wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 1 - Animals farm an wild

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

WHAT'S THAT ?

IT'S A............................

a)

Lion

b)

elephant

c)

fox

d)

GOAT

2.

Con vật nào thường là vật nuôi trong nhà?

a)

dog

b)

cat

c)

fox

d)

bear

3.

NHỮNG CON VẬT NÀO CÓ LÔNG MÀU TRẮNG VÀ ĐEN ?

a)

panda

b)

zebra

c)

monkey

d)

donkey

4.

Hãy chọn hình ảnh với từ tiếng Anh tương ứng:

CHICKEN

a)
b)
c)
d)
5.

Hãy chọn hình ảnh với từ tiếng Anh tương ứng:

BIRD

a)
b)
c)
d)
6.

Sắp xếp các từ tiếng Anh theo thứ tự sau: con mèo, con gà, con sư tử, con rắn.

a)

cat, lion, chicken, snake

b)

chicken, cat, lion, snake

c)

cat, chicken, lion, snake

d)

snake, lion, chicken, cat

7.

hãy chọn hình ảnh với từ tiếng Anh tương ứng:

Tiger

a)
b)
c)
d)
8.

con vật nào sau đây thường chỉ có màu đen và trắng?

a)

panda

b)

zebra

c)

monkey

d)

donkey

9.

Giraffe

a)

Con hà mã

b)

Con hươu cao cổ

c)

Con linh dương

d)

Con cá sấu

10.

Donkey

a)

Con khỉ

b)

Con cừu

c)

Con lừa

d)

Con ong

11.

Beetle

a)

Đom đóm

b)

Con cá heo

c)

Con rùa

d)

Bọ cánh cứng

12.

Butterfly

a)

Con lợn

b)

Con cá chép

c)

Con bướm

d)

Con kiến

13.

What animal is this? Con này là con gì?

a)

Sheep

b)

Rooster

c)

Pig

d)

Cow

14.

What animal is this? Con này là con gì?

a)

Hen

b)

Cat

c)

Pig

d)

Dog

15.

What animal is this? Con này là con gì?

a)

Hen

b)

Cat

c)

Pig

d)

Donkey

16.

What animal is this? Con này là con gì?

a)

Hen

b)

Goat

c)

Pig

d)

Donkey

17.

What animal is this? Con này là con gì?

a)

Sheep

b)

Goat

c)

Cat

d)

Donkey

18.

What animal is this? Con này là con gì?

a)

Sheep

b)

Horse

c)

Cat

d)

Donkey

19.

snake

a)

chó sói

b)

cừu

c)

rắn

d)

ếch

20.

giraffe

a)

ngựa vằn

b)

hươu cao cổ

c)

vẹt

21.

rhino

a)

Hà mã

b)

Con báo

c)

Tê giác

22.

con vịt

(a)  

23.

con dơi

(a)  

24.

con nhện

(a)  

25.

hươu cao cổ

(a)  

26.

con chó con

(a)  

27.

con khỉ

(a)  

28.

con lạc đà

(a)  

29.

con ngựa

(a)  

30.

con lừa

(a)  

31.

con dê

(a)  

32.

con voi

(a)  

33.

con bướm

(a)  

34.

con ruồi

(a)  

35.

bạch tuột

(a)  

36.

con vẹt

(a)  

37.

ốc sên

(a)  

38.

chuột túi

(a)