dữ liệu.

b)

B. Toán hạng là giá trị được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPU tham chiếu bộ nhớ một lần để truy nhập dữ liệu.

c)

C. Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPU tham chiếu bộ nhớ hai lần để truy nhập dữ liệu.

d)

D. Toán hạng là giá chỉ được chỉ ra trực tiếp trong Trường địa chỉ của lệnh; CPU tham chiếu bộ nhớ hai lần để truy nhập dữ liệu.

19.

Trong kiến trúc tập lệnh có tất cả:


a)

A. 9 mode địa chỉ

b)

B. 8 mode địa chỉ

c)

C. 6 mode địa chỉ

d)

D. 7 mode địa chỉ

20.

Cho lệnh assembly: SUB AX, [CX] + 50. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:


a)

A. Gián tiếp qua thanh ghi

b)

B. Thanh ghi

c)

C. Không tồn tại

d)

D. Dịch chuyển

21.

Đối với mode địa chỉ dịch chuyển, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Là sự kết hợp: mode gián tiếp qua thanh ghi và mode tức thì

b)

B. Có sự tham gia của mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

c)

C. Địa chỉ toán hạng là: nội dung thanh ghi + hằng số

d)

D. Có sự tham gia của mode địa chỉ trực tiếp

22.

Để thực hiện việc đọc/ghi dữ liệu giữa CPU và bộ nhớ cần sử dụng đến


a)

A. Bus dữ liệu và bus địa chỉ

b)

B. Bus dữ liệu để truyền dữ liệu và bus điều khiển để điều khiển việc truyền dữ liệu

c)

C. chỉ Bus dữ liệu là đủ

d)

D. Cả bus dữ liệu, bus điều khiển và bus địa chỉ

23.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU vào thanh ghi

b)

B. Điều khiển ghi dữ liệu vào ALU

c)

C. Điều khiển đọc dữ liệu từ ALU

d)

D. Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ

24.

Cho lệnh assembly: SUB AX, [BX]. Phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

b)

B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

d)

D. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

25.

Với công đoạn nhận lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:


a)

A. Bộ đếm chương trình -> thanh ghi lệnh -> bộ nhớ

b)

B. Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh -> bộ đếm ch¬ương trình

c)

C. Bộ đếm chương trình -> Bộ nhớ -> thanh ghi lệnh

d)

D. Bộ nhớ -> Bộ đếm chư¬ơng trình -> thanh ghi lệnh

26.

Tất cả có các mode địa chỉ sau đây:


a)

A. Tức thì, gián tiếp qua con trỏ, thanh ghi, dịch chuyển, con trỏ, ngăn nhớ, ngăn xếp.

b)

B. Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, dịch chuyển, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, ngăn xếp

c)

C. Tức thì, gián tiếp, thanh ghi, gián tiếp qua ngăn xếp, ngăn nhớ, con trỏ

d)

D. Gián tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, trực tiếp, dịch chuyển, con trỏ, thanh ghi, ngăn xếp

27.

Với công đoạn xử lý dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:


a)

A. ALU -> thanh ghi dữ liệu -> thực hiện phép toán

b)

B. ALU -> thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu

c)

C. Thực hiện phép toán -> ALU -> thanh ghi dữ liệu

d)

D. Thực hiện phép toán -> thanh ghi dữ liệu -> ALU

28.

Đầu vào của ALU là:


a)

A. phép toán và mã lệnh cho biết thao tác được thực hiện.

b)

B. toán hạng và mã nguồn chương trình cho biết thao tác được thực hiện.

c)

C. toán hạng và mã lệnh cho biết thao tác được thực hiện.

d)

D. giá trị biến của toán hạng và mã cho biết thao tác được thực hiện;

29.

Cho lệnh assembly: SUB CX, 70. Phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

b)

B. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

c)

C. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

30.

Trong kỹ thuật đường ống lệnh (Instruction Pipelining) quá trình thực hiện lệnh được chia thành 6 công đoạn lần lượt gồm:


a)

A. Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Ghi toán hạng (Write Operands – WO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI);

b)

B. Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Ghi toán hạng (Write Operands – WO);

c)

C. Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Ghi toán hạng (Write Operands – WO);

d)

D. Nhận lệnh (Fetch Instruction - FI); Giải mã lệnh (Decode Instruction - DI); Thực hiện lệnh (Execute Instruction - EI); Tính địa chỉ toán hạng (Calculate Operand Address-CO); Nhận toán hạng (Fetch Operands - FO); Ghi toán hạng (Write Operands – WO);

31.

Trong một lệnh máy trong máy tính có ít địa chỉ toán hạng thì:


a)

A. Các lệnh đơn giản hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;

b)

B. Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;

c)

C. Các lệnh đơn giản hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;

d)

D. Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh hơn;

32.

Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Chỉ có 1 loại

b)

B. Có nhiều hơn 4 loại

c)

C. Có ít nhất 3 loại

d)

D. Có tất cả 2 loại

33.

Đối với ngăn xếp (stack), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Là vùng nhớ có cấu trúc LIFO

b)

B. Là vùng nhớ có cấu trúc FIFO

c)

C. Khi cất thêm thông tin vào ngăn xếp, con trỏ ngăn xếp giảm

d)

D. Con trỏ ngăn xếp luôn trỏ vào đỉnh ngăn xếp

34.

Xét các tín hiệu điều khiển bên trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Điều khiển chuyển dữ liệu từ ALU ra bộ nhớ

b)

B. Điều khiển chuyển dữ liệu từ bộ nhớ ra thiết bị ngoại vi

c)

C. Điểu khiển chuyển dữ liệu từ thanh ghi vào ALU

d)

D. Điều khiển chuyển dữ liệu từ CPU vào ALU

35.

Cho lệnh assembly: PUSH AX. Phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

b)

B. Không có toán hạng nguồn

c)

C. Toán hạng đích được ngầm hiểu

d)

D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ stack

36.

Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Nằm trong bộ vi xử lý

b)

B. Chứa các thông tin tạm thời

c)

C. Là mức đầu tiên của hệ thống nhớ

d)

D. Người lập trình có thể thay đổi nội dung của mọi thanh ghi

37.

Bus điều khiển


a)

A. Truyền các tín hiệu điều khiển phục vụ hoạt động của máy tính

b)

B. Điều khiển hoạt động của máy tính

c)

C. Truyền các tín hiệu điều khiển từ CPU tới bộ nhớ

d)

D. Truyền các tín hiệu điều khiển từ CPU tới các thiết bị vào/ra

38.

Cho lệnh assembly: MOV DX, [20]. Toán hạng nguồn thuộc:


a)

A. Mode địa chỉ tức thì

b)

B. Không tồn tại lệnh

c)

C. Mode địa chỉ hằng số

d)

D. Mode địa chỉ trực tiếp

39.

Đối với cờ tràn (OF), phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu

b)

B. được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm

c)

C. được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu

d)

D. được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu

40.

Quá trình nhận lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:


a)

A. CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữ liệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung PC để trỏ sang lệnh kế tiếp;

b)

B. CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữ liệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung PC để trỏ sang lệnh kế tiếp;

c)

C. CPU đưa lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữ liệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung PC để trỏ sang lệnh kế tiếp;

d)

D. CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ bộ đếm chương trình PC ra bus dữ liệu; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ; Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữ liệu và được CPU copy vào thanh ghi lệnh YR; CPU tăng nội dung PC để trỏ sang lệnh kế tiếp;

41.

Đối với thanh ghi trạng thái (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Không chứa các cờ phép toán

b)

B. Chứa các cờ điều khiển

c)

C. Không chứa các cờ điều khiển

d)

D. Chỉ chứa các cờ phép toán

42.

Cho lệnh assembly: ADD DX, [SI]+30. Phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp

b)

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp

c)

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

d)

D. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển


43.

Đối với khối ALU (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Thực hiện phép so sánh hai đại lượng

b)

B. Thực hiện phép dịch bit

c)

C. Thực hiện phép cộng và trừ

d)

D. Thực hiện phép lấy căn bậc hai

44.

Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Tín hiệu chấp nhận ngắt

b)

B. Tín hiệu điều khiển ghi ngăn nhớ

c)

C. Tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ

d)

D. Tín hiệu xin ngắt

45.

Phát biểu nào dưới đây là SAI?


a)

A. Bộ vi xử lý được cấu tạo bởi hai thành phần

b)

B. Bộ vi xử lý được cấu tạo bởi ba thành phần

c)

C. Bộ vi xử lý hoạt động theo Chương trình nằm sẵn trong bộ nhớ

d)

D. Bộ vi xử lý điều khiển hoạt động của máy tính

46.

Cho lệnh assembly: POP DX. Phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Toán hạng đích được ngầm hiểu

b)

B. Toán hạng nguồn được ngầm hiểu

c)

C. Không có toán hạng nguồn

d)

D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ trực tiếp

47.

Mode địa chỉ tức thì là mode KHÔNG có đặc điểm sau:


a)

A. Toán hạng có thể là toán hạng nguồn hoặc đích

b)

B. Toán hạng là một phần của lệnh

c)

C. Toán hạng nằm ngay trong trường địa chỉ

d)

D. Toán hạng chỉ có thể là toán hạng nguồn

48.

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS: IP thực hiện nhiệm vụ gì?


a)

A. Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

b)

B. Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

c)

C. Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

d)

D. Trỏ đến địa chỉ logic của ô nhớ trong đoạn lệnh.

49.

Xét lệnh JUMP. Lệnh này thuộc:


a)

A. Nhóm lệnh quan hệ

b)

B. Nhóm lệnh số học

c)

C. Nhóm lệnh vào/ra

d)

D. Nhóm lệnh chuyển điều khiển

50.

Cho lệnh assembly: ADD DX, [40]. Phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

b)

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ thanh ghi

c)

C. Toán hạng nguồn không thuộc mode địa chỉ trực tiếp

d)

D. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

51.

Với công đoạn nhận dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:


a)

A. Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi

b)

B. Ngăn nhớ -> tập thanh ghi -> địa chỉ

c)

C. Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ

d)

D. Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ

52.

Với công đoạn giải mã lệnh của CPU, thứ tự thực hiện là:


a)

A. Khối điều khiển -> thanh ghi lệnh -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

b)

B. Thanh ghi lệnh -> giải mã -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển

c)

C. Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> giải mã -> tín hiệu điều khiển

d)

D. Thanh ghi lệnh -> khối điều khiển -> tín hiệu điều khiển -> giải mã

53.

Đối với các thanh ghi địa chỉ (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Bộ đếm Chương trình quản lý địa chỉ vùng lệnh

b)

B. Vùng lệnh không cần thanh ghi quản lý

c)

C. Con trỏ ngăn xếp chứa địa chỉ ngăn xếp

d)

D. Vùng dữ liệu được quản lý bởi thanh ghi con trỏ dữ liệu

54.

Quá trình nhận dữ liệu (toán hạng) gián tiếp khi thực hiện lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:


a)

A. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Nội dung ngăn nhớ được ghi vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ này được CPU phát ra bus địa chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

b)

B. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dung ngăn nhớ được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ này được CPU phát ra bus địa chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

c)

C. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dung ngăn nhớ được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Dữ liệu này được CPU phát ra bus dữ liệu để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Toán hạng được ghi vào CPU;

d)

D. CPU đưa dữ liệu ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Nội dung ngăn nhớ được đọc vào CPU, đó chính là địa chỉ của toán hạng; Địa chỉ này được CPU phát ra bus địa chỉ để tìm ra toán hạng; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Toán hạng được đọc vào CPU;

55.

Mode địa chỉ trực tiếp là mode mà toán hạng là:


a)

A. Một thanh ghi

b)

B. Một ngăn nhớ có địa chỉ ở ngăn nhớ khác

c)

C. Một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

d)

D. Một ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

56.

Đối với mode địa chỉ trực tiếp, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ thanh ghi

b)

B. Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

c)

C. Để tìm được toán hạng, phải biết địa chỉ ngăn nhớ

d)

D. Toán hạng là nội dung của ngăn nhớ

57.

Đối với lệnh hợp ngữ (assembly), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Mã lệnh cho biết thao tác cần thực hiện

b)

B. Có 2 thành phần: mã lệnh và các toán hạng

c)

C. Toán hạng cho biết thao tác cần thực hiện

d)

D. Toán hạng cho biết nơi chứa dữ liệu cần tác động

58.

Trong một lệnh máy trong máy tính có nhiều địa chỉ toán hạng thì:


a)

A. Các lệnh đơn giản hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn;

b)

B. Các lệnh phức tạp hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn;

c)

C. Các lệnh phức tạp hơn; Cần ít thanh ghi; Chương trình có nhiều lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh chậm hơn;

d)

D. Các lệnh phức tạp hơn; Cần nhiều thanh ghi; Chương trình có ít lệnh hơn; Nhận lệnh và thực hiện lệnh nhanh;

59.

Đối với cờ tràn (OF), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu

b)

B. được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả cùng dấu

c)

C. được thiết lập khi cộng hai số cùng dấu cho kết quả khác dấu

d)

D. Không được thiết lập khi cộng hai số khác dấu cho kết quả âm

60.

Đối với cờ nhớ (CF), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Không được thiết lập khi phép toán không nhớ ra khỏi bit cao nhất

b)

B. được thiết lập khi phép toán có nhớ ra khỏi bit cao nhất

c)

C. Đây là cờ báo tràn đối với số có dấu

d)

D. Đây là cờ báo tràn đối với số không dấu

61.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:


a)

A. BUS địa chỉ

b)

B. BUS điều khiển

c)

C. BUS dữ liệu

d)

D. BUS địa chỉ và BUS điều khiển

62.

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?


a)

A. Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bộ nhớ


b)

B. Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

c)

C. Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ.

d)

D. Ghi dữ liệu ra bộ nhớ

63.

Để thực hiện 1 lệnh xử lý dữ liệu, bộ vi xử lý phải trải qua:


a)

A. 7 công đoạn

b)

B. 6 công đoạn

c)

C. 5 công đoạn

d)

D. 8 công đoạn

64.

Xét các tín hiệu điều khiển từ CPU ra bus hệ thống, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Điều khiển ghi dữ liệu vào các thanh ghi

b)

B. Điều khiển đọc/ghi ngăn nhớ

c)

C. Điều khiển đọc/ghi cổng vào/ra

d)

D. Xử lý các tín hiệu từ bên ngoài gửi đến

65.

Trong mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi có các đặc điểm:


a)

A. Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh ghi đó; Thanh ghi phải được chỉ ra cụ thể;

b)

B. Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết giá trị toán hạng đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;

c)

C. Toán hạng là ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh ghi đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;

d)

D. Toán hạng là giá trị nằm trong thanh ghi; Trường địa chỉ cho biết tên thanh ghi đó; Thanh ghi có thể là ngầm định;

66.

Xét lệnh LOAD Lệnh này thuộc:


a)

A. Nhóm lệnh chuyển điều khiển

b)

B. Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

c)

C. Nhóm lệnh số học

d)

D. Nhóm lệnh vào/ra

67.

Với công đoạn ghi dữ liệu của CPU, thứ tự thực hiện là:


a)

A. Tập thanh ghi -> ngăn nhớ -> địa chỉ

b)

B. Tập thanh ghi -> địa chỉ -> ngăn nhớ

c)

C. Địa chỉ -> ngăn nhớ -> tập thanh ghi

d)

D. Địa chỉ -> tập thanh ghi -> ngăn nhớ

68.

Bộ vi xử lý nhận lệnh tại:


a)

A. Bộ nhớ


b)

B. CPU

c)

C. Bộ nhớ hoặc thiết bị ngoại vi

d)

D. Thiết bị ngoại vi

69.

Các phương pháp thiết kế đơn vị điều khiển trong CPU gồm:


a)

A. Đơn vị điều khiển bằng chương trình; Đơn vị điều khiển bằng phần cứng.

b)

B. Đơn vị điều khiển vi chương trình; Đơn vị điều khiển kết nối cứng.

c)

C. Đơn vị điều khiển bằng vi chương trình; Đơn vị điều khiển song song

d)

D. Đơn vị điều khiển bằng chương trình; Đơn vị điều khiển nối tiếp.

70.

Xét lệnh ABSOLUTE. Lệnh này thuộc:


a)

A. Nhóm lệnh số học

b)

B. Nhóm lệnh vào/ra

c)

C. Nhóm lệnh điều khiển hệ thống

d)

D. Nhóm lệnh logic

71.

Các thành phần của lệnh máy trong máy tính gồm:


a)

A. Mã phép toán số nguyên, Địa chỉ của các toán hạng;

b)

B. Mã thao tác, Địa chỉ của số nguyên;

c)

C. Mã phép toán số học, Địa chỉ của các toán hạng;

d)

D. Mã thao tác, Địa chỉ của các toán hạng;

72.

Cho lệnh assembly: SUB BX, [30]. Toán hạng nguồn thuộc:


a)

A. Mode địa chỉ tức thì

b)

B. Không tồn tại lệnh

c)

C. Mode địa chỉ gián tiếp

d)

D. Mode địa chỉ trực tiếp

73.

Xét các tín hiệu điều khiển từ bus hệ thống đến CPU, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Tín hiệu trả lời đồng ý nhường bus

b)

B. Tín hiệu xin nhường bus

c)

C. Tín hiệu xin ngắt

d)

D. Không phải là tín hiệu điều khiển đọc ngăn nhớ

74.

Cho lệnh assembly: ADD AX, [BP]. Phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

b)

B. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

c)

C. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ thanh ghi

d)

D. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

75.

Đối với khối điều khiển trong CPU, phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi lệnh đến

b)

B. Giải mã lệnh được chuyển từ thanh ghi trạng thái đến

c)

C. Không tiếp nhận tín hiệu từ thiết bị ngoại vi

d)

D. Tiếp nhận tín hiệu từ CPU đến

76.

Quá trình ghi kết quả (toán hạng) khi thực hiện lệnh trong CPU diễn ra gồm các bước:


a)

A. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus dữ liệu; CPU phát tín hiệu điều khiển đọc; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xác định;

b)

B. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus dữ liệu; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xác định;

c)

C. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa địa chỉ cần ghi ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xác định;

d)

D. CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ; CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus địa chỉ; CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xác định;

77.

Đối với mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng là một ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

b)

B. Toán hạng là một thanh ghi có địa chỉ nằm trong một ngăn nhớ

c)

C. Thanh ghi tham gia gọi là thanh ghi con trỏ

d)

D. Toán hạng là nội dung một ngăn nhớ

78.

Đối với các thanh ghi (trong CPU), phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Mọi thanh ghi đều có thể lập trình được

b)

B. Có loại thanh ghi không lập trình được

c)

C. Chứa trạng thái của các thiết bị ngoại vi

d)

D. Chứa lệnh vừa được xử lý xong

79.

Chức năng của tập thanh ghi trong CPU là:


a)

A. Chứa dữ liệu số thực tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

b)

B. Chứa dữ liệu số nguyên tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

c)

C. Chứa chương trình đang chạy phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

d)

D. Chứa các thông tin tạm thời phục vụ cho hoạt động ở thời điểm hiện tại của CPU;

80.

Đối với khối điều khiển (trong CPU), phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Điều khiển các tín hiệu bên trong và bên ngoài bộ vi xử lý

b)

B. Chỉ điều khiển các thanh ghi và ALU

c)

C. Điều khiển bộ nhớ và modul vào ra

d)

D. Điều khiển các thanh ghi và ALU

81.

Cho lệnh assembly: SUB 100, CX. Toán hạng nguồn thuộc:


a)

A. Mode địa chỉ hằng số

b)

B. Mode địa chỉ tức thì

c)

C. Mode địa chỉ trực tiếp

d)

D. Không tồn tại lệnh

82.

Trong mode địa chỉ gián tiếp qua ngăn nhớ có các đặc điểm:


a)

A. Ngăn nhớ được trỏ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Chỉ có thể gián tiếp hai lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ hai lần để tìm toán hạng;

b)

B. Giá trị được chỉ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Có thể gián tiếp hai lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ hai lần để tìm toán hạng;

c)

C. Giá trị được chỉ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Có thể gián tiếp nhiều lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ nhiều lần để tìm toán hạng;

d)

D. Ngăn nhớ được trỏ bởi Trường địa chỉ của lệnh chứa địa chỉ của toán hạng; Có thể gián tiếp nhiều lần; CPU phải thực hiện tham chiếu bộ nhớ nhiều lần để tìm toán hạng;

83.

Trong mode địa chỉ tức thì có các đặc điểm:


a)

A. Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Chỉ có thể là toán hạng nguồn; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng rất nhanh; Dải giá trị của toán hạng bị hạn chế;

b)

B. Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Có thể là toán hạng nguồn hoặc toán hạng đích; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng rất nhanh; Dải giá trị của toán hạng bị hạn chế;

c)

C. Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Có thể là toán hạng nguồn hoặc toán hạng đích; Tham chiếu bộ nhớ nhiều lần; Truy nhập toán hạng rất nhanh; Dải giá trị của toán hạng bị hạn chế;

d)

D. Toán hạng nằm ngay trong Trường địa chỉ của lệnh; Chỉ có thể là toán hạng nguồn; Tham chiếu bộ nhớ một lần; Truy nhập toán hạng rất nhanh; Dải giá trị của toán hạng bị hạn chế;

84.

Cho lệnh assembly: ADD CX, 20. Phát biểu nào sau đây là đúng:


a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ trực tiếp

b)

B. Toán hạng đích thuộc mode địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ thanh ghi

d)

D. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

85.

Đối với mode địa chỉ ngăn xếp, phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Dùng một con trỏ chỉ ngăn nhớ đầu và cuối ngăn xếp

b)

B. Dùng hai con trỏ chỉ ngăn nhớ đầu và ngắn nhớ cuối tách biệt

c)

C. Toán hạng được ngầm hiểu

d)

D. Toán hạng là ngăn nhớ đỉnh ngăn xếp

86.

Cho lệnh assembly: MOV DX, [BP]. Mode địa chỉ của toán hạng nguồn là:


a)

A. Gián tiếp qua thanh ghi

b)

B. Thanh ghi

c)

C. Trực tiếp

d)

D. Gián tiếp

87.

Cho lệnh assembly: ADD BX, 10. Toán hạng nguồn thuộc:


a)

A. Mode địa chỉ trực tiếp

b)

B. Mode địa chỉ tức thì

c)

C. Không tồn tại lệnh

d)

D. Mode địa chỉ gián tiếp

88.

Trong mode địa chỉ thanh ghi có các đặc điểm:


a)

A. Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng nhanh;

b)

B. Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng chậm;

c)

C. Toán hạng được chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Tham chiếu bộ nhớ một lần; Truy nhập toán hạng nhanh;

d)

D. Toán hạng không chứa trong thanh ghi có tên trong Trường địa chỉ; Không tham chiếu bộ nhớ; Truy nhập toán hạng nhanh;

89.

Xét lệnh INTERRUPT. Lệnh này thuộc:


a)

A. Nhóm lệnh số học

b)

B. Nhóm lệnh chuyển điều khiển


c)

C. Nhóm lệnh vào/ra

d)

D. Nhóm lệnh chuyển dữ liệu

90.

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?


a)

A. Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh

b)

B. Trỏ đến đỉnh STACK

c)

C. Trỏ đến đáy STACK

d)

D. Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh

91.

Cho lệnh assembly: SUB CX, [90]. Phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng nguồn là một ngăn nhớ

b)

B. Toán hạng đích là mode địa chỉ thanh ghi

c)

C. Toán hạng nguồn là mode gián tiếp qua thanh ghi

d)

D. Toán hạng nguồn là mode địa chỉ trực tiếp

92.

Cho lệnh assembly: MOV AX, [BX]+50. Phát biểu nào sau đây là SAI?


a)

A. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ tức thì

b)

B. Toán hạng nguồn thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

c)

C. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ gián tiếp

d)

D. Toán hạng đích không thuộc mode địa chỉ dịch chuyển

93.

Mode địa chỉ thanh ghi là mode mà toán hạng là:


a)

A. Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong ngăn nhớ khác

b)

B. Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ được chỉ ra trong lệnh

c)

C. Nội dung của ngăn nhớ có địa chỉ nằm trong một thanh ghi

d)

D. Nội dung của thanh ghi